1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tong hop 10 de tham khao khoi 10 hoc kii co dap an

26 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018 De kiem tra chuong 1 hinh 10 nam 20172018

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau: y 24 x

b) Tìm giao điểm của parabol y x= 2+2x 1+ và đường thẳng y = x + 3.(1đ)

Câu 3: Giải phương trình

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vớiA(1,-3), B(-4,2), C 4;0( )

a) Chứng minh tam giác ABC vuơng.tại A (1đ)

b) Tính diện tích tam giác ABC và tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC.(1đ) -

a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D):y=-2x+5Câu 3: (2điểm) Giải các phương trình:

a)3x− =5 4x−9 b) x2−7x+10 3= x−1

Câu 4: (1điểm) Cho ba số dương a,b,c chứng minh :(1 a)(1 b)(1 c) 8

Câu 5: (3điểm) Cho tam giác ABC có A(3;8),B(-1;6),C(3;-2)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại B

b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

c) Tìm điểm M thuộc Oy sao cho tam giác ABM vuông tại A

-ĐỀ 3 Câu 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: = − + +

Câu 2: (3 điểm) Cho hàm số: y= − +x2 4x 3−

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = x-1

Câu 3: (2 điểm) Giải các phương trình:

1) 2x2−7x+21+ =x 5 2)| x2- 2x 3| x- - =1

Trang 2

Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng với 3 số dương a,b,c bất kỳ thỏa điều kiện

2 2 2

a + + =b c ab bc ca+ + ta luôn có a=b=c

Câu 5: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;1), B(5;3), C(2;2)

Chứng minh ABC là tam giác vuông, tìm tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 6: (1,5 điểm) Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB.Biết AD=3a,BC=4a Góc

BDC 90 = Tính AB,CD,AC?

-ĐỀ 4 Câu 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: y= x 3+ − 2x 1.−

Câu 2: (3 điểm) Cho hàm số: y= − +x2 2x 3.+

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y 2x 6.= −

Câu 3: (2 điểm) Giải các phương trình:

+ = −

Câu 4: (1 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa: a.b.c 2.= Chứng minh rằng:

(a b b c a c+ ) ( + ) ( + ≥) 16, dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 5: (1.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C có AB = 8, góc B = 600 Tính độ dài đường cao CH và HA

Câu 6: (1.5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(–4;0), B(2;4).

1) Tìm tọa độ trung điểm của tam giác AB

2) Tìm tọa độ điểm C trên trục tung Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A

= + − (1đ)

b) y= 10−x + 10+x Câu 2: Cho hàm số y = x - 4x + 4

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P ) của hàm số.(2đ)

b) Tìm giao điểm của parabol (P ) và các trục tọa độ (1đ)

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a) 1+ x2− =5 x b) 3x2−7x− =10 0 (2đ)

Câu 4: Chứng minh rằng ab 1 4ab

a b

+ ≥+ , a,b > 0 (1đ) Câu 5: Cho ABC vuông tại A có đường cao AH, AB = 18a, AC = 6a Tính số đo góc B,

và đường cao AH (1đ)

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A 4; 1( − ), B 2;0( ), C 5;1( )

a) Chứng minh tam giác ABC vuông cân tại A.(1đ)

b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC (1đ)

-ĐỀ 6

Trang 3

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số sau:2 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) củahàm số (2đ)

b) Tìm giao điểm của (P) và đường thẳng y = 2-2x (1đ)

Câu 3 Giải phương trình

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-1), B(2;1), C(3;-2) (1.5đ)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A (0,75)

b) Tìm toạ độ chân đường vuông góc kẻ từ A của ∆ABC (0,75)

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = x + 1

Câu 3 (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ x 2x 7 4; b/ x 5x 4 x 4

Câu 4 (1 điểm) Chứng minh bất đẳng thức sau: (x y)(xy 1) 4xy (x 0,y 0)+ + ≥ ≥ ≥

Câu 5 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A( 1; 1),B(3;1),C(6;0).− −

a/ Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b/ Tính góc B của tam giác ABC

-ĐỀ 8 Câu I (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau = +

+ +

2

x 3y

x 5x 4

Câu II (3 điểm) Cho hàm số y = x2 – 2x -3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): y = 2x -6

Câu III (2 điểm)

a | x2 + 4x 4 | 2x 4 + = + b 2x2 − 11x 13 3 x + = −

Câu IV (1 điểm) Cho 2 số dương x,y biết x+9y=12 , chứng minh rằng : xy ≤2

Câu V (1,5điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(2;-1) , B(-3;4) , C(4;1)

a Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

b Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABM với M(5;-2)

Câu VI(1,5điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M

a.Tính độ dài đường cao MH biết NH=3 và NP =9

Trang 4

b.Từ H dựng HI vuông góc với MN tại I Tính độ dài HI

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (P),

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng y=.4

Câu 3: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) Chứng minh tam giác ABC cân

b) Tìm tọa độ trọng tâm và tính chu vi của tam giác ABC

Câu 6: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại B có đường cao BH Biết AB=BC= 10, hãy tính

BH và diện tích tam giác ABC

-ĐỀ 10 Câu 1: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: = + + +

Câu 2: (3 điểm) Cho hàm số: y= − +x2 4x 2.− (P)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

2) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y x 6.= −

Câu 3: (2 điểm) Giải các phương trình:

