1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nâng cao và phát triền Toán 8 tập 1_Đại số

17 3,8K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN ĐẠI SỐ§1. NHÂN ĐA THỨCNhân đơn thức với đa thức1.Thưc hiện phép tínha) 3xn(6xn3 + 1) 2xn(9xn3 – 1) ; b) 5n+1 – 4.5n ;c) 62.64 – 43(36 – 1).2. Tìm x, biết:a) 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x +14)b) 5(3x + 5) 4(2x – 3) = 5x + 3(2x + 12) + 1c) 2(5x – 8) – 3(4x – 5) = 4(3x – 4) + 11d) 5x 3x 24x – 3(5x – 2)} = 1823. Tính giá trị của các biểu thứca) A = x3 – 30x2 – 31x + 1 tại x = 31b) B = x5 – 15x14 + 16x3 – 29x2 + 13x tại x = 14c) C = X14 – 10x13 + 10x12 – 10x11 +… + 10x2 – 10x + 10 tại x = 94. Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : A= .

Trang 1

PH N Đ I S ẦN ĐẠI SỐ ẠI SỐ Ố

Nhân đ n th c v i đa th c ơn thức với đa thức ức với đa thức ới đa thức ức với đa thức

1.Th c hi n phép tínhưc hiện phép tính ện phép tính

a) 3xn(6xn-3 + 1) - 2xn(9xn-3 – 1) ; b) 5n+1 – 4.5n ;

c) 62.64 – 43(36 – 1)

2 Tìm x, bi t:ết:

a) 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x +14)

b) 5(3x + 5) - 4(2x – 3) = 5x + 3(2x + 12) + 1

c) 2(5x – 8) – 3(4x – 5) = 4(3x – 4) + 11

d) 5x - 3x - 2[4x – 3(5x – 2)]} = 182

3 Tính giá tr c a các bi u th cị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

a) A = x3 – 30x2 – 31x + 1 t i x = 31ại x = 31

b) B = x5 – 15x14 + 16x3 – 29x2 + 13x t i x = 14ại x = 31

c) C = X14 – 10x13 + 10x12 – 10x11 +… + 10x2 – 10x + 10 t i x = 9ại x = 31

4 Tính giá tr c a bi u th c sau b ng cách thay s b i ch m t cách h p lí :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ột cách hợp lí : ợp lí :

A=

NHÂN ĐA TH C V I ĐA TH CỨC VỚI ĐA THỨC ỚI ĐA THỨC ỨC VỚI ĐA THỨC

5 Th c hi n phép tínhực hiện phép tính ện phép tính

a) (x – 1)(x5 + x4 +x3 + x2 + x + 1)

b) (x + 1)(x6 – x5 + x4 – x3 + x2 – x +1)

6 Tìm x, bi t :ết:

a) (x + 2)(x + 3) – (x – 2)(x + 5) = 6

b) (3x + 2)(2x + 9) – (x + 2)(6x + 1) = (x + 1) – (x – 6)

c) 3(2x – 1)(3x – 1) – (2x – 3)(9x – 1) = 0

7 Cho a + b + c = 0 Ch ng minh M = N = P v i :ức ới :

M = a(a + b)(a + c) ; N = b(b + c)(b + a) ; P = c(c + a)(c + b)

8 Ch ng minh các h ng đ ng th c :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ẳng thức : ức

a) (x + a)(x + b) = x2 + (a + b)x + ab

b) (x + a)(x + b)(x + c) = x3 + (a + b + c)x2 + (ab + bc + ca)x + abc

9 Cho a + b + c = 2p Ch ng minh h ng đ ng th c :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ẳng thức : ức

2bc + b2 + c2 – a2 = 4p(p – a)

10 Xét các ví d : 53 57 = 3021, 72 78 = 5616.ụ : 53 57 = 3021, 72 78 = 5616

Hãy xây d ng quy t c nhân nh n hai s có hai ch s , trong đó các ch s hàng ực hiện phép tính ắc nhân nhẩn hai số có hai chữ số , trong đó các chữ số hàng ẩn hai số có hai chữ số , trong đó các chữ số hàng ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

ch c b ng nhau, còn các ch s hàng đ n v có t ng b ng 10.ụ : 53 57 = 3021, 72 78 = 5616 ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ơn vị có tổng bằng 10 ị của các biểu thức ổng bằng 10 ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

