PHẦN 1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀNPHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀNPHẦN 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC CHO HỘP GIẢM TỐCPHẦN 4 THIẾT KẾ KẾT CẤU TRONG HỘP GIẢM TỐC KẾT CẤU VỎ HÔP GIẢM TÔC
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
******
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: TS LÊ VĂN UYỂN.
SINH VIÊN THIẾT KẾ: LÊ ĐÌNH VINH
MÃ SINH VIÊN: 12108217
LỚP: CƠ – ĐIỆN TỬ CD 17.01
Hà Nội 2015
Trang 22, Phân phối lại tỷ số truyền
PHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
I, TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
1, Chọn loại đai và xác định các thông số bộ truyền
2, Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
II, TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT - BÁNH VÍT (BỘ TRUYỀN HỘP GIẢM TỐC)
2.1, Chọn vật liệu và xác định ứng suất cho phép
2.2, Tính toán truyền động trục vít về độ bền
2.2.1, Các thông số cơ bản của bộ truyền
2.2.2, Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền tiếp xúc.
2.2.3, Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền uốn
2.2.4, Kiểm nghiệm răng bánh vít về quá tải
2.3, Xác định các kích thước hình học của bộ truyền.
2.4, Tính nhiệt truyền động trục vít.
PHẦN III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC CHO HỘP GIẢM TỐC
1, Tính toán thiết kế trục vít I
1.1,Tính lực và chiều các lực tác dụng lên trục vít.
1.2 Kết quả tính toán trục I trên Inventor
1.2.1 Kết quả ( các tap Design , Clculation và Biều đồ mô men) trục I
1.2.2 Sự dụng Inventor để chọn then và ổ lăn cho trục 1
Trang 31.2.3 Chọn ổn lăn
2, Tính toán thiết kế trục II (Trục cho bánh vít )
2.1, Xác định khoảng cách các gối đỡ và điểm đặt lực
2.2 Kết quả tính toán trục II trên Inventor
2.2.1 K t qu ( các tap Design , Clculation và Bi u đ mô men ) ế ả ề ồ
2.2.2, S d ng Inventor đ ch n then và lăn cho tr c 2 ự ụ ể ọ ổ ụ
2.2.3 Ch n lăn cho tr c II ọ ổ ụ
PHẦN IV:THIẾT KẾ KẾT CẤU TRONG HỘP GIẢM TỐC
I KẾT CẤU VỎ HÔP GIẢM TÔC
4.1 Lập bảng kết quả tính toán
4.2 Kết cấu các bộ phận, chi tiết khác.
4.3 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp.
4.4 Định kiểu lắp, lập bảng dung sai.
C Kết luận
D Tài liệu tham khảo
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế đồ án Chi tiết máy là một môn học cơ bản của ngành cơ khí,môn học này không những giúp cho sinh viên có cái nhìn cụ thể, thực tế hơn với kiến thức đã được học, mà nó còn là cơ sở rất quan trọng cho các môn học chuyên ngành sẽ được học sau này.
Đề tài của em được giao là thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc trục vít bánh vít và bộ truyền đai thang Hệ thống được đẫn động bằng động cơ điện thông qua bộ truyền đai thang, hộp giảm tốc và khớp nối truyền chuyển động tới băng tải Trong quá trình tính toán và thiết kế các chi tiết máy
em đã sử dụng và tra cứu các tài liệu sau
-Tập 1 và 2 Chi tiết máy của GS.TS- NGUYỄN TRỌNG HIỆP
-Tập 1 và 2 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí của PGS.TS.TRỊNH CHẤT- TS LÊ VĂN UYỂN.
