Bài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCMBài tập lớn kết cấu thép 1 Đại học mở TPHCM
Trang 1BÀI TẬP LỚN KẾT CẤU THÉP THIẾT KẾ HỆ DẦM SÀN THÉP
Họ và tên:
- Hệ số vượt tải của tĩnh tải: n g = 1.1
- Hệ số vượt tải của hoạt tải: n p = 1.2
- Độ võng giới hạn:
+ Dầm chính, dầm phụ [ f /l] = 1/250
+ Bản sàn [ f /l] = 1/150
- Thép sử dụng là thép CCT38
- Dùng phương pháp hàn tay, que hàn N42, kiểm tra bằng trực quan.
Các đặc trưng cơ lý của vật liệu sử dụng
Tải trọng tiêu chuẩn là : pc = 2400(kg/m2) => ts = (10-12) mm
Vật liệu sử dụng bao gồm các vật liệu sau:
+ Thép : Sử dụng thép bản, thép hình loại CCT38 có:
7850( / ) 7.85 10 ( /kg m kg cm )
:trọng lượng riêng của thép
E 2.1 10 ( 6 kg cm/ 2):mô đun đàn hồi
2
2400( / )
y
f kg cm : cường độ tiêu chuẩn chịu kéo ,nén ,uốn
f 2300(kg cm/ 2):cường độ tính toán chịu kéo ,nén ,uốn
f v0.58f /1.05 1270( kg cm/ 2):cường độ chịu cắt
Trang 2 f u 3800(kg cm/ 2): cường độ kéo đứt tiêu chuẩn
u c y
: cường độ ép mặt
0.3: hệ số poisson
+ Que hàn : Dùng hàn que E42 và hàn tay
1.Tính bản sàn và bố trí hệ dầm:
Bản sàn thép được cắt ra một dải rộng 1cm theo phương cạnh ngắn và tính toán
như một dầm đơn giản có hai gối tựa là hai dầm phụ (liên kết khớp) chịu tảitrọng phân bố đều:
Hình 4:Sơ đồ tính toán bản sàn
Trong đó q s tt (kg/cm) lực phân bố đều trên dầm bao gồm : tĩnh tải tính toán và
hoạt tải tính toán trên 1cm bề rộng
Xác định chiều dầy bản sàn:
Dùng công thức gần đúng A.L.Teloian để tính chiều dầy( ) bản sàn:
4 0
1 15
Trang 3f l
qc = 2400(kg/m2) < 3000(kg/m2) thì chiều dầy bản sàn là t 10 12 mm
chọn sơ bộ l s = 1000 mmTính bản sàn
Chọn chiều dầy bản = 11 mm=1.1cm
Khoảng cách các dầm phụ : 100cm
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn:
Tải trọng bản thân (tĩnh tải) :
Kiểm tra độ võng của bản sàn:
Sơ đồ tính bản sàn : cắt dải bản rộng 1cm
Trang 4Bản sàn thép được hàn với các dầm ,khi tải trọng tác dụng lên dầm thì liên kếthàn này làm cho bản sàn không biến dạng tự do được và ngăn cản biến dạngxoay của bản tại gối tựa.Vì vậy tại các gối sẽ xuất hiện lực kéo H và momen âm.Lực kéo và momen âm có tác dụng giảm momen ở nhịp cho bản Để thiên về
an toàn ta chỉ xét ảnh hưởng của lực kéo H
Kiểm tra độ võng theo công thức :
1
5 384
tc
s s x
q l f
E J
Với :
2
1
3 4
0.25( / ) 100
2.31 10 ( / )
1 1.1 12
tc s s
Trang 5giải phương trình trên ta được α=1
Độ võng của bản sàn là :
Vậy bản sàn đảm bảo điều kiện về độ võng
Kiểm tra điều kiện về độ bền:
Bản sàn chịu uốn và chịu kéo đồng thời :
ax
W
m c
M H
f A
A:diện tích tiết diện bản rộng 1cm : A=1 x 1.1=1.1cm2
W: momen kháng uốn :
Vậy sàn thỏa mản điều kiện bền
Kiểm tra đường hàn liên kết bản sàn với dầm
Đường hàn liên kết bản sàn và dầm chịu lực kéo H ở gối tựa :
wmin.