11 Cho bi u th cểu thức ức

M = (x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) + x2

Tính M theo a, b, c bi t r ng x = a + b + cết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

12 Cho dãy s 1, 3, 6, 10, 15,…, ố bởi chữ một cách hợp lí :

Ch ng minh r ng t ng hai s h ng liên ti p cúa dãy bao gi cũng là s chính ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ổng bằng 10 ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ết: ờ cũng là số chính ố bởi chữ một cách hợp lí :

phưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

Trang 2

13 S a g m 31 ch s 1, s b g m 38 ch s 1 Ch ng minh r ng ab – 2 chia h t ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết: cho 3

14* S 3ố bởi chữ một cách hợp lí : 50 + 1 có là tích hai s t nhiên liên ti p không ?ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính ết:

15* a) Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính ện phép tính

A = (29 + 27 + 1)(223 – 221 + 219 – 217 + 214 – 210 + 29 – 27 + 1)

b) S 2ố bởi chữ một cách hợp lí : 32 + 1 có là s nguyên t không ?ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

Bài t p : 225, 227, 228, 230 đ n 233 ập : 225, 227, 228, 230 đến 233 ến 233.

§2 CÁC H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH ẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ỨC Ớ

16 Tính giá tr c a các bi u th c:ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

a) b)

17 So sánh A = 262 – 242 và B = 272 - 252

18 Tìm x, bi t :ết:

4(x + 1)2 + (2x – 1)2 – 8(x + 1)(x – 1) = 11

19 Rút g n các bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

a) 2x(2x – 1)2 – 3x(x – 3)(x + 3) – 4x(x + 1)2 ;

b) (a – b + c)2 – (b – c)2 + 2ab – 2ac ;

c) (3x + 1)2 – 2(3x + 1)(3x + 5) + (3x + 5)2 ;

d) (3 + 1)(32 + 1)(34 + 1)(38 + 1)(316 + 1)(332 + 1) ;

e) (a + b – c)2 + (a – b + c)2 – 2(b – c)2 ;

g) (a + b + c)2 + (a – b – c)2 +(b – c – a)2 + (c – a – b)2 ;

h) (a + b + c +d)2 + (a + b – c – d)2 + (a +c – b – d)2 + (a + d – b – c)2

20 Cho x + y = 3 Tính giá tr bi u th c :ị của các biểu thức ểu thức ức

A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

21 Cho a2 + b2 + c2 = m Tính giá tr c a bi u th c sau đây theo m :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

A = (2a + 2b – c)2 + (2b + 2c – a)2 + (2c + 2a – b)2

22 Hãy vi t các s sau đây dết: ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhới : ại x = 31i d ng tích c a hai s t nhiên khác 1 :ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

a) 899 ; b) 9991

23 Ch ng minh r ng hi u sau đây là m t s g m toang ch s gi ng nhau :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ện phép tính ột cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

77782 – 22232

24 Ch ng minh các h ng đ ng th c :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ẳng thức : ức

a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a +b)2 + (b +c)2 + (c + a)2 ;

b) x4 + y4 + (x + y)4 = 2(x2 + xy + y2)2

25 Cho a2 – b2 = 4c2 Ch ng minh h ng đ ng th cức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ẳng thức : ức

(5a – 3b + 8c)(5a – 3b – 8c) = (3a - 5b)2

26 Ch ng minh n u (aức ết: 2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 v i x, y khác 0 thì ới :

27 Ch ng minh n u (aức ết: 2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) = (ax + by +cz)2 v i x, y, z khác 0 thì ới :

28 Cho (a +b)2 = 2(a2 + b2) Ch ng minh a = bức

29 Ch ng minh r ng a = b = c n u có m t trong các đi u ki n sau :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết: ột cách hợp lí : ều kiện sau : ện phép tính

a) a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca ; b) (a + b + c)2 = 3(a2 + b2 + c2)

c) (a + b + c)2 = 3(ab + bc + ca)

30 Hãy vi t các bi u th c sau dết: ểu thức ức ưc hiện phép tínhới : ại x = 31i d ng t ng c a ba bình phổng bằng 10 ủa các biểu thức ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng :

Trang 3

a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 ;

b) 2(a – b)(c – b) + 2(b – a)(c – a) + 2(c – a)(c – b)

31 Tính giá tr c a bi u th c aị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức 4 + b4 + c4 , bi t r ng a + b + c = 0 vàết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

a) a2 + b2 + c2 = 2 b) a2 + b2 + c2 = 1

32 Cho a + b + c = 0 Ch ng minh aức 4 + b4 + c4 b ng m i bi u th cằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ỗi biểu thức ểu thức ức

a) 2(a2b2 + b2c2 + c2a2) ; b) 2(ab + bc + ca)2

c)

33 Ch ng minh r ng các bi u th c sau luôn dức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng v i m i giá tr c a bi nới : ọn các biểu thức : ị của các biểu thức ủa các biểu thức ết: a) 9x2 – 6x + 2 ; b) x2 + x + 1 ; c) 2x2 + 2x + 1

34 Tìm giá tr nh nh t c a các bi u th cị của các biểu thức ỏ nhất của các biểu thức ất của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

a) A = x2 – 3x + 5 ; b) B = (2x – 1)2 + (x + 2)2

35 Tìm giá tr l n nh t c a các bi u th cị của các biểu thức ới : ất của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

a) A = 4 – x2 + 2 ; b) B = 4x – x2

36 Ch ng minh r ng :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

a) N u p và pết: 2 + 8 là các s nguyên t thì pố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : 2 + 2 cũng là s nguyên t ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : b) N u p và 8pết: 2 + 1 là các s nguyên t thì 2p + 1 cũng là s nguyên t ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

37 Ch ng minh r ng các s sau là h p s :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) 999 991 ; b) 1 000 027

38 Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính ện phép tính

a) (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3) ;

b) (x – 2)(x2 – 2x + 4)(x + 2)(x2 – 2x + 4) ;

39 Tìm x, bi t :ết:

a) (x – 3)(x2 + 3x + 9) + x(x + 2)(2 – x) = 1

b) (x + 1)3 – (x – 1)3 - 6(x – 1)2 = -10

40 Rút g n các bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

a) (a + b + c)3 – (b + c – a)3 – (a + c – b)3 – (a + b – c)3 ;

b) (a + b)3 + (b + c)3 + (c + a)3 – 3(a + b)(b + c)(c + a)

41 Ch ng minh các h ng đ ng th c :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ẳng thức : ức

a) (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = 3(a + b)(b + c)(c + a) ;

b) a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ac)

42 Cho a + b + c = 0 Ch ng minh r ng aức ẳng thức : 3 + b3 + c3 = 3abc

43 Cho x + y = a ; xy = b Tính giá tr c a các bi u th c sau theo a và b :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ;

d) x5 + y5

44 a) Cho x + y = 1 Tính giá tr c a bi u th c xị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức 3 + y3 + 3xy

b) Cho x – y = 1 Tính giá tr c a bi u th c xị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức 3 – y3 – 3xy

45 Cho a + b = 1 Tính giá tr c a bi u th c ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b)

46 a) Cho x + y = 2 và x2 + y2 = 10 Tính giá tr c a bi u th c xị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức 3 + y3

b) Cho x + y = a và x2 + y2 = b Tính x3 + y3 theo a và b

47 Ch ng minh r ng :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

Trang 4

a) N u s n là t ng c a hai s chính phết: ố bởi chữ một cách hợp lí : ổng bằng 10 ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng thì 2n cũng là t ng c a hai s ổng bằng 10 ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : chính phưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

b) N u s 2n là t ng c a hai s chính phết: ố bởi chữ một cách hợp lí : ổng bằng 10 ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng thì n cũng là t ng c a hai s ổng bằng 10 ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : chính phưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

c) N u s n là t ng c a hai s chính phết: ố bởi chữ một cách hợp lí : ổng bằng 10 ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng thì n2 cũng là t ng hai s chính ổng bằng 10 ố bởi chữ một cách hợp lí :

phưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

d) N u m i s m và n là t ng c a hai s chính phết: ỗi biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ổng bằng 10 ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng thì tích mn cũng là t ng ổng bằng 10

