1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ 55 câu hỏi trắc nghiệm điện tử công suất chọn lọc

46 1,2K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 55 câu hỏi trắc nghiệm điện tử công suất chọn lọc Cùng tham khảo tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm Điện tử công suất, tài liệu này gồm 55 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn hệ thống lại các kiến thức cơ bản về điện tử công suất.

Trang 1

Chương 1 & mở đầu

Câu 1: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Linh kiện nào sau đây là linh kiện điều khiển đóng ngắt được:

Hoán các phương án: Có  Không 

Linh kiện được sử dụng để làm giảm độ gợn sóng của áp một chiều là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Số chế độ vận hành của TRIAC làTriac có bao nhiêu cách kích dẫn?

Hoán các phương án: Có  Không 

Chọn phát biểu sai về trạng thái đóng của linh kiện bán dẫn công suất:

a/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất bé

b/ Dòng qua linh kiện phụ thuộc trạng thái mạch

*c/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất lớn

d/ Độ sụt áp trên linh kiện xem như không đáng kể

Câu 5: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Phát biểu nào sau đây đúng về trạng thái ngắt của linh kiện bán dẫn công suất

a/ Dòng qua linh kiện ở trạng thái này rất lớn

*b/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất lớn

c/ Độ sụt áp không phụ thuộc mạch bên ngoài

d/ Linh kiện có tác dụng như một điện trở rất bé

Câu 6: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Tín hiệu điều khiển đóng/ngắt linh kiện bán dẫn công suất có thể là:

a/ Âm thanh, dòng điện, điện áp,

b/ Âm thanh, ánh sáng, điện áp

c/ Dòng điện, âm thanh, ánh sáng

*d/ Dòng điện, điện áp, ánh sáng

Trang 2

Câu 7: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Tỷ số giữa giá trị lớn nhất và giá trị hiệu dụng của một sóng tuần hoàn gọi là:cực đại

Hoán các phương án: Có  Không 

Tỷ số giữa giá trị lớn nhất và giá trị hiệu dụng đối với tín hiệu áp hình sine bằng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Trị hiệu dụng của sóng vuông lưỡng cực có điện áp đỉnh-đỉnh 30V bằng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Khi đã được kích đóng, SCR sẽ duy trì trạng thái đóng nếu:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:

Giá trị trung bình của điện áp là :

a/ 6.3V

b/ 7.3V

*c/ 8.3V

d/ 9.3V

Trang 3

Câu 12: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:

Giá trị hiệu dụng của điện áp là :

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:

Giá trị trung bình của trị tuyệt đối điện áp là :

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp tuần hoàn như hình vẽ:

Trang 4

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp và dòng điện tuần hoàn như hình vẽ:

Công suất trung bình có giá trị :

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng dòng điện tuần hoàn như hình vẽ:

Giá trị trung bình của dòng điện

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng dòng điện tuần hoàn như hình vẽ:

Trang 5

Giá trị hiệu dụng của dòng điện :

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng điện áp có phương trình : u(t)U 2sin100t (V)

Giá trị trung bình của trị tuyệt đối điện áp là :

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho dạng sóng dòng điện có phương trình : i(t)14.14sin120t (A)

Giá trị hiệu dụng của dòng điện là :

Hoán các phương án: Có  Không 

Số cách phân loại bộ chỉnh lưu:

Hoán các phương án: Có  Không 

Khi phân loại bộ chỉnh lưu theo phương pháp điều khiển, bộ chỉnh lưu

Trang 6

Câu 3: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

SCR có mặt trong kiểu điều khiển nào của bộ chỉnh lưu:

*a/ điều khiển bán phần và điều khiển hoàn toàn

b/ điều khiển bán phần và không điều khiển

c/ điều khiển hoàn toàn và không điều khiển

d/ điều khiển hoàn toàn, không điều khiển và điều khiển bán phần

Câu 4: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Diode và SCR có mặt đồng thời trong kiểu điều khiển nào của bộ chỉnh lưu:

a/ điều khiển bán phần, điều khiển hoàn toàn và không điều khiển b/ điều khiển bán phần và không điều khiển

c/ điều khiển bán phần và điều khiển hoàn toàn

*d/ điều khiển bán phần

Câu 5: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong các bộ chỉnh lưu nào, dòng điện chỉ đi qua các dây pha:

