PHỐI HỢP PHẪU THUẬT, VÀ CAN THIỆP (HYBRID), XU HƯỚNG TRONG ĐIỀU TRỊ ,BỆNH ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN
Trang 1PHỐI HỢP PHẪU THUẬT VÀ CAN THIỆP (HYBRID)
XU HƯỚNG TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN
Đoàn Quốc Hưng
Bộ môn Ngoại trường ĐHY Hà Nội Khoa PT tim mạch, BV HN Việt Đức
Đại hội Tim Mạch toàn quốc lần thứ 15
Hà Nội ngày 9-11/10/2016
Trang 2Đặt vấn đề (1)
Trên thế giới (2015) *
200 triệu người, tập trung ở các nước phát triển
Tăng dần theo tuổi của bệnh nhân (>60% người trên 80 tuổi)
Nhiều yếu tố nguy cơ (gặp ngày càng nhiều)
Chưa có thống kê cụ thể
Thực tế lâm sàng: BN , đang định hướng Bs-điều dưỡng CN mạch máu
• * Epidemiology of Peripheral Artery Disease: Michael H Criqui and Victor Aboyans
Circulation Research April 24, 2015, Volume 116, Issue 9
Trang 3Đặt vấn đề (2): tỷ lệ bệnh mm theo tuổi
Trang 4Đặt vấn đề (3): Các yếu tố nguy cơ cao ngày càng nhiều
Trang 5 Can thiệp nội mạch
Từ năm 1964, có những hạn chế nhất định về cấu trúc giải phẫu, đường vào, thuốc cản quang và biến chứng
Xu hướng chung của thế giới *
*: Hybrid revascularization of complex multilevel disease: a paradigm shift in critical limb ischemia treatment Patel SD1, Donati T, Zayed H J Cardiovasc Surg (Torino) 2014 Oct;55(5):613-23 Epub
2014 Jun 18
Trang 8Guidelines cập nhật Châu Âu và Bắc Mỹ (1)
Hướng dẫn chẩn đoán và chỉ định cho PAD
1.Alan T Hirsch et al (2006) “ACC/AHA 2005 Practice Guidelines for the Management of Patients With Peripheral Arterial Disease (Lower
Extremity, Renal, Mesenteric, and Abdominal Aortic)” Circulation
113:e463-e654
2.Rooke Twet al (2011) “ACCF/AHA focused update of the guideline for the management of patients with peripheral artery disease (updating the
2005 guideline)” Catheter Cardiovasc Interv 2012 Mar 1;79(4):501-31
3.Michal Tendera et al (The Task Force on the Diagnosis and Treatment of Peripheral Artery Diseases of the European Society of Cardiology (ESC)) (2011) “ESC Guidelines on the diagnosis and treatment of peripheral artery diseases” European Heart Journal 32, 2851–2906
Trang 9Guidelines cập nhật Châu Âu và Bắc Mỹ (2)
Phân giai đoạn lâm sàng
Fontaine
Rutherford
Trang 10Guidelines cập nhật Châu Âu và Bắc Mỹ (3)
Tiêu chí quan trọng: ABI (Ankle Brachial Index)
Đánh giá hai chân, mỗi chân có 2 ABI
Chẩn đoán PAD khi ABI < 90%
Trang 11Đánh giá độ nặng theo ABI
Trang 12Guidelines cập nhật Châu Âu và Bắc Mỹ (4)
Dấu hiệu lâm sàng (cơn đau cách hồi)
Chỉ số ABI trước và sau test
Giá trị HA trên 20% là có giá trị chẩn đoán
Trang 13Guidelines cập nhật Châu Âu và Bắc Mỹ (5)
Chỉ định điều trị phục hồi lưu thông mạch
Không đáp ứng với điều trị nội khoa
tương ứng với Fontaine III; Rutherford 4 trở lên)
Trang 14Guidelines cập nhật Châu Âu và Bắc Mỹ (6)
Lựa chọn phương pháp điều trị
Consensus for the Management of Peripheral Arterial Disease (TASC II) Nghiên cứu mở rộng từ 14 trung tâm điều trị bệnh mạch máu lớn nhất Châu Âu và Bắc Mỹ về lựa chọn chỉ định cho PAD
