1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT

16 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 756,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT XU LY NHANH CAC BAI TOAN VE HAM SO MU LOGARIT

Trang 1

Yêu cầu:

- Chuẩn hóa theo BTN

- [2D2-x] với x là mức độ (nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao)

- Thời gian hoàn thiện 30/7/2017

- Đầu tháng 8 sẽ phản biện, kiểm tra để hoàn thiện sản phẩm

Câu 1: [2D2-1] cho đẳng thức

2 3

a a

a

   Khi đó  thuộc khoảng nào trong các khoảng sau

A 1; 0 B  3; 2 C  0;1 D  2; 1

Lời giải

Chọn B

Cách 1(giải xuôi):

5

6

a

aaaa       Cách 2:

Chọn a2, giải phương trình

3 2 3

2 2

2

  bằng phím SOLVE (SHIFT+CALC) với 0

X     2,17   3; 2

Câu 2: [2D2-1] giá trị của  3log 4a

a bằng

Lời giải

Chọn D

.3.2log 2 3log 2 log 2

Cách 2: Nhìn vào các phương án ta thấy kết quả k phụ thuộc vào a nên chọn a4

Cách 3: Sử dụng máy tính casio nhập biểu thức:  3log 4

8

X

X

Câu 3: [2D2-1] cho:  2 1  a  2 1 b kết luận nào sau đây đúng

A ab B ab C ab D ab

Lời giải

Chọn B

Do 0 2 1 1  nên 2 1  2 1

a b

Trang 2

Câu 4: [2D2-1] cho 0 a 1 và ,x y là hai số dương.khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A logaxyloga xloga y B logaxyloga x.loga y

C loga xy  loga xloga y D loga xy loga x.loga y

Lời giải

Chọn C

Chỉ có khẳng định loga xy loga xloga y

Câu 5: [2D2-1] Cho a là số thực dương khác 1 , b là số dương và a là số thực bất kì Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A loga b  1loga b

B loga b  loga b C logab 1loga b

D logab loga b.

Lời giải

Chọn B

Ở câu hỏi này nhiều bạn sẽ nghĩ có hai phương án đúng là B loga b  loga bC

1 logab loga b

 Nhưng chỉ có B đúng và C sai Vì

1 logab loga b

 chỉ đúng khi 0 ( 0 a 1 làm chologab không có nghĩa) mà bài toán cho  là số thực bất kì

Câu 6: [2D2-2] (Đề thi thử Tạp chí TH&TT lần 5) Điều nào sau đây không đủ để suy ra

log xlog y10

A 10 log 2

2 x

y  B log2 xy 10 C 3 3

Lời giải

Chọn B

Nhìn các phương án ta nhận thấy rõ nhất phương án B muốn đúng thì

 

log xy log xlog y , trong khi đẳng thức này chỉ đúng khi x , y cùng dương( do tồn tại

 

2 log xy chỉ cần điều kiện xy0 nên có thể ,x ycùng âm, khi đó log2x, log2 y đều không có nghĩa)

Chúý:Phương án C đúng, vì

log x log y 303log x3log y30log xlog y10.Phương án A đúng, vì

2

10 log

Câu 7: [2D2-2] choa b là các số thực dương thỏa mãn, 3

3

9 9log a3log blog x Khẳng định nào sau đây đúng?

A xa b3 B

2 3

1 3

xab D xa b3 2

Lời giải

Chọn B

Trang 3

Điều kiện bài toán tương đương

3

9

9 log a3log blog x 3log a2 log blog x log a b log xa bx

2 3

Câu 8: [2D2-1] Cho các số dương , , ,a b c d Biểu thức S lna lnb lnc lnd

Lời giải

Chọn B

Ta có: S lna lnb lnc lnd ln a b c d ln1 0

b c d a b c d a

Câu 9: [2D2-1] ( Đề Thử Nghiệm Bộ GD&DT ) Với các số dương ,a b bất kì.Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A ln ab lnalnb B ln ab ln lna b C ln ln

ln

a a

bb D lna lnb lna

Lời giải

Chọn A

Chỉ có công thứcln ab lnalnb là đúng

Câu 10: [2D2-1] ( Đề Thử Nghiệm Bộ GD&DT ) ) Với các số dương ,a b bất kì.Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A

