1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCM

23 460 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCM

Trang 1

1 Trường hợp giải tay:

- Bước 1: Thực hiện chia kết cấu thành 2 phần tử bởi hệ thống 3 nút được đánh số là 1,2,3

Như vậy kết cấu sẽ có 2 phần tử Mỗi nút có 2 bậc tự do là thành phần chuyển vị vuông góc với trục dầm và góc xoay trong mặt phẳng dầm Chú ý rằng, các bậc tự do đã biết ta

sẽ đánh chỉ số là 0 Cách làm này xem như ta đã áp đặt điều kiên biên ngay từ đầu

L L

0 1 0 2

3 2

L L

Trang 2

Sau khi thực hiên ghép nối phần tử, ta có:

3 2

( / 4)

064

3( / 4) 2( / 4)

32 13

P3 P4

Trang 3

2 212

qL PL P

qL PL q

426074489383.896

L EI L

EI L q

EI L q

EI

Đây chính là góc xoay tại B và C

Trang 4

- Bước 6: Tìm moment trong các phần tử

00

02607

cộng thêm momnet gây ra bời các lực trên phần tử khi xem các nút bị gắn cứng

Kết quả biểu đồ nội lực:

Trang 5

9.87

27.92

45.375

BIỂU ĐỒ MOMENT GIẢI FEM

BIỂU ĐỒ MOMENT DO TẢI TRÊN PHẦN TỬ

BIỂU ĐỒ MOMENT SAU KHI HIỆU CHỈNH

Trang 6

2 Trường hợp giải bằng MATLAB:

Trang 10

180

181 1.9103 0.3368 -1.9103 -0.3368

182 0.3368 0.0594 -0.3368 -0.0594

183 -1.9103 -0.3368 1.9103 0.3368

184 -0.3368 -0.0594 0.3368 0.0594

185

186 Chi so cua phan tu thu2:

187

188 b =

189

190 5 6 7 8

191 192 Ma tran do cung cua phan tu thu2: 193 194 Ke = 195 196 1.0e+005 * 197 198 0.8000 -2.1982 -0.8000 2.1982 199 -2.1982 6.0399 2.1982 -6.0399 200 -0.8000 2.1982 0.8000 -2.1982 201 2.1982 -6.0399 -2.1982 6.0399 202 203 Chi so cua phan tu thu3: 204 205 b = 206 207 3 4 5 6

208 209 Ma tran do cung cua phan tu thu3: 210 211 Ke = 212 213 2000000 0 -2000000 0

214 0 0 0 0

215 -2000000 0 2000000 0

216 0 0 0 0

217 218 VEC TO CHUYEN VI NUT TONG THE: 219 220 q = 221 222 1.0e-005 * 223 224 0

Trang 13

342 0 12*I/L^2 6*I/L 0 -12*I/L^2 6*I/L;

343 0 6*I/L 4*I 0 -6*I/L 2*I;

344 -A 0 0 A 0 0;

345 0 -12*I/L^2 -6*I/L 0 12*I/L^2 -6*I/L;

346 0 6*I/L 2*I 0 -6*I/L 4*I];

Trang 16

Định nghĩa vật liệu

Định nghĩa tiết diện

Trang 17

Vẽ dầm D32x18

Gán tải trọng

Trang 19

Hoàn tất việc gán tải trọng cho tiết diên

Gán điều kiện biên

Trang 20

Chọn bậc tự do RY

Sau đó giải ( bấm F5 ) và được kết quả:

Trang 21

Biểu đồ moment

Biểu đồ lực cắt

Trang 22

Chuyển vị tại điểm B

Chuyển vị tại điểm C

Trang 23

4 So Sánh Kết Quả:

Kết quả chuyển vị nút tại các điểm có lực tập trung và góc xoay tại các gối

Nút có lực tập

trung hoặc gối Giải tay Matlab SAP2000 Sai số (%)

2 -9.7x10-4 (rad) -0.00102 (rad) -0.00102 (rad) 5

Bảng kết quả moment đầu phần tử

Phần tử Giải tay Matlab SAP2000 Sai số (%)

Ngày đăng: 07/12/2017, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w