9 HCl và HF Được phát thải từ các quá trình đốt trong công nghiệp, trong thành phần nguyên liệu của quá trình này có chứa các hợp chất cho hữu cơ và flo hữu cơ.. Giới hạn phát thải:
Trang 1• CO và các hợp chất hữu cơ ôxi hóa chưa hoàn toàn (vd: PAH)
• VOCs (Volatile organic compounds) và các hợp chất hữu cơ khác
Primary and Secondary Gaseous Contaminants
Trang 23
Sulfur Dioxide và hơi Sulfuric Acid
• 94% - 95% (V) thành phần lưu huỳnh trong
nhiên liệu sau khi cháy sẽ chuyển hóa thành
SO2 và H2SO4
• 1%-2% (V) SO2 phát thải sẽ chuyển hóa thành
H2SO4
Trang 45
Được phát thải sơ cấp từ các nguồn ô nhiễm không khí có nguồn gốc thiên nhiên
Phát thải ttừ sản xuất công nghiệp có sử dụng các chất amôn, vd: NH4OH, NH4Cl
Là chất ô nhiễm thứ cấp hình thành từ một số hệ thống kiểm soát NOx (NOXcontrol systems)
Trang 56
Các hợp chất oxi hóa chưa hoàn toàn trong khí thải
Partially Oxidized Compounds
Oxyt cacbon: CO Các chất hữu cơ ôxi hóa chưa hoàn toàn: nhóm PAH
Trang 67
Các hợp chất hữu cơ bay hơiVOCs
VOCs là thành phần hữu cơ (có trong nguyên nhiên liệu) có thể bay hơi trong các quá trình sản xuất công nghiệp
VOCs sẽ tham gia vào các phản ứng quang
hóa khi phát thải vào khí quyển
VOCs gây cháy nổ, mùi, ảnh hưởng đến sức
khỏe
Đa số các hợp chất hữu cơ hiện diện trong
khí thải đều là VOCs
Trang 78
Bảng 1 Các hợp chất hữu cơ nguy hại
Organic HAP Compounds
Table 1-2 Example Organic HAP Compounds Compound CAS
Number Compound Number CAS Compound Number CAS
Acrylonitrile 107131 Hexane 110543 Tetrachloroethylene 127184
Benzene 71432 Methylene chloride 75092 2,4 Toluene diisocyanate 584849
13, Butadiene 106990 Methyl ethyl
Carbon
disulfide 75150 Methyl isocyanate 624839 Trichloroethylene 79016
Chlorobenzene 108907 Naphthalene 91203 Xylenes 95476
Chloroform 67663 Nitrobenzene 98953
(Nguồn: EPA)
Trang 89
HCl và HF
Được phát thải từ các quá trình đốt trong
công nghiệp, trong thành phần nguyên
liệu của quá trình này có chứa các hợp
chất cho hữu cơ và flo hữu cơ
HCl và HF cũng có mặt trong thành phần
khí thải của quá trình khai khoáng và
công nghiệp tinh luyện các khoáng
quặng
100% thành phần Clo và Flo trong nhiên
liệu sẽ chuyển hóa thành HCl và HF trong khí thải
Trang 910
có tính khử trong khí thải
Hydrogen Sulfide, H2S Methyl Mercaptan, CH3SH Dimethyl Sulfide, (CH3)2S Dimethyl Disulfide, (CH3)2S2
Trang 1011
Căn cứ pháp lý kiểm soát ONKK
1 Giới hạn phát thải: nồng độ chất ô nhiễm trong dòng
khí thải (qua ống khói) không được cao hơn nồng độ tối đa cho phép trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải tương ứng:
•QCVN 19: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí
thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ
•3 QCVN 20: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
•4 QCVN 21: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học
•5 QCVN 22: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp nhiệt điện
•6 QCVN 23: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp sản xuất xi măng
Trang 1112
Căn cứ pháp lý kiểm soát ONKK