3

2 log a 1 3log a log b

b

 

 

3

3

a

b

 

 

 

C

3

2 log a 1 3log a log b

b

 

 

3

3

a

b

Lời giải

Chọn A

3

2 log a log 2a log b 1 3log a log b

b

 

 

Câu 11: [2D2-2] Đặt alog 32 Hãy biểu diễn 1

12 log 54 theo a

Trang 4

A

1 12

3 1 log 54

a a

12

log 54

a a

 

C 1

12

3 1 log 54

2

a a

 

12

log 54

a a

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Ta có:  

 

1

3 2

2 2

2

2

2

1

1 3log 3 log 2.3

log 54

log 12

a a

Cách 2: Dùng Casio: gán log 32 A bằng chức năng STO qua tổ hợp phím:

2

log 3 + SHIFT + STO + A ( không bấm ALPHA ) Do các phương án chứa một trong hai

biểu thức 3 1

2

a a

 và

3 1 2

a a

 nên ta bấm: +) 1

12

log 54 : 0, 0578858913

a a

 loại A, C +) 1

12

log 54 :

a a

  

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ:

Soạn tin nhắn “ Tôi muốn đăng ký bộ đề thi thử 2018

rồi gửi đến số

Sau khi nhận được tin nhắn bạn sẽ được hướng dẫn đăng ký bộ đề

Số lượng đăng ký có hạn nên hãy đăng ký sớm để được nhận bộ đề và nhiều ưu đãi khác

Câu 12: [2D2-1] Đặt alog 3,2 blog 35 Hãy biểu diễn log 456 theo a và b

A log 456 a 2ab

ab

2 6

ab

C log 456 a 2ab

ab b

2 6

ab b

Lời giải

Chọn C Cách 1: Ta có: 2

log 3

log 5 log 5

b

b

 

 

2 2

6

2 log 3 5

log 45

log 6 log 2.3 1 log 3 1

a a

a ab b

a ab b

Trang 5

Cách 2: Dùng Casio: Gán log 32 A và log 35 B Sau đó ta thử các phương án

Câu 13: [2D2-2] Cho a b là các số hữu tỉ thõa mãn , 6

1 log 360 log 3 log 5

   Tính a b ?

A a b 5 B a b 0 C 1

2

a b D a b 2

Lời giải

Chọn C

,

a b Q

Câu 14: [2D2-1] Cho các số thực dương ,a b , với a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A 2 

1

2 a

a abb B loga2 ab  2 2 loga b

C 2 

1

4 a

1 1

2 2 a

a ab   b

Lời giải

Chọn D

a ababab   b

Câu 15: [2D2-1] Cho a b c là các số thực dương và ,, , a b khác 1 Khẳng định nào sau đây sai?

log

a

c

c

a

C log log

log

b a

b

c c

a

D loga cloga b.logb c

Lời giải

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ:

Soạn tin nhắn “ Tôi muốn đăng ký bộ đề thi thử 2018

rồi gửi đến số

Sau khi nhận được tin nhắn bạn sẽ được hướng dẫn đăng ký bộ đề

Số lượng đăng ký có hạn nên hãy đăng ký sớm để được nhận bộ đề và nhiều ưu

đãi khác

Chọn B

Phương án B chỉ đúng khi thêm điều kiện c1, do đó B sai

Câu 16: [2D2-1] Cho a b c là các số thực dương và ,, , a b khác 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 6

A loga bloga c b c B loga bloga c b c

C loga bloga c b c D log 1

log

a

b

b

a

Lời giải

Chọn C

Với điều kiện a b c, , 0 và a1 thì chỉ có C đúng ( vì A chỉ đúng khi a1, B chỉ đúng khi

0 a 1và D chỉ đúng khi có thêm điều kiện b1 )

Câu 17: [2D2-1] Cho hàm số   2

2 7x x

f x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2

1 ln 2 x ln 7 0

f x  x  

7

f x  xxD f x   1 1 xlog 72 0

Lời giải

Chọn D

1 2 7x x 1

f x    suy ra:

log 2 7x x log 1 x x log 7 0 A đúng

ln 2 7x x ln1xln 2x ln 7 0 B đúng

log 2 7x x log 1xlog 2x  0 C đúng

xx  x x   x  đúng khi x0mà x có thể

không dương )

