Phần I: Định giá quyền chọn 1. Mô hình cây nhị phân 2. Mô hình Black Scholes Phần II: Thực trạng hỢp đồng quyềi chọn tại Việt Nam 1. Option ngoại tệ tại các NH TMCP VN 2. Option vàng ACB 3. Định hướng thị trường quyền chọn ở VI
Trang 2Danh sách nhóm 6:
❖ T Ng c Luynh Đa ạ Ngọc Luynh Đa ọc Luynh Đa
❖ Nguy n Ng c B o Linh ễn Thanh Hòa ọc Luynh Đa ảo Linh
Trang 3N I DUNG THUY T TRÌNH ỘI DUNG THUYẾT TRÌNH ẾT TRÌNH
Ph n I: Đ nh giá quy n ch n ần I: Định giá quyền chọn ị Thuy Hằng ền chọn ọc Luynh Đa
Ph n II: Th c tr ng h p đ ng quy i ch n ần I: Định giá quyền chọn ực trạng hỢp đồng quyềi chọn ạ Ngọc Luynh Đa Ợp đồng quyềi chọn ồng quyềi chọn ền chọn ọc Luynh Đa
t i Vi t Nam ạ Ngọc Luynh Đa ệt Nam
1 Option ngo i t t i các NH TMCP VN ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ại tệ tại các NH TMCP VN
3 Đ nh h ị phân ướng thị trường quyền chọn ở VI ng th tr ị phân ường quyền chọn ở VI ng quy n ch n VI ền chọn ở VI ọn ở VI ở VI
Trang 4PH N I ẦN I
Đ NH GIÁ QUY N CH N ỊNH GIÁ QUYỀN CHỌN ỀN CHỌN ỌN
Trang 5MO HINH CAY NHI PHAN
Trang 6rT -d
u — d
f=[pfu + (ĩ-p)fd]<rr T
trong đó:
f d : giá quy n ch n khi giá ck gi m t i th i đi m T ền chọn ở VI ọn ở VI ảm giá chứng ại tệ tại các NH TMCP VN ờng quyền chọn ở VI ểm T p: xác
e
p =
Trang 7Giä Option = $0
vwvw.th e m e g a llery.com
MO HINH BINOMIAL MOT Bl/ÖC
Trang 9www.th e m e g a llery.com
trong đó:
f uu \ Qĩá quy n ch n sau 2 l n tăng giá ền chọn ở VI ọn ở VI ần tăng giá f dd : giá quy n ch n ền chọn ở VI ọn ở VI
Trang 10MÔ HÌNH CÂY BINOMIAL HAI B ƯỚC C
❖M i b ỗ Thanh Tú ước thời gian là 3 tháng c th i gian là 3 tháng ời gian là 3 tháng ❖ Giá th c ực trạng hỢp đồng quyềi chọn
Trang 11-0.12x0.25(0,6523 x3.2 + 0.3477x0) =
2.0257
TINH GIÄ TRI CALL OPTION
Giä tri tai nüt A lä:
0.12x0.25(0.6523 x2.0257 + 0.3477x0) = 1.28
Trang 12Giả định cơ sở cùa Black - Scholes
mô hình logarit chu n, v i ắn, với ớc thời gian là 3 tháng ụ và không đôi ơ không đôi.
Không có chi phí giao d ch ho c thu T t c ch khoán có th ị Thuy Hằng ặc thuế Tất cả chứ khoán có thề ế Tất cả chứ khoán có thề ất phi rủi ro 1=12% ảo Linh ức định giá quyền chọn: ền chọn
Không có c t c trên ch ng khoán trong su t v< đ i c a ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của ức định giá quyền chọn: ức định giá quyền chọn: ốt v< đời của ời gian là 3 tháng ủi ro 1=12% option.