c a hai s chính phủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

48 M i s sau là bình phỗi biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng c a s t nhiên nào:ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

a) A = 99…9 00…0 25 ; b) B = 99…9 8 00 0 1 ;

n n n n

c) C = 44…4 88…8 9 ; d) D = 11…1 22…2 5

n n – 1 n n + 1

49 Ch ng minh r ng các bi u th c sau đây là s chính phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng :

a) A = 11…1 – 22…2 ; b) B = 11 1 + 44…4 + 1 2n n 2n n

50 a) Cho a = 11…1 , b = 1 00…0 5 Ch ng minh r ng ab + 1 là s chính phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

n n – 1

b) Cho m t dãy s có s h ng đ u là 16 , các s h ng sau t o thành b ng cách ột cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ầu là 16 , các số hạng sau tạo thành bằng cách ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ại x = 31 ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

vi t chèn thêm s 15 vào chính gi a s h ng li n trết: ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ều kiện sau : ưc hiện phép tínhới :c :

16, 1156, 111556, …

Ch ng minh r ng m i s h ng c a dãy đ u là s chính phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ủa các biểu thức ều kiện sau : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

51 Ch ng minh r ng ab + 1 là s chính phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng v i a = 11…1 2 , b = 11 1 4ới :

n n

52 Ch ng minh r ng v i m i s t nhiên a, t n t i s t nhiên b sao cho ab + 4 là ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính ại x = 31 ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

s chính phố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

53 Cho a là s g m 2n ch s 1, b là s g m n + 1 ch s 1, claf s g m n ch s 6 ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

Ch ng minh r ng a + b + c + 8 là s chính phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng

54 Ch ng minh r ng bi u th c sau không là l p phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức ập phương của một số tự nhiên : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng c a m t s t nhiên :ủa các biểu thức ột cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

10150 + 5 1050 + 1

55 Ch ng minh r ng tích c a ba s dức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ủa các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng liên ti p không là l p phết: ập phương của một số tự nhiên : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng c a m t ủa các biểu thức ột cách hợp lí :

s t nhiên.ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

56 Ch ng minh r ng s A = là l p phức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ập phương của một số tự nhiên : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng c a ủa các biểu thức

n n n

m t s t nhiên.ột cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

57 Chia 27 qu cân có kh i l" ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhợp lí :ng 10, 20, 30, …, 270 gam thành ba nhóm có kh i ố bởi chữ một cách hợp lí :

lưc hiện phép tínhợp lí :ng b ng nhau.ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

58* Chia 18 qu cân có kh i l" ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhợp lí :ng 12, 22, 32, …, 182 gam thành ba nhóm có kh i ố bởi chữ một cách hợp lí :

Trang 5

lưc hiện phép tínhợp lí :ng b ng nhau.ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

59* Chia 27 qu cân có kh i l" ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhợp lí :ng 12, 22, 32,…, 272 gam thành ba nhóm có kh i ố bởi chữ một cách hợp lí :

lưc hiện phép tínhợp lí :ng b ng nhau.ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

Bài t p : 192 đ n 194, 196, 202, 205, 208 đ n 214, 216, 218 đ n 221, 229, ập : 225, 227, 228, 230 đến 233 ến 233 ến 233 ến 233.

234 đ n 258 ến 233.

60 Phân tích thành nhân t :ử :

a) (ab – 1)2 + (a + b)2 ; b) x3 + 2x2 + 2x +1 ;

c) x3 – 4x2 + 12x – 27 ; d) x4 – 2x3 + 2x - 1 ;

e) x4 + 2x3 +2x2 + 2x +1

61 Phân tích thành nhân t :ử :

a) x2 – 2x – 4y2 – 4y ; b) x4 + 2x3 – 4x – 4 ;

c) x2(1 – x2) – 4 – 4x2 ;

d) (1 + 2x)(1 – 2x) – x(x – 2)(x + 2) ;

e) x2 + y2 – x2y2 + xy – x – y

62 Ch ng minh r ng 199ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : 3 – 199 chia h t cho 200.ết:

63 Tính giá tr c a bi u th c sau, bi t xị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức ết: 3 – x = 6 :

A = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x

64 Phân tích thành nhân t :ử :

a) a(b2 + c2 + bc) + b(a2 + c2 + ac) + c(a2 + b2 + ab) ;

