Dự phòng và điều trị biến chứng thận ở BN ĐTĐ: • Kiểm soát đường huyết • Kiểm soát huyết áp... Hoạt hóa protein kinase C 1 đường hóa cao cấp 1 – Nồng độ AGEs tăng cao ở các BN ĐTĐ, đă
Trang 1LỢI ÍCH TRÊN NGUY CƠ TIM MẠCH
KHI BẢO VỆ THẬN CHO BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BS Nguyễn Quang Bảy
Bộ môn Nội - Trường Đại học Y Hà Nội
Khoa Nội tiết - Bệnh viện Bạch Mai
Trang 2
Nội dung
1 Các yếu tố nguy cơ gây biến chứng thận ở BN ĐTĐ
2 Hậu quả tim mạch của biến chứng thận ở BN ĐTĐ
3 Dự phòng và điều trị biến chứng thận ở BN ĐTĐ:
• Kiểm soát đường huyết
• Kiểm soát huyết áp
Trang 3Nhiều bệnh lý tim mạch tăng lên
ở các BN ĐTĐ typ 2
CI, confidence interval; CV, cardiovascular; MI, myocardial infarction; T2DM, Type 2 diabetes mellitus
Shah AD, et al Lancet Diabetes Endocrinol 2015;3:105–113
• Một quần thể 1,9 triệu người, trong đó 1.8% (n=34,198) là ĐTĐ typ 2, được đánh giá bệnh lý tim mạch lần đầu xuất hiện
• Có mối tương quan thuận ở 9/12 biến chứng tim mạch
Trang 4• Phải các thể hóa mục tiêu đường huyết và liệu pháp điều trị ĐTĐ
• Thay đổi lối sống và giáo dục BN: là nền tảng của điều trị ĐTĐ typ 2
• Sau metformin, dữ liệu hạn chế Có thể phối hợp Metformin với 1-2 thuốc uống/ tiêm Cố gắng giảm thiểu tác dụng phụ
• Cuối cùng thì nhiều BN sẽ cần tiêm insulin (đơn trị hoặc phối hợp với thuốc khác) để duy trì kiểm soát đường huyết
• Các quyết định điều trị cần trao đổi với BN (lưu tâm đến sự ưa thích, những nhu cầu và giá trị của họ)
ADA/EASD 2015: Những điểm chính
Diabetes Care 2015;38:140-149; Diabetologia 2015;58:429-442
Trang 6Yếu tố nguy cơ của bệnh thận do ĐTĐ
Trang 7Cơ chế tăng ĐH gây tổn thương cấu trúc thận
1 Hoạt hóa protein kinase C 1
đường hóa cao cấp 1
– Nồng độ AGEs tăng cao
ở các BN ĐTĐ, đăc biệt
BN suy thận, do nó được thải qua đường thận 1
• Các stress oxi hóa dường
như tham gia vào cả 3 con
đường trên 3
Tăng HA SX quá nhiều các
mesangial cell matrix
Tổn thương Ống – kẽ thận
Thúc đẩy hệ RAAS
Advanced glycation end products (AGEs)
Protein kinase C và growth factors
Tổn thương cầu thận
Proteinuria
Mất các Nephron
Tăng ĐH
Reference:
1.Cade WT Diabetes-Related Microvascular and macrovascular diseases in the physical therapy setting Phys Ther 2008;88(11):1322–1335 2.Wolf G et al
(2005) From the periphery of the glomerular capillary wall toward the center of disease: podocyte injury comes of age in diabetic nephropathy Diabetes 54:
1626-1634 3.Dronavalli S, Duka I and Bakris GL Nat Clin Pract Endocrinol Metab 2008;4(8):444-52
Trang 8Sàng lọc biến chứng thận bằng cách nào ?
