eae sò TÍNH AN TOÀN CỦA STATIN: THAT SU’ CO DANG LO NGAI?. Vấn đề 1: Tính an toàn của statin trên THẬN như thế nào?... Kết luận về tính an toàn của statin trên thận - Ở BN chưa có suy
Trang 1eae sò
TÍNH AN TOÀN CỦA STATIN:
THAT SU’ CO DANG LO NGAI?
ThS BS VĂN ĐỨC HẠNH
Viện Tim Mạch Quốc Gia Việt Nam, Bệnh viện Bạch Mai
Trang 2Vai trò cua Statin trong việc dự phòng biến cố tim mạch
Biến cố tim mạch giảm 22.5% khi ha 1 mmol/L LDL-C *
CO 10 CORONA Rx Bc - ° ©TNT~ ATV10° HPS - Placebo Phòn n ừa
„ 5 AFCAPS - RX pee WOSCOPS - Rx
LDL-C dat duoc mg/dL (mmol/L)
Rosensen RS Exp Opin Emerg Drugs 2004;9(2):269-279
Lancet 2005;366:1267-78; Lancet 2010; 376: 1658-69 LaRosa JC et al N Engl J Med 2005;352:1425-1435
Trang 3(pw yes) demet wren
ms Số ‘a _ Tiền sử bệnh mach
te C0 vente 1333 3? _——— 283273246
Teen sáu: $3 oe ae oe = Tang huyét ap
‘soem te: as ø SER Oe
Trang 4
S trials with LDL cholesterol 3
reduction at 1 year >1-1 mmol/L || ”
Mean 1-year LDL cholesterol difference
The Lancet 2016, http://dx.doi.org/10.1016/ $0140-6736({16)31357-5
Trang 5Tác dụng giảm biến cố tim mạch càng nhiều khi
LDL càng giảm và nguy cơ càng cao
The Lancet 2016, http://dx.doi.org/10.1016/ $0140-6736(16)31357-5
Trang 6Vai trò giảm biến có tim mạch theo thời gian
Loi ich bao vé TM cua statin xuat hién trong nam dau tién
điều trị ® kéo dài lâu dai
The Lancet 2016, http://dx.doi.org/10.1016/ $0140-6736(16)31357-5
Trang 7Tính an toàn của statin?
1 An toàn trên thận
v BN chưa có tiền sử suy thận?
v BN suy thận?
v Dùng lâu dài?
2 An toàn trên gan
3 Sự xuất hiện ĐTĐÐ mới
Trang 8Vấn đề 1:
Tính an toàn của statin
trên THẬN như thế nào?
Trang 9
Patients with events, n a
"Rate per 1000 patient-years
* Nghién cwu meta-analysis tl 36 nghién ciru, 40.600 BN
-_ Liệu pháp điều trị hạ LDL-C tích cực với Rosuvastatin
không ảnh hưởng đến nguy cơ suy giảm chức năng thận
hay suy thận ở những bệnh nhân không có tiền sử suy thận hoặc suy thận nhẹ
Atherosclerosis 221 (2012) 471-477
Trang 10ATV va RSV: cai thién MLCT va giam protein niéu
Cai thién MLCT
Savarese 2013
ATV va RSV
Wu va CS (2012): Meta- analysis trén 16 NC, n=24.278
Giảm xuất hiện protein
niệu mới:
ATV tương tự RSV
Giảm protein niệu:
ATV: Có RSV: Có
ATV > RSV
International Journal of Cardiology 167 (2013) 2482-2489 Circ J 2012; 76: 1259 - 1266
Trang 11Cải thiện MLCT qua các mức liều của statin
MLCT cải thiện tốt nhất ở nhóm: rosuvastatin 10 - 20 mg và
N= 19.621 Bệnh nhân không rõ tiền sử suy thận on
Trang 12Vai trò của statin đối với BN suy thận mạn
Table 2 | Effects of statins on lipid concentrations and renal function in patients with chronic kidney disease
Weighted mean difference (95%
HDL#high density lipoprotein; LOL=low density lipoprotein
*Multiply by 0.0259 to convert to mmol/l
†Multiply by 0.01 to convert to mmol/L
- Nghiên cứu meta-analysis, 50 nghiên cứu, n = 30.144 BN
- _ Statin giúp giảm có ý nghĩa: cholesterol toàn phần, LDL và
