1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dự phòng các biến cố mạch máu lớn và mạch máu nhỏ ở người tăng huyết áp vai trò bảo vệ kép của thuốc ức chế men chuyển

33 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự phòng biến cố mạch máu nhỏ & mạch máu lớn: vai trò bảo vệ kép của UCMC TS.. Bệnh nhân THA-DTD đều có nguy cơ bị tổn thương kép trên mạch máu... Ngăn ngừa biến chứng mạch máu nhỏ trên

Trang 1

Dự phòng biến cố mạch máu nhỏ & mạch máu lớn:

vai trò bảo vệ kép của UCMC

TS BS Lê thanh Liêm

TK TM BV CR

Trang 2

4 Suy tim, Thiếu máu

cơ tim, phì đại thất trái

5 Suy thận, tiểu đạm

THA và ĐTĐ đều có chung nguy cơ

trên các cơ quan đích

Trang 3

Bệnh nhân THA-DTD đều có nguy cơ

bị tổn thương kép trên mạch máu

Trang 4

Tầm quan trọng của bệnh tim mạch

Trang 5

THA + ĐTĐ làm tăng nguy cơ

tử vong TM

Trang 6

KIỂM SOÁT SỚM HA CẢI THIỆN

BIẾN CỐ TM

6

Trang 7

Ngăn ngừa biến chứng mạch máu

nhỏ trên thận & mắt: vị trí của UCMC

Trang 8

RL lipid máu

• ĐTĐ là nguyên nhân hàng đầu gây bệnh thận mạn

• Tăng HA là nguyên nhân thứ hai gây bệnh thận mạn

Trang 9

Tiến triển của tổn thương thận

trong đái tháo đường

Dấu hiệu sớm nhất của tổn thương thận trong ĐTĐ: albumin niệu vi lượng

Nếu không điều trị, 80-100% bệnh nhân ĐTĐ týp 1 và 20-40% bệnh nhân ĐTĐ týp 2 có albumin niệu vi lượng sẽ tiến triển đến albumin niệu lượng lớn

Trang 10

10

THA và ĐTĐ làm tăng nguy cơ vi đạm niệu

Trang 11

KHỞI TRỊ SỚM HẠN CHẾ TIẾN TRIỂN

TỔN THƯƠNG THẬN

Trang 12

Bảo vệ thận bằng ƯCMC trong đái tháo

đường týp 2

Nghiên cứu BRILLIANT

(Blood pressure, Renal effects, Insulin control, Lipids, Lisinopril And

Nifedipine Trial)

• TNLS đa trung tâm, phân nhóm ngẫu nhiên,

mù đôi

• Đối tượng: 335 người bệnh ĐTĐ týp 2 tuổi TB

59, có tăng HA và albumin niệu vi lượng

• Can thiệp: Lisinopril 10-20 mg/ngày hoặc

nifedipine retard 20-40 mg, 2 lần/ngày (thời gian điều trị 12 tháng)

• TCĐG: Thay đổi HA và bài xuất albumin trong

nước tiểu

Trang 15

So sánh hiệu quả bảo vệ thận của ƯCMC và chẹn trong bệnh thận ĐTĐ

týp 2

• TNLS phân nhóm

ngẫu nhiên trên 43

bệnh nhân ĐTĐ

týp 2 có tăng HA

và bệnh thận

• Can thiệp: Lisinopril

Trang 16

16

Trang 17

Nghiên cứu SENGUL

Trang 19

Hiệu quả của UCMC (20 thử nghiệm) or UCTT (4 thử nghiệm) so với placebo trên

tổng tử vong

Nghiên cứu này bổ sung thêm vấn đề gì?

 Bằng chứng chỉ ra rằng UCMC phòng ngừa tử vong sớm trên bệnh nhân bệnh thận do đái tháo đường nhưng không có chứng cứ trên UCTT

Hiệu quả của UCMC và UCTT trên tử vong và kết cục thận trên bệnh thận đái tháo đường: nhìn lại 1 cách có hệ thống

Trang 20

Nghiên cứu CALM

20

Trang 21

EUCLID Tình trạng võng mạc lúc mới vào

nghiên cứu

Placebo (n = 179) Lisinopril (n = 175)

Không tổn thương võng mạc 62 (35%) 72 (41%)

Bệnh VM không TS : Nhẹ 81 (45%) 67 (38%)

: Trung bình 23 (13%) 18 (10%)

: Nặng 0 2 ( 1%)

Bệnh VM TS hoặc quang đông 13 (7%) 16 ( 9%)

Trang 22

EUCLID Tiến triển của tổn thương võng mạc

Chaturvedi N, Sjolie A-K, Stephenson JM et al Lancet 1998; 351: 28-31

Benefits independent of centre, glycaemic control, age, duration of diabetes, sex,

baseline AER, baseline retinopathy status, BP at baseline

(6.6%) (1.3%) (0.04, 0.82)

22

Trang 23

EUCLID

Làm chậm tiến triển của tổn thương võng mạc

Trang 24

UCMC: vai trò trong giảm biến cố mạch máu lớn

Trang 25

GISSI-3

Bệnh nhân: 18,895 trong vòng 24 giờ sau

NMCT cấp

Tiêu chí chính: Tử vong do mọi nguyên nhân

Thời gian: 6 tuần (42 ngày)

• Khởi đầu Lisinopril 5 mg, sau 48 h tăng lên 10 mg mỗi ngày

• Hoặc Glyceryl nitrate

• Hoặc Lisinopril và glyceryl nitrate

• Hoặc chứng

Trang 26

TRÊN BỆNH NHÂN NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP

GISSI 3

KẾT QUẢ TRÊN TIÊU CHÍ CHÍNH

GISSI 3 study group The Lancet vol 343.1994

Giảm tử vong 11% sau 6 tuần điều trị (2p=0.03)

Trang 28

Ảnh huởng của ĐT THA

trên các biến cố TM

28

Trang 29

A trend benefit of Telmisartan 80mg vs Ramipril

Trang 31

Risk reduction: 0.55 [0.31–0.97], p=0.038 Adjusted risk reduction: 0.58 [0.31–0.97], p=0.039

Trang 32

KẾT LUẬN

• Bệnh nhân THA/ ĐTĐ có nguy cơ cao bị

các biến chứng mạch máu lớn và vi

mạch

• Liệu pháp ức chế men chuyển giảm nguy

cơ biến chứng mạch máu của bệnh

nhân THA/ ĐTĐ Hiệu quả này độc lập với tác dụng hạ huyết áp của thuốc

thành phần thiết yếu trong điều trị THA/ĐTĐ

Ngày đăng: 05/12/2017, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w