• Xét nghiệm albumin niệu hàng năm B
– BN ĐTĐ typ 1 đã bị bệnh ≥ 5 năm
– Tất cả các BN ĐTĐ typ 2 ngay lúc được chẩn đoán ĐTĐ
• Xét nghiệm creatinin máu để tính MLCT
ADA VI Prevention, Management of Complications Diabetes Care 2014;37(suppl 1):S42 Khuyến cáo: Xét nghiệm mẫu nước tiểu đầu tiên
buổi sáng, lúc mới ngủ dậy
Trang 9Albumin niệu vi thể (+) giả
• Dịch tiết âm đạo
• Bệnh thận khác ngoài ĐTĐ
Cẩn trọng với protein niệu (+) giả
Trang 10Các đặc điểm gợi ý nguyên nhân của bệnh thận mạn không phải do ĐTĐ
• Không có bệnh lý võng mạc ĐTĐ
• Độ lọc cầu thận thấp hay giảm nhanh
• Tiểu protein hay hội chứng thận hư diễn tiến nhanh
• Khởi phát tiểu protein trong vòng <5 năm từ khi mắc ĐTĐ
• Tăng huyết áp kháng trị
• Hiện diện của cặn lắng nước tiểu hay tiểu máu đơn độc
• Có triệu chứng hay dấu hiệu của các bệnh lý toàn thân khác
• Giảm độ lọc cầu thận >30% trong vòng 2-3 tháng sau khởi phát điều trị ACE/ARB
ADA Therapy for Diabetes Mellitus and Related Disorders 5 th Edition 2009
Trang 11• 45 tuổi, kỹ sư xây dựng
Trang 12Có albumin niệu là có bệnh mạch máu rõ
• Dịch tễ: albumin niệu có liên quan
chặt chẽ với bệnh mạch máu 1
• Phân tích gộp ở cả người bình
thường và nguy cơ cao: albumin
niệu phối hợp với tử vong tim
mạch, độc lập với các YTNC tim
mạch truyền thống 2,3
• Sự có mặt của cả bệnh mạch máu
hệ thống và albumin niệu gợi ý
nguyên nhân chung là do protein
niệu 4
12
Reference:
1 Satchell SC and Tooke JE What is the mechanism of microalbuminuria in diabetes: a role for the glomerular endothelium? Diabetologia
2008;51:714-725 2 Matsushita K, van der Velde M, Astor BC, et al Lancet 2010;375(9731):2073–2081 3 Gansevoort RT, Matsushita K, van
der Velde M, et al Kidney Int 2011;80(1):93–104 4 Deckert T, et al Diabetologia 1989;32(4):219-26
Hazard ratios (HR) and 95% confidence intervals for cardiovascular mortality
Trang 13Tăng albumin niệu báo hiệu tăng biến cố tim mạch ở BN ĐTĐ typ 2
Gimeno Orna et al Rev Clin Esp 2003
*
*P<0.05 versus normoalbuminuria after adjusting for other risk markers
*
Trang 14Adler et al Kidney Int 2003;63:225-232
Không có bệnh thận
Microalbuminuria
Macroalbuminuria
Suy thận hoặc Suy thận giai đoạn cuối
Trang 15• 45 tuổi, kỹ sư xây dựng
Trang 16Bệnh thận mạn làm xuất hiện nhiều YTNC
tim mạch không truyền thống
Albumin niệu/ tăng ure máu
Homocysteine
Đồng phân lipoprotein(a) và apolipoprotein(a)
Lipoprotein tồn dư
Thiếu máu
Bất thường chuyển hóa calcium/phosphate
Quá tải thể tích dịch ngoại bào
Mất cân bằng điện giải
Stress oxy hóa
Phản ứng viêm (protein C phản ứng)
Suy dinh dưỡng
Các yếu tố gây đông
Rối loạn giấc ngủ
Biến đổi cân bằng nitric oxide/endothelin Sarnak Am J Kidney Dis 2000;35(suppl 1):S117
Block Am J Kidney Dis 1998;131:607 Kitiyakara Curr Opin Nephrol Hypertens 2000;9:477
Trang 17• 45 tuổi, kỹ sư xây dựng
• Béo
• ĐTĐ typ 2 đã 5 năm
• HA 150/ 90 mmHg
• Protein niệu: 0,55 g/l
Tôi hiểu protein niệu (+) là nguy hiểm Vậy điều trị
bây giờ có quá muộn không ?
Aata: ĐTĐ typ 2 (4)
Trang 18Để ngăn ngừa sự suy giảm MLCT cần
kiểm soát albumin niệu sớm
Nelson RG et al NEJM, 1996
Trang 19• Để làm giảm nguy cơ hoặc làm chậm tiến triển của bệnh thận do ĐTĐ
Điều trị bằng cách nào ?
ADA 9 Microvascular Complications and Foot Care Diabetes Care 2015;38(suppl 1):S58
Trang 20UKPDS: Kiểm soát ĐH làm giảm nguy
cơ bị Microalbum niệu
Microalbuminuria defined as urine albumin >50 mg/L
UKPDS Group Lancet 1998;352(9131):837-53
Mười hai năm 0.67 0.000054
Mười lăm năm 0.70 0.033
ĐT tích cực tốt hơn
ĐT thường quy tốt hơn
Trang 21GLP-1 Receptor agonist: Liraglutide và Semiglutide làm giảm các biến cố tim mạch
CI, confidence interval; CV, cardiovascular; LEADER, Liraglutide Effect and Action in Diabetes: Evaluation of cardiovascular outcome Results; MACE, major cardiovascular event; MI, myocardial infarction
Marso S Presented at the American Diabetes Association 76 th Scientific Sessions, Session 3-CT-SY24 June 13 2016, New Orleans, LA, USA
0.88 (0.75, 1.03)
0.89 (0.72, 1.11)
0.85 (0.74, 0.97)
