Bí quyết học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng qua cụm từ, câu hiệu quả. Để ghi nhớ một từ vựng tiếng anh mới quả là điều khó khăn, nhất là những từ có ý nghĩa chung chung, chúng ta không biết nó được sử dụng trong tình huống nào, chính vì không hiểu ý nghĩa thực sự của từ mới nên dù có học thuộc lòng xong thì chúng ta cũng nhanh chóng quên từ đó. Vì vậy để ghi nhớ được từ vựng lâu bạn phải học cả cụm từ hoặc câu có chứa từ vựng mới. Dưới đây là những từ trong danh sách 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng được đặt theo cụm từ hoặc câu. Cùng xem nhé
Trang 1Và tôi rất vui mừng được thông báo
And I am very pleased to announce
Tôi lo lắng, hoảng hốt, kinh hãi
I am anxiety, terror, panic
Chúng tôi thấy rõ sự bình tĩnh của chị ấy
We could see through her apparent calm
tôi thích việc bạn thêm rượu vermouth
I love the addition of the vermouth
Cỡ ngầm định 64 thường là thích hợp
The default of 64 is usually adequate
Tôi được mọi người kính trọng Tôi được mọi người ngưỡng mộ
I have people's respect, I have their admiration
Bạn đang có một thuận lợi
You have an advantage
Cách thuật lại của anh về việc ấy
Your version on the affair
Ông không bao giờ mua nổi nó cả
He could never afford that car
- Quảng cáo à? - Công ty quảng cáo
- Advertising? - Advertising agency, yeah
Trang 2Cô ta đã xem cô là một đồng minh.
She considers you an ally
Tôi chỉ muốn nói nó ra
I just wanna say this aloud
Có một thứ nên làm vật thay thế
There should be an alternative
Tham vọng của nó vượt quá năng lực của nó
His ambition outran his ability
Mà là hoa giả
They're artificial
Ông ấy có một kiệt tác hội họa
He has an artistic masterpiece
Chúng ta không thể bỏ quên khía cạnh quan trọng này
We cannot oversee this important aspect
Tôi sẽ vui mừng giúp đỡ bất kì ai trong cuộc sống của họ
I will be happy to assist anyone in their life
Tôi là phó giáo sư
I'm associate professor
Tôi bảo đảm với anh đấy
I assure you
Chúng bám díu vào nhau bằng đuôi
They attach themselves to each other by their tails.Chúng ta tấn công!
We attack!
Và trò sẽ cố gắng chống lại
You will attempt to resist
Tôi phải chăm sóc bà ấy
I had to attend her
Trang 3 Tôi có thể tham dự cuộc họp được không?May I attend the meeting?
thái độ tích cực, lạc quan
positive attitude
Quảng cáo phải có hình thức bắt mắt mới được
It must appeal visually
Em luôn xuất hiện trong trạng thái kiệt sức.You always appear exhausted
Chúng ta phải đẩy mạnh ứng dụng này
We must accelerate the application
Anh có mẫu đơn nào không?
You guys have an application?
tôi sẽ bổ nhiệm anh, tôi hứa
I will appoint you, I promise
Và tôi đánh giá cao nó
And I appreciate it
it's only approximate,
Cháu sẽ không tranh cãi gì đâu ạ
Well, I won't argue
Anh đã không bắt hắn
You didn't arrest him
Nàng đã làm vậy để thu hút sự chú ý của tôi.She did so to attract my attention
Trang 4Ông ấy đã chịu phục tùng quyền lực.
Tôi nhận được một giải thưởng rất bất ngờ
I received a very unexpected award.Tôi biết ông ta biến mất
I'm aware of his disappearance
Đó là lỗi vụng về!
That's awkward!
I đặt 3 con 2
I bid three twos
Chúng ta có những tiến bộ trong sinh học
We have advances in biology
Anh đừng tự trách mình
You mustn't blame yourself
Thổi đê! (Blow!)
Blow!
