1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)

27 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 511 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chỉ số chống oxy hóa trong máu ở bệnh nhân mắc bệnh gan do rượu (tt)

Trang 1

I H TH I NGUY N

ƢỜ Ƣ

Trang 3

nh gan o r u G R là t nh tr ng t n th ng gan o uống

l ng r u nhi u và th i gian kéo ài BGDR bao g m từ mứ nhẹ

là gan nhiễm mỡ n thuần ến t n th ng nặng h n là vi m gan, x hóa gan và x gan thự sự Theo H i nghi n ứu nh gan hâu u

r u là m t trong ốn ngu n nhân h nh gâ nh gan m n ao g m

x gan và ung th gan Kết qu thống k toàn ầu 2010 ho th

tỷ l t vong o x gan r u hiếm 47 9 số a t vong o x gan

M t nghi n ứu ở Hàn Quố 2012 kh o s t tr n 6.307 N ó nh gan ho th nh gan m n hiếm tỷ l ao nh t là 62 7 trong ó

G R hiếm 13 Ở Anh hi ph ghép gan ho N x gan o r u

t nh 23 5 tri u ng Anh n nh nh ng t ng ng k v

sứ kho t i hâu u BGDR n gâ thi t h i kinh tế kho ng 125 tỷ Euro mỗi năm hiếm 1 3 t ng s n phẩm quố n i

T t gố tự o ủa ox và ng ox ho t ng sinh ra trong

qu tr nh hu n hóa r u, g i là h t ox hóa oxi ant hoặ t nhân gâ stress ox hóa T nhân gâ stress ox hóa ó kh năng gâ t n th ng nhi u thành phần ủa tế ào nh DNA, protein

và lipid hống l i nh ng t n th ng o h t ox hóa gâ ra

th ó hế o v kh nhau g i hung là h thống hống oxy hóa (antioxidant) H thống hống ox hóa ủa th ó th v

hi u hóa h t ox hóa và ngăn n húng kh ng làm t n th ng tế

ào T nh tr ng hống ox hóa toàn phần - TAS ủa th , ó ngh a v ng quan tr ng trong vi ự o kh năng p ứng ủa

th v i hi u qu lo i gố tự o sinh ra en m nh SO (Superoxid dismutase) và GPx (Glutathion peroxidase) là nh ng

en m hống ox hóa n nh t ủa th ó vai tr xú t ph n ứng lo i superoxi và peroxi MDA (Malondialdehyd) là

s n phẩm uối ng ủa qu tr nh peroxi hóa a i éo kh ng

o h a là m t u n sinh h ph t hi n stress ox hóa

Nh ng th p ni n gần â nghi n ứu v gố tự o và h số hống ox hóa trong m u ở N m G R quan tâm ặ i t

v ng i ta nh n th r vai tr ủa húng kh ng h trong hẩn

o n ti n l ng mà n trong nh gi hi u qu i u tr ng nh

th ng qua h số hống ox hóa nh gi t ng i u tr ủa

m t số thuố Tr n sở nghi n ứu v ki m so t ân ng gi a h t

Trang 4

ox hóa và hống ox hóa gần â li u ph p hống ox hóa

s ng trong i u tr nh gan m n t nh trong ó ó G R

Ở Vi t Nam h a ó nghi n ứu nào v h số hống ox hóa trong m u ở nh ng N m G R Tr n thế gi i ó t nghi n ứu th nghi m lâm sàng v G R Trong khi t nh tr ng s ng r u ia t i

Vi t Nam và m t số khu vự tr n Thế gi i hi n ang ở mứ ng o

ng làm ho tỷ l G R ó xu h ng gia tăng Xu t ph t từ thự tế

ó húng t i tiến hành nghi n ứu tài nà nh m m ti u:

t t s s s v s TAS, SOD, GPx DA tro áu o r u

á qu t s s ox tro áu v s s

o r u

Ĩ

Nh n m nh vai tr ủa h số hống ox hóa trong m u trong hẩn

o n ti n l ng nh gi hi u qu i u tr và th ng qua h số hống ox hóa nh gi t ng i u tr ủa m t số â thuố