2 Nồng độ tối đa trong không khí xung quanh:
Nồng độ chất ô nhiễm trong môi trường không khí
xung quanh không được cao hơn giới hạn cho phép quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
• Không có cơ sở pháp lý trực tiếp đối với doanh nghiệp
gây ô nhiễm nói chung
• Kết quả tổng hợp của nhiều nguồn phát thải (mô hình
phát tán)
• Có ý nghĩa trong quản lý chất lượng môi trường không
khí
Trang 1213
Căn cứ pháp lý kiểm soát ONKK
3 Nồng độ tối đa trong môi trường lao động:
Nồng độ chất ô nhiễm trong môi trường không khí
trong môi cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp không được cao hơn giới hạn cho phép quy định tại các tiêu chuẩn môi trường lao động của Bộ Y tế
• Cao hơn nồng độ xung quanh,
• Thấp hơn giới hạn phát thải
• Có ý nghĩa trong đảm bảo an toàn sức khỏe người lao
động
• Giải quyết bằng biện pháp thông gió
Trang 1314
Kết luận (3)
Việc kiểm soát các chất ô nhiễm không khí vẫn đang được tiếp tục nghiên cứu và hiệu chỉnh các quy định pháp lý nhằm phù hợp với tình hình biến đổi khí hậu hiện nay Trong đó, phân loại/ phân hạng các nguồn phát thải đặc biệt được chú trọng Tuy nhiên, mức độ nguy hiểm của quá trình ô nhiễm không khí không chỉ dừng lại ở các tác động trực tiếp lên cơ thể con người Ngày nay, các nghiên cứu cho thấy, rất nhiều CON đang tác động xấu đến các cao tầng khí quyển và là nguyên nhân hình thành các dạng ô nhiễm bụi dạng mới ( CON thứ cấp ) ở cao tầng này
Vì vậy, các tác động môi trường của khí thải ô nhiễm cần được nghiên cứu đánh giá lại
Trang 14Du My Le 15
Control Techniques for Gaseous Contaminants
0.2 Tổng quan các nguyên tắc xử lý
khí ô nhiễm
Trang 15Các thông số cần biết khi thiết kế XLKT
16
1 Đặc tính nguồn phát thải và tính chất của chất ô
nhiễm lựa chọn công nghệ và tính toán thiết kế:
Các chất ô nhiễm không khí đặc trưng và nồng độ
của nó
Thành phần ô nhiễm bụi; nồng độ đặc trưng tương ứng giữa các thành phần này
Đặc tính của bụi trong dòng khí thải (tính chất vật lý,
hóa học… của bụi)
Nồng độ ôxy tối thiểu, trung bình và tối đa trong dòng
khí thải
Nhiệt độ dòng khí thải
Đặc tính cháy/nổ của chất ô nhiễm
Trang 16Các thơng số cần biết khi thiết kế XLKT
17
2 Cần phải biết chính xác lưu lượng dòng khí cần xử
lý Xác định đường ống, quạt hút, kích thước thiết
bị xử lý, tính giá thành :
Lưu lượng khí thải trung bình và tỉ lệ giữa lưu
lượng khí thải cao nhất - thấp nhất (peak flow
rates)
Lưu lượng khí thải trung bình và các nhiệt độ đặc
trưng của dịng khí thải
Lưu lượng khí thải qua các cơng đoạn (thiết bị) xử
lý
Trang 1718
Các hợp chất hữu cơ Carbon monoxide (CO) Ammonia
Hydrogen (thường tồn tại cùng với các hợp chất hữu cơ)
Hydrogen sulfide
Trang 1819
Explosive Limit Concentrations
Giới hạn cháy nổ thấp Lower Explosive Limit ( LEL )
Giới hạn cháy nổ cao Upper Explosive Limit ( UEL )
Trang 20(Nguồn: National Institute for Occupational Safety and Health (June 1997)
1 Nhân giá trị trong bảng với 10.000 để chuyển đổi nồng độ sang ppm
VD: 2% (bảng) tương ứng 20.000 ppm
Trang 2122