Họ đã làm cho cô ta giận sôi máu lên.They made her blood boil
Anh đánh bại họ
You beat them
Người lớn đừng nên cư xử như trẻ conAdults shouldn't behave childishly
Đó là nơi chúng ta thuộc về
Trang 5It's where we belong.
Bạn trai em đang ở dưới nhà
My boyfriend is below
Tôi không thể gập người lại được
I can't bend over
Anh ta chỉ hành động theo sở thích
He just follows his own bent
Nó ở bên cạnh ngân hàng
It's beside the bank
Tôi cá là anh sẽ được
You bet you will
Thế thì con sẽ chải cho mẹ
Then I'll brush yours
Tay của họ bị trói
Their hands were bound
Trang 6Thoát khỏi
Break away
Đó là lớp gạch bên trong.That's brick underneath
Fighting capacity
Lấy nó đi và bắt hắn lại
Retrieve it and capture him.Vứt
Cast away
Ngừng bắn, ngừng bắn
Vincent: Cease fire Cease fire!
Cô ta thách thức mọi người.She would challenge anybody.Anh ta gởi lời thách thức
He sent a challenge
Nhân vật của tôi
Trang 7My character.
Tính tiền thêm
Charge extra.
Đâu có giống việc từ thiện
This is not charity
Đừng đuổi theo con chó của tôi.Don't chase my dog
Vui lên nào, chase
Đòi bồi thường thiệt hại
Claim for damages
Đừng vỗ tay
Don't you clap
Cô ta thông minh
Cậu tới rồi à, huấn luyện viên?
You coming, Coach?
Tòa nhà này được sẽ sụp đổ
This building is going to collapse
Tôi có một đồng nghiệp nhiều năm trước,
Trang 8I had a colleague many years ago
Tôi đa khám phá ra,
I made a discovery
bệnh ngoài da
skin disease
Ngươi làm ta ghê tởm
You disgust me
người có thể bác bỏ các cáo buộc ngay lập tức
who can dismiss the charges outright
tôi sẽ sa thải anh
I will dismiss you
Không có gì để trưng bày
There's nothing to display
Họ tan vỡ mối quan hệ đồng nghiệp
They dissolve the colleague relationship
Một khoảng cách lớn
Great distance
Tôi thật sự không biết làm thế nào để phân biệt chúng
I really don't know to distinguish them
Chúng tôi phân phối đi khắp thế giới
We distribute world-wide
Em không có ý quấy rầy anh
I didn't mean to disturb you
Đó là một sự phối hợp hoàn hảo
Well, it's always a good combination
Em nên thoải mái đi, Patsey
Take comfort, Patsey
Ngươi làm chỉ huy
Take command
Trang 9Luật thương mại.
Commercial law.
Nghe này, tôi sắp nhận được hoa hồng
Look, I'm one commission away
"Đừng phạm tội ngoại tình."
"Do not commit adultery."
vì họ không biết cách nói chuyện
because they can't communicate
bạn cũng có thể so sánh
you can compare
Tôi không thể cạnh tranh
và tôi không muốn những điều phức tạp.and I don't want to complicate things
Nó làm anh khó tập trung quá
It's hard to concentrate
Cậu cũng hiểu điều tôi băn khoăn mà
You understand my concern
Hôm nay có một buổi hoà nhạc
There is a concert today
Bạn rút ra kết luận gì từ chuyện đó?
What do you conclude from that?
Chúng tôi muốn có bằng chứng cụ thể
Trang 10We need concrete proof.
Điều kiện thuận lợi
Nó giúp anh ta tự tin
It builds their confidence
Tự giới hạn mình trong phạm vi vấn đề
Confine oneself to the subject
Có một mâu thuẫn bên trong anh
There is conflict within you
Tôi định sẽ đối mặt với anh ta
I planned to confront him
Lẫn lộn giữa tình yêu và lòng ngưỡng mộ.you confuse love for admiration
Tôi đã đưa con số đó cho Quốc Hội
I already gave that number to Congress.Cậu ta chưa nhận thức được
He's not conscious yet
Hậu quả tất nhiên
Trang 11Constant supporter
Luôn là như thế
It's constant
Chúng ta phải hỏi ý nhà tiên tri
We must consult the oracle
Thông tin liên hệ:
Contact information:
Tôi không làm việc với những tác phẩm đương đại
I don't handle any contemporary art
Cuộc thi âm nhạc
Musical contest
Mùa xuân sắp tới trên khắp các địa lục!
