Đề 1: Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat: a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước b Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit c Trong dung dịch, glu
Trang 1Đề 1:
Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được mộtloại monosaccarit
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là :
Câu 2: Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?
A Phenol và anhiđric axetic B Axit benzoic và ancol metylic
C benzen và axit axetic D Phenol và axit axetic
Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 4: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10
Câu 5: Chất béo để lâu bị ôi thiu là do thành phần nào bị oxi hóa bởi oxi không khí?
C Liên kết đôi trong chất béo D Gốc axit không no (nối đôi C=C)
Câu 6: Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
A Etyl axetat, ancol etylic, axit butiric B Etyl axetat, axit axetic, ancol etylic
C Ancol etylic, etyl axetat, axit butiric D Ancol etylic, axit butiric, etyl axetat
Câu 5: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 7: Anilin có công thức là
Câu 8 : Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin.
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric.
Câu 12: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 13: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 15: Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
Trang 2A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH]
Câu 17: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 18: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 19: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
Câu 20: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3)
len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen
A (1), (3), (5) B (1), (5), (7), (8) C (1), (5), (7) D (1), (3), (5), (8)
Câu 21: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu đượclà
A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este X thu được 2,24lit khí CO2 (đktc) và 1,8g H2O công thức phân tử của
X
A C4H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu
được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là;
A Etyl axetat B Etyl fomiat C Propyl axetat D Etyl propionat
Câu 24: Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02g natri linoleat C17H31COONa và
m gam natri oleat C17H33COONa Giá trị của a và m là:
A 2,88g và 6,08g B 8,82g và 6,08g C 88,2g và 6,08g D 8,82g và 60,8g
Câu 25: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư Thể
tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit
Câu 26: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam
chất rắn không tan Thành phần phần % của hợp kim là
A 40% Fe, 28% Al 32% Cu B 41% Fe, 29% Al, 30% Cu
C 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D 43% Fe, 26% Al, 31% Cu.
Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là
A 0,56 gam B 1,12 gam C 11,2 gam D 5,6 gam
Câu 28: Chất X là α–aminoaxit chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl dư, thu được13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 29: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khốilượng CO2 và nước bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ quanước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34 g muối khan của kim loại
đó Kim loại mang đốt là:
Trang 3Câu 33: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 34: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 35: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất
không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 36: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã
thuỷ phân là
A 513 gam B 288 gam C 256,5 gam D 270 gam.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đunnóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch Tchứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa: Tinh bột → X → Y → axit axetic.X và Y là:
A glucôzơ và ancol etylic B mantôzơ và glucôzơ
C glucôzơ và etyl axtat D ancol etylic và anđehit axetic.
Câu 39: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat.
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được các đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly Chất X có công thức là
Câu 2: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu đựợc 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp được Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
Câu 3: Glucôzơ không thuộc hợp chất nào sau đây?
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
Câu 5: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 7: Đun nóng glyxerol với hỗn hợp 2 axit C17H35COOH và C17H33COOH thu được số Trieste thu được
Trang 4Câu 8: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3 X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là:
A HCOOCH=CHCH2OH B HCOOCH2-O-CH2CH3
C CH3COOCH2CH2OH D HO-CH2COOCH=CH2
Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 10: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 11: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 9: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D H2
Câu 10: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 11: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là:
Câu 12: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3)
len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 15: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 16: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A 70% B 75% C 62,5% D 50%
Câu 17: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrol trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:
A 76018 lít B.760,18 lít C.7,6018 lít D.7601,8 lít
Cau 18 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin
Câu 20: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin B Lizin C Axit glutamic D Natriphenolat
Câu 21: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.
Câu 22: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+
C Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+
Trang 5Câu 23: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 24: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
V lít H2 (đkc) Giá trị V là
A 5,60 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 25: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phảnứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam.