- Góp phần sung th ng tin v h thống hống ox hóa ủa

th , là sở khoa h ho vi khu ến o lựa h n li u ph p hống

ox hóa trong i u tr nh gan o r u

- xu t s ng u n sinh h a vào s ng trong lâm sàng ph t hi n stress ox hóa

Ụ Ủ

Lu n n g m 132 trang: ặt v n : 02 trang T ng quan: 34 trang

ối t ng và ph ng ph p nghi n ứu: 22 trang Kết qu nghi n ứu:

36 trang àn lu n: 30 trang Kết lu n: 02 trang Khu ến ngh : 01 trang

Lu n n ó 45 ng 09 i u 10 h nh minh h a, 139 tài li u tham

kh o trong ó ó 10 tài li u tiếng Vi t 129 tài li u tiếng Anh

Trang 5

ƣơn

ện n do rƣợu

Cá yếu t nguy ơ của b nh gan do r u

Số l ng và th i gian s ng r u gi i t nh ếu tố gen t nh tr ng inh uỡng rối lo n hu n hóa éo ph qu t i s t nhiễm virus vi m gan vi m gan

n o gan h i hứng gan th n gâ t vong

Tỷ l AST/ALT th ng > 2 AST tăng < 500 U/L ALT tăng <

300 U/L GGT tăng ao M V > 100 fl

H thống hống ox ho antioxi ant-s stem ó vai tr kh

h t ox ho và gố tự o gâ h i ến tế ào ngăn n qu tr nh t o

ra nhi u gố ROS và n trở qu tr nh phân gi i ox ho t l i H thống hống ox ho ủa th g m en m và h t kh ng ó

GPx (Glutathion peroxi ase là en m xú t ho ph n ứng lo i

lo i peroxi ó t ng hống l i nh ng t n h i gâ n n ởi qu

tr nh ox ho Ho t ủa GPx và atalase ph thu vào n ng H2O2,

Trang 6

t ng qu t nh t v t nh tr ng ho t ng ủa h thống hống ox hóa ủa

th i u th t nh sẵn sàng ứng phó ủa th ối v i stress ox hóa

1.3.3 MDA

M A malon ial eh e là s n phẩm uối ng ủa qu tr nh peroxi hóa a i éo kh ng o h a ó nhi u li n kết i MDA tăng tu ến t nh v i mứ peroxi hóa lipi màng n n M A

ng nh gi mứ stress ox hóa

C ƣơn Ƣ ƢƠ Ứ tƣợn n n cứu

N hẩn o n BGDR theo ti u huẩn ủa H i nghi n ứu

nh gan Hoa Kỳ AASL năm 2010:

- ó i m AU IT từ 8 i m trở l n ối v i nam 60 tu i từ 4

i m trở l n ối v i nam > 60 n gi i

- ó u hi u lâm sàng ủa nh gan:

Vi m gan ó tri u hứng m t m i h n ăn h m ti u au

tứ h s n ph i vàng a gan to

X gan ó tri u hứng ủa h i hứng tăng p lự t nh m h

a và h i hứng su tế ào gan

- ó xét nghi m en m gan tăng: AST tăng < 500 U/L ALT tăng

< 200 U/L AST/ALT > 2 GGT tăng ao

- ó kết qu m nh h ủa G R: tho i hóa ph i tế ào gan t

th kh ng l hi n i n th Mallor thâm nhiễm tế ào vi m trong

ti u th tăng sinh ống m t t o t hứ x và gan nhiễm mỡ

Trang 7

- N ó xét nghi m ng m u ủ ti u huẩn sinh thiết gan: tỷ

l prothrom in > 70 ti u ầu > 100 G/L

- N kh ng ó hống h nh sinh thiết gan

- N tự ngu n tham gia vào nghi n ứu

2.1.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ

Lo i kh i nghi n ứu N sau:

- Gan nhiễm mỡ n thuần o r u

- Lo i trừ nh gan o: s ng thuố t m t ung th virus

vi m gan B, virus vi m gan

kh m lâm sàng k l ỡng th hoàn toàn kh e m nh làm xét nghi m hứ năng gan trong gi i h n nh th ng Xét nghi m H sAg âm t nh Anti H V âm t nh