Ch ng khoán đ ức định giá quyền chọn: ược c giao d ch liên t c ị Thuy Hằng ụ
Nhà đ u t có th vay ho c cho vay v i cùng lãi su t phi r i ro ần I: Định giá quyền chọn ư ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ặc thuế Tất cả chứ khoán có thề ớc thời gian là 3 tháng ất phi rủi ro 1=12% ủi ro 1=12% Lãi su t phi r i ro ng n h n r không đ i ất phi rủi ro 1=12% ủi ro 1=12% ắn, với ạ Ngọc Luynh Đa ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của
Trang 13Trong đó, d] =
Công th c Đlack-Sch les đ đ nh giá Call và P t ức định giá quyền chọn: ọc Luynh Đa ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ị Thuy Hằng ụ option Châu Âu v ch ng khoan không tr co t c là ền chọn ức định giá quyền chọn: ảo Linh ức định giá quyền chọn:
c = SữN{dx) -Ke~rTN(d2)
p = Ke-^N -di) ị-di) - So
7 Ĩ ỈĨ
l n ( S / + ọc Luynh Đa (r - cr 2 /2)T
VT
ơ không đôi.
Trang 14c: giá quy n ch n mua theo ki u Châu Âu ền chọn ở VI ọn ở VI ểm T p: giá
Trang 15B i vì, giá ởi vì, giá call option ki u Mỹ (C) b ng giá ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ằng call option ki u Châu Âu (c) đ i ch ng khoán ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ốt v< đời của ức định giá quyền chọn: không tr c t c, nên ph < trình trên cũng ảo Linh ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của ức định giá quyền chọn: ư
l i không chính Xi v i giá ạ Ngọc Luynh Đa ớc thời gian là 3 tháng put option ki u Mỹ ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro Giá put optii ki u Mỹ có th dùng mô hình cây ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro Binoi đ tính ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro.
Trang 17Vì v y, n u là ậy, nếu là ế Tất cả chứ khoán có thề Call option Châu Âu, giá tr c ị Thuy Hằng
Trang 18Chúng ta đã gi đ nh ch ng khoán c s option ảm giá chứng ị phân ứng khoán ơ sở option ở VI
option
Trang 19Ví d : ụ
tháng
Trang 20- Hi n giá c a c t c là ệt Nam ủi ro 1=12% ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của ức định giá quyền chọn:
th c Black-Scholes v i: ức định giá quyền chọn: ớc thời gian là 3 tháng
Trang 23Báo cáo v m c bi n đ ng giá ch ng kho« có ền chọn ức định giá quyền chọn: ế Tất cả chứ khoán có thề ội ức định giá quyền chọn:
th đ đ ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ược ử dụng để ước tính độ ổn ụ c s d ng đ ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ước thời gian là 3 tháng c tính đ n ội ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của
tu n, hàng tháng ) ần I: Định giá quyền chọn
(i = 0,1, ,n)
Trang 24U ị =
lnl
St
I
ước thời gian là 3 tháng ươ không đôi ất phi rủi ro 1=12% ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của ừ công ốt v< đời của ử dụng để ước tính độ ổn.
và đ ược c bi t ế Tất cả chứ khoán có thề
công th c sau: ức định giá quyền chọn:
, )2
Trang 25õ —.<Jĩ
ước lương đô bất ổn từ số liêu lieh sử
Đ l ch chu n c a ội ệt Nam ẩn ủi ro 1=12% Uj's là Do đó , bi n ế Tất cả chứ khoán có thề s s ốt v< đời của là m t ội ước thời gian là 3 tháng c
l ược ng c a Suy ra, t có th đ ủi ro 1=12% ực trạng hỢp đồng quyềi chọn ể vay hoặc cho vay với cùng lãi suất phi rủi ro ước thời gian là 3 tháng c xác đ nh b ng ị Thuy Hằng ằng ƠA, v i: ớc thời gian là 3 tháng