triglycerid
-Ồ Statin giúp giảm có ý nghĩa protein niệu / 24h
*- Statin không giúp tăng HDL có ý nghĩa và không cải thiện có ý nghĩa
mức lọc cầu thận
doi: 10.1136/bmj.39472.580984.AE
Trang 13CKD 2-3 5046194 764/6211 0.69 (0.63, 0.77)” 24 (19-32)
Overall (J? = 46.3%, P= 0.011)
0.78 (0.71, 0.86) Weights are from random effects analysis
Muh Getot Wong et al European Heart Journal 2015, doi:10.1093/eurheartj/ehv393
Trang 14Meta-analysis 1: 50 nghiên cứu; 30.144 BN Meta-analysis 2: 31 nghiên cứu; 48.429 BN
Tử vong do TM Giảm Không Không
Tổng biên có TM Giảm / Không | Khong
Biến cô ĐMVành Giảm Không Không
Trang 15120 (1044 1284) 47 04(285) 46, -0.8 (28 8) 400(002 962) 29 -1(929) 28, -5.8 (9 13) 016(008 040) 1232021303) 1240 005(1303) 021(00%6 047, 2046 -155(376) 2031 -176 (479) 4.80 (-29.26, 15.66) 87.-74(843) 93 -06(679) 103(5.52.758) 29-031(104) 20 -134(122)
96026857524 21-46(435) 22 -354(465) 0.20 (-26.55, 26.15) 44-28(469) 19 -26(499) 275(47 303) 900 2(294) 900, -0 75 (2 88) 019(/012024) 7999 -129(193) 7697 -146 (191) 800(-2420 4020) 32.-12(629) 25 -92(605) 022(/004040) 9143 -343(567) 9136 -3656(578) 440(996 1466) 16 -1(178) 18, -5.4(11.6)
200 (-16 12 20 12) 31, 16 (354) 32, 14 (38) 1400(102 3496) 42 26(39.4) 40, 8 (39) 0.25(-0.05.0.55) 4161 -223(672) 4065 -048 (699) 9.38(1.13.1763) 72322256) 75 -616(254) 0.17(035.069) 58-042(154) 65 -059(15) 0.06(0.05.0.17) 3533,-0.02(2.38) 3663, -0.08 (233) 8.00 (-21.69,5.69) 20, -4(20) 20, 4 (24) 11.16(-16.02, 38.34)8,-087(29.2) 10.-12(293) 6.00 (-642 2042) 28.2 (27.5) 27,-4 (27.1) 042(017 101) 400016(507) 388, -026(3 16) 790(9596 25416) 34-124(3455) 33, -202(37) 400(674 1934) 22 26(194) 16, -22 (16 7) 10(203463) 12-16(41) 12 -31(416) 0.17(-002.036) 31116 -166(391) 3129 -193(1392) 0.42(0.23,061) 2356,0.71(327) 2363,029(3.37) 140(-477.757) 63-17(175) 43 -31(147)
27 39(-21.82, 76.60)7.-891(543) 10 -33(457) 300(319 919) 10 -4(721) 9 -7 (6.56) 024(0.06.042) 3139,-086(38) 3109 -11(353)
<2 17 (-18.48, 14 14) 39 -867(377) 41,-65(367) OA41(0.11,0.70) 54476 53721
Am J Kidney Dis 2016; http:
Meta-analysis trén 57 NC
n = 143.888 BN Statin cai thién MLCT
Statin lam cham
su giam MLCT
0,41ml/miní/
1,73m2 hang nam
Trang 16s! year 0.15 mimirv'1.73er’: p 90.328
3 2 effect size (weighted mean difference) 3
«= Meta-analysis trén 20 NC (1966 — 2012), n = 6.452 BN suy than man
= Dung Statin 1 — 3 nam giúp cải thiện MLCT có ý nghĩa so với nhóm chứng!
D Nikolic et al / International Journal of Cardiology 168 (2013) 5437-5447
Trang 17Kết luận về tính an toàn của statin trên thận
- Ở BN chưa có suy thận, atorvastatin và
rosuvastatin:
— Giúp cải thiện MLCT + giam protein niệu
— Tác dụng cải thiện MLCT và giảm protein niệu vẫn còn khi dùng lâu dài
- O'BN suy than man tinh, statin giúp
— Cai thiện biến cố tim mạch
— Giảm protein niệu
— Cải thiện MLCT kế cả khi dùng lâu dài
Trang 18Vấn đề 2:
Tính an toàn của statin
trên GAN như thế nào?