Câu 18: [2D2-1] Cho hai số thựca b với , 0  a b 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A loga b 1 logb a B 1 loga blogb a C logb aloga b1 D logb a 1 loga b

Lời giải

Chọn A

Cách 1: Từ 0 1 log log log 1 log 1 log

Cách 2: Có thể cho 0,1

0,2

log log 0, 2 1 0,1

log 1 log log log 0,1 1

0, 2

a

b

b a

a b

Câu 19: [2D2-2] Gỉả sử ta có hệ thức 2 2  

abab a b Hệ thức nào sau đây đúng?

A 2 log2 2 log2 log2

2

a b

   B 2 log2ab 4 log2alog2b

C 2 log2 log2 log2

4

a b

  D 2 log2 a b  4 log2alog2b

Trang 7

Lời giải

Chọn D

Cách 1: Giả thiết 2 2  2 2

4

a b

4

a b

 

4

2 log a b log 2 log ab 2 log a b 4 log a log b

Cách 2: Sử dụng máy tính Casio:

18 8 5

 ( gán cho biến A,B ), thử 4 phương án

Câu 20: [2D2-1] Choa b c là các số thực thỏa mãn , , 0 a 1và bc0 Trong các khẳng định sau:

І loga bc loga bloga c. II   1

log

log

a

bc

bc

a

III

2 loga b 2 loga b

  

 

  IV

4 loga b 4loga b

Có bao nhiêu khẳng định đúng?

Lời giải

Chọn B

bc0nên b c, có thể cùng âm do đó   4

loga bc loga b loga c;loga b 4 loga bI, IV sai Còn   1

log

log

a

bc

bc

a

 chỉ đúng khi 0 a 1và 0bc1, song bài toán này không có điều kiện bc1do đó II sai Vậy chỉ còn III đúng

Câu 21: [2D2-1] Cho loga b0 Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất?

A a b là các số thực cùng lớn hơn , 1

B a b, là các số thực cùng nhỏ hơn 1

C a b, là các số thực cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng  0;1

D a số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng  0;1

Lời giải

Chọn C

1

a

a b

b

   

 hoặc

a b

 

  

Chú ý: Dấu của loga b nhớ bằng cách “cùng thì dương khác thì âm”

( Cùng: a b, cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoản  0;1 )

Trang 8

Nếu log 0 1

a

a b

b

    

1

a b

 

 

Câu 22: [2D2-2] Nếu log8alog4b2 5 và log4a2log8b7 thì giá trị ab bằng bao nhiêu?

Lời giải

Chọn A

Ta có

1

5

2

2

2

a b

a b

Câu 23: [2D2-2] Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

3 7 logex  1 0 B log0,30, 70 C log 2 2 0

4

x



D ln 0

3

Lời giải

Chọn D

Ta có A sai khi x0 vì log3e71 0 ; B và C sai vì

2

0,3 2

2

0,3 0;1 ; 0, 7 0;1 log 0, 7 0

Chú ý: Có thể dung Casio để kiểm tra ( nhưng với A thì học sinh dễ mắc sai lầm vì nhiều bạn

sẽ thay một giá trị bất kì x0 sẽ thấy A đúng – nhưng thực tế thì nó chỉ sai tại x0 )

Câu 24: [2D2-2] Cho alog2m với m0 ; m1 và Alogm1024m Khi đó mối quan hệ giữa A

và a là

A 10 a

A a

B A10a aC A 10 a

a

D A10a.a

Lời giải

Chọn C

log 1024 log 1024 log 10 log 8

m

Câu 25: [2D2-3] ( Sở GD&ĐT Thanh Hóa ) Cho log 127 x, log 2412  y và log 16854 axy 1

bxy cx

 ,

trong đó a b c, , là các số nguyên Tính giá trị biểu thức S a 2b3c

Lời giải

Chọn D

Trang 9

Ta có:

 

2 7

2 12

3 2 log 12 2 log 3

log 3 log 12

1 log 7 log 7

* 1 log 24 3 log 3

log 7 log 24

1 log 12 2 log 3

y x

y y

x y

Khi đó:

54

3

log 168 3 log 3 log 7

log 168

3 2

1 3

1

y

y

y

1

8

a

c

        

 

Chú ý: Ở bài toán này ta có bước nháp: 122 3; 242 2 3;543 2.3 ;1683 2 3.73 Khi đó ta có

3 sự lựa chọn ( quy hết về loga cơ số 2, 3 hoặc 7 ), ở bài toán này ta chọn cơ số nhỏ nhất là12 Với công thức để chuyển cơ số 2 là: 2

2

log log

log

a

b b

a

Câu 26: [2D2-3] Cho 4x4x3 Giá trị của biểu thức 13 16 16

x x

x x

T

  bằng bao nhiêu?

Lời giải

Chọn D

2

5 1

x x

x x

x x

x x

Câu 27: [2D2-3] ( Đề thi thử Tạp trí TH&TT lần 7 ) Cho log9 xlog12 ylog16xy Giá trị của

tỉ số x

y là:

A 3 5

2

2

2

 

2

 

Lời giải

Chọn C

9 1

16

t t t

x

x y

 

  

2

4

t

t t

 

   

              

Trang 10

Câu 28: [2D2-4] ( Đề Thử Nghiệm Bộ GD&ĐT ) Xét các số thực a b, thỏa mãn a b 1 Tìm giá trị

nhỏ nhất Pmin của biểu thức 2 2

log a 3logb

b

a

b

A Pmin 19 B Pmin 13 C Pmin 14 D Pmin 15

Lời giải

Chọn D

2

2 2

log 1 log

b b

b

Đặt tlogb a 1 logb b 1 0, khi đó: 2 2 2  

3

t

t

   

2 2 2

f t

 

 

f t   tt   t

Suy ra Pmin  f  2 15

Câu 29: [2D2-4] Cho mloga ab với a b, 1 và

2 log a 54logb

Pba Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất là?

Lời giải

Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức AM GM dạng x  y z 33 xyz ta được:

3

Suy ra Pmin 27 khi 2 27 3

log

a

b

mabab   

Câu 30: [2D2-4] Giá trị của biểu thức

log 2017! log 2017! log 2017!

A P1 B P2018 C P2 D P2017

Lời giải

Chọn A

Trang 11

Ta có:

log 2017! log 2017! log 2017!

log 2 log 3 log 2017 log 2.3 2017 log 2017! 1

log

x

f x

x

 

Sf   f    f  

A S2016 B S1008 C S2017 D S4032

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Nhận xét: Ta có 1 2016 1, 2 2015 1

20172017 20172017

S f   f    f   f   f   f  

              

2016

1

     với 1 ; 2 ; 3 ; ;2016

2017 2017 2017 2017

x

f x f x

 

2016 1 1008 2

S

Cách 2: Sử dụng máy tính Casio:

Nhận xét: Ta thấy S có dạng

1

2 1

2

n x

x

x

n

  

  

          

         

  

Chọn n19 và nhập vào máy tính biểu thức

18

2 1

2

log 2

1 19

x

x x

   

Chọn n29 và nhập vào máy biểu thức

28

2 1

2

log 2

1 29

x

x x

   

Từ đó ta thấy 1

2

n

S  

Áp dụng vào bài với n2017 ta được 2017 1 1008

2

S   

Câu 32: [2D2-2] Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 12

A Hàm số yln x có đạo hàm tại mọi x0 và đạo hàm y' 1

x

B log0,9x 1 log0,92x   3 x 1 2x3

C Đồ thị hàm số ylog2x nằm phía bên trái trục tung

0

lim log

x

x

Lời giải

Chọn D

2

2

log x 1 log 2x    3 0 x 1 2x3, như vậy biến đổi ở B thiếu điều kiện lớn hơn

0

 B sai

Hàm số ylog2x chỉ xác định với x0;, nghĩa là đồ thị của nó nằm phía bên phải trục

tung Vậy chỉ có D đúng ( có thể dựa vào hình dạng đồ thị để kiểm tra điều này )