ví du: Cho d liêu đ ữ liêu đề ước tính đô bất ổn theo ền chọn ở VI ướng thị trường quyền chọn ở VI c tính đô b t n theo ất tăng của giá chứng khoán ổn của giá chứng khoán T: thời gian đáo hạn
■ ■ ■
b ng sau ảm giá chứng
Trang 26BS ước lượng độ bất ổn từ số liệu lịch sử
Day Closing stock price
[dollars)
Price relative SiiSt-1
-0 20.75 1.00000 0.00000 1
1 21.00 1.01205 0.01198 1
2 21.10 1.00476 0.00475 1
3 20,90 0.99052 0.00951
-4 20.90 1.00000 0.00000 1
5 21.25 1.01675 0.01661 1
6 21.40 1.00706 0.00703 1
7 21.40 1.00000 0.00000 1
8 21.25 0.99299 0.00701
-9 21.75 1.02353 0.02326 2
0 22.00 1.01149 0.01143
Trang 270.00326 0.0953 i :
19 380 = 0.01216
Cho m t lo t giá ch ng khoán trong 21 ngày giai d ch liên ti p ội ạ Ngọc Luynh Đa ức định giá quyền chọn: ị Thuy Hằng ế Tất cả chứ khoán có thề
Và ước thời gian là 3 tháng ược c l ng đ l ch chu n c a l i nhu n hàng ngày là: ội ệt Nam ẩn ủi ro 1=12% ợc ậy, nếu là
ĩ = 1/252, và t s li u đã cho ừ công ốt v< đời của ệt Nam ước thời gian là 3 tháng c tính đ b t n hàng năm là ội ất phi rủi ro 1=12% ổ tức trên chứng khoán trong suốt v< đời của
0.01216-/252 = 0.193 hay b ng 19,3% ằng
Trang 28TH C TR NG H P Đ NG QUY CH N T Ĩ ực trạng hỢp đồng quyềi chọn ẠNG HỢP ĐỒNG QUYỀ CHỌN TẠĨ Ợp đồng quyềi chọn ỒNG QUYỀ CHỌN TẠĨ ỀN CHỌN ỌN ẠNG HỢP ĐỒNG QUYỀ CHỌN TẠĨ
Trang 30a C s pháp iý v giao d ch quy n ch n gi a ơ sở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ọn giữa ữa
ngo i t v i ngo i t : ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ: ới ngoại tệ: ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ:
- 10/01/1998: quy t đ nh ế Tất cả chứ khoán có thề ị Thuy Hằng
17/1998/QĐ-NHNN ban hành quy ch giao d ch h i đoai.ến lúc đáo h của ị phân ối xác suất
Trang 31a C s pháp lý v giao d ch quy n ch n gi a ngo i t vôi ơ sở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ọn giữa ữa ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ: ngo i t ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ: : "
- 12/02/2003: công văn s ốt v< đời của
135/NHNN-QI-NH v ền chọn ở VI q ao ị Thuy Hằng d ch quy n ch n ngo i t , trị phân ền chọn ở VI ọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ướng thị trường quyền chọn ở VIc
Trang 32a C s pháp iý v giao d ch quy n ch n gi a ngo i v i ngo i ơ sở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ọn giữa ữa ại tệ với ngoại tệ: ới ngoại tệ: ại tệ với ngoại tệ:
t : ệ với ngoại tệ:
- 10/11/2004: quy t đ nh s ế Tất cả chứ khoán có thề ị Thuy Hằng ốt v< đời của 1452/2004/QĐ-NHNN
giao d ch h i đoai c a các TCTD đ thay th và kh c phi nh ng'h n ch c a ị phân ối xác suất ủa giá chứng khoán ểm T ến lúc đáo h của ắc phi những'hạn chế của ữ liêu đề ước tính đô bất ổn theo ại tệ tại các NH TMCP VN ến lúc đáo h của ủa giá chứng khoán
Ch m d t th i gian thí đi m nghi p v này ất tăng của giá chứng khoán ứng khoán ờng quyền chọn ở VI ểm T ệ tại các NH TMCP VN ụng
Quy đ nh kỳ h n c a giao d ch quy n chon gi a các nq t y 'nhau ị phân ại tệ tại các NH TMCP VN ủa giá chứng khoán ị phân ền chọn ở VI ữ liêu đề ước tính đô bất ổn theo ền chọn ở VI ớng thị trường quyền chọn ở VIị phân
