1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DI TRUYỀN đơn GIEN (p 1) , bộ môn phôi di truyền

38 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Alen bệnh lýquy định một protein bất thường • quá ngắn, mất các vùng chức năng, không đảm bảo được chức năng • thời gian bán hủy quá ngắn hoặc quá dài vẫn sản xuất được protein cấu tr

Trang 1

Bộ môn Mô Phôi Di truyền

TS BS Vũ Phi Yên

12/05/17

Trang 2

Mục tiêu

Giải thích được cơ chế phân tử của di truyền trội, lặn

Trình bày được 4 nhóm bệnh di truyền đơn gien

• Đặc điểm

• Nguy cơ cho các thế hệ sau

• Ví dụ 1 bệnh lý

Liệt kê được các đặc điểm di truyền ty thể

12/05/17

Trang 3

ĐỘT BIẾN VÀ HẬU QUẢ

Trang 4

Thay đổi trình tự DNA

có kéo theo hậu quả sinh học

Trang 5

ĐỘT BIẾN ĐIỂM

5

ACCCCTCACTCATGCTCCTGAGTCACTGCTGAGCTCCAGGGCTGTACCTTT T TCATTTTGGAATCTCTAG

Trang 6

MẤT, THÊM, CHUYỂN, ĐẢO ĐOẠN

Trang 7

NGUYÊN TẮC PCR

Dựa trên nguyên tắc tự sao DNA, và:

Tạo các điều kiện cần thiết in vitro

• Biến tính DNA, DNA polymerase, mồi, các nucleotide

• Sử dụng DNA polymerase bền nhiệt

Taq polymerase (củaThermus aquaticus)

Phóng đại một đoạn DNA đặc hiệu, nhằm:

• chẩn đoán

• sử dụng cho các kỹ thuật khác

7

Trang 9

Điện

di DNA

Trang 10

Quan sát DNA

Trang 11

2

Chứng dương wt

3 Chứng âm

Trang 12

12/05/17 Di truyền Đơn gien 12

Giải trình tự

Trang 13

DI TRUYỀN TRỘI VÀ LẶN

Trang 14

Alen bệnh lý

quy định một protein bất thường

• quá ngắn, mất các vùng chức năng, không đảm bảo được chức

năng

• thời gian bán hủy quá ngắn hoặc quá dài

vẫn sản xuất được protein cấu trúc, chức năng bình thường

• lượng ít hơn hoặc nhiều hơn bình thường

• sản xuất vào thời điểm không thích hợp

hoàn toàn không sản xuất được protein

Trang 15

Đặc điểm protein

Chức năng: mức độ quan trọng khác nhau

Lượng protein cần thiết thay đổi tùy trường hợp

Alen bình thường có thể tăng sản xuất protein tương ứng để bù trừ cho alen bệnh

Trang 17

Trội? Lặn

protein có chức năng quá quan trọng (cấu trúc)

phải được sản xuất đúng thời điểm, đúng lượng

Alen bình thường không thể bù trừ cho gien bệnh

Cá thể biểu hiện bệnh với một hoặc hai alen bệnh

Alen trội, bệnh lý di truyền trội.

Trang 18

THĂM DÒ, NGHIÊN CỨU BỆNH DT ĐƠN GIEN

Trang 19

12/05/17 Di truyền Đơn gien 19

Phân tích

cây gia hệ

+ Nghiên cứu

cơ chế phân tử

Trang 20

KHÓ KHĂN

Chủ quan:

• tử vong, không hợp tác, chẩn

đoán không chính xác, không

lưu giữ thông tin y khoa, gia

đình không con, ít con, người

độc thân

Tuổi phát bệnh

Bất thường NST

• cây gia hệ tương tự đơn gien

Di truyền đa alen (allelic heterogeneity)

Locus heterogeneity

Dấu ấn di truyền

Độ xâm nhập không hoàn toàn

Độ biểu hiện thay đổi

Trang 21

100% được gọi là có độ xâm

nhập không hoàn toàn

ĐỘ BIỂU HIỆN

Những cá thể có cùng kiểu gien bệnh và có biểu hiện bệnh: sự biểu hiện có thể thay đổi

 về mức độ

 về tuổi phát hiện

 về cơ quan chịu ảnh hưởng ).

 có độ biểu hiện thay đổi.

Trang 22

BỆNH DI TRUYỀN ĐƠN GIEN

1. Di truyền trội, NST thường

• trội không hoàn toàn thường được gộp chung

Trang 23

DI TRUYỀN TRỘI - NST THƯỜNG

Trang 24

12/05/17 Di truyền Đơn gien 24

Trang 25

• thân hình lùn, chân tay ngắn,

đầu to, mũi tẹt, trán vồ, cột

sống ưỡn

• IQ bình thường

bệnh

• Đồng hợp trội: chết sơ sinh

Trang 26

12/05/17 Di truyền Đơn gien 26OMIM

Trang 27

12/05/17 Di truyền Đơn gien 27

Trang 28

Một cặp vợ chồng đem đứa con thứ hai, một cậu bé trai 1 tuổi, đến khám vì bé chậm phát triển chiều cao, tuy vẫn nhanh nhẹn và lanh lợi

Các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm đưa đến chẩn đoán cậu bé mắc bệnh bất sản sụn (OMIM 100800)

Gia đình không có ai khác có triệu chứng bệnh này

Trang 29

Bác sĩ có thể tham vấn cho cặp vợ chồng này ra sao? Biện luận từng lựa chọn sau đây:

A Khả năng những đứa con sau của cặp vợ chồng này cũng mắc bệnh là 50%, nên chẩn đoán tiền sản

B Trong gia đình không thấy ai khác mắc bệnh này là do đa số trẻ mắc bệnh sẽ tử vong sớm và không được ghi nhận là mắc

E Anh chị em của bệnh nhân này có 25% sinh con mắc bệnh

trong tương lai

Trang 30

DI TRUYỀN LẶN - NST THƯỜNG

Trang 31

12/05/17 Di truyền Đơn gien 31

Trang 32

BỆNH HỒNG CẦU HÌNH

LIỀM (OMIM #603903)

1/5000 – 1/500Đột biến điểm trên gien HBB (mã

hóa cho β-globin ):

• codon 6: thay thế nucleotide A

thành T

• thay thế glutamic acid thành

valine

Hồng cầu biến dạng (hình liềm)

trong môi trường thiếu oxy.

• di chuyển khó khăn trong lòng

mạch, dồn cục, vỡ hàng loạt

Trang 33

12/05/17 Di truyền Đơn gien 33

Trang 34

• Viêm phổi là nguyên nhân gây tử vong thường gặp nhất

• Hội chứng ngực cấp

• Chậm lớn và chậm dậy thì

• Đột quỵ

• Sỏi mật

• Loét chân

• Suy đa cơ quan

Trang 35

Một phụ nữ 24 tuổi, người Mỹ gốc châu Phi mắc

bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm (OMIM 603903) nhưng triệu chứng nhẹ, trong 6 năm gần đây chỉ có một cơn cấp tính

Cô sắp kết hôn với một người đàn ông không mắc bệnh này, người Nigeria

Cô muốn biết những nguy cơ bị di truyền bệnh này của những đứa con trong tương lai

Trang 36

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A Vì phụ nữ này có biểu hiện rất nhẹ, nếu con cô cũng mắc bệnh

Trang 37

USMLE Road Map Genetics.

McGraw-Hill Medical; 1st edition (2008)

Trang 38

Tóm tắt phần 1

Cơ chế phân tử của di truyền trội, lặn

Bệnh di truyền trội, NST thường

Ngày đăng: 04/12/2017, 23:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w