Kh ng sinh thiết gan

T nh ngu n tham gia vào nghi n ứu

Trang 8

Z1-α/2: h số gi i h n tin v i mứ tin 95  Z1-α/2 = 1,96

: ch số hống ox hóa trung nh ở BN m BGDR t nh theo nghi n ứu tr

: l h huẩn ủa h số hống ox hóa từ nghi n ứu tr

: h nh x t ng ối h n = 0,05

Theo nghi n ứu ủa ahiru và s 2007 TAS ở nhóm ó BGDR là 6 11 1 24 mMol/g tha vào ng thứ tr n húng t i t nh

n = 63

Nh v ỡ mẫu tối thi u nhóm nh n = 63

- Ph ng ph p h n mẫu: h n mẫu theo hủ h trong qu

- L u gi mẫu hu ết t ng x nh h số hống ox hóa trong m u ở tủ l nh âm sâu 800 ho ến khi ủ số l ng mẫu mang

ra phân t h o h p ph h t ng m ELISA reader-h ng Thermocycler ủa ứ t i La o Trung tâm nghi n ứu ứng ng Y Sinh

Trang 9

2.3.3.6.K t u t s t ết

+ Ph ng ph p sinh thiết gan qua a i h ng ẫn ủa si u âm

ki u tru-cut b ng súng sinh thiết t tự ng Pajunk của ức, kim Deltacut 16G x 150 mm, s ng m si u âm Aloka Prosoun 6 ủa

Nh t n ầu 3 5 MH Mẫu m gan nh gi ởi s Khoa Gi i phẫu b nh – B nh vi n Quân Y 103

4 u c uẩn đ n d n tron n n cứu

- âu h i nh gi s ng r u ủa t hứ tế thế gi i âu h i

AU IT - WHO i m số AU IT: từ 8 i m trở l n ối v i nam 60 tu i

từ 4 i m trở l n ối v i nam > 60 n gi i là nghi n r u

- hẩn o n G R theo h ng ẫn ủa h i nghi n ứu nh gan Hoa

- V i phân phối kh ng huẩn: so s nh trung v của 2 nhóm

c l p b ng ki m nh Mann-Whitne so s nh trung v 3 nhóm

l p b ng phân t h Kruskal-Wallis

- Phân t h h i qu n iến v i phân phối kh ng huẩn

b ng h s d ng h số t ng quan Spearman,s

Trang 10

ƣơn 3 Ế Ứ

3 ặc đ ểm l m s n c n l m s n v c s TAS, SOD, GPx, MDA tron m u bện n n m c bện n do rƣợu

Gan to là tri u hứng thự th th ng gặp nh t hiếm

62 7 Vàng a là tri u hứng toàn thân ha gặp nh t hiếm 67 5

Trang 11

ó 77/83 BN ó gan nhiễm mỡ hiếm 92 8 mứ

nhiễm mỡ 34 - 66 hiếm 39 nhiễm mỡ v ng 1 hiếm 94,8% Giai o n x hóa F3 hiếm 25 3 Tho i hóa ng t o r u hiếm 84 3 t th kh ng l hiếm 63 4 th Mallor hiếm

60,2% Mứ x hóa ng k ≥ F2 hiếm 63 9

Trang 12

Bảng 3.1 t quả ch s TAS (U/ml), SOD (ng/ml), GPx (pg/ml), MDA (mmol/l) trong u c nh nh nh n nh g n o r u v

GPx

(pg/ml)

Nhóm nh 83 215,61 – 252,29 231,45

< 0,05 Nhóm hứng 35 225,46 – 301,09 236,05

MDA

(mmol/l)

Nhóm nh 83 3,79 – 4,55 4,14

< 0,05 Nhóm hứng 35 2,42 – 3,98 3,1

Trung v TAS trong m u nhóm nh th p h n nhóm hứng v i p < 0 001 Trung v h số SOD trong m u nhóm nh