Câu 26: Đun nóng H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–CONH–CH2COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H3N+–CH2–COOHCl–, H3N+–CH2–CH2–COOHCl–
B H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–COOH
C H3N+–CH2–COOHCl–, H3N+–CH(CH3)–COOHCl–
D H2N–CH2–COOH, H2N–CH(CH3)–COOH
Câu 27: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 28: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
Câu 29: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A Trùng hợp B Trùng ngưng C Axit - bazơ D Trao đổi
Câu 30: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
A 12,8 gam B 8,2 gam C 6,4 gam D 9,6 gam.
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là
A 2,7 gam B 5,4 gam C 4,5 gam D 2,4 gam.
Câu 32: Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:
A 73% ; 27% B 77,14% ; 22,86% C 50%; 50% D 44% ; 56%
Câu 33: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Câu 34: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin
Câu 35: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 36: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Câu 37: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Trang 6Đề 3Câu 1: Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối
lượng Công thức của Y là
Câu 2: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong dãy
có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Protein là cơ sở tạo nên sự sống
B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit
C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ
gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
Câu 7: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim loại
M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được
a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri
panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 10: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nàosau đây sai?
A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
Trang 7B Chất Y có phản ứng tráng bạc
C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi
D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
(C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là
Câu 13: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong
Câu 16: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại
nào sau đây?
Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 18: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 19: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4.
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08
lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A 58,70% B 20,24% C 39,13% D 76,91%.
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 22: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để hòa
tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Trang 8Câu 23: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.
Câu 24: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,10M.
Câu 25: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 26: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen.
Câu 27: Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ.
Câu 28: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ
với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trịcủa m là
Câu 29: Chất không có phản ứng thủy phân là
A glucozơ B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozơ
Câu 30: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M.
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duynhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 : Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18
mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trịcủa b là
Câu 35: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Câu 36: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O; X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4; X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 9X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (esteno) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 39: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khiđun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đunnóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch Tchứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.
Câu 41: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàntoàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn mgam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đề 4Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Phát biểu không đúng :
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (x t H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 3: Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu được các chất nào?
A Các chuỗi polipeptit B aminoaxit C Các aminoaxit D Hỗn hợp các aminoaxit
Câu 4 Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế polime:
A Metylclorua B Axit axetic C Ancol etylic D Vinyl clorua
Câu 5: Các cặp oxi hoá khử sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu được sắp xếptheo chiều tăng tính oxi hoá của ion KL KL đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là
A Na , Mg , Zn , Fe , Pb B Na , Mg , Zn , Fe C Mg , Zn , Fe D Mg , Zn , Fe , Pb
Câu 6: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D =
1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
A 60 B 24 C 36 D 40
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g este A thu được 2,64g CO2 và 1,08 g H2O CTPT của A là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2
Trang 10Câu 8: Cho 26 gam hỗn hợp hai amin bậc một, no, đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau tác dụng hết với
HNO2 ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lit N2 (đktc).CTPT của hai amin là:
Câu 11: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là:
A 4,48 lit B 3,36 lit C 1,12 lit D 2,24 lit
Câu 12: Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?
A Metyl acrylat B Etyl acrylat C Axit meta acrylic D Metyl meta acrylat
Câu 13: Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:
A AgNO3/NH3 B AgNO3/NH3 lấy dư C Cu(OH)2 lấy dư D.
Br2/FeCl3
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 16 gam Ala-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của
m là:
Câu 15: Cho các phát biểu sau
a Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng
b Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
c Etyl axetat có phản ứng với Na
d Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
e Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
B Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.
C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
D Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
Câu 17: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T
A Etyl amin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
B Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C Etyl amin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 18: Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thu được m gam hỗn hợp kim loại và1,98 gam H2O Giá trị của m là:
Câu 19: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH Thứ tự tăng
dần tính bazo của các chất trên là :
A (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B (1) < (4) < (5) < (2) < (3)
C (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Câu 20: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
Trang 11Câu 21: Hòa tan hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gương và hòa tanđược Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam X là chất nào sau đây?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 23: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B nhiệt luyện.