Do là lần đầu tiên làm quen với công việc tính toán, thiết kế chi tiết máy cùng với sự hiểu biết còn hạn chế cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo tài liệu
và bài giảng của các môn học có liên quan song bài làm của em không thể tránh được những thiếu sót Em kính mong được sự hướng dẫn và chỉ bảo nhiệt tình của các Thầy cô bộ môn giúp cho em ngày càng tiến bộ
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các Thầy cô bộ môn Cơ Sở Thiết
Kế Máy và Rô Bốt, đặc biệt là Thầy Phạm Minh Hải đã trực tiếp hướng dẫn,chỉ bảo một cách tận tình giúp em hoàn thành tốt nhiệm vụ đồ án được giao
Hà Nội, Ngày 29 Tháng 3 Năm 2015
Trang 5B Nội dung đồ án
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 6: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thông số đầu vào :
1 Lực kéo băng tải F = 6000 N
2 Vận tốc băng tải v =0.41 m/s
3 Đường kính băng tải D = 370 mm
4 Thời hạn sử dụng L h = 15000 giờ
5 Số ca làm việc: Số ca = 1
6 Góc nghiêng đường nối tâm của bộ truyền đai φo =0 o
7 Chế độ làm việc của cơ cấu chấp hành (băng tải): CĐ ổn định
Trang 6PHẦN 1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1, CHỌN ĐỘNG CƠ
- Từ điều kiện đầu bài cho, ta tính được công suất trên trục làm việc:
Plv= 6000∗0.411000 = 2.46 kW
- Hiệu suất chung của hệ dẫn động:
ŋ= ŋđai*ŋbt*ŋol*ŋkhớp = 0.96*0.82*0.993*1 = 0.76
(chọn sơ bộ số mối ren của trục vít là z1=2)
=> Công suất yêu cầu:
Pyc= Plv ŋ = 2.460.76= 3.23 kW
- Tỷ số truyền sơ bộ của hệ:
usb= ungoài*uhộp = 2.5*20= 50
(chọn sơ bộ tỷ số truyền của bộ truyền đai bên ngoài là 2.5, tỷ số
truyền của hộp giảm tốc trục vít là 20)
- Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Trang 72, PHÂN PHỐI LẠI TỶ SỐ TRUYỀN
- Tỷ số truyền thực:
uthực= N đ c Nlv = 21.17950 = 44.87
- Tỷ số truyền trong hộp và tỷ số truyền bộ truyền đai bên ngoài:
uhộp= 20 => ungoài= Uthự c U hộ p= 2.24
C, TÍNH CÔNG SUẤT
- Công suất trên trục công tác:
Trang 8- Mômen xoắn trên trục I và II:
Trang 9PHẦN 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
I, TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI
.1, Chọn loại đai và xác định các thông số bộ truyền
Với công suất P= 3.2kW và n= 950 v/p tra bảng chọn loại đai thang thường A
*Xác định các thông số bộ truyền
- Từ loại đai A, chọn sơ bộ đường kính bánh đai nhỏ là d1= 180mm
- Vận tốc đai: v= π∗d 1∗n160000 = 3.14∗180∗95060000 = 8.95 m/s < 25m/s => phù hợp với đai thang thường
Trang 10- Chiều dài đai:
l= 2*a + π∗(d1+d 2)2 + (d2-d1)2/(4*a)
l= 2*400+3.14*(180+400)/2+(400-180)2/(4*400)= 1740.85mm
=>quy tròn l=1800mm
Kiểm nghiệm tuổi thọ i= v l= 8.95∗10001800 = 4.475< 10 => thỏa mãn
Từ l=1800mm ta tính lại khoảng cách trục thực tế:
Trang 112, Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
- Lực căng trên 1 đai :
F0=780*p1*kđ/(v*Cα*z) + Fv= 780∗3.2∗1.18.95∗0.92∗1 + 0.105*8.952= 341.85 N
- Lực tác dụng lên trục :
Fr=2*F0*z*sin(α1/2)= 2*341.85*1*sin(150.9/2)= 661.77N
Trang 12II, TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT - BÁNH VÍT (BỘ TRUYỀN HỘP GIẢM TỐC)
2.1, Chọn vật liệu và xác định ứng suất cho phép
- Vận tốc trượt sơ bộ :
Vs= 4.5*10-5*n1*√ 3T 2= 4.5*10-5*424.1*√ 3 1117169.8= 2 m/s < 5 m/s
=> chọn vật liệu bánh vít là đồng thanh không thiếc nhóm II
Cụ thể: chọn bánh vít làm bằng vật liệu đồng thanh nhôm sắt niken ƂpA ЖH 10-4-4 với σb= 600 Mpa; σch= 200Mpa
Chọn vật liệu làm trục vít là thép C45, tôi đạt độ rắn HRC>45, mài vàđánh bóng
- Ứng suất tiếp xúc cho phép với vật liệu bánh vít ƂpA ЖH 10-4-4 tính theo kết quả nội suy là:
Trang 132.2.1, Các thông số cơ bản của bộ truyền.