There will be springtime! On every continent!
Hợp đồng lao động
Labor contract
Hành động của hắn trái ngược với lời nói của hắn
His actions contrast with his words
Tôi có thể cống hiến và phát huy hết khả năng của mình
I can contribute and develop my ability
Tiện lợi quá nhỉ
That's very convenient
Hôm nay có Hội nghị ảo thuật
It is magic convention today
Tôi có thể đổi tiền ở đâu?
Where i can convert money?
Ônh ấy muốn biến các căn hộ thành chung cư cao tầng
He wants to convert the apartments to condominiums.Bạn có thể thuyết phục cô ấy không?
Trang 12Can you convince her?
túp lều tranh, 2 trái tim vàng
A cottage with two gold hearts.Hội đồng thành phố
City council
Tôi sẽ cho anh thấy lòng can đảm!I'll show you courage!
Nào! Can đảm lên chứ
Come! Take courage
Khoá đào tạo
Training course
Toà án tối cao
High court
Đó là anh họ Marv của tôi
That's my cousin Marv
Tai nạn máy bay
Trang 13I'm gonna crush you!
Nén giận
Curb one's anger
Ta sẽ chữa trị nó!
I will cure it!
Tiền đang lưu hành
Tôi mang ơn ông
I'm in your debt
Trang 14nó có cảm giác như một thập kỷ.
which felt like a decade
Thân thể của người sẽ mục nát
Your body will decay
Quyết định sai lầm
Wrong decision
và tuyên bố chiến thắng?
And declare victory?
Khước từ lời mời
Decline an invitation
Sửa chữa và trang trí nhà
Repair and decorate a room
Cẩn thận Cảm biến của hắn không phải chỉ để trưng đâu.Careful His sensors aren't just for decoration
Giờ tôi sẽ định nghĩa sự nghèo túng
I will define poverty now
Trang 15A delicate structure
Mặt ngời lên niềm hân hoan
Faces alight with delight
Nhu cầu tiêu dùng
Tuyên bố một cuộc hôn nhân vô hiệu
Declare a marriage invalid
nhận được những điều tích cực
to derive something positive
Anh không thể diễn tả được
I can't describe it
Mô tả chi tiết
Detailed description
Cậu xứng đáng với điều đó
You deserve that
Ham muốn mãnh liệt
Trang 16And this diagnosis is definite?
Quyết tâm không lay chuyển được
Biểu đồ 1: Tổ chức Sản xuất thiếu Hiệu quả
Diagram 1: Inefficient Production Organisation.
Trang 17Em đã khiến chúng biến mất
I made them disappear
Chú mày làm tao thất vọng quá, nhóc ạ.You disappoint me, kid
Bỏ súng xuống! Bỏ xuống! Bỏ xuống!
Drop your weapon! Drop it! Drop it!
Ngày tới hạn
Date due date
- Cô nên bỏ anh ta đi
You should dump him
Bụi khí quyển
Trang 18Dulled my own edge.
Xuất bản lần đầu tiên
It's a first edition
Hiệu quả tức thì!
Instant effect!
Bạn đã đánh trúng khuỷu tay tôi
You hit my elbow
Nhấn mạnh vào năng lực, công lao, và làm việc đồng đội
Emphasis is on competence, merit, and team play.
Đế chế của tôi!
My empire!
Tôi sẽ mướn những bác sĩ có tay nghề cao
I will employ highly qualified doctors
Trang 19Tôi không để anh như thế nữa.
I will not enable you anymore.Đừng khuyến khích chuyện vô nghĩa.Don't encourage this nonsense
Tôi mua vui cho mọi người
I entertain the residents
Nhiệt tình giả tạo
Synthetic enthusiasm
Và toàn bộ buổi diễn?
