1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án

101 783 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 8,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án 24 đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 12 có đáp án

Trang 1

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

A Nếu hàm số đạt cực đại tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 5 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x 3 6x2 1

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 1

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (0 ; +) bằng 5

B Đường thẳng x 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

Mã đề 001

Trang 2

D Đường thẳng x 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( ).

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  9

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  3

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  0

Câu 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x21 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  7 B [2;4]miny  1 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  2

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số y 2x 1

x

tại hai điểm phân biệt

A m 0 hoặc m 4 B 0m4 C m  4 hoặc m 0 D 4m0

Câu 12 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y x 3 3x2 Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 m có duy

a a P

Câu 15 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga bloga c D loga bc loga b loga c

Câu 16 Cho loga b  Tính log3 ab a

Trang 3

Câu 29 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC AD Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Trang 4

h  .

Câu 38 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r 4 và chiều cao bằng h 6

Câu 39 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABC

Hết

Trang 5

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

A Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 5 Tìm giá trị cực đại y của hàm số y x 3 6x2 1

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số( )

yf x trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 6

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 9) bằng –4

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 5 trên đoạn [2 ; 4]

Mã đề 002

Trang 6

A [2;4]miny  6 B [2;4]miny  5 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  3

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có xlim2 f x( ) và

B Đường thẳng x 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.0

C Đường thẳng 8

3

y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.4

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số y 2x 1

y xx  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình x33x2 2 có đúng hai nghiệm.m

a a P

Câu 15 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga b loga c D loga bc loga b.loga c

Câu 16 Cho loga b  Tính log3 ab a

22O

Trang 7

Câu 17 Cho loga 0 và loga b0 Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 29 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (AMN ) B mặt phẳng (ABN ) C mặt phẳng (ACP ) D mặt phẳng (ADM )

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặtphẳng đáy và SA9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Trang 8

Câu 32 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A CD Tính/

thể tích V của khối tứ diện GBB C / /

6

V d S

18

V d S

r

12

Câu 39 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

Trang 9

ĐỀ CHÍNH THỨC

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Hỏi hàm số y x 3 3x2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A (0 ; 2) B ( 1 ; 1) C ( 2 ; 0) D (1; )

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) có xlim2 f x( ) và xlim2 f x( ) 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) không có tiệm cận đứng

B Đường thẳng x 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.0

C Đường thẳng 8

3

y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.4

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Trang 10

Câu 6 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số yx33x2 2.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

A Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 11 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 5 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  6 B [2;4]miny  5 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  3

Câu 12 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

– 4

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số( )

yf x trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 6

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 9) bằng –4

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 13 Tìm tập xác định D của hàm số ylog2 x 3

22O

Trang 11

Câu 15 Cho biểu thức

3

4 3 2 2

a a P

Câu 18 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga b loga c D loga bc loga b.loga c

Câu 19 Giải bất phương trình

1

1

93

Trang 12

Câu 29 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (AMN ) B mặt phẳng (ABN ) C mặt phẳng (ACP ) D mặt phẳng (ADM )

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C . / / /

6

V d S

18

V d S

Câu 35 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A CD Tính/

thể tích V của khối tứ diện GBB C / /

Câu 38 Một hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích

xung quanh của nó Tính tỉ số r

h.

Trang 13

ĐỀ CHÍNH THỨC

A r 4

14

r

12

Câu 40 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

A V 22317cm3 B V 16889cm3 C V 6233cm 3 D V 2413cm3

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Hỏi hàm số y x 3 3x2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số( )

yf x trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 6

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 9) bằng –4

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 5 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  6 B [2;4]miny  5 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  3

Câu 5 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai trong khoảng ( ; )a b chứa điểm x Mệnh đề nào sau0

đây đúng?

A Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

Mã đề 010

Trang 14

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3(m 3)x2m x2  4 đạt cực tiểu tại x 1

A m 1 B m 3 C m 1 hoặc m 3 D m 3 hoặc m 1

Câu 7 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số yx33x2 2

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

B Đường thẳng x 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.0

C Đường thẳng 8

3

y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.4

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số y 2x 1

Câu 13 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

22O

Trang 15

Câu 14 Cho biểu thức

3

4 3 2 2

a a P

Trang 16

Câu 30 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Câu 31 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (AMN ) B mặt phẳng (ABN ) C mặt phẳng (ACP ) D mặt phẳng (ADM )

Câu 32 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng / / / 2a, góc giữa cạnh bên và mặtphẳng đáy bằng 30 Hình chiếu vuông góc của 0 A trên mặt phẳng (/ ABC trùng với trọng tâm tam giác)

ABC Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 34 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A CD Tính/

thể tích V của khối tứ diện GBB C / /

6

V d S

18

V d S

Câu 36 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

A V 22317cm3 B V 16889cm3 C V 6233cm 3 D V 2413cm3

Câu 37 Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l Tính diện tích xung

quanh S của hình nón đó xq

A S xq 2  r l B S xq  .r l C S xq 2  r h D S xq  .r h

Trang 17

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 38 Một hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích

xung quanh của nó Tính tỉ số r

h.

A r 4

14

r

12

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Cho biểu thức

3

4 3 2 2

a a P

Câu 3 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga b loga c D loga bc loga b.loga c

Câu 4 Giải bất phương trình

1

1

93

Trang 18

A Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Trang 19

Câu 19 Tìm giá trị cực đại y của hàm số y x 3 6x2 1

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số( )

yf x trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 6

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 9) bằng –4

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 23 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 5 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  6 B [2;4]miny  5 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  3

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3(m 3)x2m x2  4 đạt cực tiểu tại

B Đường thẳng x 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.0

C Đường thẳng 8

3

y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.4

Trang 20

Câu 27 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

3 3 2 2

y xx  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình x33x2 2 có đúng hai nghiệm.m

Câu 29 Một hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích

xung quanh của nó Tính tỉ số r

h.

A r 4

14

r

12

Câu 31 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

6

V d S

18

V d S

Câu 35 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (AMN ) B mặt phẳng (ABN ) C mặt phẳng (ACP ) D mặt phẳng (ADM )

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 37 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A CD Tính/

thể tích V của khối tứ diện GBB C / /

x

y2

22O

Trang 21

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga b loga c D loga bc loga b.loga c

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số ylog2 x 3

A D = 3 ;    B D = 3 ;    C D = 0 ;    D D = 

Câu 3 Cho biểu thức

3

4 3 2 2

a a P

P a C P a14

Mã đề 018

Trang 22

Câu 4 Giải bất phương trình

1

1

93

Trang 23

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 2

A Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9x  2(m1)3x  2m  có hai nghiệm1 0phân biệt

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số( )

yf x trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 6

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 9) bằng –4

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 22 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3(m 3)x2m x2 1 đạt cực tiểu tại

y xx  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình x33x2 2 có đúng hai nghiệm.m

B Đường thẳng x 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

x

y2

22O

Trang 24

D Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( ).

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.0

C Đường thẳng 8

3

y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.4

Câu 27 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 5 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  6 B [2;4]miny  5 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  3

Câu 28 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r 6 và chiều cao bằng h 4

Câu 29 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 32 Một hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích

xung quanh của nó Tính tỉ số r

h.

A r 4

14

r

12

r

r

h  .

Câu 33 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (AMN ) B mặt phẳng (ABN ) C mặt phẳng (ACP ) D mặt phẳng (ADM )

Câu 34 Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

6

V d S

18

V d S

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 37 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có . / / / AA/ a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Trang 25

Câu 39 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A CD Tính/

thể tích V của khối tứ diện GBB C / /

Câu 40 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng / / / 2a, góc giữa cạnh bên và mặt

phẳng đáy bằng 30 Hình chiếu vuông góc của 0 A trên mặt phẳng (/ ABC trùng với trọng tâm tam giác)

ABC Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số ylog2 x 3.