*a/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha

b/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu tia 3 pha

c/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu tia 3 pha

d/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha

Câu 6: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong các bộ chỉnh lưu nào, dòng điện đi qua cả dây pha và dây trung tính:

a/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu tia 3 pha

b/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha

c/ Chỉnh lưu cầu 3 pha và chỉnh lưu cầu 1 pha

*d/ Chỉnh lưu tia 1 pha và chỉnh lưu tia 3 pha

Câu 7: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Số xung của điện áp ngõ ra bộ chỉnh lưu tia 3 pha là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Số xung của điện áp ngõ ra bộ chỉnh lưu cầu 3 pha là:

a/ 5

*b/ 6

c/ 3

d/ 4

Trang 7

Câu 9: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Phát biểu nào sai về chế độ nghịch lưu của bộ chỉnh lưu:

a/ Xảy ra với tất cả góc kích α > π /2

*b/ Áp dụng cho tất cả các loại tải R, RL, RLE

c/ Năng lượng từ tải một chiều trả về lưới nguồn xoay chiều

d/ Thực hiện với bộ chỉnh lưu điều khiển hoàn toàn

Câu 10: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn, mỗi thyristor dẫn điện trong:

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong mạch động lực bộ chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển bán phần đối xứng, có:

*a/ 3 thyristor và 3 diode

b/ 2 thyristor và 4 diode

c/ 4 thyristor và 2 diode

d/ 6 thyristor

Câu 12: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho bộ chỉnh lưu cầu 1 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U, tải RLE với L rất lớn

làm dòng tải liên tục Điện áp chỉnh lưu trung bình ngõ ra được tính theo:

cos2

Câu 13: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho bộ chỉnh lưu tia 3 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U tải RLE với L rất lớn

làm dòng tải liên tục Điện áp chỉnh lưu trung bình ngõ ra được tính theo:

2

cos63

2

)cos1(6

Trang 8

d/ U d U

)cos1(6

Câu 14: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho bộ chỉnh lưu tia 3 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U, f = 50Hz, tải RLE với

L rất lớn làm dòng tải liên tục Chu kỳ của sóng điện áp chỉnh lưu ngõ ra là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho bộ chỉnh lưu cầu 3 pha có trị hiệu dụng áp pha nguồn U, f = 60Hz, tải RLE với L rất lớn làm dòng tải liên tục Chu kỳ của sóng điện áp chỉnh lưu ngõ ra là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 40V, góc kích  = 20o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 8, E = 20V, góc kích  = 25o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp nguồn

là 180V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích  = 30o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:

a/ 130.35V

*b/ 140.35V

Trang 9

c/ 150.35V

d/ 160.35V

Câu 19: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng

áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 30, E = 20V, góc kích  = 60o Giá trị trungbình của điện áp chỉnh lưu là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu dụng

áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 20V, góc kích  = 60o Giá trị trungbình của điện áp chỉnh lưu là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị

hiệu dụng áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích  = 30o Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất lớn,

góc kích  = 30o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất lớn,

góc kích  = 60o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

a/ 30o đến 90o

b/ 60o đến 120o

Trang 10

*c/ 90o đến 150o

d/ 120o đến 180o

Câu 24: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất lớn,

góc kích  = 90o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha điều khiển hoàn toàn với tải RLE có L rất lớn,

góc kích  = 45o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng với tải RLE có L

rất lớn, góc kích  = 90o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng với tải

RLE có L rất lớn, góc kích  = 45o Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 20V Khi điện áp chỉnh lưu trung bình

Trang 11

Câu 29: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 15, E = 30V Khi điện áp chỉnh lưu trung bình

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp nguồn

là 200V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 30V Khi điện áp chỉnh lưu trung bình bằng

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng

áp nguồn là 110V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 40V Khi điện áp chỉnh lưu trung

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu dụng

áp nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 30V Khi điện áp chỉnh lưu trung

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị

hiệu dụng áp nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 10V Khi điện áp chỉnh

lưu trung bình bằng 160V, góc kích có giá trị là:

*a/ 39o

b/ 40o

Trang 12

c/ 41o

d/ 42o

Câu 34: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 250V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 50V Giá trị lớn nhất của điện áp chỉnh

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 240V, tải có L rất lớn, R = 25, E = 30V Giá trị lớn nhất của điện áp chỉnh

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp nguồn

là 230V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 50V Giá trị lớn nhất của điện áp chỉnh lưu

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng

áp nguồn là 190V, tải có L rất lớn, R = 30, E = 10V Giá trị lớn nhất của điện áp

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu dụng

áp nguồn là 110V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 30V Giá trị lớn nhất của điện áp

chỉnh lưu trung bình là:

Trang 13

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị

hiệu dụng áp nguồn là 160V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 10V Giá trị lớn nhất của

điện áp chỉnh lưu trung bình là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích  = 60o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 250V, tải có L rất lớn, R = 50, E = 20V, góc kích  = 30o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp nguồn

là 200V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 20V, góc kích  = 60o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Trang 14