ao't ch c tín d ng đ ổn của giá chứng khoán T: thời gian đáo hạn ứng khoán ụng ượp c phép và khách hai t th a thu n ực hiện ỏa thuận ậi tệ vỡi ngoại tệ
kinh t , t ch c khác và NHNN ến lúc đáo h của ổn của giá chứng khoán T: thời gian đáo hạn ứng khoán
m
Trang 33b. C s pháp ơ sở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa ở pháp iý về giao dịch quyền chọn giữa / ỵ v giao d ch quy n ch n gi a ngi vói VN Đ : ề giao dịch quyền chọn giữa ịch quyền chọn giữa ề giao dịch quyền chọn giữa ọn giữa ữa
- 18/4/2005: công văn s ố 326/NHNN-QLNH cho
ACB tri n khai thí đi m giao d ch quy n ch n gi a ng và VNĐ ển khai thí điểm giao dịch quyền chọn giữa ng và VNĐ ển khai thí điểm giao dịch quyền chọn giữa ng và VNĐ ị-di) ền chọn giữa ng và VNĐ ọn giữa ng và VNĐ ữ Theo công văn này, NHNN đã đ a ra nh n đ nh c th v c c ưa ra nhữn định cụ thể về cấc ữ ị-di) ụ thể về cấc ển khai thí điểm giao dịch quyền chọn giữa ng và VNĐ ền chọn giữa ng và VNĐ ấc
lo i ngo i t đ ại ngoại tệ được giao dịch ại ngoại tệ được giao dịch ệ được giao dịch ưa ra nhữn định cụ thể về cấc ợc giao dịch c giao d ch ị-di) , c s phí quy n ch n ơ s phí quyền chọn ền chọn giữa ng và VNĐ ọn giữa ng và VNĐ , th i h n ời hạn ại ngoại tệ được giao dịch giao d ch ị-di) , đ i t ối tượng giao ưa ra nhữn định cụ thể về cấc ợc giao dịch ng giao did
- 29/8/2006: công văn s ốt v< đời của 7404/NHNN-KTTC c<
h ướng thị trường quyền chọn ở VI ng d n c th , chi ti t v nguyên t c và n i dui toán đ i v i ẫu quan sát ụng ến lúc đáo h của ến lúc đáo h của ền chọn ở VI ắc phi những'hạn chế của ộ dải thời gian của mỗi bước ối xác suất ớng thị trường quyền chọn ở VI các nghi p v h i đoái kỳ h n, nghii hoán đ i ti n t , nghi p v ệ tại các NH TMCP VN ụng ối xác suất ại tệ tại các NH TMCP VN ổn của giá chứng khoán T: thời gian đáo hạn ền chọn ở VI ệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ụng quy n ch n ngo i t , " quy t v n đ h ch toán k toán nghi p ền chọn ở VI ọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ến lúc đáo h của ất tăng của giá chứng khoán ền chọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ểm T ẹp
Trang 341.2 Thực trạng ve giao dịch quyen chọn
ngoại
tệ tại các NHTM ở việt Nam '
Doanh s giao d ch quy n ch n ngo i t t i VCB, ốt v< đời của ị Thuy Hằng ền chọn ọc Luynh Đa ạ Ngọc Luynh Đa ệt Nam ạ Ngọc Luynh Đa
ACB và E B giai đo n 2005 - 20 8 ỈB giai đoạn 2005 - 20Ỏ8 ạ Ngọc Luynh Đa Ỏ8
Ngu n: Báo cáo t ng h p c a Ngân hàng Nhà n ồn: Báo cáo tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước Thành phố ổng quan: ợp của Ngân hàng Nhà nước Thành phố ủa Ngân hàng Nhà nước Thành phố ưới ngoại tệ: c Thành ph ố
H Chí Minh ồn: Báo cáo tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước Thành phố
Trang 35a T ng quan: ố
- Theo quy t đ nh s 1452/2004/QĐ-NHNN thì cá< t ến lúc đáo h của ị phân ối xác suất ượp ng đ ượp c phép th c hi n giao d ch quy n ch n v i hàng là c c t ch c ực hiện ệ tại các NH TMCP VN ị phân ền chọn ở VI ọn ở VI ớng thị trường quyền chọn ở VI ẳc tổ chức ổn của giá chứng khoán T: thời gian đáo hạn ứng khoán kinh t , các t ch c khác v cá nl ến lúc đáo h của ổn của giá chứng khoán T: thời gian đáo hạn ứng khoán ất tăng của giá chứng khoán
