1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án

5 283 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 10 có đáp án

Trang 1

Trường THPT chuyên KIỂM TRA HỌC KỲ I

NGUYỄN BỈNH KHIÊM Môn : TOÁN 10 (Dành cho lớp chuyên Toán)

-* - Thời gian : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra :

-Bài 1 : (1.0 điểm)

Tìm tất cả các hàm số f(x) thỏa mãn : 2.f(x) + 1

f x

� �

� �

� � =

2 11x + 10

x ;  x  0

Bài 2 : (3.0 điểm)

Cho hàm số : y = f(x) = x2 + (m + 2).x – 3 - m , (Pm)

1 Khi m thay đổi, tìm các điểm cố định của họ Parabol (Pm)

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = f(x) khi m = 0

Tìm các giá trị của tham số k để phương trình : x2 + 2x - 3  = k có 4 nghiệm phân biệt

3 Xác định m để bất phương trình : f(x) ≤ 0 có nghiệm chỉ là một đoạn có độ dài bằng 2

Bài 3 : (2.0 điểm)

1 Chứng minh rằng : 4C 6n  C6n + 5 � n(mod 5) ;  n  N, n ≥ 6

2 Trong khai triển  n

3

3 + 2 , n  N* ; hãy tìm số hạng nguyên , biết rằng :

Bài 4 : (2.0 điểm)

Cho ABC đều có độ dài cạnh bằng 3a (a > 0)

1 Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho : MB.MC + MC.MA + MA.MB = 15 a2

2

.

2 Lấy các điểm P, Q, R lần lượt nằm trên các cạnh BC, CA và AB sao cho BP = a , CQ = 2a và

AR = 4a

5 Chứng minh rằng : AP  QR

Bài 5 : (2.0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có : A(2; -1) , B(0; 1) , C(3; -4)

1 Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

2 Tìm tọa độ của điểm M trên trục Ox sao cho 2.MA + 2.MB - 3.MC ��� ��� ��� đạt giá trị nhỏ nhất

===Hết===

-Họ và tên : SBD : Lớp : 10/1

Trang 2

-3 1 y

x O

y=x 2 +2x-3

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010

NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – CHUYÊN 10

-    - Thời gian : 120 phút - Ngày kiểm tra : 23.12.2009

Bài 1 : (1.0 điểm)

 Ta có : 2.f(x) + f 1

x

� �

� �

� � = 11x + 102

x ,  x  0 (1)

 Đặt x = 1

t , t  0 Khi đó từ (1), ta có : 2.f 1

t

��

��

�� + f(t) = 10t + 112

 Xét hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn f(x) và f 1

x

� �

� �

� � :

2

2

1 11x + 10 2.f(x) + f =

1 10x + 11 f(x) + 2.f =

� �

� �

� �

� Khử f 1

x

� �

� �

� � ta giải được : f(x) = 4x + 32

x (2)

 Thử lại ta thấy (2) thỏa mãn (1)

Vậy : f(x) = 4x + 32

x , x 0 là hàm số duy nhất cần tìm

Bài 2 : (3,0 điểm) y = x2 + (m + 2)x – 3 – m (Pm)

1.(0,5 điểm)  Gọi A(x0; y0)  (Pm)  y0 = x02 + (m + 2)x0 – 3 – m

 (x0 – 1).m + x0 + 2x0 – y0 – 3 = 0 (*)

 A là điểm cố định của họ Parabol (Pm)  phương trình (*) thỏa với mọi m

 02 0

0

y = 0

x + 2x - y - 3 = 0

Vậy, với mọi m, (P m ) luôn đi qua điểm cố định A(1; 0)

2 (1,5 điểm) Khi m = 0 : y = x2 + 2x – 3 (P)

a (1,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị (P)

 Txđ : D = R

 Sự biến thiên :

Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ; -1)

và đồng biến trên khoảng (-1 ; +)

 BBT x - -1 +

+ +

y CT

-4

 ĐĐB : x -3 -2 -1 0 1

y 0 -3 -4 -3 0

 Đồ thị : Đồ thị (P) là một Parabol có đỉnh I(-1; -4)

và nhận đường thẳng x = -1 là trục đối xứng

b.(0,5 điểm) Ptrình : x2 + 2x - 3 = k (1)

 Vẽ đồ thị (H) : y = x2 + 2x - 3

 Nhận xét : Pt (1) là pt hoành độ giao điểm của đồ thị (H) và đường thẳng (d) :

y = k (là đường thẳng cùng phương với trục Ox)