Câu 22: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 24: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 25: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26: Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A Cu2+,Fe2+,Fe3+ B Cu2+,Fe3+,Fe2+ C Fe3+,Cu2+,Fe2+ D Fe2+ ,Cu2+,Fe3+
Câu 27: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
Câu 28: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong môi
trường axit chỉ thu được glucozơ Tên gọi của X là
A saccarozơ B tinh bột C fructozơ D xenlulozơ.
Câu 29: Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 30: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 32: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 33: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đunnóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch Tchứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.
Trang 12Câu 34: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3)
len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen
A phenylamin B metylamin C phenol, phenylamin D axit axetic.
Câu 37: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, matri fomat, axit fomic, metyl glicozit Số
chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :
Câu 38: Phương trình phản ứng sai là:
A Zn + Pb2+ Zn2+ + Pb B Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+
C Cu + Fe2+ Cu2+ + Fe D Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag
Câu 39: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với:
Câu 40: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.
Đề 5Câu 1 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 4: Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ olon B Tơ Lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm
Câu 5: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Câu 6: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng
dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Trang 13Câu 11: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong
các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
A Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng B Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
C Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 D Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
Câu 12: Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối Công
Câu 15: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chưc X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 (đktc)
và 8,1g H2O Công thức của X là :
A C3H6O B C3H5NO3 C C3H9N D.C3H7NO2
Câu 17: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là :
Câu 18: Protetin tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu ?
Câu 19: Kim loại Ag không tan trong dung dịch:
A HNO3 loãng B HNO3 đặc nóng C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol
H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và
H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 23: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 24: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon–6,6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ visco.
Câu 25: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím
sang xanh ?
A phenylamin B metylamin C phenol, phenylamin D axit axetic.
Câu 26: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Câu 27: Este C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cấu tạo như sau
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 28: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
Câu 29: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Trang 14Câu 30: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 31: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Câu 32: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
kim loại đó là
Câu 33: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được
3,733 lit H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
Câu 34: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
A Vinyl axetat B Triolein C Tripanmitin D Glucozơ.
Câu 35: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Etanol B Anilin C Glyxin D Metylamin
Câu 36: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 39: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong dãy
có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2= CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo Polime
Câu 2: Thủy phân este E có công thức C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng)thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl propionat B propi fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 3: Polivinylaxetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm qua
bình đựng nước vôi trong dư thu được 6gam kết tủa CTPT của B là
Trang 15A C3H9N B C2H7N C CH5N D.C4H11N
Câu 8: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 9: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được :
A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Câu 10: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 đên khí phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A (không chứa muối amoni), hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và có cả chất rắn không tan Trong dung dịch
A chứa các muối là:
C FeSO4, Fe2(SO4)3, Na2SO4, NaNO3 D FeSO4, FE2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 140,4 gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu thể tích H2 giải phóng (đktc)là:
Câu 12: Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của ancol
metylic Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOC3H7 và CH3COOC4H9
Câu 13: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triesteđược tạo ra tối đa là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 14: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2/NaOH (t0) B AgNO3/NH3 (t0) C H2 (Ni/t0) D Br2
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 16: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3 X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là:
A HCOOCH=CHCH2OH B HCOOCH2-O-CH2CH3
C CH3COOCH2CH2OH D HO-CH2COOCH=CH2
Câu 17: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?
A tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Câu 18: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 19: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 20: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 21: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,
Trang 16Câu 26: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 27: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là:
Câu 28: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng
phân cấu tạo của X là
Câu 33: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 ��� Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl ��� MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Câu 34: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,48 gam B 101,68 gam C 97,80 gam D 88,20 gam.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18
mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trịcủa b là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dunh dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2bằng 19 Giá trị V là
Câu 37 : Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đunnóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch Tchứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.
Trang 17Câu 38 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 39 : Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin ;0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối
của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2 Trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28 gam Giá trị gần nhất của m là :
Câu 40: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và
alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được
dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được
cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết
peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là
Câu 6: Glucôzơ không thuộc hợp chất nào sau đây?