Trang 13

Bảng 3.17 M i liên qu n giữ TAS (U/ml) trong u v i t s ch

Trung v h số MDA trong m u nhóm ó gan to 3 82 mmol/l th p

h n nhóm kh ng ó tri u hứng gan to 4 76 mmol/l v i p < 0 05

Bảng 3.21 M i liên qu n giữ ch s MDA (mmol/l) trong u v i

Trang 14

Bảng 3.23 M i liên qu n giữ ch s GPx (pg/ml) trong u v i n g n

GPx(pg/ml)

Enzym gan n 95% CI run v p

ALT < 2 lần 64 221,54 – 272,33 237,45

< 0,05 2-5 lần 19 179,99 – 239,28 200,91

Trung v h số GPx trong m u ở nhóm ALT tăng 2-5 lần (200,91 pg/ml th p h n so v i nhóm ALT< 2 lần 237 45 pg/ml

Trung v h số MDA ở nhóm ALT tăng 2-5 lần 3 08 mmol/l th p h n nhóm ALT tăng < 2 lần 4 48 mmol/l p < 0 05

Bi u 3.5 M i t ng qu n giữ ch s MDA v i A T

M A t ng quan ngh h mứ vừa v i ALT r = - 0 395

v i p < 0,01)

= - 0 16 x 5 118 v i p < 0 01

Trang 15

Bảng 3.31 M i liên qu n giữ TAS (U/ml) trong u v i c i nhiễ ỡ g n

Trang 16

-Trung v h số MDA trong m u ở nhóm nhiễm mỡ gan gi t nh

(1,56 mmol/l), th p h n so v i nhiễm mỡ gan gi t l n 3 47 mmol/l)

và nhiễm mỡ gan hỗn h p 4 54 mmol/l v i p < 0,05

- Trung v h số MDA trong m u ở nhóm ó nhiễm mỡ gan v ng 2 4 55 mmol/l và v ng 3 4 54 mmol/l ao h n nhóm kh ng ó nhiễm mỡ gan

F4 12 503,98 – 683,21 570,55

Trung v h số SOD trong m u ở nhóm x hóa gan F2 (737,46 ng/ml) ao h n so v i x hóa gan F3 và F4 581 60 ng/ml; 570,55 ng/ml), p < 0,05

Bảng 3.37 M i liên qu n giữ ch s SOD (ng/ml) trong u v i t

v i p < 0 05

Trang 17

Bảng 3.36 M i liên qu n giữ ch s TAS, SOD, GPx, v MDA trong u v i i Chil -Pugh

Trung v (95% CI) p n

Trung v (95% CI) p

> 0,05

47

14,06 (12,13 – 15,28)

< 0,05

47

3,96 (3,34- 4,19)

34

12,70 (11,30 – 13,17)

34

4,58 (3,93 – 4,76)

Tr ng th i hống ox hóa toàn phần - TAS trong m u ó li n quan

v i i m hil -Pugh: Trung v TAS trong m u ở nhóm hil -Pugh

A 14 06 U/ml ao h n hil -Pugh 12 70 U/ml và hil -Pugh C

Trang 19

4 Đ m chung

Đ về tu

- Kết qu nghi n ứu ủa húng t i nhóm tu i từ 40-49 là ha gặp

43 4 tu i trung nh ủa nhóm nh nhân nh gan o r u là 51 41

9 69 năm nghi n ứu ủa húng t i ng t ng ng v i t gi

nh nhân nghi n r u hủ ếu ở tu i ang lao ng nh v nghi n

Tỷ l BN ó gan to 62 7 ao h n theo nghi n ứu ủa Ngu ễn

Th Song Thao 28 1 Do nhóm nghi n ứu ủa húng t i hủ ếu

là BN nh gan m n t nh n n ủa Ngu ễn Th Song Thao là

nh ng nh nhân x gan giai o n uối t nh tr ng x hóa lâu làm

ho gan nh l i

= 0 011 x 1 266 v i p < 0 001

Trang 20

- Kết qu nghi n ứu ủa húng t i tỷ l vàng a 67 5 th p

h n ủa Ngu ễn Văn Nam 92 1 ủa Ngu ễn Th hi 86 và

ủa Ngu ễn Th Song Thao 80

4 3 Đ m c s

AST trung nh là 160 38 92 44 U/L ph h p v i văn AST ủa BGDR tăng < 500 U/L ALT trung nh là 62 93 37 59 U/L Tỷ l AST/ALT trung nh là 2 99 2 01 GGT trung nh là 727 49 673,25 U/L