—_—
Trang 19
Tác dụng phụ kinh điển tang men gan cua statin
Tỷ lệ tăng men gan, tôn thương gan: 1/100.000
ALT > AST trong vòng 3 tháng đầu
— Thường về bình thường mà không cần chỉnh liều
— Có thê không tăng trở lại khi thay sang statin khác
Men gan tăng > 3 lần giá trị cao nhất xảy ra <1% dân số chung và 2 — 3% bệnh nhân dùng liều statin tôi đa hoặc
kèm ezemtimide
Tăng men gan đơn độc không liên quan tới tốn thương
mô học của gan
Định luật Hy's: Nếu bilirubin nhỏ hơn 2 lần giá trị tôi da
thì ít nghĩ tới ngộ độc thuốc
Cardiol Clin 33 (2015) 257-265
The Lancet 2016, http://dx.đoi.org/10.1016/ S0140-6736(16)31357-5
Trang 20Đánh giá tình trạng tăng men gan
- Nếu ALT/AST tăng gấp từ 1 - 3 lần giá trị cao nhất:
— Bilirubin toàn phần bình thường, CK bình thường ® bệnh gan
chuyên hoá không do rượu Có thê khởi đầu hoăc không cần
dừng statin
— Bilirubin gián tiếp tăng từ trước, CK bình thường ® Gilbert's +
bệnh gan chuyền hoá không do rượu Có thể khởi đầu hoặc không cần dừng statin
— Bilirubin gián tiếp hoặc trực tiếp mới tăng ® dừng statin
° _ Nếu ALT/AST tăng gấp > 3 lần giá trị cao nhất
— Dirng statin dé danh gia
Cardiol Clin 33 (2015) 257-265
Trang 21Đánh giá tình trạng gan khi tăng men gan
Dừng các thuốc nghi ngờ gây tôn thương gan Đánh giá chức năng tống hợp của gan: albumin,
prothrombin
Thay đôi lối sống nếu béo phì, nghiện rượu
Xét nghiệm: viêm gan (virus, tự miễn), xơ gan
nguyên phát, hemorchormatosis, thiêu alpha1-
antitrypsin, benh Wilson
Siéu 4m danh gia giai phau gan
Tham do hinh anh hoac sinh thiét gan néu can
3 Clin Lipidol 2014;8:S47-57
Trang 22Tác dụng của statin lên bệnh lý gan
Viêm gan C Ít khi tăng men gan mức nguy hiểm
Giúp giảm men gan
Cải thiện khả năng đáp ứng điều trị virus Bệnh viêm Thw nghiém trén atorvastatin, rosuvastatin, pravastatin: giam
nguyên phát Simvastatin va atorvastatin không làm tăng tác dụng phụ có y nghĩa
Statin + ezemtimide > 3năm không làm tăng ALT có ÿ nghĩa
Các thuốc hỗ trợ miễn dịch thường chuyên hoá qua CYP3A4
nén rosuvastain, pravastatinm pitavastatin hoac fluvastatin nên được chọn
Cardiol Clin 33 (2015) 257-265
Trang 23Vấn đề 3:
Tính an toàn của statin
trên ĐTĐ như thế nào?
