BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT KIỂM ĐỊNH VÀ PHƯƠNG ÁN SỮA CHỬA CẦU VƯỢT HÒA CẦM KM18+522, QUỐC LỘ 14B, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN GIAO THÔNG N
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT KIỂM ĐỊNH
VÀ PHƯƠNG ÁN SỮA CHỬA
CẦU VƯỢT HÒA CẦM KM18+522, QUỐC LỘ 14B, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN GIAO THÔNG NÔNG THÔN
TRUNG TÂM KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ 3
Trang 2IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
V THIẾT KẾ SỬA CHỮA
VI TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VII HÌNH ẢNH VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
NỘI DUNG CHÍNH
I CÁC CĂN CỨ
II GIỚI THIỆU CHUNG
III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
CHÍNH DIỆN CẦU
CẮT NGANG CẦU
Trang 3- Công văn số 855/SGTVT-KH ngày 19/03/2015 của Sở Giao thông vận
tải về việc liên quan đến công trình Kiểm định, sửa chữa cầu vượt Hòa
Cầm, Km18+522, quốc lộ 14B;
- Hợp đồng tư vấn số 212/HĐ-TV giữa Ban QLDA Giao thông Nông thôn
Đà Nẵng và Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 3 về việc tư vấn khảo sát,
kiểm đinh, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật XDCT công trình: Kiểm định, sửa
chữa cầu vượt Hòa Cầm, Km18+522, QL14B, TP Đà Nẵng;
Trang 4II GIỚI THIỆU CHUNG
- Cầu vượt Hòa Cầm nằm ở Km18+522 Quốc lộ 14B, thuộc địa phận
quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Cầu vượt qua Quốc lộ 1A tại lý trìnhKm932+800 nằm trong phạm vi quản lý của Sở GTVT thành phố Đà
Trang 5III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.1 KẾT CẤU NHỊP
- Cầu gồm 2 đơn nguyên, mỗi đơn nguyên bao gồm hai liên:
Liên 1 gồm 05 nhịp dầm Super-T giản đơn (5x40m), bản mặt cầuliên tục nhiệt (mố A1 đến trụ T5) Liên 2 gồm 01 nhịp giản đơndầm Super-T(trụ T5 đến mố A2)
- Cắt ngang cầu mỗi đơn nguyên có 6 dầm Super-T dài 38.3m,cao 1.75m, bố trí 40 tao cáp DƯL 12.7mm
- khoảng cách dầm 2.2m
- Bề rộng cầu:B=(0.5+2+10.5+2+10.5+2+0.5)m= 28m
Trang 6III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.2 KHE CO GIÃN
- Mỗi đơn nguyên có 04 khe co giãn dạng ray thép bao gồm khe tại mố A1,A2 và khe đôi tại trụ T5
- Toàn cầu có 08 khe co giãn Các khe co giãn đều bị đất đá lấp đầy
Trang 7III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.3 GỐI CẦU
- Kết quả khảo sát chuyển vị lớn nhất của gối 2cm
< chuyển vị tính toán của gối 3.4cm
Trang 8III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.4 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
- Toàn c ầ u có 5x6x2 = 60 c ử a thoát n ướ c m ặ t, m ỗ i bên có 30 c ử a thoát Các c ử a thoát hi ệ n t ạ i đ ã b ị đấ t đ á l ấ p đầ y.
- M ố i n ố i ố ng thoát n ướ c t ạ i v ị trí tr ụ T4 b ị h ỏ ng.
- K ế t n ố i gi ữ a h ố thu n ướ c và ố ng d ẫ n n ướ c th ả ng đứ ng b ị h ở
Trang 9III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Trang 10III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.6 LỀ BỘ HÀNH, LAN CAN TAY VỊN, PHÂN CÁCH GIỮA
- L ề b ộ hành b ị h ỏ ng l ớ p g ạ ch lá nem t ạ i m ộ t s ố v ị trí.
- H ỏ ng 01 T ấ m đ anh ở dãi phân cách gi ữ a.
- Lan can b ằ ng thép m ạ k ẽ m.
