1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

8 DE KT 1 TIET GT 12 CHUONG II TNTL

25 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du de kiem tra 1t chuong II co dap an chi tiet day du

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Câu 2 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.log x có nghĩa với x a B.logaxy = logax.logay

C.loga1 = a và logaa = 0 D.log x a n  n log x a (x > 0,n  0)

Câu 7 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.log x > 0 khi x > 1 a B.log x < 0 khi 0 < x < 1 a

C.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoành a

D.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2

Câu 8 Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu 12 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a

B.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R

C.Tập xác định của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a

D.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + )

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 4x2 23 1x

Trang 2

Trang 220.01/2 - Mã đề: 2220.0100.02220.0100.0140

b) 9x 3x 6 0

c) logx logx 6 logx 4

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/A

Trang 4

Trang 420.01/2 - Mã đề: 4420.0100.04420.0100.0140

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 12A

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a

;2 2

4

Câu 12 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2 B.log x < 0 khi x > 1 a

C.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a D.log x > 0 khi 0 < x < 1 a

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Trang 5

a) 3x22 27x

b) 2x 3.21x 1 0

c) log 3x log 3x 1  log 3 3 x 15

Đ/A

Trang 6

Trang 620.01/2 - Mã đề: 6620.0100.06620.0100.0140

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Câu 4 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a

Câu 9 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.log x > 0 khi x > 1a B.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2

C.log x < 0 khi 0 < x < 1 a D.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoành a

Câu 10 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.log x a n  n log x a (x > 0,n  0) B.logaxy = logax.logay

C.log x có nghĩa với x a D.loga1 = a và logaa = 0

Câu 11 Tính K 0,041,5 0,12523

Câu 12 Hàm số y 9x 1 2  3 có tập xác định là:

Trang 7

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 9x2 33x2

b) 4x  3.2x 4 0

c) logx logx 3  logx 5

Trang 8

Trang 820.01/2 - Mã đề: 8820.0100.08820.0100.0140

Đ/A

Trang 10

Trang 1020.01/2 - Mã đề: 101020.0100.0101020.0100.0140

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Câu 11 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R B.Tập xác định của hàm số y = log x là tập R a

C.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a D.Tập xác định của hàm số y = a x là R

Câu 12 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a B.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2

C.log x < 0 khi x > 1 a D.log x > 0 khi 0 < x < 1 a

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2x24 8x

b) 9x 2.31x 7 0

Trang 11

c) log 3x 2  log 3 3 x 2 log 3 x

Đ/A

Trang 12

Trang 1220.01/2 - Mã đề: 121220.0100.0121220.0100.0140

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II Trường THPT Nguyễn Trung Trực Mơn: Tốn Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: Lớp: 12A

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a B.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + ) C.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R

D.Tập xác định của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a

Câu 2 Cho   <   Kết luận nào sau đây là đúng?

A. >  B. <  C. +  = 0 D.  = 1

Câu 3 Bất phương trình: log 3x 22   log 6 5x2   có tập nghiệm là:

A. 1;3

2

5

Câu 4 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

log x  n log x (x > 0,n  0)

C.log x cĩ nghĩa với x a D.loga1 = a và logaa = 0

Câu 5. 1 3 7

a

log a (a > 0, a  1) bằng:

A.5

Câu 6 Hàm số f(x) = 3 2

2x  x 1  cĩ đạo hàm f'(0) là:

A.1

3

Câu 7 Tính K 0,041,5 0,12523

Câu 8 Hàm số y 9x 1 2  3 cĩ tập xác định là:

A.R \ 1 1;

3 3

3 3

Câu 9 Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Câu 10 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.Đồ thị hàm số y = log x cĩ tiệm cận ngang là trục hồnh a

B.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2

C.log x > 0 khi x > 1 a D.log x < 0 khi 0 < x < 1 a

Câu 11 Phương trình 3x 2

4   16 cĩ nghiệm là:

Trang 13

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Trang 14

Trang 1420.01/2 - Mã đề: 141420.0100.0141420.0100.0140

Đ/A

Trang 16

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Câu 5 Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.log ax  y  log x a  log y a B. a a

a

log x x

log x  log a.log x

Câu 6 Cho e > e Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 7 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a B.Tập xác định của hàm số y = log x là tập R a

C.Tập xác định của hàm số y = a x là R D.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R

Câu 11 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a B.log x < 0 khi x > 1 a

C.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2 D.log x > 0 khi 0 < x < 1 a

Câu 12 Cho   sin3x

f x e Đạo hàm f'(0) bằng:

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 3x2127x1

Trang 17

b) 16x 4x12 0

c) log 2x 3  log 2 2 x 4 log 2x

Đ/A

Trang 18

Trang 1820.01/2 - Mã đề: 181820.0100.0181820.0100.0140

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II Trường THPT Nguyễn Trung Trực Mơn: Tốn Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: Lớp: 12A

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Tính K 0,041,5 0,12523   , ta được A.125 B.121 C.120 D.90 Câu 2 Cho   <   Kết luận nào sau đây là đúng? A. +  = 0 B.  = 1 C. <  D. >  Câu 3 Bất phương trình: log 3x 22   log 6 5x2   có tập nghiệm là: A. 3;1 B. (0; +) C. 1;6 5       D. 1;3 2       Câu 4 Cho f(x) = sin 2x e Đạo hàm f'(0) bằng: A.2 B.3 C.4 D.1 Câu 5 Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. n a a log x  n log x (x > 0,n  0) B.logaxy = logax.logay C.log x cĩ nghĩa với x a D.loga1 = a và logaa = 0 Câu 6. 1 3 7 a log a (a > 0, a  1) bằng: A.4 B.5 3 C.2 3 D.-7 3 Câu 7 Hàm số f(x) = 3 2 2x  x 1  cĩ đạo hàm f'(0) là: A. 1 3  B 4 C.1 3 D 2 Câu 8 Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: A.a76 B.a116 C.a56 D.a65 Câu 9 Phương trình 3x 2 4   16 cĩ nghiệm là: A.3 B.x = 3 4 C.x = 4 3 D.5 Câu 10 Hàm số y 9x 1 2  3 cĩ tập xác định là: A.(0; +) B. 1 1; 3 3       C.R D.R \ 1 1; 3 3        Câu 11 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a B.Tập xác định của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a C.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + ) D.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R

Câu 12 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 19

A.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoành a B.log x < 0 khi 0 < x < 1 a

C.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2 D.log x > 0 khi x > 1 a

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 9x2133 1x

b) 4x-1 2.2x 3 0

c) log 2x 4   logx log  x 2

Trang 20

Trang 2020.01/2 - Mã đề: 202020.0100.0202020.0100.0140

Đ/A

Trang 21

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Câu 5 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.log x > 0 khi 0 < x < 1 a B.Nếu 0< x1 < x2 thì log x a 1  log x a 2

C.log x < 0 khi x > 1 a D.Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a

Câu 6 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tập giá trị của hàm số y = log x là khoảng (0; + ) a B.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R

C.Tập xác định của hàm số y = log x là tập R a D.Tập xác định của hàm số y = a x là R

Câu 11 Tính: K =

4 0,75

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2x2 x 8 41 3 x

 b) 16x  4x1 3 0

c) log x+3  logx log  x 1

Trang 22

Trang 2220.01/2 - Mã đề: 222220.0100.0222220.0100.0140

Trang 23

Trang 24

Trang 2420.01/2 - Mã đề: 242420.0100.0242420.0100.0140

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Trang 25

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán

Ngày đăng: 04/12/2017, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w