Câu 7: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là.
Câu 8: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat.
Câu 9: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn
nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl clorua B Acrilonitrin C Propilen D Vinyl axetat.
Câu 10: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A axit glutamic B valin C alanin D glixin
Câu 11: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Trang 18C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 13: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương
C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na
Câu 14: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin
B Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozo
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, alinin
D Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin; glucozo
Câu 15: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glusozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là ddiesste của glixeron với axit béo
(c) ) Phân tử amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người Số phát biểu đúng là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 17: Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 18: Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A CH3COOH và C2H5ONa B CH3COOH và C2H5OH
C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5ONa
Câu 19: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2, tác dụng được với AgNO3/NH3?
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Trang 19Câu 25: Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?
A axit axetic B axit oxalic C axit stearic D axit ađipic
Câu 26: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B tơ capron từ axit -amino caproic
C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic Câu 27: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại
nào sau đây?
Câu 28: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4.
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08
lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Câu 30: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protit luôn là chất hữu cơ no B protit luôn chứa chức hiđroxyl.
C protit có khối lượng phân tử lớn hơn D protit luôn chứa nitơ.
Câu 31: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–
CH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N–CH2COOH, HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH, H2N–CH2COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36
lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6
Câu 33 : Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ
với 50ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là
A 16,825 g B 20,18 g C 21,123 g D 18,65 g
Câu 34: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH
(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X5, X4
Câu 35: Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 36: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A Este hóa B Xà phòng hóa C Tráng gương D Trùng ngưng
Câu 37: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, matri fomat, axit fomic, metyl glicozit Số
chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :
Trang 20Câu 38: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 39: Đun nóng H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–CONH–CH2COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H3N+–CH2–COOHCl–, H3N+–CH2–CH2–COOHCl–
B H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–COOH
C H3N+–CH2–COOHCl–, H3N+–CH(CH3)–COOHCl–
D H2N–CH2–COOH, H2N–CH(CH3)–COOH
Câu 40: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và nước bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Đề 8:
Câu 1: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượngnitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh racho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit) Cho toàn bộ Y tácdụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 2: Cho phương trình: a Al + HNO
3 > Al(NO3)3 + bNO + N2O + H2OBiết tỉ lệ mol NO : N2O = 5 : 2 thì tỉ lệ a : b bằng bao nhiêu?
Câu 3 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 4: Tính số gam glucôzơ cần để điều chế 250 ml cồn 92o với hiệu suất lên men là:80% và C2H5OH có d
= 0,8 g/ml là:
Câu 5: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO.Khi phản ứng hoàn
toàn thì khối lượng muối thu được bằng:
Câu 6 Câu nào sau đây không đúng?
A Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7
C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau
Câu 7: Cho phương trình phản ứng: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 ��� K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O
Trang 21Bộ hệ số nào sau đây theo đúng thứ tự là hệ số cân bằng của phương trình?
A 2-5-3-1-2-5-8 B 2-7-3-1-2-6-10 C 2-9-3-1-2-7-12 D 2-3-3-1-2-4-6
Câu 8: Hoà tan hết 7gam muối cacbonat của kim loại R chưa biết hoá trị trong dung dịch HCl Lượng CO2
sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 thấy có 3gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa ,đun sôi dung dịch còn lại ,thấy sinh
ra 2 gam kết tủa nữa Kim loại R là:
Câu 9: Nhiệt phân hoà tan 1,88gam Cu(NO3)2 Khí bay ra cho hấp thu hết trong H2O thành 2 lít dung dịch
A Dung dịch A có pH bằng:
Câu 10: Cho 6,72 lít CO2(đktc) tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1M thu được:
A 10,6g Na2CO3 và 16,8g NaHCO3 B 21,2g Na2CO3 và 8,4g NaHCO3
C 34,8g NaHCO3 và 4,4g CO2 dư D 31,8g Na2CO3 và 4,0g NaOH dư
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit cacboxylic thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit cacboxylic thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng gọi là dầu
D.Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 12: Dãy nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần bán kính của của các ion sau:
A Ca2+; S2-; Cl - ; K+ B Ca2+; K+; Cl -; S2
-C S2 - ; Cl - ; K+; Ca2+ D S2 - ; K+; Cl -; Ca2+
Câu 13: Lên men một lượng glucozơ với hiệu suất 80%, cho toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch
Ba(OH)2 dư thu được 19,7(g) kết tủa xác định khối lượng ancol thu được?