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị LEL và UEL
Nhiệt độ dòng khí thải
Áp suất dòng khí thải Nồng độ oxy trong khí thải
Mức độ chính xác của dữ liệu thu thập (các yếu tố của công nghệ sản xuất, quá trình lấy mẫu khí, phân tích…)
Trang 2223
Các vấn đề cần quan tâm khi kiểm tra giá trị nồng độ LEL của dòng khí thải
Giá trị Oxygen thấp hơn 10%
Giá trị Oxygen cao hơn 21%
sensor của thiết bị đo
Áp suất tuyệt đối của dòng khí thải rất
cao hoặc rất thấp
Dòng khí thải có chứa thành phần dễ
cháy hoặc có chứa bụi sợi hữu cơ, bụi
vải
Trang 2324
Các nguồn phát thải khí có tính chất cháy nổ
Nguồn phát thải mang yếu tố tĩnh điện (do sự di
chuyển của khí qua có lớp đệm)
Khí thải có thành phần bụi kim loại (do ma sát lẫn nhau giữa các thành phần khi dòng khí lưu chuyển trong các hệ thống thu gom khí (chụp hút, quạt
hút/thổi)
Dòng khí thải đi qua bộ phận có sự xuất hiện
tương tác giữa kim loại và kim loại trong dây
chuyền sản xuất
Khí thải từ các bề mặt gia nhiệt (Hot surfaces)
Khí thải từ hệ thống có các thiết bị điều khiển,
thiết bị đo đạc dùng điện
Trang 24Các loại khí thải có tiềm năng dễ cháy nổ không thể
giám sát bằng thông số LEL
25
Khí thải chứa bụi than
Khí thải chứa bụi gỗ
Khí thải từ các quá trình sản xuất bột, ngũ
cốc…(hoặc liên quan đến các quá trình này)
Khí thải chứa bụi kim loại (vd: nhôm)
Khí thải chứa bụi cacbon
Khí thải chứa bụi sợi hữu cơ
Trang 2526
Phương pháp hấp phụ - Adsorption
Phương pháp hấp thụ bằng dung dịch
lỏng ( Absorption into aqueous liquids )
Phương pháp lọc sinh học - Biofiltration
Phương pháp Oxi hóa – Oxidation
Phương pháp khử - Reduction
Phương pháp ngưng tụ - Condensation
Các phương pháp xử lý khí thải
Trang 2627
KHÍ THẢI
Xử lí tạp chất hơi
Xử lí sương mù và giọt lỏng tạp chất khí Xử lí
Xử lí bụi
Phương pháp hấp thụ
Phương pháp hấp phụ
Phương pháp xúc tác
Phương pháp nhiệt
Phương pháp ngưng tụ Thiết bị
rửa khí:
trần, đệm, mâm,
va đập, quán tính,
li tâm, vận tốc lớn
Lắng
thu:
mâm, đệm, màng, phun
Tháp hấp phụ với lớp tĩnh, động và tầng sôi
Thiết bị phản ứng ngưng tụ Thiết bị Lắng
quán tính
Lò đốt đèn khò
Phương
pháp khô pháp ướt Phương
Lọc điện khô Lọc điện ướt Lọc sương Lưới thu giọt lỏng
PP SINH HỌC
Hướng đến các giải pháp sạch trong tương lai
Sơ đồ 1
Trang 27End of Chapter 0
Thank you for your listening!
28
Trang 28Cơ sở tính tốn cơ học dịng khí thải
1
Kỹ thuật xử lý khí thải
Trang 29P
P V
V
2
1 2
1
T
T V
V
2
2 2 1
1 1
T
V P T
V P
Trang 30AMW (average molecular weight)
3
Thành phần theo khối lượng (mi = %w):
Thành phần theo thể tích (Vi= %v)
i i
i
V G
AMW
Trang 31Khối lượng riêng (density)
4
Khối lượng riêng:
ρG: khối lượng riêng (g/L = kg/m 3 )
P : áp suất tuyệt đối, kg/cm 2
T: nhiệt độ tuyệt đối, K
033 ,
1
273 4
, 22
P T
AMW
Trang 32m nRT
PV
Trang 33Hằng số Avogadro – nồng độ ppm
6
Định luật Avogadro: 1 mol chất khí (lý tưởng) ở điều kiện chuẩn (0oC, 760 mmHg):
Có chứa 6,02.10 23 phân tử (Hằng số Avogadro)
Có thể tích bằng 22,4 lít
22
3
/
P T
M C
m
Trang 34Độ nhớt (viscosity)
7