Câu 33: [2D2-2] Cho a là số thực dương khác 1 Xét hai số thực x x1; 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu x1 x2

aa thì a1x1x20 B Nếu x1 x2

aa thì x1x2

C Nếu x1 x2

aa thì a1x1x20 D Nếu x1 x2

aa thì x1 x2

Lời giải

Chọn A

Việc so sánh x1, x2 từ dữ kiện x1 x2

aa còn tùy thuộc vào cơ số a Cụ thể:

1 2

1 0

0

 

1 2

1 0

0

 

Chú ý: Từ  1 và  2 ta cũng suy ra A đúng

Câu 34: [2D2-3] Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số

yx yx yx trên miền 0; Hỏi

trong các số a b c, , số nào nhận miền giá trị trong

khoảng  0;1 ?

A Số b B Số a và số c

C Số c D Số a

Trang 13

Lời giải

Chọn C

Dựa vào “miền nhận giá trị của  ” ta thấy 0     c 1 b a c  0;1

Câu 35: [2D2-3] ( Chuyên Vinh – Lần 1 ) Cho a b, là các số thực

Đồ thị các hàm số yx y a, x b trên khoảng 0; được

Cho trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 0  b 1 a B b  0 1 a

C 0  a 1 b D a  0 1 b

Lời giải

Chọn A

Trang 14

Dựa vào “miền nhận giá trị của  ” ta thấy 0  b 1 a

Câu 36: [2D2-1] ( Chuyên Thái Bình – Lần 2 ) Đường cong trong hình

bên là đò thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B , C , D dưới đây Hỏi hàm số đó

là hàm số nào?

A y2x B y2x

C ylog2x D y log2 x

Lời giải

Chọn A

Do đường cong đi qua điểm  0;1 và nằm phía trên trục hoành Ox , suy ra đây là đồ thị của

hàm số mũ có dạng x

ya , suy ra y2x hoặc 2 1

2

x x

y   

   

Do đồ thị có hướng đi k lên khi x tăng, suy ra hàm số đồng biến 1 2x

   

Câu 37: [2D2-2] ( Chuyên Sư Phạm – Lần 1 ) Hàm số nào trong các

hàm số dưới đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên:

ye

C

7 log

yx D ylog0,5x

Lời giải

Chọn C

Trang 15

Do đường cong đi qua điểm  1; 0 và nằm phía phải trục tung Oy, suy ra đây là đồ thị của hàm

số logarit có dạng yloga x, suy ra ylog 7 x hoặc ylog0,5x

Do đồ thị có hướng đi lên khi x tăng, suy ra hàm số đồng biến    a 1 y log 7 x

Câu 38: [2D2-3] ( Đề Thử Nghiệm – Bộ GD&ĐT )

Cho ba số thực dương a b c, , khác 1

Đồ thị các hàm số ya x,yb y x, c x

được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A a b c  B a c b

C b c a D c a b

Lời giải

Chọn B

Kẻ đường thẳng x1 cắt các đồ thị hàm số

ya yb yc lần lượt tại các điểm có

Tung độ là a b c, , ( như hình vẽ ) Lúc này

Hình vẽ cho ta biết luôn thứ tự của a b c, , :

a c b( và có thể cả thứ tự với số 1 nếu bài toán

Yêu cầu: a  1 c b)

Câu 39: [2D2-2] Đồ thị của hai hàm số x

ya và loga

yx đối xứng nhau qua đường thẳng nào dưới đây?

A x0 B yx C y x D y1

Lời giải

Chọn B

Dựa vào tính chất đồ thị ta có đồ thị hàm số ya xyloga x đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất hay yx

Câu 40: [2D2-3] ( Đề thi thử Tạp trí TH&TT lần 5 ) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

đây

A. Nếu ba số thực x y z, , có tổng không đổi thì 2016 , 2016 , 2016x y z có tích không đổi

B. Nếu ba số thực x y z, , theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân thì

log , log , logx y z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng

C Đạo hàm của hàm số yln 2x1 trên miền \ 1

2

 

 

  là

2 '

2 1

y x

D Mỗi hàm số ya y x, loga x đồng biến trên tập xác định khi a0 và nghịch biến trên tập xác định khi 0 a 1( a là hằng số )

Lời giải

Ngày đăng: 04/12/2017, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w