A 5,2(gam) B 5,75(gam) C 3,68(gam) D 4,6(gam)
Câu 14: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na,K hoà tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí
H2(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần ba dung dịch A là:
Câu 15: Cho 4,4(gam) một hỗn hợp hai kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và ở hai chu kì liên tiếp
trong HTTH tác dụng hết với HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là hai kim loại nào?
A Mg và Ca B Ca và Ba C Be và Mg D Kết quả khác
Câu 16: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol HNO3 thu được dung dịch A và khí NO bay ra Dung dịch
A có chứa?
Câu 17: Trường hợp nào sau đây thu được Poli(vinyancol)?
A Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân polivinyl axetat trong môi tường kiềm.
C Sản phẩm của phản ứng giữa axit với axetilen.
D Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen.
Câu 18: Dùng polivinyl axêtat có thể làm được vật liệu nào sau đây?
Caâu 19: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Trang 22Caâu 20: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na vàkhông có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc Z không tác dụngđược với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH
B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO
C CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3
D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.
Caâu 21: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau
đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Côngthức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
C HCOOH và HCOOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Câu 22: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hỗn hợp 3,08 gam X thu được 2,16
gam H2O Thành phần phần trăm số mol của vinyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 23 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 24 Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 25 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thànhanilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là ( C=12, H=1, N=14)
A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam.
Câu 26 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ ion NO3- sau điện phân là?
A không xác định được B tăng C giảm d Không đổi
Câu 27 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
HCOOH
Câu 28 Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dungdịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A 5,3 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 8,4 gam
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là:
A Không thay đổi B Giảm 0,8gam C Tăng 0,8gam D.Giảm 0,99gam
Câu 32 Đun 12 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (H2SO4đ,t0) Khối lượng của este thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất phản ứng đạt 80 % ?
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam D.15,16 gam
Câu 33 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?
Câu 34 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)
HCOOC2H5; (4)CH3COOH; (5) HOOCCH2CH2OH ; (6) CH3OOC – COOC2H5 Những chất thuộc loại Este là :
Trang 23A (1) , (2) , (3) , (4), (5) , (6) B (1) , (2) , (3) , (5) , (6) C (1) , (2) , (4), (6) D (1) , (2) , (3) , (4) ,
(6)
Câu 35 Để điều chế xà phòng người ta có thể:
A Thủy phân chất béo B Đun nóng chất béo với axit.C Đun nóng chất béo với kiềm D.
Este hóa ancol
Câu 36 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic C Anilin D Alanin
Câu 37 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng
Câu 38 Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:
Câu 39: Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion
Câu 40: Điện phân muối clorua của một kim loại M nóng chảy thu được 1,0 gam kim loại thoát ra ở catot và
0,56 lít khí (đktc) ở anot Công thức của muối đem điện phân là :
Đề 9:
Câu 1.Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A Tăng nồng độ của axit hoặc ancol B Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước
C Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Cả A,B và C
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).
B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C Tơ visco là tơ tổng hợp.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (đo ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Phản ứng oxi hóa khử: Ag+
+ Fe2+ → Ag + Fe3+ chứng minh rằng
A tính oxi hóa của Ag+ mạnh hơn tính oxi hóa của Fe2+
B tính oxi hóa của Ag+ mạnh hơn tính oxi hóa của Fe3+
C tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn tính oxi hóa của Ag+
D tính oxi hóa của Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của Ag+
Câu 5 Cho các chất sau: (1) CH3-COO-C2H5; (2) CH2=CH-COO-CH3 ; (3)C6H5-COO-CH=CH2;
(4) CH2=C(CH3)-OCO-CH3 (5) C6H5OCO-CH3 (6) CH3-COO-CH2-C6H5
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng thu được không thu được ancol?
