Nguyên nhân tử vong hàng đầu ở BN ĐTĐ là bệnh tim mạch Geiss LS, et al.. Xơ vữa động mạch ở bệnh nhân ĐTĐ Những đặc điểm cần chú ý – hoạt hóa và kết dính khi đáp ứng với shear stres
Trang 1ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA VÀ TÁI THÔNG
Ở BN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG CÓ BMV ỔN ĐỊNH
GS.TS.BS VÕ THÀNH NHÂN ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2Speaker name: Võ Thành Nhân
I have the following potential conflicts of interest to report:
Consulting
Employment in industry
Stockholder of a healthcare company
Owner of a healthcare company
Speaker’s Honoraria: from Astra Zeneca, Bayer, Boehringer, Gedeon
Richter, GSK, Menarini, Merck Serono, MSD, Novartis, Pfizer, Roche, Sandoz, Sanofi, Servier
I do not have any potential conflict of interest
Trang 3Đái Tháo Đường trở thành bệnh dịch toàn cầu: 2003–2025 (triệu người)
25.0 39.7
59%
10.4 19.7
88%
38.2 44.2
16%
1.1 1.7
59%
13.6 26.9
98%
World
2003 = 189 million
81.8 156.1
91%
18.2 35.9
97%
Trang 4Đái Tháo Đường trở thành bệnh dịch toàn cầu: 2003–2025 (triệu người)
25.0 39.7
59%
10.4 19.7
88%
38.2 44.2
16%
1.1 1.7
59%
13.6 26.9
98%
World
2003 = 189 million
2025 = 324 million Increase 72%
81.8 156.1
91%
18.2 35.9
97%
Trang 6Tăng 120%
Trang 7Shah AD Lancet diabetes endocrinol 2015;3:105-113
Liên quan của đái tháo đường với
các bệnh lý tim mạch
Trang 8Shah AD Lancet diabetes endocrinol 2015;3:105-113
Liên quan của đái tháo đường với
các bệnh lý tim mạch
Trang 9Nguyên nhân tử vong hàng đầu ở BN
ĐTĐ là bệnh tim mạch
Geiss LS, et al In: Diabetes in America, 2nd ed 1995 Bethesda, MD: National Institutes of Health; 1995:chap 11
Trang 10Nguyên nhân tử vong hàng đầu ở BN
ĐTĐ là bệnh tim mạch
Geiss LS, et al In: Diabetes in America, 2nd ed 1995 Bethesda, MD: National Institutes of Health; 1995:chap 11
Trang 110 10 20 30 40 50
No prior MI Prior MI No prior MI Prior MI
Haffner SM et al N Engl J Med 1998;339:229; Arch Intern Med 2011;171:404
Đái tháo đường = Nguy cơ # BMV
Trang 120 10 20 30 40 50
No prior MI Prior MI No prior MI Prior MI
Haffner SM et al N Engl J Med 1998;339:229; Arch Intern Med 2011;171:404
Đái tháo đường = Nguy cơ # BMV
Trang 130 10 20 30 40 50
No prior MI Prior MI No prior MI Prior MI
More recent studies suggest that this is perhaps only true for those with fairly
long-standing diabetes – duration over ten years
Haffner SM et al N Engl J Med 1998;339:229; Arch Intern Med 2011;171:404
Đái tháo đường = Nguy cơ # BMV
Trang 14Xơ vữa động mạch ở bệnh nhân ĐTĐ
Những đặc điểm cần chú ý
– hoạt hóa và kết dính khi đáp ứng với shear stress
– phơi nhiễm của thụ thể GpIIb/IIIa kết tập
pattern)
– Giảm dự trữ dòng chảy vành giảm sự dung nạp với vi huyết
khối
– Giảm sự phát triển THBH Tổn thương cơ tim lan rộng
– nguy cơ tái hẹp, tái tắc sau khi can thiệp qua da với nong bóng đơn thuần hoặc đặt stent thường
Trang 15Thiếu máu cục bộ cơ tim thầm lặng
đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân ĐTĐ