Trang 11III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.7 KẾT CẤU DẦM SUPER T
35 - 45o
Rộng từ 0.25mm;
0.02Dài L = 20 70cm;
Trang 12-III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.7 KẾT CẤU DẦM SUPER T
Rộng từ 0.25mm;
0.02Dài L = 20 80cm;
Trang 13-III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.7 KẾT CẤU DẦM SUPER T
chạy dọc sườn dầm
Rộng từ 0.25mm;
0.02Dài L = 50 2000cm;
Trang 14-III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.7 KẾT CẤU DẦM SUPER T
0.02Dài L = 50 200cm;
Trang 15-III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.8 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Trang 16III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.8 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT
sự gia tăng tải trọng gây
ứng suất kéo vuông góc
với trục dầm làm vết nứtphát triển
Trang 17III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.8 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT
tải
Loại 4
Do việc bố trí 2 tao cáp DƯL trên bảncánh dính bám hoàn toàn gây ra ứng
lực cục bộ lớn trong bê tông, gây nứt
Không có khả năng pháttriển thêm trong quá
trình chịu tải
Trang 18III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.8 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT
1 KẾT CẤU DẦM SUPER T
Quá trình phân tích tính toán nh ư sau:
1 Hồ sơ hoàn công
Trang 19III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.8 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT
2 KHE CO GIÃN
- Khe co giãn bị đất đá nhỏ lấp đầy, thoát nước kém Việc này dẫn đến
hạn chế chuyển vị bình thường của dầm, nước mặt thoát xuống mố trụ
- Tiến hành dọn sạch đất đá vệ sinh khe co giãn
3 GỐI CẦU
- Tại vị trí mố A1, nhịp đầu của liên liên tục nhiệt có độ võng tĩnh lớn,
do ảnh hưởng của chuyển vị của các nhịp tích lũy và chuyển vị thứ cấp(bản liên tục nhiệt) dẫn đến gối bị xoay và chuyển vị lớn
- Tại vị trí mố A2, nhịp giản đơn nằm trong đường cong, ảnh
hưởng của độ võng tĩnh và lực ly tâm dẫn đến gối chuyển vị theo hai
phương
- Chuyển vị gối lớn nhất 2cm < chuyển vị cho phép của gối 3.4cm.
Trang 20III KẾT QUẢ KHẢO SÁT
III.8 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT
4 ĐỐI VỚI LỚP PHỦ MẶT CẦU VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
- Trục đường chính, tải trọng và lưu lượng xe tải trọng lớn chiếm mật độ
cao Cầu nằm trên độ dốc dọc, kết cấu nhịp liên tục hóa Mặt đường bị
dồn ứ bê tông nhựa, hằn lún vệt bánh xe
- Các hư hỏng này cần thiết phải được đầu tư sửa chữa để đảm bảo an toàn và êm thuận trong quá trình khai thác sử dụng
5 THOÁT NƯỚC, LỀ BỘ HÀNH VÀ DẢI PHÂN CÁCH
- Các liên kết giữa ống thoát nước chính và ống thoát nước dẫn bị hở
- Thông các ống thoát nước bị tắc, sửa chữa các ống thoát nước bị hư
hỏng để nước mưa qua ống không chảy vào dầm
Do liên kết giữa nền và gạch bị hỏng và chuyển vị kết cấu nhịp dẫn đến
hiện tượng bong tróc lớp gạch, hỏng tấm đan
Tiến hành tháo dỡ các viên gạch tấm đan bị hỏng thay thế mới
Trang 21IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.1 MỤC ĐÍCH CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
- Đo đạc và thu thập bổ sung các số liệu phục vụ công tác quản lý;
- Thử tải công trình theo năng lực chịu tải dự kiến
- Từ kết quả kiểm định và thử tải đánh giá khả năng chịu lực, độ an toàn khai thác của công trình, đưa ra các kiến nghị về chế độ khai thác, duy tu
bảo dưỡng công trình, xác định tải trọng khai thác của cầu.