Trang 24A (1) (2) (3) (4) B (3) (4) (5) C (1) (3) (4) (6) D (3) (4) (5) (6) Câu 6: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175ml dd HCl 2M thu được dd X Cho NaOH
dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là?
Câu 7: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ protein.
B Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các α-amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.
C Khi nhỏ vài giọt dung dịch axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
D Peptit tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra chất có màu tím hoặc đỏ tím
Câu 8: Cho các chất sau: etyl axetat, tristearin, glucozơ, etylamin, glyxin, phenylamoni clorua, poli(vinyl
axetat) Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
Câu 9: Thủy phân hết m gam tertrapeptit Ala – Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48g
Ala, 32g Ala – Ala va 27,72g Ala – Ala – Ala Giá trị của m là?
A 90,6g B 111,74g C 81,54g D 66,44g Câu 10: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu hồng.
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện "khói trắng".
C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa màu trắng.
D Nhúng quỳ tím vào dung dịch phenylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh.
Câu 11: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại.
C các electron tự do trong tinh thể kim loại D các electron cặp đôi trong nguyên tử kim loại Câu 12 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M Côcạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :
Câu 13 Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của 2 muốinào sau đây có thể thỏa mãn :
A C2H3COONa và C2H5COONa B CH3COONa và C2H3COONa
C CH3COONa và C3H5COONa D HCOONa và C2H3COONa
Câu 14: Có câu phát biểu sau: “Tương tự xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng , nhưng có phản
ứng trong dung dịch axit tạo thành sản phẩm cuối cùng là ”
Các từ hoặc cụm từ thích hợp để lần lượt điền vào các chỗ trống là
A oxi hoá, este hoá, mantozơ B thuỷ phân, tráng bạc, fructozơ
C tráng bạc, thuỷ phân, fructozơ D tráng bạc, thuỷ phân, glucozơ
Câu 15: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Khi đốt cháy hoàn toàn, glucozơ và fructozơ tạo thành các sản phẩm giống nhau
(2) Để phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ, ta dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3 trong
NH3
(3) Glucozơ và fructozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(4) Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng thuỷ phân
(5) Để phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ, ta dùng thuốc thử là nước Br2
(6) Glucozơ là monosaccarit, fructozơ là polisaccarit
Các khẳng định đúng là
A (1), (2), (4) B (1), (3), (5) C (2), (4), (6) D (4), (5), (6).
Câu 16: Cho các ion kim loại Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ B Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
C Zn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Sn2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 17: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
Trang 25A Lipit là tên gọi chung của dầu, mỡ động thực vật.
B Chất béo là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động
thực vật
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Câu 19: Cho các chất: CH3COONH4 , HCOOCH3 , H2NCH2COOH , HCOOCH3NH3 .Chất nào khi tác dụngvới dung dịch HCl chỉ tạo muối; khi tác dụng với dung dịch NaOH chỉ tạo muối và nước ?
A CH3COONH4 B HCOOCH3 C H2NCH2COOH D HCOOCH3NH3
Câu 20: 0,01 mol amino axit A (trong phân tử ngoài các nhóm amino và cacboxyl không còn nhóm chức
nào khác) phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có dạng:
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA trong bảng tuần hoàn đều là kim loại.
B Các nguyên tố thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là kim loại.
C Tất cả kim loại đều có số electron lớp ngoài cùng 3.
D Các nguyên tố có 1, 2 hoặc 3 electron trong nguyên tử đều là kim loại.