Thiếu máu cục bộ thầm lặng (silent
ischemia) là tình trạng thiếu máu cục bộ
hiệu báo trước
Trang 16Bệnh đái tháo đường gây tăng nguy cơ vỡ mảng
xơ vữa trong động mạch vành và tạo huyết khối
Nguyên nhân nhồi máu cơ tim cấp
Kết tập tiểu cầu Fibrinogen
vWF
Huyết khối
Vỡ mảng
xơ vữa
Trang 17Can thiệp ĐMV cho BN ĐTĐ
vẫn còn nhiều thách thức
Trang 18Các yếu tố dự báo tử vong của BN HCMVC được can thiệp qua da
AnginaHypertension
Diabetes
Smoking
Previous MI
ST depressionTroponin T >0.03 µg/L
3-VD
RR 1.5 0.5 0.9 0.7 5.4 0.9 3.2 1.8 1.2 1.9
Relative risk (95% CI)
(Norhammar et al J Am Coll Card 2004; 43; 585)
N = 1 222
Diabetes
No 1 067
Yes 155
Trang 19Ảnh hưởng sớm và dài hạn của ĐTĐ
trên can thiệp ĐMV (PCI)
Trang 20Liên quan giữa tái hẹp và tỷ lệ tử vong
ở bệnh nhân ĐTĐ
Van Belle E et al Circulation 001;103:1218-24
• 513 diabetic pts underwent 6 month f/u angio and long-term clincal f/u
• 10-yr mortality
• No restenosis: 24%
• Non-occlusive: 35%
• Occlusive: 59%
• Occlusive (but not non-occlusive)
restenosis associated with strong,
independent risk of 10-year
Adjusted RR = 2.38
(95% CI 1.48-3.85)
Years
No Restenosis
Trang 21Ảnh hưởng của đường huyết đối với
dòng chảy sau can thiệp ở BN NMCT cấp
Trang 22Rối loạn ngưng tập tiểu cầu
ở bệnh nhân ĐTĐ
Trang 23Rối loạn chức năng thất trái nặng hơn
ở bệnh nhân ĐTĐ sau NMCT
Trang 24Điều trị tích cực, toàn diện ĐTĐ là biện pháp hàng đầu để cải thiện tiên lượng tim mạch
Trang 25Điều trị toàn diện đóng vai trò quyết định
Thay đổi lối sống
Điều trị triệu chứng tốt/Tái tưới máu khi có chỉ định
Trang 27Cơ chế các thuốc chống đau thắt ngực
Trang 28Time to 1-mm ST depression
Trimetazidine Placebo
Time to onset of angina
Angina attacks/week (n) Nitrate use / week (n)
n=426 Stable angina patients All on metoprolol (50 mg/day)
Szwed H et al TRIMPOL II Eur Heart J 2001;22:2367-2374
Trang 29TMZ cải thiện khả năng gắng sức
TMZ
European Heart Journal (2001) 22, 2267–2274 doi:10.1053/euhj.2001.2896
Cardiology 2011;120:59–72 DOI: 10.1159/000332369
Trang 30Trimetazidine mang lại lợi ích
trên BN đái tháo đường
ESC guidelines 2013
Trang 31G Marazzi et al / International Journal of Cardiology 120 (2007) 79–84
n = 30
t = 6 months
Trimetazidine chống thiếu máu cục bộ thầm
lặng ở BN đái tháo đường
Trang 32Thay đổi vận động thành thất trái
và chức năng tâm trương thất trái
(Rosano GMC et al Cardiovasc Diabetology 2003;2:16)
WMSI: Wall Motion Score Index
Trang 33Thay đổi các kích thước cuối tâm trương và
cuối tâm thu thất trái
(Rosano GMC et al Cardiovasc Diabetology 2003; 2:16)
32 bệnh nhân ĐTĐ týp 2 có ĐTN ổn định do bệnh mạch vành (đã xác định bằng chụp ĐMV cản quang hoặc có tiền sử NMCT) và EF < 50%
Trang 34TMZ cải thiện phân suất tống máu thất trái
(Rosano GMC et al Cardiovasc Diabetology 2003;2:16)
Trang 35Khuyến cáo điều trị suy tim ESC 2016
Trang 36Chiến lược điều trị tái thông ĐMV tối ưu
ở bệnh nhân ĐTĐ
• Tái thông khi nào?
• PCI hay CABG?