Trang 22IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
1 ĐO ĐỘ VÕNG TĨNH KẾT CẤU NHỊP
- Đo độ võng tĩnh (độ võng hoặc độ vồng khi không có hoạt tải trên cầu)
của 02 cầu để có số liệu về độ vồng của dầm tại thời điểm thử tải, làm cơ
sở theo dõi trong thời gian khai thác tiếp theo
- Để xác định được độ võng (vồng) của mỗi dầm đo cao độ đáy cánh dầm
tại 3 điểm: đầu, giữa và cuối dầm Trên mặt cắt ngang cầu đo tại đáy cánh
dầm tất cả các dầm
Trang 23IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
1 ĐO ĐỘ VÕNG TĨNH KẾT CẤU NHỊP
- Kết quả đo độ võng tĩnh cho 72 dầm như sau:
+ Tất cả các dầm đều vồng lên: Độ vồng Vymax = 99mm
Trang 24IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
2 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU
Kết quả thí nghiệm độ đồng nhất và cường độ vê tông dầm
Trang 25IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
3 SIÊU ÂM ĐO ĐỘ SÂU VẾT NỨT
Kết quả siêu âm đo độ sâu vết nứt
Chi ề u sâu (mm)
Trang 26IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
4 CÁC SƠ ĐỒ XẾP TẢI HIỆN TRƯỜNG Xếp xe theo phương dọc cầu
Trang 27IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
4 CÁC SƠ ĐỒ XẾP TẢI HIỆN TRƯỜNG
Xếp xe theo phương ngang cầu
Xếp xe đúng tâm (Sơ đồ Ia)
Xếp xe lệch tâm (Sơ đồ Ib)
Trang 28IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
4 CÁC SƠ ĐỒ XẾP TẢI HIỆN TRƯỜNG
Xếp xe theo phương ngang cầu
Sơ đồ Ia
Sơ đồ Ib
Trang 29IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
5 ĐO ỨNG SUẤT DẦM CHỦ
Bố trí điểm đo ứng suất dầm chủ
- Dụng cụ đo ứng suất là Tenzômét cơ học (Tenzômét đòn)
- Để tính ra ứng suất theo biến dạng đo được, lấy môđuyn đàn hồi của
bê tông theo công thức trong tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05
Eb = 0,043
Trong đó: yc - Khối lượng riêng của bê tông, yc=2400kg/m3;
f’c - Cường độ nén của bê tông f’c=49.04Mpa
Trang 30IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
N6 3.614 3.688
Ứ ng su ấ t (MPa)
16.281 2.210 -29.659
- Hệ số xung kích của hoạt tải: 1.33 (lấy theo sổ tay AASHTO 2011)
- Ứng suất tổng cộng bất lợi nhất trong bê tông đáy dầm ở trạng thái giới
hạn sử dụng:
- бtc=3.703*1.33 + 16.281 +2.21 – 29.659= -6.243 MPa,
nên bê tông đáy dầm chịu nén
Trang 31IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
fmaxx(1+IM)=9.392*1.33
= 12.491 mm<[ f ] = L/800
= 38300/800 = 47.88 mm
Trang 32IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
7 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG
- Căn cứ vào kết quả đo độ võng, tính được hệ số phân bố ngang thực
đo cho các dầm ở mặt cắt giữa nhịp N1, N5 và N6 theo từng sơ đồ tải
trọng Ia và Ib như trong các bảng dưới Ở đây hệ số phân bố ngang
thực đo được tính theo công thức:
k k
i
f f
η =
∑
Trang 33IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
H ệ s ố
PBN
S ơ đồ
Trang 34IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
Hê sô PBN
S ơ đồ
Trang 35IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
Hê sô PBN
S ơ đồ
Trang 36IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
Ib
N1 0.1878 0.1956 0.1895 0.1775 0.1407 0.1089N5 0.1885 0.1944 0.1905 0.1686 0.1444 0.1136
N6 0.1856 0.1986 0.1918 0.1688 0.1406 0.1146
Trang 37IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25
Trang 38IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
8 ĐO ĐỘ MỞ RỘNG VẾT NỨT XIÊN ĐẦU DẦM
- Cá c điể m đ o đề u gắ n theo ph ươ ng vuông gó c vớ i vế t nứ t, khi bỏ
qua biế n dạ ng củ a bê tông trong phạ m vi chuẩ n đ o có độ mở rộ ng
vế t nứ t do hoạ t tả i thử đặ t tĩ nh sinh ra nh ư các b ả ng sau:
Trang 39IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
8 ĐO ĐỘ MỞ RỘNG VẾT NỨT XIÊN ĐẦU DẦM
Trang 40IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
8 ĐO ĐỘ MỞ RỘNG VẾT NỨT XIÊN ĐẦU DẦM
Trang 41IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
8 ĐO ĐỘ MỞ RỘNG VẾT NỨT XIÊN ĐẦU DẦM
Trang 42IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
8 ĐO ĐỘ MỞ RỘNG VẾT NỨT XIÊN ĐẦU DẦM
- Kết quả đo độ mở rộng vết nứt đầu khấc dầm cho thấy khi có hoạt tải chất tĩnh vết nứt mở rộng.