A D = 3 ;    B D = 3 ;    C D = 0 ;    D D = 

Câu 2 Cho biểu thức

3

4 3 2 2

a a P

Trang 26

A x 3 B x 3 C x 1 D x 1.

Câu 4 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga b loga c D loga bc loga b.loga c

Câu 5 Cho a0,a1 Tính loga 31

Trang 27

y xx  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình x33x2 2 có đúng hai nghiệm.m

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên đoạn [–3 ; 5] bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số( )

yf x trên đoạn [–3 ; 5] bằng –4

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 6

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 9) bằng –4

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9x  2(m1)3x  2m  có hai nghiệm1 0phân biệt

A Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 23 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3(m 3)x2m x2 1 đạt cực tiểu tại

1

x 

A m 1 B m 3 C m 1 hoặc m 3 D m 3 hoặc m 1

Câu 24 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 5 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  6 B [2;4]miny  5 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  3

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 2

22O

Trang 28

A Đồ thị hàm số yf x( ) không có tiệm cận đứng.

B Đường thẳng x 2 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.0

C Đường thẳng 8

3

y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

D Đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.4

Câu 28 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r 6 và chiều cao bằng h 4

Câu 29 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 12 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

A V 22317cm3 B V 16889cm3 C V 6233cm 3 D V 2413cm3

Câu 30 Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h và độ dài đường sinh bằng l Tính diện tích xungquanh S của hình nón đó xq

A S xq 2  r l B S xq  .r l C S xq 2  r h D S xq  .r h

Câu 31 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , BC CD DB Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (AMN ) B mặt phẳng (ABN ) C mặt phẳng (ACP ) D mặt phẳng (ADM )

Câu 32 Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

Câu 34 Một hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng ba lần diện tích

xung quanh của nó Tính tỉ số r

h.

A r 4

14

r

12

r

r

h  .

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA9a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 36 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 6 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Trang 29

Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A CD Tính/

thể tích V của khối tứ diện GBB C / /

Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng / / / 2a, góc giữa cạnh bên và mặt

phẳng đáy bằng 30 Hình chiếu vuông góc của 0 A trên mặt phẳng (/ ABC trùng với trọng tâm tam giác)

ABC Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

6

V d S

18

V d S

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt

phẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC. và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) có xlim3 f x( )  và

B Đường thẳng x 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

Mã đề 005

Trang 30

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  9

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  3

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  0

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

A Nếu hàm số đạt cực đại tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 7 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x 3 6x2 1

Câu 10 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y x 3 3x2 Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 m có duy

Trang 31

1 –

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 1

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (0 ; +) bằng 5

C Hàm số yf x( ) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 12 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x21 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  7 B [2;4]miny  1 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  2

Câu 13 Cho loga 0 và loga b0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A a > 1 và b > 1 B a > 1 và 0 < b < 1 C 0 < a < 1 và b > 1 D 0 < a < 1 và 0 <b< 1

Câu 14 Cho biểu thức

3

3 4 2 2

a a P

Câu 16 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga bloga c D loga bc loga b loga c

Câu 17 Cho loga b  Tính log3 ab a

Trang 32

Câu 23 Giải bất phương trình

1

1

93

Câu 30 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC AD Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

A mặt phẳng (MCD ) B mặt phẳng (NBD ) C mặt phẳng (PBC ) D mặt phẳng (MNP )

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA3a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có . / / / AA/ a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C . / / /

Câu 33 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A BC Tính/

thể tích V của khối tứ diện GC DD / /

Trang 33

Câu 36 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

r

h  .

Câu 40 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r 4 và chiều cao bằng h 6

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặt

phẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC. và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x21 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  7 B [2;4]miny  1 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  2

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Mã đề 009

Trang 34

1 –

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 1

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (0 ; +) bằng 5

C Hàm số yf x( ) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai trong khoảng ( ; )a b chứa điểm x Mệnh đề nào sau0

đây đúng?