h
c
H h
f
2 w
2 ws
Trang 72.Tính dầm phụ:
Dầm phụ được coi là đầm đơn giản có hai đầu là hai gối tựa Tải trọng tác dụnglên dầm phụ là tải từ sàn truyền vào dưới dạng phân bố đều
Xác định tải trọng và nội lực
Tải trọng tác dụng lên sàn :
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên dầm phụ là:
Trang 8Chọn tiết diện dầm phụ:
Mô men chống uốn của dầm có kể đến sự phát triển biến dạng dẻo trong tiếtdiện :
Trọng lượng bản thân 36.5(kg/m) = 0.365(kg/cm)
Kiểm tra dầm phụ theo điều kiện bền
tdxx
y
bh
Trang 9 Tải trọng tính toán tác dụng lên dầm phụ kể cả trọng lượng bản thândầm :
25.54 580
1073957( ) 8
1073957
2031.55( / ) 2300( / ) 1.12 W 1.12 472
7406.6 268
254.88( / ) 1270( / ) 7080 1.1
Kiểm tra dầm phụ theo điều kiện độ cứng
Kiểm tra độ võng của dầm phụ:
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên dầm phụ kể cả trọng lượng bản thân :
Vậy dầm phụ thỏa mản điều kiện về độ võng
Kiểm tra ổn định tổng thể của dầm phụ
Không cần kiểm tra ổn định tổng thể của dầm phụ vì phía trên dầm phụ có bánsàn thép hàn chặt với cách dầm
3 TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH
Sơ đồ tính toán
Trang 10Dầm chính được đặt lên cột ,sơ đồ tính là dầm đơn giản chịu tải tập trung từ
dầm phụ truyền xuống
Tải trọng tác dụng lên dầm chính là phản lực gối tựa của 2 dầm phụ 2 bên
truyền xuống bao gồm 2 loại :
Đối với những dầm phụ ở giữa nhịp Đối với những dầm phụ ở biên
Xác định tải trọng , xác định nội lực
165
6 ) 0
165
.365 ) 0
tt
dp dp g dp tt
Trang 11Mô men uốn tính toán lớn nhất:
Lực cắt lớn nhất Vmax tại gối tựa :
Chon tiết diện dầm (dầm tổ hợp hàn)
Chọn chiều cao tiết diện dầm :
.
m kt
Trang 12Chọn hw ≈ h ≈ hmin=90cm
+ Chiều dày nhỏ nhất của bản bụng tw được xác định theo điều kiệnbản bụng chịu lực cắt lớn nhất :
ax w
w
90 2300
0.55 5.5 5.5 2.1 10
25206947
m kt
Trang 13Ta có :
3
2 2
tính ra tiết diện trên chưa kể đến trọng lượng bản thân ,nếu kể đến tiết
+ Kiểm tra chiều rộng cánh dầm theo điều kiện về cấu tạo, ổn định tổngthể và cục bộ:
t cm
E
t cm f
Trang 14Kiểm tra độ bền của dầm
Các đặc trưng hình học của tiết diện :
Trọng lượng bản thân = A 7.85 10 3292 2.29( kg cm/ )
3 2 3
w w w
4
3
2 w
cm h
h h
Kiểm tra ứng suất pháp tại tiết diện giữa nhịp :
Mômen lớn nhất của dầm do trọng lượng bản thân:
Kiểm tra ứng suất tiếp tại gối :
Lực cắt tại gối tựa do tải trọng bản thân dầm:
w
63187.92 6874
584.76( / ) 1200( / ) 742789.33 1
Trang 15Tại vị trí giửa dầm khi đã kể đến trọng lượng bản thân có:
26065018 9.8 120
w
5192
26.7( / ) 742789.33 1
3819.23
f x
Kiểm tra độ võng của dầm
Do chọn chiều cao dầm lớn hơn chiều cao hmin theo điều kiện độ võng nênkhông cần kiểm tra độ võng của dầm
Thay đổi tiết diện dầm
Ta có chiều dài dầm L= 16.5m > 10m nên thay đổi tiết diện
Để đơn giản việc thay đổi tiết diện dầm ta quy các tái tập trung về phân bố đềukể cả trọng lượng bản thân dầm chính :
74.07( / )
tt
111Equation Chapter 1 Section 1 Trọng lượng 1 m dầm:
Trọng lượng bản thân = A 7.85 103 292 2.29(kg cm/ )
Trang 162 2 1
Giá trị nội lực tại vị trí x=2.75m như hình vẽ:
Momen chống uốn cần thiết ứng với vị trí x=275cm:
3
1 14436812.5
6276.875 2300
Chiều rộng cánh sau khi thay đổi :
Thỏa điều kiện:
Trang 18- Đặc trưng hình học của tiết diện mới (1-1)
2
3 2 3
1
2 w
cm h
h h
Trang 19- Kiểm tra ứng suất pháp :
Momen tại tiết diện thay đổi khi kể đến trọng lượng bản thân lượng thép
giảm yếu: M1 14436812.5( )kg cm
1 ax1
- Kiểm tra ứng suất tiếp:
Lực cắt tại tiết diện thay đổi khi kể đến trọng lượng bản thân lượng thépgiảm yếu
- V1 41981.5( )kg
1 1 ax1
120 41981.5 3304
266.75( / )
519984 1 1638.076 3 266.75 1702 1.15 2645( / )
td
m f x
h
kg cm h
Vậy tiết diện thay đổi thỏa điều kiện bền
Kiểm tra ổn định của dầm chính
f
l
Trang 20Vậy không cần kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể
Kiểm tra ổn định cục bộ của cánh dầm
Kiểm tra ổn định cục bộ của bụng dầm
+Khoảng cách giữa hai sườn : a 2hw 2 116 232 cm
Chọn a=150cm bố trí 10 sườn mổi bên=>số sườn của dầm chính là 20
Trang 21Kiểm tra ứng suất trong các ô:
2 1
Trang 2244 2 ( ) 0.8 ( ) 2.43
116 1 ( 0.8)
C 33.58
C 33.58 2300
5237.77( / ) 3.84
Trang 231.3 116
w w w
2 2
Trang 2444 2 ( ) 0.8 ( ) 2.43
116 1 ( 0.8)
C 33.58
C 33.58 2300
5237.77( / ) 3.84
Trang 251.3 116