Câu 22: Ngâm 2,362 gam hỗn hợp Fe, Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy
giải phóng 851,2 ml khí H2 (đktc) Thành phần % của hỗn hợp là phương án nào sau đây?
A 28,45 % Fe và 71,55% Zn B 25,9% Fe và 74,1 % Zn.
C 27,9% Zn và 72,1 % Fe D 26,9% Zn và 73,1% Fe.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion âm.
B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương.
C Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm.
D Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương.
Câu 24: Cho 0,01 mol một α - amino axit A phản ứng hoàn toàn với 80 ml dung dịch HCl 0,25M vừa đủ,
sau đó đem cô cạn dung dịch thì được 2,19 gam muối khan Mặt khác, nếu cho 2,92 gam A tác dụng hết vớilượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi đem cô cạn dung dịch thì được 3,36 gam muối khan Xác định công thứccấu tạo đúng của A biết A có mạch cacbon không phân nhánh
A HOOC - C(NH2) = C(NH2) - COOH B H2N-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(NH2)-COOH
C H2N - [CH2]4 - CH(NH2) - COOH D H2N-CH(CH3)-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 25: Trong các polime sau: [1] poli(metyl metacrylat) ; [2] polistiren ; [3] nilon-6 ; [4] tơ lapsan ; [5]
nilon-6,6 ; [6] poli(vinyl axetat) ; các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A (2), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5).
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai ?
A PE, PVC, nhựa novolac, tơ capron, nilon-6, cao su buna là các polime có cấu trúc mạch không
nhánh
B Cao su lưu hoá, nhựa bakelit là các polime có cấu trúc mạch mạng không gian.
C Xenlulozơ, amilozơ, nhựa rezit, cao su thiên nhiên, nilon-7 là các polime có cấu trúc mạch không
nhánh
D Amilopectin, glicogen là các polime có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 27: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật rakhỏi dung dịch thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là baonhiêu gam?
Câu 7 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong
NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
Trang 26suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu
tạo của X là
A HCOOC2H5 B HOOC-CHO C CH3COOCH3 D O=CH-CH2-CH2OH
Câu 29: Dãy gồm tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo muối và kim loại Cu là
A Mg, Zn, Fe B K, Ni, Zn C Ba, Al, Zn D Na, Fe, Zn.
Câu 30: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là dãy nào sau đây?
A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, tinh bột.
C Xenlulozơ, mantozơ, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ.
Câu 31: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H9NO2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh
ra một khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 32: Cho bốn kim loại A, B, C, D Cho biết: (1) chỉ có A và C tác dụng được với dung dịch HCl giải
phóng hiđro ; (2) C khử được các ion kim loại tương ứng của A, B, D trong dung dịch thành kim loại; (3) D +
Bn+ Dm+ + B Vậy tính kim loại của
A A < C < B < D B A < B < C < D C B < D < A < C D D < B < A < C.
Câu 33: Có các phát biểu sau:
1) Peptit là loại hợp chất mà phân tử chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kếtpeptit
2) Hai nhóm chức COOH và NH2 trong phân tử amino axit tương tác với nhau tạo thành ion lưỡng cực.3) Protein là polime mà phân tử gồm chỉ các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit
4) Amin là loại hợp chất có nhóm NH2 trong phân tử
Các phát biểu đúng là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Xesi là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại.
B Vonfam là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại.
C Đồng là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại.
D Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại.
Câu 35: Kim loại khác nhau có tính dẻo, độ dẫn điện, độ dẫn nhiệt, ánh kim khác nhau Sự khác nhau đó
được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây ?
A Có mật độ ion dương khác nhau B Có mật độ electron tự do khác nhau.
C Có kiểu mạng tinh thể khác nhau D Có khối lượng riêng khác nhau.
Câu 36: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,
dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 37: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ,làm khô, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,51 gam Tính khối lượng kẽm tan vào dung dịch và khối lượng bạcbám vào lá kẽm Giả thiết bạc tạo ra bám hết vào lá kẽm
A 1,3 gam Zn ; 4,32 gam Ag B 0,65 gam Zn; 2,16 gam Ag.