And the entire show?
Trang 20Mmm! Three equal pieces.
Tương đương khoảng 85.000 đô-la Mỹ
Equivalent to about US$85,000.
Tôi khá thích thú bài luận của bạn
I quite enjoyed your essay
Kiến lập quan hệ ngoại giao
Establish diplomatic relations
Điều đó có kích thích cô ko?
Does that excite you?
Trang 21And extend your arm.
Phần mở rộng thêm cho xưởng máy
Trang 22Nét đặc trưng của người Châu Á là mái tóc đen nhánh.
Asian's feature is raven-haired
Tôi vẫn rất biết ơn
I’m still grateful
Trang 23I forgive you I forgive Anna.
cựu chiến binh
Cô làm tôi khiếp hãi
You frighten me
Nhiên liệu nguyên tử
Khoảng trống trên thị trường
Gap in the market
Sao con lại đả thương người ta thế?Why did you injure him?
Trang 24The inability to see.
Có khả năng cải tiến.Capable of improvement.Tôi biết cậu đã tiến bộ
I knew you'd improve
Để gây ấn tượng với Julia
To impress Julia
Một điều không tưởng.Something impossible.Bắt nộp tiền phạt
USS Stennis, xác định.USS Stennis Identify.Nhanh lên! Chú ơi!
Hurry! Uncle!
Con vật khổng lồ
Trang 26cho thấy rằng anh ta vẫn dùng điện thoại liên tục.
indicate he used his cell phone constantly.
Đầu tư gián tiếp
Indirect investment.
Trang 27Cố gắng của cá nhân
Individual effort
Thiết kế công nghiệp
Industrial design.Â
Tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
Infect someone with pernicious ideas
We're missing an ingredient
sự hứng khỏi ban đầu
initial enthusiasm
Nắm thế chủ động
Hold the initiative
Thông minh một cách khác thường
Quan tòa giải thích luật pháp
The courts interpret the laws
Đừng ngắt lời diễn giả!
Don't interrupt the speaker!
Tôi e là khoảng cách thời gian như vậy là quá lâu.The interval is too long, I am afraid
Phỏng vấn Nick?
Interview Nick?
Họ phát minh ra một câu chuyện
They invent a story
Trang 28Đầu tư mở mang sản xuất.
Invest in expanding production.
Anh định điều tra như thế nào?
How do you investigate?
Mời dùng cơm tối
You don't irritate them
Đảo san hô
It's the wrong knot
Thiếu kinh nghiệm
Lack experience
Hồ Tây
West Lake
10 giây nữa khởi hành
Ten seconds to launch
Luật thương mại
Commercial law
Trang 29Bố trí
Lay out
Chúng ta nên liên kết với nhau
We should league together
Cái vung bật tung ra
Lid springs open
Trang 30Hơn nữa, các cuộc gọi hiện nay có thể được thực hiện qua internet.
Moreover, voice calls can now be made over the Internet.
Chuyển động sóng
Wave motion
Trèo thang
Mount a ladder
Trang 31Giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh
Rabbits multiply rapidly
Hải quân á?
The Navy?
Hướng Bắc Chúng chạy về hướng Bắc
North They ran north.
Thông báo của cảnh sát
Police notice
Tỉnh lại đi được không?
Nut up, will you?
Bước lên
Step onto
Nhảy lên mình ngựa
Get onto a horse
Điều khiển máy móc
Ngươi dám chống lại ta?
You dare to oppose me?
Lựa chọn của Crewe
Trang 32Nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
Many worries occupy his mind
Có chuyện gì bất thường xảy ra không?
Huh Anything unusual occur?
Số lẻ
Odd number.
Tội chống lại loài người
Offence against humanity
Mặt khác, không tiếp xúc trực tiếp với mặt trời
Otherwise, no direct sunlight.
Không phải vì chúng ta
Not for ourselves
Bố cục của Báo cáo
Outline of the Report
Đáng chú ý nhất
Most outstanding
Là vượt qua các trở ngại
To overcome the obstacles
Tôi nợ bạn, Nick
"I owe you, Nick!"