Trang 14=> [σH]= 254Mpa
- Hiệu suất bộ truyền:
Ŋ=0.95*tan(γw)/tan(γw+φ)= tan (8.767+1.945) 0.95∗tan (8.767) = 0.774
2.2.3, Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền uấn
Trang 152.2.4, Kiểm nghiệm răng bánh vít về quá tải
σHmax= σH*√Kqt= 254*√ 2.2= 376<[σH]max
σFmax= σF*Kqt= 26.03*2.2= 57.266< [σF]max
=> thỏa mãn điều kiện
2.3, Xác định các kích thước hình học của bộ truyền.
Từ kết quả tính toán trên ta có bảng tổng hợp:
Trang 16= [17.5∗25+1000∗( 0.512+0.2∗0.512(1−0.774) ∗)∗3.05( 1+0.3 ) ∗1
1 ]= 51.1oC< 90oC=>thỏa mãn
PHẦN III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC CHO HỘP GIẢM TỐC
1 Tính toán thiết kế trục vít I
Theo kết quả tính toán ở phần 2, ta có vật liệu làm trục vít là thép C45được tôi cải thiện
1.1,Tính lực và chiều các lực tác dụng lên trục vít.
1.1.1), Tính giá trị các lực.
Ta có :
Fa1=Ft2= 2∗T 2 d2 = 8650.17 N
Ft1=Fa2= Fa1*tanγ= 1334 N
Fr1=Fr2= Fa1*tanα= 3148.4 N
Trang 171.1.2 Tính chiều lực.
H1
Để xác định chiều lực, ta chọn hệ tọa độ như hình H1
Căn cứ vào chiều vecto vận tốc trong đề bài và yêu cầu thiết kế trục vít có ren trái, ta sẽ có chiều quay của trục vít và chiều quay bánh vít như n1 và n2 trong hình H1, giả thiết các lực Ft1, Fa1, Fr1 ban đầu có hướng trùng với hướng các trục x,y,z như hệ (H1 được nhìn theo hướng từ dưới lên trên nếu theo sơ đồ như trong đề bài)
- Xét lực F t1 ( theo trục x)
Ta có:Tọa độ rk1 nằm phía trên trục oz nên rk1 < 0 =>¿Rk 1∨ Rk 1¿¿= -1
Trục quay ngược chiều kim đồng hồ (nhìn theo mút bên phải) nên =>
cqk1=1
Trục vít chủ động => cbk1=1
Vậy Ft1= -1*1*1*Ft1= -Ft1(ngược chiều trục x)
Trang 18- Xét lực F r1 (theo trục y)
Ta có:
Fr1=¿Rk 1∨ −Rk 1¿¿*Fr1= Fr1 (cùng chiều trục y)
- Xét lực F a1 (theo trục z)
Ta có:
hrk1= -1 vì ren hướng trái
Vậy Fa1=cqk1*cbk1*hrk1*Fa1= 1*1*-1*Fa1= -Fa1 (ngược chiều trục z)
- Xét lực F r tác dụng từ bộ truyền đai
Vì góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền đai φ = 0o ta có sơ đồ tác dụng lực như hình
Fr = 656.23
Với: Frx= Fr*cos0= 661.77 *cos0= 661.77 N
Fry= Fr*sin0= 656.23 *sin0= 0 N
Trang 191.13 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Chọn b0=19mm <> k3=hn= 20mm <> lm12=1.5*d= 45mm <>
l12= -lc12= 72mm <> l13=L112 = 141.5 mm <> l11=daM2 =283mm
-Dựa vào hình 10.11 và đường kính sơ bộ của trục là d1 = 30 mm , đường kính của đoạn trục vít là da = 91.35 mm ( đường kính đỉnh ) và
df = 63.63 mm ( đường kính đáy ) Vì đường kính bé nhất của trục là
30 mm mà da = 91.35 và df = 63.63 mm ( Của trục vít ) Ta chia kết cấu trục thành 7 đoạn để đảm bảo độ bền cho trục Ta chọn được