- Kết quả đo kết hợp với phân tích lý thuyết khả năng chịu lực của cốt thép đầu khấc dầm cho thấy sự phát triển vết nứt là do thiếu cốt thép đầu dầm.
- Cần có biện pháp gia cường đầu khấc dầm để kết cấu đảm bảo an toàn trong quá trình khai thác sử dụng tiếp theo.
Trang 43IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
9 ĐO ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP
Trang 44IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
9 ĐO ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP
Ph ươ ng pháp phân tích FFT
Trang 45IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
9 ĐO ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP
Trang 46IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
9 ĐO ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP
Trang 47IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
9 ĐO ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP
K ế t qu ả đ o dao độ ng k ế t c ấ u nh ị p
- Chu kỳ dao động tự do thẳng đứng của kết cấu nhịp
không nằm trong phạm vi hạn chế quy định trong quy
trình (0,45s ÷ 0,60s theo quy định của quy trình kiểm
định cầu trên đường ô tô).
- Chu kỳ dao động tự do nằm ngang ngang cầu của kết cấu nhịp không trùng hoặc bằng bội số của chu kỳ dao động tự do thẳng đứng cùng nhịp.
- Kết cấu nhịp đảm bảo điều kiện dao động, không có khả năng xảy ra cộng hưởng khi xe qua cầu.
Trang 48IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
10 ĐO ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ TRỤ
Trang 49IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
10 ĐO ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ TRỤ
Trang 50IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
10 ĐO ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ TRỤ
Trang 51IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
10 ĐO ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ TRỤ
Trang 52IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
11 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
Đ ánh giá kh ả n ă ng ch ị u l ự c thông qua h ệ s ố đ ánh giá RF.
Trang 53IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
11 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
Đ ánh giá kh ả n ă ng ch ị u l ự c thông qua h ệ s ố đ ánh giá RF.
Trang 54IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
11 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
Đ ánh giá kh ả n ă ng ch ị u l ự c theo lý thuy ế t trên c ơ s ở h ồ s ơ hoàn công và k ế t qu ả đ o h ệ s ố phân b ố ngang th ự c t ế
RF =18981/15049 = 1.26
Trang 55IV KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
IV.2 NỘI DUNG CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
11 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
Đ ánh giá kh ả n ă ng ch ị u l ự c thông qua h ệ s ố đ ánh giá RF.
Ki ế n ngh ị T ả i tr ọ ng khai thác
THGH CĐ
RF Tải trọng xe
(Tấn)
Tải trọng kiến nghị khai thác (Tấn)
THGH SD
RF Tải trọng xe
(Tấn)
Tải trọng kiến nghị khai thác (Tấn)
Trang 56V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.1 Ý NGHĨA SỰ ĐẦU TƯ THIẾT KẾ SỮA CHỮA
- Qu ố c l ộ 14B là m ộ t tuy ế n giao thông c ấ p qu ố c gia n ố i c ả ng Tiên
Sa, thành ph ố Đ à N ẵ ng v ớ i Tây Qu ả ng Nam và Tây Nguyên Đ ây là tuy ế n đườ ng n ằ m trong h ệ th ố ng đườ ng b ộ xuyên Á thu ộ c tuy ế n hành lang Đ ông – Tây c ủ a khu v ự c Đ ông Nam Á Tuy ế n đườ ng có ý ngh ĩ a quan tr ọ ng trong vi ệ c trung chuy ể n hàng hóa t ừ c ả ng Tiên Sa
đ i các t ỉ nh thành mi ề n Trung, s ự phát tri ể n kinh t ế , xã h ộ i c ủ a thành
Trang 57V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.2 VỊ TRÍ XÂY DỰNG
C ầ u v ượ t Hòa C ầ m n ằ m ở Km18+522 Qu ố c l ộ 14B, thu ộ c đị a ph ậ n
qu ậ n C ẩ m L ệ , thành ph ố Đ à N ẵ ng.