b) (a + b+ c)(ab + bc + ac) – abc ;

c*) a(a + 2b)3 – b(2a + b)3

65 Phân tích thành nhân t :ử :

a) ab(a + b) – bc(b + c) + ac(a – c) ;

b) a(b2 + c2) + b(a2 + c2) + c(a2 + b2) + 2abc ;

c) (a + b)(a2 – b2) + (b + c)(b2 – c2) + (a + c)(c2 – a2) ;

d) a3(b – c) + b3(c – a) + c3(a – b) ;

e) a3(b – c2) + b(a – c2) + c3(b – a2) + abc(abc – 1)

66* Phân tích thành nhân t :ử :

a) a(b + c)2(b – c) + b(c + a)2(c – a) + c(a + b)2(a – b) ;

b) a(b – c)3 + b(c – a)3 + c(a – b)3 ;

c) a2b2(a – b) + b2c2(b – c) + c2a2(c – a) ;

d) a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c( a2 + b2) – 2abc – a3 – b3 – c3 ;

e) a4(b – c) + b4(c – a) + c4(a – b) ;

67 Phân tích thành nhân t :ử :

a) (a + b + c)3 – (a + b – c)3 – (b + c – a)3 – (c + a – b)3 ;

b) abc – (ab + bc + ca) + (a +b +c) – 1

68 Ch ng minh r ng trong ba s a, b, c, t n t i hai s b ng nhau , n u :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ố bởi chữ một cách hợp lí : ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết:

a2(b – c) + b2(c – a) + c2(a – b) = 0

69 Ch ng minh r ng n u aức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết: 2 + b2 = 2ab thì a = b

70* Ch ng minh r ng n u aức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết: 3 + b3 + c3 = 3abc v i a, b, c là các s dới : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng thì

Trang 6

a = b = c.

71* Ch ng minh r ng n u aức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết: 4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd v i a, b, c, d là các s dới : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng thì

a = b = c = d

72 Ch ng minh r ng n u m = a + b + c thì :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết:

(am + bc)(bm + ac)(cm + ab) = (a + b)2(b + c)2(c + a)2

73 Cho a2 + b2 = 1, c2 + d2 = 1 ac + bd = 0

Ch ng minh r ng ab + cd = 0.ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

74 Xét h ng đ ng th c (x + 1)ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ẳng thức : ức 2 = x2 + 2x + 1

L n lầu là 16 , các số hạng sau tạo thành bằng cách ưc hiện phép tínhợp lí :t cho x b ng 1, 2, 3,…, n r i c ng t ng v n v i đ ng th c trên đ tính ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ột cách hợp lí : ừng vế n với đẳng thức trên để tính ết: ới : ẳng thức : ức ểu thức giá tr c a bi u th c S = 1 + 2 + 3 + … + n.ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

75* B ng phằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng pháp tưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng t nh ví d 14 và bài t p 74, tính giá tr c a bi u ực hiện phép tính ưc hiện phép tính ụ : 53 57 = 3021, 72 78 = 5616 ập phương của một số tự nhiên : ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức

th c Sức 3 = 13 + 23 + 33 + … + n3

Bài t p : 166 đ n 191, 195, 197 đ n 201, 203, 206, 207, 215, 217, 222 đ n ập : 225, 227, 228, 230 đến 233 ến 233 ến 233 ến 233.

224, 226

CHIA Đ N TH C CHO Đ N TH CƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC ỨC VỚI ĐA THỨC ƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC ỨC VỚI ĐA THỨC

76 Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính ện phép tính

a) 812 : 46 ; b) 276 : 92 ;

c)

77 Ch ng minh r ng bi u th c sau đây không âm v i m i giá tr c a bi n :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức ới : ọn các biểu thức : ị của các biểu thức ủa các biểu thức ết:

A = (-15x3y6) : (-5 xy2)

78 Ch ng minh r ng bi u th c sau không ph thu c vào giá tr c a bi n y ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức ụ : 53 57 = 3021, 72 78 = 5616 ột cách hợp lí : ị của các biểu thức ủa các biểu thức ết:

(x ≠ 0 ; y ≠ 0):

B = x2y3 : + 2x(y – 1)(y + 1)

79 Tìm s t nhiên n đ đ n th c A chia h t cho đ n th c B :ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính ểu thức ơn vị có tổng bằng 10 ức ết: ơn vị có tổng bằng 10 ức

A = 4xn + 1y2 ; B = 3x3yn – 1

CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH CỨC VỚI ĐA THỨC ƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC ỨC VỚI ĐA THỨC

80 Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính ện phép tính

a) ;

b) 4 + (12x2 – 3x) : (-3x) – (2x + 1)

81 Th c hi n phép tính r i tìm giá tr nh nh t c a bi u th c :ực hiện phép tính ện phép tính ị của các biểu thức ỏ nhất của các biểu thức ất của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

A = (9xy2 – 6x2y) : (-3xy) + (6x2y + 2x4) : 2x2

82 Tìm s t nhiên n đ đa th c A chia h t cho đ n th c B :ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính ểu thức ức ết: ơn vị có tổng bằng 10 ức

A = 7xn – 1y5 – 5x3y4 ; B = 5x2yn

CHIA ĐA TH C CHO ĐA TH CỨC VỚI ĐA THỨC ỨC VỚI ĐA THỨC

83 Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

[(x3 + y3) – 2(x2 – y2) + 3(x + y)2] : (x + y)

84 Chia các đa th c :ức

a) (3x4 – 2x3 – 2x2 + 4x – 8) : (x2 – 2) ;

b) (2x3 – 26x – 24) : (x2 + 4x + 3) ;

c) (x3 – 7x + 6) : (x + 3)

Trang 7

85 Xác đ nh h ng s a sao cho :ị của các biểu thức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) 4x2 – 6x + a chia h t cho x – 3 ;ết:

b) 2x2 + x + a chia h t cho x + 3 ;ết:

c) x3 + ax2 – 4 chia h t cho xết: 2 + 4x + 4

86 Xác đ nh h ng s a sao cho :ị của các biểu thức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) 10x2 – 7x + a chia h t cho 2x – 3 ;ết:

b) 2x2 + ax + 1 chia h t cho x -3 d 4 ;ết: ưc hiện phép tính

c) ax5 + 5x4 – 9 chia h t cho x – 1 ;ết:

87 Xác đ nh các h ng s a và b sao cho :ị của các biểu thức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) x4 + ax + b chia h t cho xết: 2 – 4 ;

b) x4 + ax3 + bx – 1 chia h t cho xết: 2 – 1 ;

c) x3 + ax + b chia h t cho xết: 2 + 2x - 2 ;

88 Xác đ nh các h ng s a và b sao cho :ị của các biểu thức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) x4 + ax2 + b chia h t cho xết: 2 – x + 1 ;

b) ax3 + bx2 + 5x – 50 chia h t cho xết: 2 + 3x – 10 ;

c) ax4 + bx3 + 1 chia h t cho (x – 1)ết: 2 ;

d) x4 + 4 chia h t cho xết: 2 + ax + b

89 Tìm các h ng s a và b sao cho xằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : 3 + ax + b chia cho x + 1 thì d 7, chia cho x – 3 ưc hiện phép tính thì d -5.ưc hiện phép tính

90 Tìm các h ng s a, b, c sao cho axằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : 3 + bx2 + c chia h t cho x + 2, chia cho xết: 2 – 1 thì

d x + 5.ưc hiện phép tính

Bài t p : 259 đ n 275 ập : 225, 227, 228, 230 đến 233 ến 233.