Trang 37Ích lợi của ĐT tái tưới máu
(CABG và/hoặc PCI) so với ĐT nội
*10%
KHỐI LƯỢNG TMCB LỚN
Trang 38So sánh giữa CABG và PCI ở nhóm BN
ĐMV đa nhánh có đái tháo đường
Trang 39Years since randomization
p=0.005 by log rank test 5-year event rate 26.6 vs.18.7%
Trang 40Bệnh ĐMV lan tỏa (vùng giải phẫu/hoặc chức năng)
Windecker et al: EHJ, 2014 ESC/EACTS Guidelines for Revascularization ©2015 MFMER
Tóm tắt các chỉ định tái thông ĐMV
cho BN bệnh ĐMV ổn định hoặc bệnh tim TMCB thầm lặng (AHA/ACC 2014)
Trang 41CABG được ưu tiên hơn PCI cho
BN ĐTĐ có tổn thương nhiều nhánh ĐMV
CABG is generally recommended in preference
to PCI to improve survival in patients with
diabetes mellitus and multivessel CAD for which
3-vessel CAD or complex 2-3-vessel CAD involving the proximal LAD), particularly if a LIMA graft
can be anastomosed to the LAD artery, provided
and complex multivessel CAD
I IIa IIb III
Modified
2014
I IIa IIb III
New 2014
Trang 42Recommendations Clas
s
Lev
el
Optimal medical treatment should be considered as preferred
treatment in patients with stable CAD and DM unless there are large
areas of ischaemia or significant left main or proximal LAD lesion
IIa B
CABG is recommended in patients with DM and multivessel or
Complex (SYNTAX Score >22) CAD to improve survival free from
major cardiovascular events
PCI for symptom control may be considered as an alternative to
CABG in patients with DM and less complex multivessel CAD
Trang 43De novo LM and/or 3VD randomized to PCI or CABG
(p=NS)
Bằng chứng hiện có với các nghiên cứu ngẫu nhiên (RCT) về
Can thiệp hay Phẫu thuật ở bệnh nhân BMV có ĐTĐ
Huang et al CARDIOLOGY 2014, Harskamp et al Cardior Ther 2013
Trang 44De novo LM and/or 3VD randomized to PCI or CABG
(p=NS)
Bằng chứng hiện có với các nghiên cứu ngẫu nhiên (RCT) về
Can thiệp hay Phẫu thuật ở bệnh nhân BMV có ĐTĐ
Huang et al CARDIOLOGY 2014, Harskamp et al Cardior Ther 2013
Trang 45De novo LM and/or 3VD randomized to PCI or CABG
(p=NS)
Bằng chứng hiện có với các nghiên cứu ngẫu nhiên (RCT) về
Can thiệp hay Phẫu thuật ở bệnh nhân BMV có ĐTĐ
Huang et al CARDIOLOGY 2014, Harskamp et al Cardior Ther 2013
Trang 46De novo LM and/or 3VD randomized to PCI or CABG
(p=NS)
Bằng chứng hiện có với các nghiên cứu ngẫu nhiên (RCT) về
Can thiệp hay Phẫu thuật ở bệnh nhân BMV có ĐTĐ
Huang et al CARDIOLOGY 2014, Harskamp et al Cardior Ther 2013
Trang 47De novo LM and/or 3VD randomized to PCI or CABG
(p=NS)
Bằng chứng hiện có với các nghiên cứu ngẫu nhiên (RCT) về
Can thiệp hay Phẫu thuật ở bệnh nhân BMV có ĐTĐ
Huang et al CARDIOLOGY 2014, Harskamp et al Cardior Ther 2013
Trang 48Current evidence for optimal revascularization
Effectiveness of Percutaneous Coronary Intervention With Drug-Eluting Stents Compared With Bypass Surgery in Diabetics With Multivessel Coronary
Disease: Comprehensive Systematic Review and Meta-analysis of
Randomized Clinical Data
Hakeem et al JAHA 2014
HR
Mortality
Trang 49Current evidence for optimal revascularization
Effectiveness of Percutaneous Coronary Intervention With Drug-Eluting Stents Compared With Bypass Surgery in Diabetics With Multivessel Coronary
Disease: Comprehensive Systematic Review and Meta-analysis of
Randomized Clinical Data
Hakeem et al JAHA 2014
0.59
Total
Trang 50Tái thông so với điều trị nội khoa tối ưu BMV mạn
Network Meta-Analysis
Primary Endpoint: All-Cause Mortality
100 RCTs; 93,553 Randomized Pt; 262,090 Pt-Yr of F-U; 5,346 Events
Surgery
Early PCI techniques
First-generation drug-eluting stents
CABG
PTCA BMS PES SES
0.80 (0.70, 0.91)
0.85 (0.68, 1.04) 0.92 (0.79, 1.05) 0.92 (0.75, 1.12) 0.91 (0.75, 1.10)
E-ZES: stent Endeavor
R-ZES: stent Resolute
Trang 51Beltrame JF et al Arch Intern Med 2009;169(16):1491-1499
1/3 bệnh nhân ĐTN mãn tính
ngoại viện vẫn còn triệu chứng
(xuất hiện cơn ĐTN hàng tuần)
vẫn còn triệu chứng
Điều trị nội khoa
+ tái thông mạch vành
Trang 52Xu X et al Clin Drug Investig 2014;34(4):251-8
P=0.011
Trimetazidine
TMZ giảm tái phát đau thắt ngực sau PCI
Trang 53Biện pháp điều trị duy trì
• Hướng dẫn chế độ ăn + tập luyện
Trang 55Kết luận
ĐMV Vấn đề cốt lõi là điều trị toàn diện các yếu tố nguy
cơ tim mạch với điều trị nội khoa là nền tảng.
• TMZ là một điều trị cần thiết giúp cải thiện triệu chứng
• Chiến lược can thiệp tái thông ĐMV (PCI hay CABG) ở
bệnh nhân ĐTĐ tùy thuộc vào từng bệnh nhân cụ thể
đều sẽ phải tới phòng thông tim để xác định chẩn đoán ,
phân tầng nguy cơ hoặc điều trị tái thông vào thời điểm thích hợp