Độ nhớt động lực học:
τ : ứng suất trượt (cắt - shear)
F : lực tác động
A : diện tích tiếp xúc
μ : độ nhớt động lực học (dynamic viscosity), Pa.s, Poise
Độ nhớt động học (kinetic viscosity):
y
u A
Trang 35Độ nhớt (viscosity)
8
Trang 36Độ nhớt (viscosity)
9
Đơn vị của μ: Pascal giây
1 Pa.s (Pascal second) = 1 N.m-2.s = 1 kg.m-1.s-1
Trang 37Độ nhớt (viscosity)
Kỹ thuật Xử lý khí thải – Trần Tiến Khơi
T
C T
Trang 38Độ nhớt (viscosity)
Kỹ thuật Xử lý khí thải – Trần Tiến Khơi
Trang 39Kỹ thuật xử lý khí thải Trần Tiến Khôi – Dư Mỹ Lệ
1
Bài 2: Bụi
Trang 402
Định nghĩa của EPA:
“ Bụi là hỗn hợp của các hạt rắn và giọt lỏng có kích thước rất nhỏ Bụi bao gồm nhiều thành phần khác nhau như acids (nitrates, sulfates), chất hữu cơ,kim loại, đất và các hạt cát”
Kích thước hạt bụi có liên quan trực tiếp đến tác hại của nó đến sức khỏe
Bụi - Particulate Matter (PM)
Trang 413
Chiếm tỉ trọng khá lớn trong kiểm soát ô nhiễm không khí
Kích thước và hình dáng đa dạng
Bao gồm các hạt lỏng và các hạt bụi khô
Phát sinh từ nhiều nguồn khác nhau:
Trang 43Droplet Evaporation
Kích thước – nguồn gốc hạt bụi
Đường kính hạt bụi, µm
Bụi hình thành do ma sát, sự mài mòn vật lý
Bụi tro từ quá trình đốt
Bụi dạng hạt từ quá trình hóa hơi
Bụi dạng hạt không đồng nhất
Bụi dạng hạt đồng chất hình thành do ngưng tụ
Trang 446
Kích thước – nguồn gốc hạt bụi
Trang 457
Trang 479
Phân bố kích thước hạt
Trang 48e i
L
L L
C
C
C E
• E: hiệu suất xử lý (%)
• Ej : hiệu suất xử lý hạt bụi kích thước i
• mj: phần khối lượng (mass fraction) của hạt bụi kích thước j
• Ci : nồng độ vào, g/s
• Ce: nồng độ ra, g/s
• Li : tải lượng đầu vào, g/m3
• Le: tải lượng đầu ra, g/m 3
Trang 49Xác định hiệu xuất xử lý theo số hạt (number
efficiency), và theo khối lượng (mass efficiency)
Trang 50Ví dụ 2.1
12
dj, μm Ej Mass unit nj in Mj in nj captured
Mj captured
50,000
100 0.99 1,000,000 100
100,000,000 99
99,000,000
300
100,100,100 159
99,050,010
Number E% 53.00%
Mass E% 98.95%
Trang 51mass fraction Ej x nj Ej x mj
100,000 0.33
9.990E-04 0.167 0.0005
100 0.99
1,000,000 100
10,000,000 0.33
9.990E-01 0.330 0.98901
300
100,100,10
Trang 52Một số đặc tính vật lý của hạt bụi hình cầu (đường kính, thể tích, diện tích bề mặt)
14
Spherical Particle Diameter, Volume,
and Surface Area
Particle Diameter, m
Particle Volume, cm3
Particle Area, cm2
Trang 5315
Đường kính khí động (aerodynamic diameter)
Là đường kính của hạt bụi hình cầu tỉ trọng bằng 1 (1000 kg/m 3 )có vận tốc lắng trong không khí tĩnh bằng vận tốc lắng của hạt bụi đang xét
Cascade Impactors
Trang 54Khối lượng riêng hạt bụi
Đường kính khí động (aerodynamic diameter)
p p
Trang 55Tương quan đường kính khí động và khối lượng riêng của bụi
Trang 56Tương quan giữa đường kính khí động và hình dạng hạt bụi
Aerodynamic Diameters
of Differently Shaped Particles
Solid Sphere = 2.0 gm/cm 3
d p = 1.4 m
d a = 2.0 m
Hollow Sphere
(Dạng rỗng / dạng vành khăn)
= 0.50 gm/cm 3
d p = 2.80 m
Irregular Shape
(Dạng không đều)
= 2.3
d p = 1.3 m
18
Trang 57Chuyển động của hạt bụi trong dòng khí