Ch ương II ng II

Phân th c đ i s ức với đa thức ại số ố

5 TÍNH CH T C B N C A PHÂN TH C ẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC Ơ BẢN CỦA PHÂN THỨC ẢN CỦA PHÂN THỨC ỦA PHÂN THỨC ỨC

RÚT G N PHÂN TH C ỌN PHÂN THỨC ỨC

91 Tìm giá tr c a đ các phân th c sau b ng 0 :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

a) ; b)

92 Rút g n các phân th c :ọn các biểu thức : ức

a) A = ; b) B =

93 Rút g n các phân th c :ọn các biểu thức : ức

a) ;

b) ;

c)

94 Rút g n các phân th c v i n là s t nhiên :ọn các biểu thức : ức ới : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

a) ; b) ; c)

95 Rút g n các phân th c :ọn các biểu thức : ức

a) ;

b) ;

c) ;

d)

Trang 8

96 Ch ng minh r ng các phân s sau t i gi n v i m i s t nhiên n :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : " ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

a) ; b) ; c*) ; d)

97 Ch ng minh r ng phân s không t i gi n v i m i s nguyên dức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : " ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng n

98 Vi t g n bi u th c sau dết: ọn các biểu thức : ểu thức ức ưc hiện phép tínhới : ại x = 31i d ng m t phân th c :ột cách hợp lí : ức

(x2 – x + 1)(x4 – x2 + 1)(x8 – x4 + 1)(x16 – x8 + 1)(x32 - x16 + 1)

99 Cho x, y, z khác 0 và = a2 + b2 + c2

Ch ng minh ức

100* Cho bi t ax + by + cz = 0 ết:

Rút g n A = ọn các biểu thức :

101 Rút g n , bi t x + y + z = 0.ọn các biểu thức : ết:

102 Tính giá tr c a bi u th c A = , bi t xị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức ết: 2 – 2y2 = xy (x ≠ 0 , x + y ≠ 0)

103 Tính giá tr c a phân th c A = , bi t r ng 9xị của các biểu thức ủa các biểu thức ức ết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : 2 + 4y2 = 20xy và

2y< 3x< 0

104 Cho 3x – y = 3z và 2x + y = 7z Tính giá tr c a bi u th c :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

M = (x ≠ 0 , y ≠ 0)

105 Tìm s nguyên x đ phân th c sau có giá tr là s nguyên :ố bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức ị của các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) ; b) ; c) ;

d) ; e)

106 Tìm s h u t x đ phân th c có giá tr là s nguyên.ố bởi chữ một cách hợp lí : ữ một cách hợp lí : ỉ x để phân thức có giá trị là số nguyên ểu thức ức ị của các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí :

107* Ch ng minh r ng n u các ch s a, b, c khác 0 tho mãn đi u ki n ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ết: ữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : " ều kiện sau : ện phép tính

ab : bc = a : c thì abbb : bbbc = a : c

108 Đi m trung bình môn Toán cúa các h c sinh nam và n hai l p 8A và 8B đểu thức ọn các biểu thức : ữ một cách hợp lí : ới : ưc hiện phép tínhợp lí :c

th ng kê b ng sau :ố bởi chữ một cách hợp lí : ởi chữ một cách hợp lí : "

L p 8Aới : L p 8Bới : C hai l p 8A và 8B" ới :

Nữ một cách hợp lí : 7,6 9,0

C l p" ới : 7,4 8,4

Tính đi m trung bình môn Toán c a các h c sinh c a c hai l p 8A và 8B.ểu thức ủa các biểu thức ọn các biểu thức : ủa các biểu thức " ới :

§6 CÁC PHÉP TÍNH V PHÂN TH CỀ PHÂN THỨC ỨC VỚI ĐA THỨC

109 Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính ện phép tính

a) ;

b) ;

110 Th c hi n phép tính :ực hiện phép tính ện phép tính

a) A = ;

b) B = ;

c) C = ;

d) D = ;

111 Cho a, b, c là các s nguyên khác nhau đôi m t Ch ng minh r ng bi u th c ố bởi chữ một cách hợp lí : ột cách hợp lí : ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ểu thức ức sau có giá tr là m t s nguyên :ị của các biểu thức ột cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí :

P =

112 Cho 3y – x = 6 Tính giá tr c a bi u th c :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

Trang 9

A =

113 Tìm x, y, z bi t r ng : .ết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

114 Tìm x, y bi t r ng : xết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : 2 + y2 +

115 Cho bi t : , (1)ết:

(2)

Ch ng minh r ng a + b + c = abc.ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

116 Cho (1)

và (2)

Tính giá tr c a bi u th c : ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

117 Cho (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 và a, b, c khác 0 Ch ng minh r ng ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