1"
Trang 25
Nguy cơ ĐTĐÐ va loi ich cua statin
Event and HR Placebo (n = 8901) _Rosuvastatin (n = 8901) Difference P-Value 1° CVD endpoint (All) 251 (2.8%) 142 (1.6%) —109 0001
Trang 261440/1640 (9.8)
3165/1707 (18.4) 212/1768 (12.0) 647/3706 (17.0) 77W3737 (ao) 1164/5908 (21.9)
3134/16 406 (19.1)
47/1736 (2.7) 358/3797 (0.4) 2009/3724 (5.6) 587/5390 (10.9)
OR (05% Ch
1.01 (0.76-1.34) 1.37 (0.94-2.01) 1.19 (1.02-1.38) 1.15 (0.95-1.40) 1.07 (0.95-1.21) 1.12 (1.04-1.22)
0.85 (0.72-1.01)
0.87 (0.72-1.07)
0.73 (0.06-0.82) 0.00 (0.72-0.00) 0.97 (0.88- 1.06)
Trang 27Statin và nguy cơ xuất hiện DTD mới
Statin làm tăng nguy cơ xuất hiện DTD moi khoang 10 —
12%
Statin liêu cao dường như làm tăng nguy co DTD hơn
Loi ich tim mạch của statin có giá trị cao hơn so với
nguy cơ xuất hiện đái tháo đường
Thay đi lối sống nên được khuyến cáo đề làm giảm yếu
tố nguy cơ tim mạch và làm giảm sự gia tăng nguy cơ
DTD
BN có nguy cơ DTD nén được tâm soát glucose máu đói
và HbA1c khi khởi đầu statin, trong vòng 1 năm và không
can sau 3 nam
Cardiol Clin 33 (2015) 233-243
Trang 29
ition pas Teas Grose THỞ VN: 0X /AS4995G M-H, Fixed, 95% Cl
APCABS (Texas 1998 9 ?É 9 WĩI NƠI 62a se
CARDS 2004 © $7 ° ss? Not estenatne
Œ09-4 3 © 1002 9 1912 Not es anee
PITER 2008 1 2878 © 2817 SOCK 29490.12, 72.14 2
Pecersen 1994 1 $18) 9 %9 500% 294012 71801 s
PLAC~1 1995 ¢ @ 9 %3 Not estate
PROSPER 2002 © 2091 9 2913 Not estemabee
Subtotal O55 CO “au 8555 100.0% 2.93 10.30, 28.18) ¬—-
reoerier (724 1 Si8 9 1E” 014 29110971)
RuC-1 19% se a e 3 Not esteratie
Subtotal 5% CO oe $378 10008) = 1.03 0.91, ‘
Tote events $33 827
Heterogenety Ce « 288 a 4 OSL
Test for overs eect ï « 930 Ø « 061
1.14 Discontinsastens éue to adverse effects
Trang 30
Statin làm tăng thang điểm đánh giá Rối loạn chức năng cương dương
Heterogeneity Tau” = 2.83; chi = 19.81, df = 4 (P= 0.0005), l? = 80%
Test for overall effect: Z = 3.65 (P = 0.0003)
5 40 B 79, 7 01) 3.40 [2.13,4.67] bP 4.75 [3.67 5.83} ° 0.60 [-4.29, 5.49] + -0.37 [-2.81, 2.07] ‡ 3.27 (1.51, 5.02Ị |
10 50 6 50 100
Favours [experimental] Favours [control]
= Meta-analysis trén 7 NC, n = 586 BN rồi loạn chức năng cương dương
= 2 statin (atorvastatin va simvastatin) so voi nhóm chứng
= Két qua: statin lam tang diém đánh giá rối loạn chức năng cương dương, đặc biệt những bệnh nhân không đáp ứng với thuốc ức chế PDE5I
(sildenafil)
Asian Journal of Andrology (2014) 16, 461-466; doi: 10.4103/1008-682X.123678;
Trang 31
Tác dụng phụ
0.90 (0.64, 1.26)
15 091 173) LO? (0.77, 148)
101 (0.96, 1.05) 1.00 10.97, 1.04)
NOTE Wegtts are torn random effects aratyes
Faure sutr Fawn core
= Meta-analysis trén 8 NC,
n = 25.952 BN 265 tudi
“Giảm nguy cơ có ý nghĩa thống
kê: NMCT, NMCT không tử vong,
Monica Teng et al Drugs Aging2015 DOI 10.1007/s40266-015-0290-9
Trang 32Statin cho bệnh nhân châu Á
° Không có nghiên cứu lâm sàng nào được thiết
kế đủ mạnh đề chứng minh cân giảm liều statin
cho BN châu Á
° Cân nặng, BMI, môi trường, chế độ ăn không
được đề cập ở các chủng tộc châu Á trong các
nghiên cứu lâm sàng
Pharmacogenomics (2011) 12(11), 1605-1615
Trang 33Kết luận
¢ Statin dong vai tro quan trọng trong dự phòng tiên phát và thứ phát bệnh lý tim mạch
¢ Statin được chứng minh an toàn trên than (cả
BN suy thận hoặc BN không có tiên sử suy
than), gan, co