1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 10 có đáp án 1

5 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 53,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Cho tam giác ABC.. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD.. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.. b Tìm toạ độ chân đường cao H hạ từ A của tam giác ABC.. Từ đó suy ra diện tíc

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN – Lớp 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,0 điểm).

Cho các tập hợp A= −{ 2; 0;1; 2 ;} B={0;1; 2;3}.

Tìm AB A; ∪B A B B A; \ ; \ .

Câu 2 (2,5 điểm).

a) Tìm tập xác định của hàm số : y = 4 2015

x x

− +

+ b) Tìm tọa độ đỉnh, lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2

y=xx+

Câu 3 (3,0 điểm).

a) Giải phương trình: x− = −1 5 2x

(x 4)(x 1)− x 3x 6 = −12

c) Cho phương trình bậc hai có ẩn x : x2−2(m−1)x+m2 − =1 0 Tìm m để

phương trình đã cho có nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4 (1,5 điểm).

a) Cho tam giác ABC Tính tổng: S = cos (A+B) + cosC + sin(A+C) - sinB

b) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD.

Chứng minh rằng :  AC+BD=2EF

Câu 5 (2,0 điểm).

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2: 3), B(4; 2), C(1; -1).

a) Tìm tọa độ của véc tơ AC− AB Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tìm toạ độ chân đường cao H hạ từ A của tam giác ABC Từ đó suy ra diện tích tam giác ABC.

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 2

2

-2

5

O -1

y

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015-2016

Môn TOÁN – Lớp 10 HƯỚNG DẪN CHẤM

m

1( 1 đ ) A∩ =B {0;1; 2 ;} A∪ = −B { 2; 0;1; 2;3 ;} A B\ = −{ }2 ;B A\ ={ }3 Mỗi

ý cho 0,25

2(2,5đ ) a)

x x

− ≥

⇔  + >

4 3 2

x

x

⇔  > −



Vậy tập xác định là: D= ( 3

2

− ;4]

0,25 0,25 0,25

0,25

b) + Có đỉnh I(2;-1);

+ a > 0, hướng bề lõm hướng lên, trục đối xứng x = 2;

BBT:

0,5

0,5

0,5

y +∞ +∞

-1

Trang 3

3( 3 đ ) a)

( )2 2

5 2

5 2 2 13 4 2

x

x

x x x x





 ≤

⇔ 

 ≤

⇔  =

 =

⇔ =

0,25

0,25

0,25

0,25 b) Đặt t = (x-4)(x+1), ta được phương trình:

2

6 4

t t

t t t

=

⇔  = −

*t= 6 ta có x = 5 hoặc x = -2

* t= -4 ta có x = 0 hoặc x = 3

0,25

0,25

0,25 0,25

∆ = − + Phương trình đã cho có nghiệm x x1; 2 khi m≤ 1

x +x = x +xx x = mm+

Đặt ( ) 2

f m = mm+ với m≤ 1 Lập bảng biến thiên tìm được giá trị nhỏ nhất của

( ) 2

f m = mm+ với m≤ 1 là 0 khi m = 1.

Kết luận: m cần tìm là m = 1

0,25 0,25

0,25 0,25

4(1,5đ ) a) S = - cos C + cosC + sinB - sin B

= 0

0,25 0,25 b)

2

AC BD AE EF FC BE EF FD

EF EF

=

       

    

  



0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

5( 2 đ ) a)

( 3; 3)

ACAB=BC

= − −

  

1 4 3

G

G

x

y

=



0,25 0,25

0,25 0,25

b) Gọi H x y( ); AH = +(x 2;y− 3 ;) BC= − −( 3; 3 ;) BH= −(x 4;y− 2)

AHBC

 

BH

cùng phương BC

3

2

;

2

H

y

21 2

ABC

S = AH BC=

=

0,25

0,25

0,25 0,25

Lưu ý: Nếu học sinh làm cách khác và đúng thì Thầy, Cô dựa vào biểu điểm

trên mà cho điểm tương ứng.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN 10 – HỌC KỲ 1 Năm học 2015 – 2016

Thời gian làm bài: 90 phút

Nội dung

Điểm

Ngày đăng: 04/12/2017, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w