118 Cho

Ch ng minh trong ba s a, b, c t n t i hai s b ng nhau.ức ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ố bởi chữ một cách hợp lí : ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

119 Tìm các giá tr nguyên c a x đ phân th c sau có giá tr là s nguyên :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức ị của các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) A = ;

b) B = ;

c) C =

120 Rút g n bi u th c sau v i x = ;ọn các biểu thức : ểu thức ức ới :

A =

121 Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

A =

122 Cho bi t Ch ng minh r ng trong ba phân th c v trái, có ít nh t m t phânết: ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ức ởi chữ một cách hợp lí : ết: ất của các biểu thức ột cách hợp lí :

th c b ng 0.ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

123 Xác đ nh các s a, b, c sao cho :ị của các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí :

a) ; b) ;

c)

124 Rút g n bi u th c: ọn các biểu thức : ểu thức ức

B =

125 Cho a, b, c khác nhau đôi m t và Rút g n các bi u th c :ột cách hợp lí : ọn các biểu thức : ểu thức ức

a) M = ;

b) N = ;

c) P =

126 Cho các s a, b, c khác nhau đôi m t và Tính giá tr c a bi u th c :ố bởi chữ một cách hợp lí : ột cách hợp lí : ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

M =

127* Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0 Tính giá tr c a bi u th c :ị của các biểu thức ủa các biểu thức ểu thức ức

N =

128 Rút g n các bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

a) A = ;

b) B =

129 Rút g n các bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

a) ;

Trang 10

b)

130 Ch ng minh r ng v i m i s t nhiên n ≥ 1 :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

a) < ;

b) <

131 Ch ng minh r ng v i m i s t nhiên n ≥ 2 :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

A =

132 Ch ng minh r ng v i m i s t nhiên n ≥ 3 :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

B = <

133 Ch ng minh r ng v i m i s t nhiên n ≥ 1 :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

A =

134 Ch ng minh r ng v i m i s t nhiên n ≥ 2 :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ới : ọn các biểu thức : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính

B =

135 Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

A =

136* Ch ng minh r ng :ức ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

a) A = < ;

b) B =

137* Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

P =

138 Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

M =

139 Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

140 Rút g n bi u th c :ọn các biểu thức : ểu thức ức

141 Cho abc = 1 ( 1)

và a + b + c = (2)

Ch ng minh r ng trong ba s a, b, c t n t i m t s b ng 1.ưc hiện phép tính ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ại x = 31 ột cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

160 Cho hai s nguyên dố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng a và b sao cho a > b Tìm s nguyên dố bởi chữ một cách hợp lí : ưc hiện phép tínhơn vị có tổng bằng 10.ng c khác b sao cho :

161 Cho dãy s aố bởi chữ một cách hợp lí : 1, a2, a3, … sao cho :

a2 = ; a3 = ; … ; an =

a) Ch ng minh aức 1 = a5

b) Xác đ nh năm s đ u c a dãy bi t r ng aị của các biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ầu là 16 , các số hạng sau tạo thành bằng cách ủa các biểu thức ết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí : 101 = 5

162 Tìm phân s khác 0 và s t nhiên k, bi t r ng = ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính ết: ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

163* Cho hai s t nhiên a và b (a < b) Tìm t ng các phân s t i gi n có m u b ngố bởi chữ một cách hợp lí : ực hiện phép tính ổng bằng 10 ố bởi chữ một cách hợp lí : ố bởi chữ một cách hợp lí : " ẫu bằng ằng cách thay số bởi chữ một cách hợp lí :

7 , m i phân s l n h n a nh ng nh h n b.ỗi biểu thức ố bởi chữ một cách hợp lí : ới : ơn vị có tổng bằng 10 ưc hiện phép tính ỏ nhất của các biểu thức ơn vị có tổng bằng 10

164 a) M c s n xu t c a m t xí nghi p năm 2001 tăng a% so v i năm 2000, năm ức " ất của các biểu thức ủa các biểu thức ột cách hợp lí : ện phép tính ới :

2002 tăng b% so v i năm 2001 M c s n xu t c a xí nghi p đó năm 2002 tăng so ới : ức " ất của các biểu thức ủa các biểu thức ện phép tính

v i năm 2000 là :ới :

Ngày đăng: 08/12/2017, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w