Thực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCMThực hành Phương pháp phần tử hữu hạn ( Fem) so đồ 0 Đại học mở TPHCM
Trang 11 Trường hợp giải tay:
- Bước 1: Thực hiện chia kết cấu thành 2 phần tử bởi hệ thống 3 nút được đánh số là 1,2,3
Như vậy kết cấu sẽ có 2 phần tử Mỗi nút có 2 bậc tự do là thành phần chuyển vị vuông góc với trục dầm và góc xoay trong mặt phẳng dầm Chú ý rằng, các bậc tự do đã biết ta
sẽ đánh chỉ số là 0 Cách làm này xem như ta đã áp đặt điều kiên biên ngay từ đầu
L L
0 1 0 2
3 2
L L
Trang 2Sau khi thực hiên ghép nối phần tử, ta có:
3 2
( / 4)
064
3( / 4) 2( / 4)
32 13
P3 P4
Trang 32 212
qL PL P
qL PL q
426074489383.896
L EI L
EI L q
EI L q
EI
Đây chính là góc xoay tại B và C
Trang 4- Bước 6: Tìm moment trong các phần tử
00
02607
cộng thêm momnet gây ra bời các lực trên phần tử khi xem các nút bị gắn cứng
Kết quả biểu đồ nội lực:
Trang 59.87
27.92
45.375
BIỂU ĐỒ MOMENT GIẢI FEM
BIỂU ĐỒ MOMENT DO TẢI TRÊN PHẦN TỬ
BIỂU ĐỒ MOMENT SAU KHI HIỆU CHỈNH
Trang 62 Trường hợp giải bằng MATLAB:
Trang 10180
181 1.9103 0.3368 -1.9103 -0.3368
182 0.3368 0.0594 -0.3368 -0.0594
183 -1.9103 -0.3368 1.9103 0.3368
184 -0.3368 -0.0594 0.3368 0.0594
185
186 Chi so cua phan tu thu2:
187
188 b =
189
190 5 6 7 8
191 192 Ma tran do cung cua phan tu thu2: 193 194 Ke = 195 196 1.0e+005 * 197 198 0.8000 -2.1982 -0.8000 2.1982 199 -2.1982 6.0399 2.1982 -6.0399 200 -0.8000 2.1982 0.8000 -2.1982 201 2.1982 -6.0399 -2.1982 6.0399 202 203 Chi so cua phan tu thu3: 204 205 b = 206 207 3 4 5 6
208 209 Ma tran do cung cua phan tu thu3: 210 211 Ke = 212 213 2000000 0 -2000000 0
214 0 0 0 0
215 -2000000 0 2000000 0
216 0 0 0 0
217 218 VEC TO CHUYEN VI NUT TONG THE: 219 220 q = 221 222 1.0e-005 * 223 224 0
Trang 13342 0 12*I/L^2 6*I/L 0 -12*I/L^2 6*I/L;
343 0 6*I/L 4*I 0 -6*I/L 2*I;
344 -A 0 0 A 0 0;
345 0 -12*I/L^2 -6*I/L 0 12*I/L^2 -6*I/L;
346 0 6*I/L 2*I 0 -6*I/L 4*I];
Trang 16Định nghĩa vật liệu
Định nghĩa tiết diện
Trang 17Vẽ dầm D32x18
Gán tải trọng
Trang 19Hoàn tất việc gán tải trọng cho tiết diên
Gán điều kiện biên
Trang 20Chọn bậc tự do RY
Sau đó giải ( bấm F5 ) và được kết quả:
Trang 21Biểu đồ moment
Biểu đồ lực cắt
Trang 22Chuyển vị tại điểm B
Chuyển vị tại điểm C
Trang 234 So Sánh Kết Quả:
Kết quả chuyển vị nút tại các điểm có lực tập trung và góc xoay tại các gối
Nút có lực tập
trung hoặc gối Giải tay Matlab SAP2000 Sai số (%)
2 -9.7x10-4 (rad) -0.00102 (rad) -0.00102 (rad) 5
Bảng kết quả moment đầu phần tử
Phần tử Giải tay Matlab SAP2000 Sai số (%)