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 1 pha toàn kỳ điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng

áp nguồn là 100V, tải có L rất lớn, R = 5, E = 15V, góc kích  = 60o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu dụng

áp nguồn là 150V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 20V, góc kích  = 30o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển bán phần không đối xứng có trị

hiệu dụng áp nguồn là 180V, tải có L rất lớn, R = 30, E = 30V, góc kích  = 30o Dòng điện chỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 30V Khi dòng điện chỉnh lưu trung

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 40V Khi công suất trung bình của tải

Trang 15

Câu 48: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp nguồn

là 180V, tải có L rất lớn, R = 10, E = 20V, góc kích  = 45o Hệ số công suất nguồn có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch tia 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 20, E = 40V, góc kích  = 60o Trị trung bình của dòng qua thyristor V1 là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 180V, tải có L rất lớn, R = 40, E = 50V, góc kích  = 60o Trị hiệu dụng của dòng qua pha nguồn là:I=sqrt(2)/sqrt(3).Id

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp nguồn

là 300V, tải có L rất lớn, R = 20, E =40V Giá trị lớn nhất của hệ số công suất

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển hoàn toàn có trị hiệu dụng áp pha

nguồn là 250V, tải có L rất lớn, R = 40, E =20V Giá trị lớn nhất của hệ số công

suất nguồn là:

a/ 0.94

*b/ 0.96

Trang 16

c/ 0.98

d/ 1.00

Câu 53: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 1 pha có trị hiệu dụng áp nguồn là 200V, góc kích

0

30

 Điện áp chỉnh lưu trung bình có giá trị nhỏ nhất ứng với:

*a/ kiểu điều khiển hoàn toàn và tải RLE có L rất lớn

b/ kiểu điều khiển bán phần đối xứng và tải RLE có L rất lớn

c/ kiểu điều khiển bán phần không đối xứng và tải RLE có L rất lớn

d/ kiểu điều khiển hoàn toàn và tải thuần trở R

Câu 54: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu dụng

áp pha nguồn là 200V, tải có L rất lớn, R = 20, E =20V, góc kích  = 30o Điện ápchỉnh lưu trung bình có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho mạch chỉnh lưu mạch cầu 3 pha điều khiển bán phần đối xứng có trị hiệu dụng

áp pha nguồn là 220V, tải có L rất lớn, R = 20, E =40V, góc kích  = 70o Trị hiệudụng của dòng qua pha nguồn là:

a/ 8.44A

*b/ 8.82A

c/ 11.93A

d/ 12.47A

Trang 17

Chương 3

Câu 1: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha, khi công suất nhỏ có thể thay thế các SCR bằng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha đối với tải thuần trở, góc điều khiển có thể thay đổi:

Hoán các phương án: Có  Không 

Hệ số công suất của bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha tải thuần trở:

a/ tăng khi góc kích tăng và đạt giá trị lớn nhất khi góc kích bằng 180o b/ tăng khi góc kích tăng và đạt giá trị nhỏ nhất khi góc kích bằng 180o c/ giảm khi góc kích tăng và đạt giá trị lớn nhất khi góc kích bằng 180o

*d/ giảm khi góc kích tăng và đạt giá trị nhỏ nhất khi góc kích bằng 180oCâu 4: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Trang 18

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha tải thuần cảm có dòng tải:

*a/ Liên tục hay gián đoạn tùy góc kích

b/ Liên tục hay gián đoạn tùy độ lớn tải

c/ Luôn luôn gián đoạn

d/ Luôn luôn liên tục

Câu 5: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều 3 pha có bao nhiêu cặp SCR mắc đối song:

Hoán các phương án: Có  Không 

Chọn phát biểu đúng về bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha:

a/ Áp ngõ ra có trị hiệu dụng thấp hơn áp ngõ vào

*b/ Áp ngõ ra luôn luôn cùng tần số với áp ngõ vào

c/ Áp ngõ ra luôn luôn có thể điều chỉnh vô cấp

d/ Áp ngõ ra được cấp vào động cơ một chiều

Câu 7: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Chọn phát biểu đúng về bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha:

a/ Dạng sóng dòng điện luôn cùng dạng điện áp ngõ ra khi tải thuần cảm b/ Dạng sóng dòng điện luôn khác dạng điện áp ngõ ra khi tải thuần cảm

*c/ Dạng sóng dòng điện luôn cùng dạng điện áp ngõ ra khi tải thuần trở d/ Dạng sóng dòng điện luôn khác dạng điện áp ngõ ra khi tải thuần trở

