1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SOME COMMON PHRASAL VERBS.1

2 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Break out = start suddenly: bùng nổ, bùng phát 5.. Close down = stop doing business 14.. Come along: tiến hành 15.. Come about = become lower: giảm xuống, sa sút 18.. Cheer up = make som

Trang 1

Name: ………… SOME COMMON PHRASAL VERBS

(MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP)

1 Account for: giải thích, kể đến

2 Ask for = apply for: đòi hỏi

3 Break down = fail, collapse: hỏng, suy sụp

4 Break out = start suddenly: bùng nổ, bùng phát

5 Bring up = raise and educate: nuôi nấng

6 Bring about = cause sth to happen: xảy ra, mang lại

7 Bring out = publish/ launch

8 Catch up / catch up with: bắt kịp, theo kịp

9 Call off: hủy bỏ

10 Call on = visit: viếng thăm

11 Call up: gọi điện

12 Carry on: tiến hành

13 Close down = stop doing business

14 Come along: tiến hành

15 Come on = begin: bắt đầu

16 Come out = appear: xuất hiện

17 Come about = become lower: giảm xuống, sa sút

18 Come back = return

19 Come over = visit: ghé thăm

20 Come up with = think of: nghĩ ra

21 Cheer up = make someone feel happier

22 Cool off: (nhiệt tình) nguội lạnh đi, giảm đi

23 Count on = investigate: tính, dựa vào

24 Differ from = not be the same: không giống với

25 Dress up = put on smart clothes

26 Deal with = take an action to solve a problem

27 Fall behind: thụt lùi, tụt lại đằng sau

28 Fill in: điền vào, ghi vào

29 Find out = discover/ get information: khám phá ra

30 Face up to = accept , deal with

31 Get over = recover from: vượt qua, khắc phục

32 Get up = get out of bed: thức dậy

33 Get along / get on well with sth = have a good

relationship with sb: hòa thuận

34 Get on = make progress

35 Get on with = have a friendly relationship with sb

36 Give in: nhượng bộ, chịu thua

37 Give up = stop: từ bỏ, bỏ

38 Go by (thời gian): trôi qua

39 Go after = chase, pursue: theo đuổi, rượt đuổi

52 Go up: lớn lên, trưởng thành = grow up : (giá cả) tăng lên

53 Go down: (giá cả) giảm xuống

54 Hold up = stop = delay: hoãn lại, ngừng

55 Hurry up: làm gấp

56 Keep on = continue: tiếp tục

57 Keep up with = stay equal with: theo kịp, bắt kịp

58 Keep away from: avoid

59 Keep in touch = contact

60 Jot down = make a quick note of sth: ghi nhanh

61 Look after = take care of: chăm sóc

62 Look down on sb: coi thường

63 Look up to sb = respect: kính trọng

64 Look up = check` the meaning of … (trong sách, từ điển) tìm, tra cứu

65 Look for = try to find or get: tìm kiếm

66 Look forward to + Ving = think with pleasure about sth to come

67 Look through = read

68 Live on = have enough money to live

69 Look out = Be careful

70 Make out = understand: hiểu

71 Make up = invent, put sth together: phát minh, trộn

72 Pass away = die: chết

73 Pass down = transfer from generation to generation

74 Put on = (quần áo) mặc, (giày) mang, (mũ) đội, (đèn) mở

75 Put out = make sth stop burning, produce: dập tắt, s.xuất

76 Put off = postpone: hoãn lại

77 Put up = build: xây dựng

78 Put up with = tolerate: chịu đựng

79 Put down = make a note

80 Pull down = collapse

81 Run out of = have no more of

82 Speak up: nói to, nói thẳng

83 Set off = begin: khởi hành

84 Set up = start sth = establish: thành lập

85 Stand by: ủng hộ

86 Take after = resemble: giống

87 Take off = remove: cởi(quần áo, giày ), (máy bay) cất cánh

88 Take over = take responsible for sth / V-ing= take control of sth (a business, an organisation…) đảm nhận trách nhiệm

Trang 2

40 Go ahead = be carried out: được diễn ra, tiến hành

41 Go along = develop, progress: tiến bộ

42 Go away: biến mất, tan đi

43 Go back = return: trở lại

44 Go in: vào, đi vào

45 Go on + Ving (with) = continue

46 Go over = examine

47 Go up = increase

48 Grow up = spend childhood

49 Go off: (chuông) reo, (súng, bom) nổ, (sữa) chua,

(máy móc) hư

50 Go on = continue: tiếp tục

51 Go out: (ánh sáng, lửa, đèn) tắt

89 Take up = start doing: bắt đầu tham gia

90 Think over = consider

91 Try out: thử

92 Try on: mặc thử (quần áo)

93 Turn down = reject or refuse something: gạt bỏ, bác bỏ

94 Turn off: (đèn, máy móc, động cơ….) khóa, tắt

95 Turn on: (đèn, máy móc, động cơ….) mở

96 Turn round: quay lại, thay đổi hướng

97 Turn up: đến = arrive = appear (xuất hiện)

98 Wait up (for): thức đợi ai

99 Wash up: rửa bát đĩa

100 Watch out: đề phòng , chú ý

101 Wipe out = remove, destroy completely: xóa bỏ, phá hủy

Ngày đăng: 08/12/2017, 07:54

w