1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.

7 227 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 388,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.Đề HK1 toán 12 50 câu trắc nghiệm.

Trang 1

ĐỀ THI HK1 TOÁN 12 Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A

log alog ba b 0

log alog ba b 0

C log2 x0�0 x 1. D lnx0�x 1.

Câu 2: Cho hàm số    2 

1 2

Nghiệm của bất phương trình g x   là0

A 2  x 3 B x 2 C x 3 D x2�x3.

Câu 3: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 4: Giá trị của log 4  

a

a  � làa

Câu 5: Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng 5, 10, 13 Thể

tích của khối hộp đó là

Câu 6: Cho hàm số y x 4 2x2  Khoảng cách từ mỗi điểm cực đại đến điểm cực tiểu2 của đồ thị hàm số bằng

Câu 7: Khối chóp tứ giác đều có thể tích V 2a3, cạnh đáy bằng a 6 thì chiều cao của

khối chóp bằng

A a 6 B 3

a

6 3

a

Câu 8: Đồ thị hàm số y x 3 3x2  có khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng2

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2.lnx trên đoạn  1;e là

Câu 10: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15 Cạnh bên tạo với mặt

phẳng đáy góc 30 và có chiều dài bằng 8 Khi đó thể tích khối lăng trụ là0

Trang 2

A 340 B 274 3 C 124 3 D 336.

Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A y x 3 3x B 1 y x 3 3x 1 C y   x3 3x D 1 y  x3 3x 1

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông

góc với đáy Biết

6 2

a

SA

; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là

A

2

3

a

a

2 2

a

Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang ?

A

1 x

y x

x

 

2

2

y

x

 

C

2

x

y

x

1 1

y

x

Câu 14: Các khoảng nghịch biến của hàm số y   x3 3x2  là1

A 0;�  B  0;2 C  0;2 D � �;0 2;� 

Câu 15: Tập giá trị của hàm số yx x 2 là

A  0;2 B 0;12

� �

� �

1 0;

4

� �

� �

� � D  0;1

Câu 16: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác

định của nó ?

2 1

1

x

x

A Chỉ (I) B (II) và (III) C (I) và (II) D (I) và (III)

Trang 3

A 17 B 17 C 7 D 13

Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng  1;3 ?

A

3

1

x

y

x

 B y2x2  x4 C y x 2 4x D 5

2 4 8 2

y

x

 

 .

Câu 19: Cho hình lập phương ABCD A B C D có các cạnh bằng a Diện tích xung '' ' ' '

quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường chéo AC khi quay AC quanh trục ' AA' bằng

A  a2 B a2 6. C a2 3. D a2 2.

Câu 20: Giá trị của m để hàm số y mx 4 2x2  có ba điểm cực trị là1

A m 0 B m�0 C m� 0 D m 0

Câu 21: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 3 m1 x cắt trục hoành tại5 điểm có hoành độ x0   ?2

A

1

1 2

15

15 2

Câu 22: Cho hàm số

1

y

x

 

 có đồ thị  C Với tất cả các giá trị nào của m thì m đường thẳng y m cắt  C tại hai điểm phân biệt ? m

A m và 1 m� 0 B 0  m 1 C m 1 D m tùy ý.

Câu 23: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

x

y’

y

A y x 3 3x2  1 B y   x3 3x2  1

C y   x3 3x2  1 D y x 3 3x2  1

�

0

3

1

�

Trang 4

Câu 24: Cho hàm số

m 1 x m y

x m

 

 có đồ thị  C Để m  C là hai nửa đường thẳng m

thì m bằng

1

Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

4 1

x y x

 là

A

1

1

2.

Câu 26: Đường thẳng  d y:    cắt đồ thị x m   : 2 11

x

C y

x

 tại hai điểm phân biệt thì tất cả các giá trị của m là

A

1 1

2

m

   

C m  3�m 3. D  3 m 3.

Câu 27: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x   có ba nghiệm phân biệt 1 m 0

A 2   m 3 B 1   m 1 C 2   m 2 D 1   m 3

Câu 28: Cho hàm số

3 2 1

3

Phương trình ' 0y  có hai nghiệm x x 1, 2 Khi đó tổng x1  bằngx2

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD Gọi ', ', ',A B C D theo thứ tự là trung điểm của SA, SB,'

SC, SD Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABCD và ' ' ' 'S A B C D bằng

A

1

1

1

1

2.

Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD, khi quay tứ diện đó quanh tru trục AB có bao nhiêu hình

nón khác nhau được tạo thành ?

Câu 31: Đồ thị sau đây là của hàm số y   x3 3x2  Với giá trị nào của m thì phường4

3 3 2 0

xx   chỉ có một nghiệm duy nhất ?m

Trang 5

A 0  m 4 B m4�m0. C m4�m0. D 0� � m 4

Câu 32: Cho hàm số y x2 31x  C

x

 Đường thẳng  d y:    cắt đồ thị hàm số (C)x m

tại mấy điểm ?

Câu 33: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 3a Thể

tích khối chóp S.ABCD bằng

A

3

2

a

Câu 34: Cho mặt cầu bán kính R và một hình trụ có bán kính R và chiều cao 2R Tỉ số thể

tích khối cầu và khối trụ là

A

1

3

2

3

Câu 35: Đồ thị hàm số

2 4 4 1

y

x

 

 có mấy điểm chung với trục Ox ?

Câu 36: Khối lăng trụ có thể tích bằng 4a Biết rằng đáy là tam giác vuông cân có cạnh3

huyền bằng 2a Độ dài cạnh bên của khối lăng trụ là

Câu 37: Đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây ?1

A

2

1

1

x

y

x

2

x y x

1 1

x y

x

2

2

y

x

 

Câu 38: Cho hàm số y e x.sinx Hệ thức nào đúng ?

A '' 2 ' 2yyy  0 B ' 2 '' 2yyy 0

C '' 2 ' 2yyy  0 D '' 2 ' 2yyy 0

Câu 39: Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5  là1

Trang 6

Câu 40: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 1

y x

 tại điểm có hoành độ x0   có phương1 trình là

A y    x 2 B y   x 3 C y x  1 D y x  2

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều H có diện tích đáy bằng 4 và diện tích của một mặt bên

bằng 2 Thể tích của H là

A

4

4 2

4 3

Câu 42: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x2  là2

A

2 50

;

3 27

� � B  0;2 C 50 327 2;

� � D  2;0

Câu 43: Gọi M và N là giao điểm cảu đồ thị

2

x y x

 và đường thẳng y x  Khi đó2 hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng

7

7 2

Câu 44: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A

1

1

x

y

x

2 1

x y x

2 1 1

x y x

3 1

x y

x

Câu 45: Đồ thị hàm số 2

5 1

y

x

 

có mấy đường tiệm cận ?

Câu 46: Đồ thị hàm số y x 4 x2  có mấy điểm cực trị ?1

Trang 7

A 2 B 1 C 0 D 3.

Câu 47: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 Thể tích của khối lập

phương đó là

Câu 48: Tập xác định của hàm số

2 log 1

x y

x

 là

A �\ 1  . B  1;2 C �\ 1;2  . D � �;1 2;� 

Câu 49: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội

là 2 Thể tích khối hộp đã cho là 1728 Khi đó các kích thước của hình hộp là

A 6, 12, 24 B 8, 16, 32 C 2, 4, 8 D 2 3,4 3,38

Câu 50: Trong hình lập phương cạnh a, độ dài đường chéo bằng

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 04/12/2017, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w