1) 6x+6 = x+1 2) 2x 1 x 2.− = +

Câu 4: (1 điểm) Cho hai số dương a, b thỏa: Chứng minh rằng: (a b)(ab 1) 4ab+ + ≥ , dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 5: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC biết a=21cm, b=17cm, c= 10cm Tính diện tích S của tam

giác ABC và bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác

Câu 6: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A ( 5; 1 , − ) ( ) ( ) B − 1;1 , C 3;5

1) Chứng minh tam giác ABC cân tại A

2) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho tam giác MAB vuông tại M

Trang 5

0.250.5

0.5

Trang 6

a) 2x2− + =1 1 2x⇔ 2x2− =1 2x−1

( )2 2

90 < <a 180 nên sina > 0

2 2sin a

3

0.5

0.25

Trang 7

sin a 2tan a

Gọi I(xI;yI) là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

Vì tam giác ABC vuơng tại A nên tâm I là trung điểm của BC

Ta cĩ:

02

12

B C I

B C I

Tọa độ đỉnh:I

123

b x a y

Trang 8

x y

Chu vi tam giác ABC là: AB+BC+CA=6 5 10 +

Diện tích tam giác ABC là: S=1 1.2 5.4 5 20

M∈Oy=>x=0=>M(0;y).Ta có:uuurAB= − −( 4; 2),uuuurAM = −( 3;y−8)

Tam giác ABM vuông tại A<= >uuur uuuurAB AM =0<=

>(-4).(-3)+(-2).(y-8)=0<= >y=14

Vậy M(0;14)

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

Trang 9

Câu Đáp án Điểm Câu 1

1 2 3 4 5 6

1 2

Trang 10

(a b) 0(b c) 0(c a) 0

ìï - =ïï

ï

Þ íï - =

ïï - =ïî

0,25Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đường tròn đường kính BC 0,25Tâm I là trung điểm của BC  

0,25Xét tam giác BDC vuông tại D,ta có:

Trang 11

= 1 + ∞Vậy tập xác định của hàm sốlà:D [ ; )

Trang 12

2 =4

0,5

2 38

CA CB CH

0,25

∆ABC vuông tại A⇔uuur uuurAB.AC 0=

0,25

Trang 13

x y

054

0

2 x x x

0

x x

10

010

Trang 14

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2)

và đồng biến trên khoảng (2;+∞)

x

y

y = x 2 - 4x + 4

b) Phương trình hoành độ giao điểm với Ox là:

x - 4 = 0 tương đương x = 2 hoặc x = - 2 (0.25 đ )

Vậy giao điểm Ox là (2; 0) và ( - 2; 0) (0.25đ)

Tương tự , tọa độ giao điểm với Oy là A(0; - 4) (0.5 đ )

Trang 15

( )101

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

Áp dụng bđt Cô-si cho 2 số dương a và b ta được: a b 2 ab+ ≥ > 0 (1)

Áp dụng bđt Cô-si cho 2 số dương ab và 1 ta được: ab 1 2 ab+ ≥ > 0 (2)

Nhân (1) và (2) vế theo vế , ta được:

(a b ab 1) ( ) 4 a b2 2 4ab

0.25 0.25 0.5

0.25

7 ABuuur= −( 2;1) ⇒AB= −( 2)2+ =12 5

0.25

Trang 16

Vậy tam giác ABC vuông tại A (1).Ngoài ra AB = AC = hay tam giác

ABC cân tại A (2)

Từ (1) và (2) suy ra tam giác ABC vuông cân tại A suy ra đpcm

-

b) Ta có: Chu vi tam giác ABC = AB + AC + BC = 2 +

Diện tích tam giác ABC =

0.25 0.25

x x

Trang 17

b) Phương trình hoành độ giao điểm:x2−2x− = −2 2 2xx2− =4 0 0.25

x x x

x x x x

b b

Trang 18

b) AB= 5 &AC= 5⇒AB AC= ⇒∆ABC cân tại A 0,25

⇒ Chân đường vuông góc H kẻ từ A trùng với trung điểm BC 0,25

Hàm số đồng biến (−∞;1), nghịch biến (1;+∞)

Trang 19

(P) và (d) có hai giao điểm A(2;3) và B(-1;0)

x x x

0 -1

y x

Trang 20

x x x x x

x x

x x x

Trang 21

Câu IV Cho 2 số dương x,y biết x+9y=12 , chứng minh rằng :

x y

;2(

)5

;5(

0,25

( 2; 1)(8; 6)( 3; 4)(3; 1)

x y

Trang 22

23.3

9 I

Trang 23

c) Bảng biến

thiên:

-2

1 y

2

-2

1 y

3

2 -1

-1

y

x O

x6

0,25

Trang 24

V uuurAB (3;1) & BC ( 1; 3)= uuur= − − (A(-2;1), B(1;2), C(0;-1)) 0,25

Do đó AB= BC= 1 9+ = 10

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC; ta có

VI Vì tam giác AHB vuông tại H nên

ĐÁP ÁN ĐỀ 10

Trang 25

2 y

Trang 26

= − =Vậy: phương trình cónghiệm là:x 1,x 5 0,25

2x 1 x 2 hoặc 2x 1 x 22) (1điểm) 2x 1 x 2

51(− − + + = 36+4 = 40=2 10

Ngày đăng: 04/12/2017, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w