Câu 8: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha đối với tải thuần cảm, góc điều khiển có thể thay đổi:

Hoán các phương án: Có  Không 

Trong bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha đối với tải trở-cảm, góc điều khiển

Trang 19

Hoán các phương án: Có  Không 

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của khoảng thay đổi góc kích trong bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha đối với 3 loại tải thuần trở, tải thuần cảm, tải trở-cảm:

*a/ tải thuần cảm, tải trở-cảm, tải thuần trở

b/ tải thuần cảm, tải thuần trở, tải trở-cảm

c/ tải thuần trở, tải trở-cảm, tải thuần cảm

d/ tải thuần trở, tải thuần cảm, tải trở-cảm

Câu 11: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha tải thuần trở, góc điều khiển  90o.Thyristor V1 dẫn điện trong khoảng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Cho bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha tải thuần cảm, góc điều khiển

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều 1 pha có trị hiệu dụng áp nguồn U = 200V,

f=50Hz cấp nguồn cho tải thuần trở R = 20 Công suất tiêu thụ của tải có giá trị

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều 1 pha có trị hiệu dụng áp nguồn U = 220V,

f=50Hz cấp nguồn cho tải thuần cảm L = 31.83mH Công suất tiêu thụ của tải có

Trang 20

Bộ biến đổi công suất xoay chiều 1 pha có trị hiệu dụng áp nguồn U = 220V cấp nguồn cho tải trở R = 8, góc kích bằng 450 Áp ngõ ra có trị hiệu dụng là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều 1 pha có trị hiệu dụng áp nguồn U = 180V cấp nguồn cho tải trở R = 30, góc kích bằng 900 Dòng tải có trị hiệu dụng là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp

nguồn cho tải trở R= 40, góc kích bằng 450 Hệ số công suất nguồn có giá trị là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp nguồn cho tải thuần cảm L = 20mH, góc kích bằng 1350 Dòng điện tải có giá trị lớnnhất khi góc pha có giá trị:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp nguồn cho tải thuần cảm L = 40mH, góc kích bằng 1200 Dòng điện tải có giá trị nhỏ nhất khi góc pha có giá trị:

Trang 21

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp nguồn cho tải thuần trở R = 40, góc kích bằng 1200 Dòng điện tải có giá trị lớn nhất khi góc pha có giá trị:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=200V cấp nguồn cho tải cảm L = 200mH, góc kích bằng 600 Điện áp ngõ ra có trị hiệu dụng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V, f=50Hz cấp nguồn cho tải trở-cảm có R = 20, L = 63.66mH Đặc tính tải là điều

khiển được khi góc kích:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp nguồn cho tải cảm L = 200mH, góc kích bằng 1200 Trị hiệu dụng của điện áp ngõ

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=200V cấp nguồn cho tải trở R = 100 Khi công suất tải bằng một nửa công suất tối đa của tải,

Trang 22

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp nguồn cho tải trở R = 11, góc kích  = 60o Trị trung bình của dòng qua SCR bằng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V cấp nguồn cho tải trở R = 40, góc kích  = 30o Trị hiệu dụng của dòng qua SCR bằng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=200V cấp nguồn cho tải trở R = 20 Giá trị của góc kích  để áp ngõ ra có trị hiệu dụng 100V là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha được điều khiển theo phương pháp tỷ lệ

thời gian Biết trị hiệu dụng áp nguồn U=220V, tải trở R = 100, thời gian đóng 1

giây, thời gian ngắt 2 giây Áp tải có trị hiệu dụng:

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V, f=50Hz cấp nguồn cho tải trở-cảm có R = 40, L =127.32mH, góc kích  = 30o Trịhiệu dụng của dòng tải là:

a/ 3.29A

b/ 3.49A

c/ 3.69A

*d/ 3.89A

Trang 23

Câu 30: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Bộ biến đổi công suất xoay chiều một pha có trị hiệu dụng áp nguồn U=220V, f=50Hz cấp nguồn cho tải cảm L = 254.65mH, góc kích bằng 300 Trị hiệu dụng củadòng tải là:

Hoán các phương án: Có  Không 

Linh kiện điều khiển trong bộ biến đổi điện áp một chiều là:

a/ Linh kiện điều khiển đóng được

b/ Linh kiện điều khiển ngắt được

*c/ Linh kiện điều khiển đóng ngắt được

d/ Linh kiện không điều khiển đóng ngắt được

Câu 2: Dễ  Trung bình  Khó 

Hoán các phương án: Có  Không 

Linh kiện nào sau đây không dùng để điều khiển trong bộ biến đổi điện áp 1 chiều:

a/ BJT

b/ MOSFET

Ngày đăng: 08/12/2017, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w