Norgren L, Hiatt WR, Dormandy JA, et al (2007): “Inter-society consensus for the management of
peripheral arterial disease [TASC II]” Eur J Vasc Endovasc Surg;33:S1
Trang 15Tầng chủ chậu
Trang 16Tầng đùi khoeo
Trang 17Kết quả Hybrid trên thế giới
Lựa chọn hàng đầu cho thiếu máu chi trầm trọng, tổn
thương nhiều tầng với nhiều lợi ích* (2014)
Ít xâm nhập
tổn thương tầng chủ chậu TASC C; D
*Hybrid revascularization of complex multilevel disease: a paradigm shift in critical limb
ischemia treatment Patel SD1, Donati T, Zayed H J Cardiovasc Surg (Torino) 2014
Oct;55(5):613-23 Epub 2014 Jun 18
Trang 18Hybrid tại BV HN Việt Đức (1)
Giai đoạn 2011 - 2013:
Sự giúp đỡ của các chuyên gia
Pháp ADVASE
Khởi đầu với 8 BN
Tổn thương mm đa dạng của các
tầng chủ - chậu – đùi và dưới gối
Kết quả tốt, tuy nhiên gặp rất nhiều
khó khăn về trang thiết bị, vật tư
tiêu hao, phòng mổ
- Đoàn Quốc Hưng.Hybrid, xu hướng mới trong điều trị bệnh mạch máu Tạp chí nghiên cứu Y học 2012,80,354:54-60
-Nguyễn Duy Thắng, Đoàn Quốc Hưng, Nguyễn Hữu Ước, Phạm Quốc Đạt (2013) “Kết quả phối hợp phẫu thuật và can thiệp nội mạch một thì (Hybrid) trong điều trị bệnh lý mạch máu tại bệnh viện Việt Đức” Tạp chí y học thực hành số 7(876)/ tr 43-46
Trang 19Hình ảnh sau đặt stent graft unilateral cho phồng ĐM chậu P, Tổn thương TASC
D của ĐM chậu T được phẫu thuật bắc cầu đùi – đùi sau đó
Trang 20Hybrid tại BV Việt Đức (2)
Máy can thiệp GE 9900 Lite đƣa
vào hoạt động tại Khoa TM-BV VĐ
28 BN cho tầng chủ chậu (ko kể
Trang 21Hybrid tại BV Việt Đức (3)
Kết quả: tuổi trung bình 72,7t
Thời gian nằm viện TB 8,6 ngày
Đoàn Quốc Hƣng, Nguyễn Duy Thắng, Nguyễn
Hữu Ƣớc Điều trị bệnh mạch máu phức tạp bằng
can thiệp nội mạch Tạp chí tim mạch học VN
2014,65:34-41
Trang 22Đo ABI BN thiếu máu gđ IV
Trang 23Minh họa một số thủ thuật thường quy
Nong –Stent ĐMC gốc Phải Chụp sau khi bắc cầu nối đùi-đùi
Trang 24Nong-Stent ĐMC gốc P Bắc cầu bắt chéo chậu-đùi và
nong ĐM đùi nông T
Trang 25Hybrid tại BV HN Việt Đức (4)
Nhóm can thiệp: 24/24h, chủ động ngay tại khoa
Nhóm phẫu thuật: kinh nghiệm +++
Linh hoạt: trước hay sau, luân phiên tiến hành, thay thế lẫn nhau
Tạo thêm đường vào, tránh biến chứng
Trang 26Bắc cầu tạo “đường vào” can thiệp nội mạch
Trang 27Hybrid tại BV HN Việt Đức (5)
Khó khăn:
Trang thiết bị:
Máy can thiệp nhỏ, nhiều tia X hơn hệ thống cố định
Vật tƣ đắt tiền, không đƣợc chi trả bảo hiểm/ trần bảo hiểm
Phụ thuộc bệnh viện: cơ chế gò bó, trì chệ
Bệnh nhân:
Kinh tế khó khăn (đến muộn)
Chi phí điều trị cao, bệnh tái diễn
Yếu tố nguy cơ: khó bỏ
Nhân lực:
Đào tạo: thực sự chƣa có hệ thống chuyên ngành mạch máu
Team work
Trang 28Hybrid tại BV HN Việt Đức (6)
Trang thiết bị:
Bệnh viện: cho cơ chế để làm việc
Khoa: đầu tƣ trang thiết bị, máy, vật tƣ tiêu hao
Chuyên môn:
Hợp tác: liên viện, vùng, quốc gia, quốc tế
Mở lớp, nâng cao trình độ bs các tuyến
Truyền thông: nâng cao hiểu biết dân trí
Trang 29TRÂN TRỌNG CÁM ƠN!