Trang 21Phân tích các lực tác dụng lên trục I
- Tại tiết diện 1
Mô men xoắn: T = 68.6807Nm
Mô men xoắn: T = -68.6807 N
Lực mô men uốn : M = Fa1.d12 = 8650.17 78.752 = 340600.44 Nmm
1.2 Kết quả tính toán trục I trên Inventor
1.2.1 Kết quả ( các tap Design , Clculation và Biều đồ mô men) trục I
Trang 23* Các tab Clculation
Trang 24* Biểu đồ mô men uốn
Biểu đồ mô men uốn tổng cộng
Trang 25Biểu đồ mô men uốn mặt phẳng XZ
1.2.2 Sự dụng Inventor để chọn then và ổ lăn cho trục 1
Chọn then
Chọn then như tap design
Trang 26-Trong tap Calculation nhập 3.05 kw và n=424 v/p
Nhập P và n theo phần tính toán trục vít – bánh vít
Chọn vật liệu như trong hình
Mô hình trục I
Trang 271.2.3 Chọn ổn lăn
Chọn ổn lăn cho đoạn 3
- d3 = 45 mm và l3 = 20 mm
Lực dọc trục Fa = 8650.17N
- Lực Fr bằng tổng hợp lực của 2 lực Fx và Fy lấy trong phần thiết
kế trục trong inventor tại Support 1
Fr = √2 Fx2+Fy2 = 2
√2786.103 2 +(−1603.523) 2 = 3214.6N
Vì Fa>> Fr chọn ổ chặn – đỡ
- Chọn ổ lăn cho đoạn 3 như tap design
Chọn ổ lăn (DIN 625-T1) 6209
Trong tap Calculation nhập Fa1 = 8650.17 N
Fr = 3214.6
n =424 rpm Lreq = 1500 hr
Trang 29 Chọn ổ lăn cho đoạn 7 của trục
- D7 = 45 mm và l7 = 46 mm
- Lực dọc trục Fa = 8650.17 N
- Lực Fr bằng tổng hợp lực của 2 lực Fx và Fy lấy trong phần thiết
kế trục trong inventor tại Support 2
Trang 30* Mô hình ổ lăn của trục 1
Trang 312 , Tính toán thiết kế trục 2 (Trục cho bánh vít )
Tính đường kính sơ bộ
( lấy T2 từ phần tính Trục vít – Bánh vít )
Chọn d2 = 60 mm Theo bảng 10.2 chọn chiều rộng ổ lăn bo = 31 mm
- Đường kính đoạn trục tại vị trí ổ lăn là dol=65 (mm)
- Đường kính đoạn trục tại khớp nối: dkn = 60(mm)
- Đường kính đoạn trục tại vị trí lắp bánh vít dbv = 70(mm)
Trang 32Ta ch n đ ọ ượ c chi u dài và đ ề ườ ng kính các đo n tr c nh sau ạ ụ ư
Trang 33- Phân tích các lực tác dụng lên trục II
- Tại tiết diện 3 :
Mô men xoắn: T 1117.1698 Nm
- Tại tiết diện 4 :
Trang 342.2 Kết quả tính toán trục II trên Inventor
2.2.1 K t qu ( các tap Design , Clculation và Bi u đ mô ế ả ề ồ men)
Design
Trang 35* Các tap Calculation
Trang 36* Bi u đ mô men u n ể ồ ố
Bi u đ mô men u n t ng c ng ề ồ ố ổ ộ
Trang 37Bi u đ mô men u n m t ph ng yz ể ồ ố ặ ẳ
Trang 382.2.2 S d ng Inventor đ ch n then và lăn cho tr c 2 ự ụ ể ọ ổ ụ
Ch n then cho đo n 1 c a tr c ọ ạ ủ ụ
- Ch n then nh tap designọ ư
- Trong tap Calculation nh p P=2.48 kw và n=21.2 v/pậ
Nh p P và n theo ph n tính toán tr c vít – bánh vít ậ ầ ụ
Ch n v t li u nh trong hình ọ ậ ệ ư
- Mô hình