Tuy nhiên, t khi áp d ng lo i hình giao d ch này chi nay, khách ừ ụng ại tệ tại các NH TMCP VN ị phân hàng th c hi n giao d ch quy n ch n ực hiện ệ tại các NH TMCP VN ị phân ền chọn ở VI ọn ở VI \i doanh nghi p v i m c ệ tại các NH TMCP VN ớng thị trường quyền chọn ở VI ụng đích chính là phòng ng a ngo i h i ừ ại tệ tại các NH TMCP VN ối xác suất
Ki u quy n ch n đ ểm T ền chọn ở VI ọn ở VI ượp c các doanh nghi p ch n mi quy n ch n ệ tại các NH TMCP VN ọn ở VI ền chọn ở VI ọn ở VI
ki u Mỹ, vì ngoài m c đích phòng ng a ngo i h i, các doanh ểm T ụng ừ ại tệ tại các NH TMCP VN ối xác suất nghi p còn có th khai thác h ệ tại các NH TMCP VN ểm T ướng thị trường quyền chọn ở VI ng bi n đ ng có l i c a t giá ến lúc đáo h của ộ dải thời gian của mỗi bước ợp ủa giá chứng khoán ỷ lệ tăng giá chứng khoán
đ th c hi n quy n thu l i nhuân ểm T ực hiện ệ tại các NH TMCP VN ền chọn ở VI ơ sở option
Trang 36a T ng quan: ố
Trang 37b Quy n ch n ngo i t vói ngo i t : ề giao dịch quyền chọn giữa ọn giữa ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ: ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ:
V phía ngân hàng tham gia:
► Về phía ngân hàng tham gia: ền chọn
- Trong giai đo n thí đi m, các NHTM mu n th c hi n d ch quy n ại tệ tại các NH TMCP VN ểm T ối xác suất ực hiện ệ tại các NH TMCP VN ị phân ền chọn ở VI
ch n ngo i t : ọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN
+ Là ngân hàng đã đ ượp c phép kinh doanh ngo i ại tệ tại các NH TMCP VN
+ Có v n t có t i thi u là 200 t VNĐ ối xác suất ực hiện ối xác suất ểm T ỷ lệ tăng giá chứng khoán
+ Kinh doanh ngo i t có lãi trong ít nh t 5 năi nh t ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ất tăng của giá chứng khoán ất tăng của giá chứng khoán
+ Doanh s mua bán ngo i t c a năm tr ối xác suất ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ủa giá chứng khoán ướng thị trường quyền chọn ở VI ối xác suất c t i là 1 t ỷ lệ tăng giá chứng khoán USD
+ NHTM ph i l p ra quy trình nghi p y quy n ngo i t yà ảm giá chứng ậi tệ vỡi ngoại tệ ệ tại các NH TMCP VN ụng ền chọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN trình cho thong đ c NHNNch p tnu n van 'b n' cho th c hiên ối xác suất ất tăng của giá chứng khoán ậi tệ vỡi ngoại tệ ảm giá chứng ực hiện thí đi m ền chọn ở VI
Trang 38b. Quy n ch n ngo i t v ĩ ngo i t : ề giao dịch quyền chọn giữa ọn giữa ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ: ới ngoại tệ: ại tệ với ngoại tệ: ệ với ngoại tệ:
V phía ngân hàng tham gia:
► Về phía ngân hàng tham gia: ền chọn
đ u tiên trong c n ần tăng giá ảm giá chứng ướng thị trường quyền chọn ở VI c đ ượp c th c hi< đi m nghi p v quy n ực hiện ểm T ệ tại các NH TMCP VN ụng ền chọn ở VI
ch n ngo i t v i ngo i t ọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN ớng thị trường quyền chọn ở VI ại tệ tại các NH TMCP VN ệ tại các NH TMCP VN
Sau Eximbank, NHNN cũng cho phép 7 ngân hàng th c hi n thí ực hiện ệ tại các NH TMCP VN
đi m nghi p v này, g m có hai hàng n ểm T ệ tại các NH TMCP VN ụng ồm có hai hàng nước ngoài hoạt động tại ướng thị trường quyền chọn ở VI c ngoài ho t đ ng t i ại tệ tại các NH TMCP VN ộ dải thời gian của mỗi bước ại tệ tại các NH TMCP VN
BIDV, ACB, Vietcombank, ICB, và Argribank.