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

-1

-4

y

I -3

-3

Trang 3

 Vậy pt(1) có 4 nghiệm phân biệt  đthẳng (d) cắt đồ thị (H) tại 4 điểm phân biệt

Căn cứ vào đồ thị , ta có giá trị tham số k thỏa YCBT là : 0 < k < 4

3 (1,0 điểm) f(x) = x2 + (m + 2)x – 3 – m ≤ 0 (2)

 f(x) = 0 có  = m2 + 8m + 16 = (m + 4)2 ≥ 0

m = - 4   = 0  f(x) ≥ 0 ,  x  R : không thỏa YCBT

m  - 4   > 0  f(x) ≤ 0 ,  x  [x1; x2] với x1, x2 là hai nghiệm của pt f(x) = 0

 Vậy : bpt (2) có nghiệm chỉ là một đoạn có độ dài bằng 2

 f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa x1 – x2 = 2

(x - x ) = 4 (x + x ) - 4x x = 4 (m + 2) - 4(-3 - m) = 4

m + 8m + 12 = 0

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

Bài 3 : (2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Sử dụng kết quả : y y y - 1

x x - 1 x - 1

C = C + C ;  x, y  N và 1 ≤ y ≤ x Ta có :

= 4C + C + C + 4(C + C ) + 6(C + C ) + 4(C + C ) + C + C

= 5C + 5C + 10C + 10C + 5C + C

= 5(C + C + 2C + 2C + C ) + n

n

� (mod 5)

2 (1,0 điểm)

 Ta chứng minh được : y y - 1

y C = x C ;  x, y  N và 1 ≤ y ≤ x

C - 2.2.C + 3.2 C - 4.2 C + + (2n + 1).2 C = 19

(2n + 1)C - 2.(2n + 1).C + 2 (2n + 1).C - 2 (2n + 1).C + + 2 (2n + 1).C = 19

(2n + 1) (C - 2.C + 2 C - 2 C + + 2 C ) = 19

 (2n + 1) (1 - 2) = 19  2n + 1 = 19  n = 92n

 Khi đó khai triển  9

3

3 + 2 có số hạng tổng quát là :

T = C 3 2 = C 3 2 ; k N, 0 k 9Σ�

 Vậy, Tk + 1 là số hạng có giá trị nguyên

9 - k

Z 2

k Z 3

k N, 0 k 9

� Σ�

k = 3, k = 9

Kl : có 2 số hạng có giá trị nguyên,đó là : T 4 = C 3 2 = 4536 và T39 3 1 10 = C 3 2 = 899 0 3

Bài 4 : (2,0 điểm)

1 (1,0 điểm)  Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Trang 4

 Ta có : MB.MC + MC.MA + MA.MB = 15 a2

2

�� � �� � �� � �� � �� � �� �

2

(MB + MC - BC ) + (MC + MA - CA ) + (MA + MB - AB ) =

2

MA + MB + MC - (BC + CA + AB ) =

2

(MO + OA) + (MO + OB) + (MO + OC) - 3.(3a) =

OA + OB + OC = 0

�uuur uuur uuur r

 MO2 = 4a2  OM = 2a

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O, bán kính bằng 2a

2 (1,0 điểm)  Ta có :

1

AB + AC

3

2

uuur uuur

 Ngoài ra : QR = AR - AQ = AR.AB - AC hay QR= 1 4 AB - AC1

8 2 1 2 2 0

= 9a - 9a - 3a.3a.cos60 = 0

Vậy : AP QR

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

Bài 5 : (2,0 điểm) A(2; -1) , B(0; 1) , C(3; -4)

1 (1,0 điểm)  Gọi H(x; y) là tọa độ trực tâm của ABC

AH = (x - 2; y + 1) , BH = (x ; y - 1) , BC = (3; -5) , AC = (1; -3)

 Ta có : H là trực tâm ABC

AH BC AH.BC = 0 3(x - 2) - 5(y + 1) = 0 3x - 5y = 11 x = 12

uuur uuur uuur uuur

Vậy : H(12; 5)

2 (1,0 điểm)  Gọi I(x0; y0) là điểm thỏa mãn hệ thức : 2 IA + 2 IB - 3 IC = 0�� � �� � �� � r

2(2 - x ) + 2(0 - x ) - 3(3 - x ) = 0 x = -5

2(-1 - y ) + 2(1 - y ) - 3(- 4 - y ) = 0 y = 12

 Ta có : 2.MA + 2.MB - 3.MC = 2.(MI + IA) + 2.(MI + IB) - 3.(MI + IC)uuuur uuur uuur uuur uur uuur uur uuur uur

 MI + 2.IA + 2.IB - 3.IC = MI = MIuuur uur uur uur uuur

 Vậy : M  Ox mà 2.MA + 2.MB - 3.MC ��� ��� ��� đạt GTNN

 M  Ox mà MI ngắn nhất , với I(-5; 12)

 M là hình chiếu của điểm I(-5; 12) lên trục Ox

 M(-5; 0)

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Trang 5

 Lưu ý : Đáp án và hướng dẫn chấm này có 03 trang

HS có cách giải khác : đúng, chính xác và logic thì Giám khảo căn cứ theo thang điểm cho điểm hợp lý.

Ngày đăng: 06/12/2017, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w