Trang 39 Ch n then cho đo n 4 ọ ạ
- Ch n then nh tap designọ ư
- Trong tap Calculation nh p P=2.48 kw và n=21.2 v/p ậ
Trang 40Lực Fr bằng tổng hợp lực của 2 lực Fx và Fy lấy trong phần thiết
kế trục trong inventor tại Support 1
Fr = √2 F x2+Fy = 2
√(1653) 2 +(−5422.033) 2 = 5668.4N
- Ch n lăn cho đo n 3 nh tap designọ ổ ạ ư
Trang 41Trong tap Calculation nh p Fậ a2 = 1334 N
Fr = 5668.4N
n = 21.2rpm Lreq = 1500 hr
Trang 42 Ch n lăn cho đo n 6 c a tr c ọ ổ ạ ủ ụ
- d6 = 65 mm và l6 = 31 mm
- L c d c tr c Fự ọ ụ a2 = 1334N
- Lực Fr bằng tổng hợp lực của 2 lực Fx và Fy lấy trong phần thiết
kế trục trong inventor tại Support 2
Trang 43- Trong tap Calculation nh p Fậ a2 = 1334 N
Fr = 3593.19 N
n = 21.2rpm Lreq = 1500 hr
Đ ch đ Bearing Designể ế ộ
*** Mô hình lăn c a tr c 2 ổ ủ ụ
Trang 44PHẦN IV:THIẾT KẾ KẾT CẤU TRONG HỘP GIẢM
TỐC
II KẾT CẤU VỎ HGT
4.1 Lập bảng kết quả tính toán
Trang 45K2= E2+R2+5mm
E2= 1.6*d2
R2= 1.3*d2
K2= 40mm
k4= 10mmh= 40mm
Số lượng bu lông nên
Trang 464.2 Kết cấu các bộ phận, chi tiết khác.
1 Kết cấu bánh vít
- Đường kính thân trục lắp với khớp nối : d = 30 mm
- Chiều dài cắt ren của trục vít : b1 = 100 mm
Trang 47- Chiều dày nắp ổ : δ = δ2 = 8 mm
a Vòng móc Vòng móc trên nắp hộp có kích thước như sau:
Trang 48c cửa thăm.
Tra bảng 8 ta chọn được các loại thông số:
Trang 49Kết cấu nút tháo dầu
4 3 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp.
1 Bôi trơn.
a) Phương pháp bôi trơn
- Ngâm trục vít trong dầu, ngâm dầu ngập ren trục vít nhưng không
Trang 50- Ổ lăn trục vít được bôi trơn do dầu bắn lên.
- Ổ lăn trên trục bánh vít được bôi trơn bằng mỡ, thay mở định kì.b) Chọn loại dầu bôi trơn
- Tra bảng 18.2,18.3/[1]: chon loại dầu bôi trơn ô tô máy kéo AK15
Trang 514.4 Định kiểu lắp, lập bảng dung sai.
.1 Chọn kiểu lắp ghép.
Khi lắp ổ lăn ta cần lưu ý:
-Lắp ổ lăn vòng trong trên trục theo hệ thống lỗ, vòng ngoài vào vỏ theo hệ thống trục.
-Để các vòng ổ không trơn trượt theo bề mặt trục hoặc lỗ hộp khi làm việc nên chọn kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay Mặt khác còn giảm bớt được chi phí gia công.
-Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ hở.
-Vậy khi lắp khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép k6, còn khi lắp ổ lăn vào vỏ
ta chọn kiểu H7
–Lắp ghép thân bánh vít lên trục chọn H7/k6
- Lắp ghép khớp nối lên trục H7/k6
- Lắp ghép vòng chắn mỡ với trục H7/k6
Trang 52Em xin chân thành cảm ơn !
Trang 53D TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí(tập 1+2)
Trịnh Chất -Lê Văn Uyển
2 Giáo trình chi tiết máy.