A Nếu hàm số đạt cực đại tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 4 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x 3 6x2 1

B Đường thẳng x 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  9

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  3

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  0

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số y 2x 1

Câu 9 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y x 3 3x2 Tìm tất cả

các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2  có duy nhấtm

Trang 35

a a P

Câu 19 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga bloga c D loga bc loga b loga c

Câu 20 Một sinh viên muốn có đủ 8.000.000 đồng sau 8 tháng để mua máy tính bằng cách mỗi thánggởi vào ngân hàng cùng một số tiền là m đồng Tìm m, biết rằng lãi suất ngân hàng là 0,5%/tháng, tính

theo thể thức lãi kép và lãi suất không thay đổi trong thời gian sinh viên đó gởi tiền (giá trị gần đúng của

Trang 36

Câu 23 Cho loga b  Tính log3 ab a

Câu 30 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC AD Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Câu 33 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A BC Tính/

thể tích V của khối tứ diện GC DD / /

Trang 37

Câu 38 Một hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h và có diện tích toàn phần bằng hai lần diện tích

xung quanh của nó Tính tỉ số r

r

h  .

Câu 39 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r 4 và chiều cao bằng h 6

Câu 40 Người ta bỏ vào một cái thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 16 cm , chiều cao bằng 30 cm một

quả cầu sắt có bán kính 10 cm rồi đổ nước đầy thùng Tính thể tích V của nước trong thùng (giá trị gầnđúng của V làm tròn đến hàng đơn vị)

A V 6995cm3 B V 11561cm3 C V 19939cm3 D V 23080cm3

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 41 Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị ( ) :C y x 42x2 3 và parabol ( ) :P y x 2 9

Câu 42 Cho hình chóp S ABC có hai mặt ABCSAB là hai tam giác đều cạnh a nằm trong hai mặtphẳng vuông góc Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm)

Câu 1 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Trang 38

A ( ; 1) B ( 2 ;  ) C (1 ; 4) D ( ; 5).

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai trong khoảng ( ; )a b chứa điểm x Mệnh đề nào sau0

đây đúng?

A Nếu hàm số đạt cực đại tại x thì 0 f/x  và 0 0 f// x  0 0

B Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực đại tại 0 0 x 0

C Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

D Nếu f/x  và 0 0 f// x  thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 0 x 0

Câu 3 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y x 3 6x2 1

B Đường thẳng x 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x( )

C Đường thẳng x 3 không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số yf x( )

D Đường thẳng x 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x( )

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  9

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  3

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y  0

Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x21 trên đoạn [2 ; 4]

A [2;4]miny  7 B [2;4]miny  1 C [2;4]miny  2 D [2;4]miny  2

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3

Câu 10 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số y x 3 3x2 Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 m có duy

Trang 39

1 –

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (– ; 0) bằng 1

B Giá trị lớn nhất của hàm số yf x( ) trên khoảng (0 ; +) bằng 5

C Hàm số yf x( ) có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

D Hàm số yf x( ) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

Câu 12.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3(m 3)x2m x2  4 đạt cực đại tại x 1

a a P

Câu 17 Cho a0, a1,b0,c0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A loga b loga b loga c

a

b b

C loga bc loga bloga c D loga bc loga b loga c

Câu 18 Cho loga b  Tính log3 ab a

m làm tròn đến hàng nghìn).

A m978.000 B m983.000 C m988.000 D m995.000

Câu 23 Tính x theo a, biết 43x a 8

Trang 40

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA3a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 31 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng / / / / a Gọi G là trọng tâm tam giác A BC Tính/

thể tích V của khối tứ diện GC DD / /

Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có / / / AA/ a 2 và đáy là tam giác vuông cân ABC với

ABAC a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C / / /

Câu 33 Cho tứ diện đều ABCD M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC AD Hỏi mặt, ,

phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ diện ABCD?

Ngày đăng: 06/12/2017, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w