Hospitalization for heart failure 0.87 (0.73, 1.05)
Hazard ratios for the primary endpoint, its components, and other endpoints
SUSTAIN 6: Semiglutide làm giảm 26% nguy cơ bị các biến cố tim mạch
chính so với placebo (95%CI : 0,58 – 0,95), p = 0,02
Trang 22EMPA-REG: Empagliflozin làm giảm
các biến cố tim mạch
• Primary outcome: composite of death from CV causes, nonfatal MI, or nonfatal stroke
• Secondary outcome: primary outcome plus hospitalization for unstable angina)
CI, confidence interval; CV, cardiovascular; HR, hazard ratio; MI, myocardial infarction
Zinman B, et al N Engl J Med 2015; 373:2117–2128
Primary outcome Empagliflozin versus placebo
HR: 0.86; 95% CI: 0.74, 0.99
P<0.001 for non-inferiority P=0.04 for superiority
Secondary outcome Empagliflozin versus placebo
HR: 0.89; 95% CI: 0.78, 1.01
P<0.001 for non-inferiority P=0.08 for superiority
10.5
12.1 12.8
14.3
P=0.04
Trang 23Kiểm soát chặt HA mang lại nhiều lợi ích
hơn kiểm soát chặt đường huyết
*P <0.05 compared to tight glucose control
Bakris GL, et al Am J Kidney Dis 2000;36(3):646-661
Trang 24Liên quan giữa HA đạt được và MLCT
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 0
Summary of 9 studies used in figure: Parving et al 1989; Viberti et al 1993; Klahr et al 1993; Hebert et al 1994; Lebovitz et al 1994; Moschio et
al 1996; Bakris et al 1996; Bakris et al 1997; GISEN Group 1997 Bakris et al Am J Kidney Dis 2000;36:646-661
Con số HA quan trọng hơn thuốc huyết áp
Nhưng thuốc cũng rất quan trọng
Trang 25A PRogram for Irbesartan Mortality and Morbidity Evaluation
Khi đã có albumin niệu ?
Trang 26IRMA 2: Thiết kế nghiên cứu
• 590 BN ĐTĐ typ 2, có microalbumin niệu (AER = 20–200 µg/min), và
chức năng thận bình thường
* Adjunctive antihypertensive therapies (excluding ACE inhibitors, angiotensin II
receptor antagonists, and dihydropyridine calcium channel blockers) could be added
to all groups to help achieve equal blood pressure levels
Parving H-H, et al N Engl J Med 2001;345:870-878
Trang 27Tiêu chí chính: Thời gian đến khi xuất
hiện albumin niệu đại thể
Parving H-H, et al N Engl J Med 2001;345:870-878
Sau khi ngưng thuốc 1 tháng, nhóm dùng irbesartan 300 mg/ngày
vẫn duy trì mức giảm bài xuất albumin niệu
Trang 28IRMA 2: Bình thường hóa bài tiết đạm niệu
150 mg (n=195)
300 mg (n=194)
Trang 29IDNT: Thiết kế nghiên cứu
• 1.715 BN ĐTĐ typ 2, tăng HA và protein niệu ³ 900 mg/ngày
Double-blind Treatment
Up to 5 weeks
Irbesartan*
* Adjunctive antihypertensive therapies (excluding ACE inhibitors, angiotensin II receptor antagonists, and
calcium channel blockers) could be added to all groups to help achieve equal blood pressure levels
Lewis EJ et al N Engl J Med 2001;345:851-860
Trang 30HA
(mm
Hg)
Irbesartan Amlodipine Control
IDNT: Đáp ứng HA tâm thu, trung bình
và tâm trương
Trang 31Geometric Mean 24 hour Urine Protein by Follow-up Visit
Corrected for Missing Data
Irbesartan Amlodipine Placebo
Trang 32Tiêu chí chính: Thời gian đến khi creatinine huyết thanh tăng gấp 2, bệnh thận GĐ cuối hoặc chết
Lewis EJ et al N Engl J Med 2001;345:851-860
RRR 20%
P=0.02 P=NS
RRR 23%
P=0.006
Trang 33IDNT: Thời gian đến khi xuất hiện biến cố thận
hoặc biến cố tim mạch hoặc chết
RRR 16%
P=0.043 P=NS
RRR 16%
P=0.035
Lewis EJ et al N Engl J Med 2001;345:851-860
Trang 34Bạn nên làm gì vào ngày mai ?
• Khám, tầm soát biến chứng thận cho tất cả BN ĐTĐ, nhất là những BN bị bệnh lâu, có tăng HA, kiểm soát ĐH tồi
• Nếu BN có biến chứng thận, hãy cảnh báo nguy cơ tim mạch
và tử vong cao
• Cần kiểm soát tích cực, toàn diện các yếu tố nguy cơ như
tăng ĐH, tăng HA, RL mỡ máu…Lưu ý xác định mục tiêu HA, ĐH… và thuốc điều trị tăng HA, thuốc điều trị ĐTĐ phù hợp
• Có thể lựa chọn Irbesartan cho những BN ĐTĐ đã có biến chứng thận vì có bằng chứng thuốc này ngăn ngừa tiến triển của bệnh (Micro và Macroalbumin niệu)
Trang 35Để phòng ngừa hiệu quả các BC tim mạch thì không chỉ quan tâm đến số đo HA mà cần phải lựa chọn thuốc có tác dụng làm giảm
albumin niệu và bảo vệ thận
Trang 36Cám ơn sự chú ý lắng nghe