Trong nghi n ứu nà 92 8% (77/83) BN ó gan nhiễm mỡ Kết

qu ủa húng t i ng ph h p v i văn là 90 ng i uống r u

ó gan nhiễm mỡ

- H nh th i nhiễm mỡ gan hỗn h p tứ là vừa nhiễm mỡ gan

gi t nh và vừa nhiễm mỡ gan gi t l n ha gặp ở ối t ng nghi n

ứu 72 7 Theo văn ki u nhiễm mỡ gan gi t l n hoặ hỗn h p

ha gặp trong gan nhiễm mỡ o r u

- Mứ nhiễm mỡ nhẹ khi nhiễm mỡ gan từ 5 - 33 trung nh khi nhiễm mỡ gan từ 34 - 66 và nặng khi nhiễm mỡ gan > 66 kết qu nghi n ứu ủa húng t i nhiễm mỡ gan mứ vừa 39 hiếm tỷ l

ao h n nhiễm mỡ gan mứ nhẹ và nặng Nhiễm mỡ gan v ng trung tâm v ng 1 hiếm tỷ l 94,8%

- Kết qu ủa húng t i ó tho i hóa t o r u 84 3 t th

ủa Popes u x hóa gan F2 hiếm tỷ l ao nh t x hóa gan F4 hiếm

tỷ l th p nh t Nh ng kh v i kết qu nghi n ứu ủa Naveau x hóa gan F4 hiếm tỷ l ao nh t kh ng x hóa gan F0 hiếm tỷ l th p nh t

Trang 21

4 4 Đ ox

Trạ t á ox to p ầ - TAS

- TAS là t nh tr ng hống ox hóa toàn phần trong m u ựa tr n

kh năng ứ hế ủa h t hống ox hóa TAS hống l i nh ng

nh h ởng ó h i ủa gố tự o và hi n t ng peroxi ó h i ối

v i th Trong nhi u nghi n ứu TAS ng làm h số

nh gi t ng qu t nh t v t nh tr ng ho t ng ủa h thống hống

ox hóa ủa th i u th t nh sẵn sàng ứng phó ủa th ối v i stress ox hóa Kết qu nghi n ứu ủa húng t i ho th trung v TAS ở nhóm nh 12 89 U/ml) th p h n so v i nhóm hứng 18 04 U/ml) Kết qu nà hứng t t ầu i u th sự p ứng ủa th

C s GPx

- Sau khi SO xú t ph n ứng p t t gố tự o trong

th sinh ra H2O2 GPx và atalase s tiếp t thu nhặt H2O2 GPx là

en m xú t ho ph n ứng lo i lo i peroxi h u và v Nó lo i LOOH ng h kết thú ph n ứng huỗi peroxi hóa lipid GPx ó t ng hống l i nh ng t n th ng gâ n n ởi qu

tr nh ox ho GPx ph thu vào n ng H2O2 khi n ng H2O2

Trang 22

- i u nà gi i th h kết qu nghi n ứu ủa húng t i trung v

h số GPx trong m u ở nhóm nh 231 45 pg/ml th p h n so v i nhóm hứng 236 05 pg/ml v i p < 0 05 Gi m h số hống

ox hóa hỗ tr gi thu ết r ng stress ox hóa gi vai tr quan tr ng trong hế nh sinh ủa G R Kết qu ủa húng t i t ng ng

i u hi n là gi m SO và GPx li n quan ng k v i tri u hứng năng ha gặp ủa nh l gan m t au h s n ph i

- Trung v h số MDA trong m u ở nhóm ó gan to 3 82 mmol/l th p h n so v i nhóm kh ng ó tri u hứng gan to 4 76 mmol/l v i p < 0 05 ng 3.17 M A tăng tu ến t nh v i mứ peroxi hóa lipi nh v mứ peroxi hóa lipi gi m i ở BN ó gan to â là nh ng BN nh gan m n t nh n n nh ng BN x gan m t gan kh ng to th mứ peroxi hóa lipi tăng l n

Ngày đăng: 08/12/2017, 14:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w