Tôi có sự nghiệp riêng
I own my own business
Bước đi đều đều
Even pace
Cô ấy là 1 diễn viên tài năng và
She's a really strong performer and
Kỳ tài chính
Trang 33giải tán Quốc hội
(to) dissolve a parliamentĐối tác kinh doanh
Trang 34Phẫu thuật lấy đi đỉnh chân răng.
Surgical removal of the apex of a tootKhử tạp chất trong bạc
Remove impurities from silver
Tiền thuê trả trước
yêu cầu tiền đặt cọc
(to) require a deposit
yêu cầu về ngôn ngữ
language requirement
Giải thoát 1 cuộc giải thoát ngoạn mục
Rescue A daring rescue.
Trang 35would test anyone's resolve.
Phỏng tay trên ai
Queer somebody's pitch
Dì Fiona Ném một lần nữa đi
Fiona One more pitch
Fifty plus change
Bài thơ răn dạy đạo đức
Trang 36và dự đoán tương lai của họ.
to predict their future
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Voting preference share
Chiếm lấy cái gì
Take possession of something
Chị ấy có bầu à?!
She's pregnant?!
Chúng ta đang có Aether
We possess the Aether
Chân thành cảm ơn sự hiện diện của quý vị.Sincerely thanks for your presence
Trang 37Tôi có thể ngăn ngừa?Can I Prevent It?
Ngày hôm trước
Trước khi có Web,
Prior to the Web,
Pete, xin tiếp tục
Pete, proceed, please.Quy trình sản xuất
Manufacturing processSản phẩm tươi
Fresh produce
Anh làm nghề gì?
What is your profession?Chứng minh ai sai?
Prove who wrong?
lợi nhuận cao
Hứa với tôi Hứa đi mà
Promise me Promise me.
Phát huy tác dụng
Promote its effects.
Trang 38Khuyến mãi các sản phẩm của công ty.
Promote the company's products.
At the proper time
Nhìn các vật cân xứng với nhau
See things in proportion
Đề nghị hợp lý
Reasonable proposal
Đề nghị mọi người nâng cốc chúc sức khoẻ ai
Propose somebody's health
Có nhiều triển vọng thành công
There's every prospect of success
Đáng tự hào Mạnh mẽ
Proud Strong.
cung cấp những thông tin hữu ích
(to) provide useful information
Có phải anh sẽ công khai những khung hình đó?You will publish those frames?
Mua bán vài trái táo đi!
Hey, purchase some apps!
Nước tinh khiết
Pure water
Bông hoa màu tía
Purple folwer
Trang 39Qualification for membership
- Và tôi còn chẳng đủ tiêu chuẩn
And I didn't even qualify
Tôi cảm thấy hơi khó chịu
I'm feeling rather peculiar
Đạt được mức hoàn mỹ (voi toi)
Reach perfection
Trang 40Anh có thể tiếp cận cô ta ko?
Can you reach her?
Pick a realistic goal
Xem các chương trình truyền hình thực tế
Ông muốn coi hóa đơn không?
You want the receipt?
Do you recognize it?
Giới thiệu một chiếc xe hơi
sự giảm lượng khí thải
the reduction of emissions
Trang 41Xin đừng từ chối tôi.
Please don't reject me
Kể lại một câu chuyện
Relate a story
và thả ra thả ra
And release Release
Tài liệu có liên quan
Xin giữ bình tĩnh! Xin giữ bình tĩnh!
Remain calm Remain calm.
Lời phê bình gay gắt
Bitter remark
Lời nhận xét không đúng lúc
Untimely remark
Trang 42Nhắc nhở nhau.
Remind each other.
Những chiếc bút chì sắc bén Sắc, sắc, sắc.Sharpening those pencils Sharp, sharp, sharp.Cạo râu cẩn thận
Restrict the use of alcohol
"sợ hãi", "tội nghiệp", và "giới hạn."