Lực kéo hạt bụi bởi các phân tử khí
Hướng di chuyển của bụi trong dòng khí
FD
Trang 58v ρ πd
C F
2 p g
2 p D
Drag Force – sức cản, lực lôi cuốn
2
v ρ A
C F
2 p g p D
•FD: lực cản - lực ma sát (drag force) (N)
•CD: hệ số sức cản (phụ thuộc trạng thái dòng chảy)
•Ap : diện tích hình chiếu hạt bụi, (m2)
•ρg: khối lượng riêng không khí (kg/m3)
•vp: vận tốc của hạt bụi (m/s)
•dp: đường kính hạt bụi (m)
Trang 59Hệ số sức cản CD
1) (Re
Re
24
=
C
3 1
Re) (1.000
0.44
=
-Trạng thái chảy tầng (laminar):
-Trạng thái chuyển tiếp (transitional):
-Trạng thái chảy rối (turbulent):
21
Trang 60Lực cản (Drag Force) theo thực nghiệm
22
Định luật Stokes (George Gabriel Stokes, 1851):
Công thức Stokes được tác giả đưa ra khi giải phương
trình Navier-Stokes ở trạng thái chảy tầng (Reynolds <<1)
Trang 61Lực cản (Drag Force) theo thực nghiệm
d v 2,31
=
FD p p 1.40.6g0.4
p p
23
Trạng thái chuyển tiếp (transitional):
Trạng thái chảy rối (turbulent):
Trang 62(6.21 +
Trang 6426
Các trạng thái dòng chảy
Trang 65Hệ số Reynolds của dòng bụi
27
Re≤1 1≤Re≤1.000 1.000< Re
Trang 66Lực hút trọng trường lên hạt bụi
3 p p
3 p g
A
Trang 67Vận tốc lắng cuối của hạt bụi trong lớp chảy tầng
)
(
= -F
F
3 p p
C
d v
3
=
p p
3 p p
C
d v
3
= 6
g d
) ( g
c
2 p g
p p
18
)d -
(
g v
= v
Trang 68Vận tốc lắng cuối ở trạng thái chuyển tiếp
0.71 p
1.14 p
3 0.4
g
0.6 1.4
p p
Trang 69Vận tốc lắng cuối ở trạng thái chảy rối
g 1,74
v
= v
0.5
g
p p
3 p
g
2 p p
Trang 70Ghi chú đơn vị
32
•ρp: khối lượng riêng của hạt bụi (g/cm3)
•ρg: khối lượng riêng của không khí (g/cm3)
•dp: đường kính hạt bụi (cm)
•vt: vận tốc lắng cuối (giới hạn) (cm/s)
•µ: độ nhớt của không khí (g/cm.s)
•g: gia tốc trọng trường (g= 980,6 cm/s2)
Trang 71
Kỹ thuật xử lý khí thải Biên soạn : TS Trần Tiến Khôi
(có sử dụng một số slide từ bài giảng của ThS Dư Mỹ Lệ)
1
Tính toán thiết kế thiết bị xử lý bụi
Trang 72Đặc điểm nguồn ô nhiễm (Characteristics)
Trước khi chọn phương án, tính toán xử lý bụi, cần phải có thông tin sau:
Đặc điểm nguồn bụi (PM Characteristics)
Đặc điểm dòng chảy (gas stream)
Điều kiện quá trình (Process conditions)
2
Trang 73Đặc điểm của bụi (Characteristics)
Trang 76Phát thải ra môi
trường
(chụp hút, quạt hút, đường ống thu khí…)
(Xử lý thành phần bụi)
(từ các thiết bị
trong dây
chuyền sx)
(Xử lý thành phần ô nhiễm dạng khí) (Pha loãng
dòng khí)
Trang 777
KHÍ THẢI
Xử lí sương mù và giọt lỏng
Xử lí bụi
Lọc điện khô
Lọc điện ướt
Chắn sương
Sơ đồ 1
Lọc
Lưới thu giọt lỏng
Trang 788
Buồng lắng bụi
Trang 80• Hạt bụi rơi dưới tác dụng của trọng lực theo phương
thẳng đứng khi chạm được đáy trước điểm N thì coi như
bị giữ lại trong buồng lắng
• Vận tốc chuyển động theo phương thẳng đứng (Uy) bằng vận tốc lắng giới hạn của hạt bụi (Vt)
Trang 82Tính tóan thiết kế
12
1 Tính vận tốc lắng giới hạn của các nhóm hạt (theo
đường kính), giả thiết ở trạng thái chảy tầng:
g
Trang 84m
Vận tốc (Ux) tối đa
Trang 85• h: quãng đường dịch chuyển của hạt bụi theo
phương thẳng đứng trong thời gian τ (m) – gọi
H W
L Q
H W
L