Trang 58V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.3 QUY MÔ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
+ Tiêu chu ẩ n thi ế t k ế c ầ u 22TCN272-05.
+ Đườ ng ô tô - Yêu c ầ u thi ế t k ế TCVN 4054 - 2005;
+ Quy chu ẩ n qu ố c gia v ề báo hi ệ u đườ ng b ộ QCVN - 41:2012/BGTVT.
- Quy trình thi công và nghi ệ m thu:
+ Quy trình thi công và nghi ệ m thu c ầ u c ố ng 22TCN266 - 2000;
+ Quy ph ạ m thi công và nghi ệ m thu k ế t c ấ u bê tông và bê tông c ố t thép toàn kh ố i
TCVN4453-1995.
+ Quy trình thi công & nghi ệ m thu d ầ m BTCT D Ư L 22TCN 247-98.
+ Thi công và nghi ệ m thu s ơ n theo TCVN 8791: 2011: "Yêu c ầ u k ỹ thu ậ t ph ươ ng pháp th ử , thi công và nghi ệ m thu - S ơ n tín hi ệ u giao thông, v ậ t li ệ u k ẻ đườ ng ph ả n quang nhi ệ t d ẻ o";
Trang 59V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.4 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SỬA CHỮA
1 KHE CO GIÃN
Ti ế n hành v ệ sinh đấ t đ á làm s ạ ch khe co giãn nh ằ m đả m b ả o khe
h ở theo thi ế t k ế , không ả nh h ưở ng đế n chuy ể n v ị c ủ a k ế t c ấ u nh ị p
th ố ng thu n ướ c.
- Ố ng thoát n ướ c t ạ i v ị trí tr ụ T4 ti ế n hành c ắ t b ỏ đ o ạ n ố ng b ị h ỏ ng và thay th ế
- T ạ i các c ử a thu n ướ c ti ế n hành v ệ sinh s ạ ch s ẽ , đụ c t ạ o nhám và thi công l ớ p v ữ a 50MPa ph ủ t ạ o d ố c, dày trung bình 2cm.
2 SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
- Ti ế n hành làm s ạ ch khe co gi ả n b ằ ng các thi ế t b ị chuyên dùng v ớ i
Trang 60V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.4 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SỬA CHỮA
4 SỬA CHỮA MẶT CẦU
Ph ạ m vi 7.5m (làn t ả i tr ọ ng n ặ ng
Chi ề u dài 267.48m, bao g ồ m 10m đườ ng đầ u c ầ u.
Cắt bỏ phần bê tông nhựa trong phạm vi 7.5m (làn tải trọng nặng) hiện có trong phạm vi 10m đầu cầu và trên mặt cầu thảm mới
Trang 61V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.4 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SỬA CHỮA
5 SỮA CHỮA HƯ HỎNG HỆ DẦM CẦU
Ti ế n hành gia c ườ ng đầ u d ầ m b ằ ng s ợ i các bon SCH – 41 theo ph ươ ng
c ố t đ ai và c ố t xiên đầ u d ầ m.
Trang 62V THIẾT KẾ SỮA CHỮA
V.4 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SỬA CHỮA
6 ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
Lắp đặt hệ thống rào chắn, biển báo hiệu, đèn cảnh báo và bố trí người trực gác giao thông tại vị trí thi công
Trang 63VI TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Trang 64VII HÌNH ẢNH VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 65Trân trọng cảm ơn !