C 65 gam Zn ; 216 gam Ag D 6,5 gam Zn ; 21,6 gam Ag.
Câu 38: 27,3 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg, Ca tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl thu được 15,68 lít
(đktc) khí H2 Nếu cho 40,95 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với dung dịch loãng chứa 95,4 gamgồm HCl và H2SO4 thì thu được hỗn hợp các muối có tổng khối lượng là
A 134,47 gam B 134,95 gam C 134,25 gam D 134,88 gam.
Câu 39: Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (hồng cầu của máu - huyết cầu tố) chứa
0,33432% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chứa 4 nguyên tử Fe)
Trang 27Câu 41: Dãy nào sau đây gồm tất cả các polime đều là polime tổng hợp ?
A polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, nilon-6,6; xenlulozơ
Câu 42 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C2H4O2 và C5H10O2 C C3H6O2 và C4H8O2 D C3H4O2 và C4H6O2
Câu 43: Đốt cháy amin A với không khí (N2 và O2 với tỷ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6g
CO2; 12,6g H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Khối lượng của amin là?
Câu 44: Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion
Câu 45: Điện phân muối clorua của một kim loại M nóng chảy thu được 1,0 gam kim loại thoát ra ở catot và
0,56 lít khí (đktc) ở anot Công thức của muối đem điện phân là :
Đề 10:
Câu 1 Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các - - amino axit còn thu được các đi peptit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là
A Ala-Val-Phe-Gly B Val-Phe-Gly-Ala C Gly-Ala-Phe -Val D Gly-Ala-Val-Phe.
Câu 2 Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu
được m gam polime và 1,44 gam nước m có giá trị là
Câu 3 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là
Câu 4 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat.
Câu 5 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 B Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
Câu 6 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat.
Trang 28A Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam B Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam.
C Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam D Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.
Câu 10 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B phenol C glixerol D ancol đơn chức.
Câu 11 Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?
Câu 12 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và C2H5OH
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được n CO2 n H2O Este đó là
A đơn chức B no, mạch hở C đơn chức no, mạch hở D hai chức no, mạch hở Câu 14 Hợp chất nào sau đây là đi peptit?
C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH
Câu 15 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối
đa được tạo ra là
Câu 16 Chọn câu đúng: "Glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2"
B là hai dạng thù hình của cùng một chất".
C đều có nhóm chức CHO trong phân tử"
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở".
Câu 17 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime
A cao su thiên nhiên + HCl t0 B poli(vinyl clorua) + Cl2 t0
C poli(vinyl axetat) + H2O OH,t0
D amilozơ + H2O H,t0
Câu 18 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 17,80 gam C 18,24 gam D 18,38 gam.
Câu 19 Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
Câu 22 So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?
A C6H5NH2> C2H5NH2 B C6H5NH2>CH3NH2> NH3
C CH3NH2> NH3> C2H5NH2 D C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2
Câu 23 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được vớidung dịch HCl là
Trang 29A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z.
Câu 24 Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
A CnH2n+3N B.CxHyN C CnH2n+1NH2. D CnH2n+1N
Câu 25 Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là
Câu 26 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat.
Câu 27 Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra?
A kết tủa màu đỏ nâu B khí mùi khai bay ra C khói trắng bay ra D tạo kết tủa trắng.
Câu 28 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
Câu 31 Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch
KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là bao nhiêu?
Câu 32 Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng B trong phân tử phải có liên kết pi hoặc
vòng không bền
C thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa
liên kết đôi
Câu 33 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt 3
dung dịch, người ta dùng thuốc thử
C Dung dịch iot D Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3,t0
Câu 34 Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 35 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Al + Ag+ � B Fe + Fe3+ � C Zn + Pb2+ � D Cu + Fe2+ �
Câu 36 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 39 Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo thư tự nào?
A CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO
B C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3
C CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO
D C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH