M C L C Ụ Ụ
L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ u tiên em xin chân thành g i l i c m n đ n nhà trầ ử ờ ả ơ ế ường và các th y cô ầtrong khoa Đi n-Đi n t đã t n tình d y d và dìu d t chúng em trong su t 4 ệ ệ ử ậ ạ ỗ ắ ốnăm h c v a qua, đ chúng em có ki n th c chuyên môn, đ chúng em có th ọ ừ ể ế ứ ể ểlàm vi c và giúp ích cho xã h i.ệ ộ
Đ th c hi n thành công đ án này em xin chân thành c m n s hể ự ệ ồ ả ơ ự ướng d n, ẫ
ch đ o t n tình c a cô ỉ ạ ậ ủ Nguy n Th Vân Anh ễ ị , cô đã hướng d n t n tình giúp em ẫ ậ
đ nh hị ướng, góp ý và cung c p ý tấ ưởng cũng nh ch d n v tài li u và các ti n ư ỉ ẫ ề ệ ếtrình th c hi n đ án S hự ệ ồ ự ướng d n c a th y là y u t quan tr ng đ em có th ẫ ủ ầ ế ố ọ ể ểhoàn thành đ tài đề ược giao
Cu i cùng em xin g i l i c m n tố ử ờ ả ơ ấ ả ạt c b n bè đã giúp đ và đ ng viên trong ỡ ộ
su t quá trình làm đ án Do kinh nghi m và trình đ còn h n ch nên ph n th ố ồ ệ ộ ạ ế ầ ể
hi n và trình bày c a em còn nhi u khi m khuy t ệ ủ ề ế ế R t mong đấ ượ ực s giúp đ và ỡtham kh o ý ki n c a các Th y cô đ chúng em có th phát tri n thêm đ tài.ả ế ủ ầ ể ể ể ề
Em xin chân thành c m n !ả ơ
Sinh viên th c hi nự ệ
Đ ng Tr n Trung ặ ầ
Trang 1
Trang 2L I NÓI Đ U Ờ Ầ
H th ng đi n là t p h p các nhà máy đi n, tr m bi n áp, đệ ố ệ ậ ợ ệ ạ ế ường dây t i ả
đi n và h tiêu th Th c hi n nhi m v s n xu t, truy n t i, phân ph i và s ệ ộ ụ ự ệ ệ ụ ả ấ ề ả ố ử
d ng đi n Thi t k , xây d ng m ng đi n là nh ng công vi c h t s c quan tr ng ụ ệ ế ế ự ạ ệ ữ ệ ế ứ ọ
c a ngành đi n Gi i quy t đúng đ n v n đ kinh t kỹ thu t trong thi t k , xây ủ ệ ả ế ắ ấ ề ế ậ ế ế
d ng và v n hành sẽ mang l i l i ích không nh đ i v i n n kinh t qu c dân nóiự ậ ạ ợ ỏ ố ớ ề ế ốchung và h th ng đi n nói riêng.ệ ố ệ
Thi t k lế ế ưới đi n nh m giúp sinh viên t ng h p l i ki n th c đệ ằ ổ ợ ạ ế ứ ược đào
t o khi h c trong môi trạ ọ ường đ i h c và h c h i thêm đạ ọ ọ ỏ ược nhi u đi u ki n ề ề ế
th c có giá tr c n thi t cho công vi c sau này Đ c bi t là trong công tác thi t k ,ứ ị ầ ế ệ ặ ệ ế ếthi công và v n hành h th ng.ậ ệ ố
Nhi m v thi t k trong đ án g m:ệ ụ ế ế ồ ồ
Thi t k m ng đi n khu v c có 2 ngu n cung c p và 9 ph t i ế ế ạ ệ ự ồ ấ ụ ả
B n thi t k đã đả ế ế ược hoàn thành v i s n l c c a b n thân c ng v i s ớ ự ỗ ự ủ ả ộ ớ ựgiúp đ nhi t tình c a cô hỡ ệ ủ ướng d n Nuy n Th Vân Anh cùng v i s góp ý chân ẫ ễ ị ớ ựthành c a các Th y Cô giáo trong b môn h th ng đi n giúp đ em hoàn thành ủ ầ ộ ệ ố ệ ỡ
vi c thi t k b n đ án t t nghi p này.ệ ế ế ả ồ ố ệ
Em xin chân thành c m n cô Nguy n Th Vân Anh cùng các th y cô trong ả ơ ễ ị ầ
b môn h th ng đi n.ộ ệ ố ệ
H ng yên, ngày tháng năm 2017ư
Sinh viên th c hi nự ệ
Đ ng Tr n Trung ặ ầ
Trang 3CH ƯƠ NG I:CÂN B NG CÔNG SU T TRONG H TH NG ĐI N Ằ Ấ Ệ Ố Ệ
1.1 PHÂN TÍCH NGU N CUNG C P VÀ CÁC PH T I Ồ Ấ Ụ Ả
1.1.1 Ngu n đi n cung c p ồ ệ ấ
a) H th ng đi nệ ố ệ
H th ng đi n có công su t vô cùng l n nên ch n nút ngu n là nút cân b ng ệ ố ệ ấ ớ ọ ồ ằcông su t và nút c s v đi n áp Ngoài ra do h th ng có công su t vô cùng l n ấ ơ ở ề ệ ệ ố ấ ớcho nên không c n d tr công su t trong nhà máy nhi t đi n hdo đó công su t ầ ự ữ ấ ệ ệ ấtác d ng và công su t ph n kháng d tr sẽ đụ ấ ả ự ữ ượ ấ ừ ệ ốc l y t h th ng
b) Nhà máy nhi t đi nệ ệ
Nhà máy nhi t đi n bao g m 3 t máy M i t máy có công su t đ nh m cệ ệ ồ ổ ỗ ổ ấ ị ứ
c)Nhiên li u c a nhà máy nhi t đi n có th là than đá, d u và khí đ t Hi u su t ệ ủ ệ ệ ể ầ ố ệ ấ
c a nhà máy nhi t đi n tủ ệ ệ ương đ i th pố ấ ( kho ng 30%-40%) Đ ng th i công ả ồ ờ
su t t dùng c a nhà máy nhi t đi n thấ ự ủ ệ ệ ường chi m kho ng 6-15% tùy theo lế ả o iạnhà máy nhi t đi n.ệ ệ
Đ i v i nhà máy nhi t đi n, các máy phát làm vi c n đ nh khi ph t iố ớ ệ ệ ệ ổ ị ụ ả
(80 90%)P÷
Khi thi t k ch n công su t phát kinh t b ng ế ế ọ ấ ế ằ dm
Trang 4Trong ch đ ph t i c c ti u, d ki n ng ng ế ộ ụ ả ự ể ự ế ừ hai máy phát đ b o dể ả ưỡng hai máy phát còn l i sẽ phát ạ dm
P =2.50=100MW
Ph n công su t thi u trong các ch đ v n hành sẽ đầ ấ ế ế ộ ậ ược cung c p t h th ng ấ ừ ệ ố
đi nệ
1.1.2 Ph t i đi n ụ ả ệ
H th ng đi n thi t k có ệ ố ệ ế ế 9 ph t i thì có7 ph t i thu c ph t i lo i I và 2 ph ụ ả ụ ả ộ ụ ả ạ ụ
t i lo i III có h s cos =0,ả ạ ệ ố φ 85 tg =0,62 th i gian s d ng ph t i c c đ i φ ờ ử ụ ụ ả ự ạ
Trang 59 36+22,32j 42,35 25,2+15,624j 29,65 0,85
V i S=P/cosớ φpt ; Q=P.tgφpt; cosφpt=0,85 nên tgφpt=0,62
L a ch n kỹ thu t c b n:ự ọ ậ ơ ả
Ch n c t bê tông c t thép n u đọ ộ ố ế ường dây 2 m ch sẽ đạ ược đ t trên cùng m t c tặ ộ ộ
S d ng đử ụ ường dây trên không dây d n tr n ẫ ầ
V t li u làm dây nhôm lõi thép (AC)ậ ệ
MBA s n xu t t i Vi t Nam ( không c n hi u ch nh công su t theo nhi t đ )ả ấ ạ ệ ầ ệ ỉ ấ ệ ộ1.1 Cân b ng công su t trong h th ng đi nằ ấ ệ ố ệ
T i m i th i đi m trong ch đ xác l p c a h th ng, ngu n c a h th ng c n ạ ỗ ờ ể ế ộ ậ ủ ệ ố ồ ủ ệ ố ầ
ph i cung c p công su t b ng v i công su t c a các h tiêu th , k c t n th t ả ấ ấ ằ ớ ấ ủ ộ ụ ể ả ổ ấtrong các m ng nghĩa là c n ph i th c hi n đúng s cân b ng gi a công su t ạ ầ ả ự ệ ự ằ ữ ấcung c p và công su t tiêu th D a vào đi u khi n cân b ng công su t ta ki m ấ ấ ụ ự ề ệ ằ ấ ểtra kh n ng cung c p đi n năng c a ngu n trả ằ ấ ệ ủ ồ ước yêu c u c a ph t i và s b ầ ủ ụ ả ơ ộ
đ nh ra các phị ương án v n hành cho t ng nhà máy đi n trong h th ng các ậ ừ ệ ệ ố ở
PND : t ng công su t do nhà máy đi n phát raổ ấ ệ
PHT : công su t tác d ng l y t h th ngấ ụ ấ ừ ệ ố
m : H s d ng th i m=1ệ ố ồ ờ
Trang 5
Trang 6∑Pdt: T ng công su t d tr trong h th ng đi nổ ấ ự ữ ệ ố ệ
∑Ptd : T ng công su t t dùng c a các nhà máy đi n, có th l y b ng 10% công ổ ấ ự ủ ệ ể ấ ằ
: Công su t tiêu th trong m ng đi nấ ụ ạ ệ
Song theo yêu c u c a đ án ta có ngu n công su t vô cùng l n ầ ủ ồ ồ ấ ớ
Xét t thanh góp cao áp ta có ∑Pừ dt=0,(Vì ngu n công su t vô cùng l n)ồ ấ ớ
Nên ta có:
Ptt=m ∑Pptmax+∑Pmd= m ∑Pptmax+5% m ∑Pptmax+ td
P
=1.330+5%.1.330+20=366,5 (MW)
Ta đã tính đượ ổc t ng công su t do NĐ phát ra theo ch đ kinh t :ấ ế ộ ế
m ng sẽ gi m Vì v y đ đ m b o ch t lạ ả ậ ể ả ả ấ ượng c n thi t c a đi n áp c a các h ầ ế ủ ệ ủ ộ
Trang 7tiêu th trong m ng đi n và trong h th ng ,c n ti n hành cân b ng s b công ụ ạ ệ ệ ố ầ ế ằ ơ ộ
∆Qmba :T n th t công su t ph n kháng tên máy bi n ápổ ấ ấ ả ế
∆Qmba=15% ∑Qptmax=15%.204,6=30,69 (MVAr)
∆QL:T n th t công su t ph n kháng trên đi n c m c a đổ ấ ấ ả ệ ả ủ ường dây
∆QC :Công su t ph n kháng sinh ra b i đi n dung c a đấ ả ở ệ ủ ường dây
∑Qmax=203,95 (MVAr)
T ng t n th t công su t ph n kháng t dùng trong nhà máy đi n có giá tr :ổ ổ ấ ấ ả ự ệ ị
Qtd = Ptd.Tgφtd (cosφtd =0,75, tgφtd = 0,88)
Trang 7
Trang 8Đây là bài toán t i u có ràng bu c t v trí ngu n và ph t i, d li u ngu n và ố ư ộ ừ ị ồ ụ ả ữ ệ ồ
ph t i yêu c u l p ra đụ ả ầ ậ ược phương án cung c p đi n sao cho th a mãn các yêu ấ ệ ỏ
c u kỹ thu t và có ch tiêu kinh t t t nh t.ầ ậ ỉ ế ố ấ
Đ u tiên ta sẽ v ch ra m t s phầ ạ ộ ố ương án, tính toán kỹ thu t các phậ ương án Sau
đó so sánh kinh t các phế ương án đ t tiêu chu n kỹ thu t Phạ ẩ ậ ương án h p lý ợ
nh t là phấ ương án có ch tiêu kinh t t t nh t.ỉ ế ố ấ
Trang 92.1.2 L a ch n các ph ự ọ ươ ng án
C s v ch phơ ở ạ ương án:
V trí ngu n và ph t i: m t b ng, kho ng cách gi a ngu n và ph t iị ồ ụ ả ặ ằ ả ữ ồ ụ ả
Đ tin c y cung c p đi nộ ậ ấ ệ
Ph t i đi n lo i 1 s d ng đụ ả ệ ạ ử ụ ường dây 2 m chạ
Trang 10Hình 2.1b: Phương án 2
Ð
Hình 2.1c: Phương án 3
Trang 122.2 TÍNH TOÁN THI T K CÁC PH Ế Ế ƯƠ NG
đ i gi a các ph t i v i nhau,s đ mang đi n.ố ữ ụ ả ớ ơ ồ ệ
Đi n áp đ nh m c c a mang đi n thi t k đệ ị ứ ủ ệ ế ế ược ch n đ ng th i v i s đ cung ọ ồ ờ ớ ơ ồ
c p đi n Đi n áp đ nh m c s b c a m ng đi n có th xác đ nh theo giá tr c a ấ ệ ệ ị ứ ơ ộ ủ ạ ệ ế ị ị ủcông su t trên m i đấ ỗ ường dây trong mang đi n.ệ
Các phương án c a m ng đi n thi t k hay là các đo n đủ ạ ệ ế ế ạ ường dây riêng bi t c a ệ ủmang đi n có th có đi n áp đ nh m c khác nhau Trong khi tính toán,thông ệ ể ệ ị ứ
thường,trước h t ch n đi n áp đ nh m c c a các đo n đế ọ ệ ị ứ ủ ạ ường dây có công su t ấtruy n t i l n Các đô n đề ả ớ ạ ường dây trong m ng kín,theo t l ,c n đạ ỉ ệ ầ ược th c hi nự ệ
v i m t c p đi n áp đ nh m c.ớ ộ ấ ệ ị ứ
Trang 13đây ta s d ng công th c STILL đ tính toán l a ch n c p đi n áp cho m ng
đi n;ệ
U=4,34 (i=1;6) (kV) (2-1)Trong đó:
li : kho ng cách truy n t i c a các đo n dây th I (km)ả ề ả ủ ạ ứ
Pi: Công su t truy n t i trên đo n dây th i (MW)ấ ề ả ạ ứ
Tính đi n áp đ nh m c trên đệ ị ứ ường dây NĐ-5-HT
Công su t tác d ng t NĐ truy n vào đấ ụ ừ ề ường dây NĐ-5 được xác đ nh nh sau:ị ưN5 kt td N N
Trang 14Công su t ph n kháng do NĐ truy n vào đấ ả ề ường dây NĐ-5 có th tính g n đúng ể ầ
B ng 2.2 ả 1a Tính toán đi n áp đ nh ệ ị m c ứ ph ươ ng án 1
NĐ-4 36,055 35+21.1j 105,96
Trang 15V i m ng đi n khu v c, trong nh ng tính toán đ n gi n ta thớ ạ ệ ự ữ ơ ả ường ch n ti t ọ ế
di n dây d n theo m t đ dòng kinh t Jệ ẫ ậ ộ ế kt
imax kt
kt
IFJ
=
Fkt-ti t di n kinh t đo n dây th I (mmế ệ ế ạ ứ 2)
Iimax-dòng đi n l n nh t ch y trên đo n dây th I (A)ệ ớ ấ ạ ạ ứ
i max imax
n :Là s m ch đố ạ ường dây,(dây đ n n=1,dây kép n=2) đây vì đi n cung c p cho ơ Ở ệ ấ
h tiêuộ dùng lo i I nên ta ph i truy n t i b ng đạ ả ề ả ằ ường dây có hai m ch ho c ạ ặ
M t đ dòng kinh t đ i v i dây AC khi Tậ ộ ế ố ớ max=5000 h và Jkt=1,1 (A/mm2)
D a vào ti t di n dây d n ta tính đự ế ệ ẫ ược theo công th c trên ,ti n hành ch n ti t ứ ế ọ ế
di n tiêu chu n g n nh t và ki m tra các đi u ki n v s t o thành v ng ệ ẩ ầ ấ ể ề ệ ề ự ạ ầ
quang,đ b n c h c c a độ ề ơ ọ ủ ường dây và phát nóng dây d n trong các ch d sau ẫ ế ộ
s c ự ố
Trang 15
Trang 16Đ i v i đố ớ ường dây 110 kV,đ không su t hi n v ng quang các dây nhôm lõi thép ể ấ ệ ầ
c n ph i có ti t di n F≥70 mmầ ả ế ệ 2
Đ b n c h c c a độ ề ơ ọ ủ ường dây trên không thường được ph i h p v i đi u ki n ố ợ ớ ề ệ
v v ng quang c a dây d n,cho nên không c n ph i ki m tra đi u ki n này.ề ầ ủ ẫ ầ ả ể ề ệ
Đ đ m b o cho để ả ả ường dây v n hành bình thậ ường trong các ch đ sau s ế ộ ự
c ,c n ph i có đi u ki n sau:ố ầ ả ề ệ
Isc≤Icp
Trong đó:
Isc : dòng đi n ch y trên đệ ạ ường dây trong ch đ s cế ộ ự ố
Icp : dòng đi n làm vi c lâu dài cho phép c a dây d nệ ệ ủ ẫ
Sau khi ki m tra đi u ki n dòng đi n s c trên n u không th a mãn ta ph i l a ể ề ệ ệ ự ố ế ỏ ả ự
ch n l i ti t di n dây d n.ọ ạ ế ệ ẫ
Ch n ti t di n các dây d n c a đọ ế ệ ẫ ủ ường dây NĐ-5
Dòng đi n ch y trên đệ ạ ường dây khi ph t i c c đ i b ng:ụ ả ự ạ ằ
max max
kt kt
ra trong hai trường h p sau:ợ
Ng ng m t m ch trên đừ ộ ạ ường dây
Ng ng m t t máy phát đi nừ ộ ổ ệ
N u ng ng m t m ch đế ừ ộ ạ ường dây thì dòng đi n ch y trên m ch còn l i sẽ là:ệ ạ ạ ạ
Trang 182 2 2 2
max max
kt kt
Ch n dây AC- 70 có Icp=265Aọ
Khi ng ng m t m ch trên đừ ộ ạ ường dây, dòng đi n ch y trên m ch còn l i có giá ệ ạ ạ ạ
Trang 192 max
kt kt
I 109, 70
Ch n dây AC- 95 có Icp=330Aọ
Khi ng ng m t m ch trên đừ ộ ạ ường dây, dòng đi n ch y trên m ch còn l i có giá ệ ạ ạ ạ
tr :ị
1sc
I = 2.109, 7 = 219, 4A
Nh v y Iư ậ sc≤Icp
Sau khi ch n các ti t di n dây d n tiêu chu n, c n xác đ nh các thông s đ n v ọ ế ệ ẫ ẩ ầ ị ố ơ ị
c a đủ ường dây r0 x0 b0 và ti n hành tính các thông s t p trung R, X, B/2 trong ế ố ậ
Trang 20B ng 2.2.1b: Thông s các đ ả ố ườ ng dây trong m ng đi n cho ph ạ ệ ươ ng án I
Đường
dây
S(MVA)
I lvmax
(A)
F(mm2)
Lo iạdây(Ftc)
R0
(Ω/km)
X0
(Ω/km)
B0
(S/km)
7
235,7
9 240 605 - 42,42 0,13 0,39 2,86 5,51 16,54 0,61HT-6 32+19,84j 98,81 89,83 95 330 197,62 67,08 0,33 0,429 2,65 11,07 14,39 1,78HT-7 44+27,28j 135,8
6
123,5
1 120 380 271,73 41,23 0,27 0,423 2,69 5,57 8,72 1,11HT-5 5,4+2,592j 15,72 14,29 70 265 31,44 60,82 0,46 0,44 2,58 13,99 13,38 1,57NĐ-5 29,2+17,34
8j 89,12 81,02 95 330 178,25 70,71 0,33 0,429 2,65 11,67 15,17 1,87NĐ-3 40+24,8j 123,5
1
112,2
8 120 380 247,02 56,56 0,27 0,423 2,69 7,64 11,96 1,52NĐ-4 35+21,1j 107,2
5 97,50 95 330 214,50
36,05
5 0,33 0,429 2,65 5,95 7,73 0,96NĐ-9 36+22,32j 222,3 202,1 240 605 - 50 0,13 0,39 2,86 6,50 19,50 0,72
Trang 212 1NĐ-8 37+22,29j 113,3
6
103,0
5 120 380 226,72 72,18 0,27 0,423 2,69 9,74 15,27 1,94
Trang 21
Trang 22c) Tính t n th t đi n áp trong m ng đi n ổ ấ ệ ạ ệ
Đi n năng cung c p cho các h tiêu th đệ ấ ộ ụ ược đ c tr ng b ng t n s c a dòng ặ ư ằ ầ ố ủ
đi n vad đ l ch đi n áp so v i đi n áp đ nh m c trên các c c c a thi t b dùng ệ ộ ệ ệ ớ ệ ị ứ ự ủ ế ị
đi n Khi thi t k m ng đi n ngệ ế ế ạ ệ ười ta thường gi thi t r ng h th ng ho c các ả ế ằ ệ ố ặngu n cung c p có đ công su t tác d ng đ cung c p cho các ph t i Do đó ồ ấ ủ ấ ụ ể ấ ụ ảkhông xét đ n v n đ duy trì t n s (hay công su t phát c a ngu n) Vì v y ch ế ấ ề ầ ố ấ ủ ồ ậ ỉtiêu ch t lấ ượng c a đi n năng là giá tr c a đ l ch đi n áp các h tiêu th so ủ ệ ị ủ ộ ệ ệ ở ộ ụ
v i đi n áp đ nh m c m ng đi n th c p Khi ch n s b các phớ ệ ị ứ ở ạ ệ ứ ấ ọ ơ ộ ương án cung
c p đi n có th đánh giá ch t lấ ệ ể ấ ượng đi n năng theo các giá tr c a t n th t đi n ệ ị ủ ổ ấ ệáp
Khi tính s b các m c đi n áp trong các tr m h áp,có th ch p nh n là phù ơ ộ ứ ệ ạ ạ ể ấ ậ
h p n u trong ch đ ph t i c c đ i các t n th t đi n áp l n nh t c a mangk ợ ế ế ộ ụ ả ự ạ ổ ấ ệ ớ ấ ủ
đi n m t c p đi n áp không vệ ộ ấ ệ ượt qua 10÷15% trong ch đ làm vi c bình ế ộ ệ
thường, còn trong các ch đ sau s c các t n th t đi n áp l n nh t không vế ọ ự ố ổ ấ ệ ớ ấ ượtquá 15÷20%, nghĩa là :
Đ i v i nh ng m ng đi n ph c t p ,có th ch p nh n các t n th t đi n áp l n ố ớ ữ ạ ệ ứ ạ ể ấ ậ ổ ấ ệ ớ
nh t đ n 15÷20% trong ch đ ph t i c c đ i khi v n hành bình thấ ế ế ộ ụ ả ự ạ ậ ường và
đ n 20÷25% trong ch đ sau s c ,nghĩa là:ế ế ọ ự ố
Đ i v i các t n th t đi n áp nh v y, c n s d ng các máy bi n áp đi u ch nh ố ớ ổ ấ ệ ư ậ ầ ử ụ ế ề ỉ
đi n áp dệ ướ ải t i trong các tr m h áp.ạ ạ
T n th t đi n áp trên đổ ấ ệ ường dây th i nào đó khi v n hành bình thứ ậ ường được xác đ nh theo công th c:ị ứ
∆Uitb%=.100Trong đó:
P: công su t tác d ng ch y trên đấ ụ ạ ường dây (MW)
Q: công su t ph n kháng ch y trên đấ ả ạ ường dây (MVAr)
R,X : đi n tr đi n kháng c a đệ ở ệ ủ ường dây v i R=rớ 0.li/2;X=x0.li/2
Udm : đi n áp đ nh m c c a m ng đi n (kV)ệ ị ứ ủ ạ ệ
Trang 23Đ i v i đố ớ ường dây có hai m ch, n u ng ng m t m ch thì t n th y đi n áp trên ạ ế ư ộ ạ ổ ấ ệdây b ng:ằ
∆Uisc%=2.∆Uitb%
* Tính t n th t đi n áp trên đổ ấ ệ ường dây HT1-1
Trong ch đ làm vi c bình thế ộ ệ ường,t n th t đi n áp trên đổ ấ ệ ường dây b ng:ằ
Tính các t n th t đi n áp trên các đổ ấ ệ ường dây còn l i ti n hành tạ ế ương t nh đ i ự ư ố
v i đớ ường dây trên
Áp d ng vào tính toán ta đ ụ ượ ế c k t qu t n hao đi n áp trong m ng đi n b ng ả ổ ệ ạ ệ ả 2.2.1c
Trang 26B ng 2 ả 2.2b: Thông s các đ ố ườ ng dây trong m ng đi n cho ph ạ ệ ươ ng án II
Đườn
g dây
S(MVA)
I lvmax
(A)
F(mm2
)
Lo i dâyạ(Ftc)
R0
(Ω/km)
X0
(Ω/km)
B0.106
(S/km)
7
235,7
9 240 605 - 42,42 0,13 0,39 2,86 5,51 16,54 0,61HT-6 32+19,84j 98,81 89,83 95 330 197,62 67,08 0,33 0,429 2,65 11,07 14,39 1,78HT-7 44+27,28j 135,8
6
123,5
1 120 380 271,73 41,23 0,27 0,423 2,69 5,57 8,72 1,11HT-5 5,4+2,592j 15,72 14,29 70 265 31,44 60,82 0,46 0,44 2,58 13,99 13,38 1,57NĐ-5 29,2+17,348j 89,12 81,02 95 330 178,25 70,71 0,33 0,429 2,65 11,67 15,17 1,874_3 40+24,8j 123,5
1
112,2
8 120 380 247,02 60,82 0,27 0,423 2,69 8,21 12,86 1,64NĐ-4 75+46,5j 231,5
2
202,1
1 240 605 - 50 0,13 0,39 2,86 6,50 19,50 0,72NĐ-8 37+22,29j 113,3
6
103,0
5 120 380 226,72 72,18 0,27 0,423 2,69 9,74 15,27 1,94
Trang 28Tính t n th t đi n áp trong m ng đi n:ổ ấ ệ ạ ệ
Áp d ng vào tính toán ta đ ụ ượ ế c k t qu t n hao đi n áp trong m ng đi n b ng ả ổ ệ ạ ệ ả 2.2.2c
m ng đi n trong phạ ệ ương án II có giá tr :ị
∆Ubt max%=∆UNĐ-8%=5,97%
T n th t đi n áp l n nh t khi s c b ng :ổ ấ ệ ớ ấ ự ố ằ
∆Usc max%= 4,15+10,70=14,85
Trang 29110
1_2 22,36 42+26,04j 125,127
6HT-6 67,08 32+19,84j 125,958HT-7 41,23 44+27,28j 115,871
5HT-5 60,82 5,4+2,592j 97,4897
7NĐ-5 70,71 29,2+17,348j 112,755
7NĐ-3 56,56 40+24,8j 163,585
2Trang 29
Trang 30NĐ-4 36,055 35+21,1j 119,96NĐ-9 50 36+22,32j 110,695
5NĐ-8 72,18 37+22,29j 57,3225
Trang 31B ng 2 ả 2.3b: Thông s các đ ố ườ ng dây trong m ng đi n cho ph ạ ệ ươ ng án II I
Đườn
g dây
S(MVA)
I lvmax
(A)
F(mm2)
Lo i dâyạ(Ftc)
R0
(Ω/km)
X0
(Ω/km)
B0.106
(S/km)
7
235,7
9 240 605 - 22,36 0,13 0,39 2,86 2,91 8,72 0,32HT-6 32+19,84j 98,81 89,83 95 330 197,62 67,08 0,33 0,429 2,65 11,07 14,39 1,78HT-7 44+27,28j 135,8
6
123,5
1 120 380 271,73 41,23 0,27 0,423 2,69 5,57 8,72 1,11HT-5 5,4+2,592j 15,72 14,29 70 265 31,44 60,82 0,46 0,44 2,58 13,99 13,38 1,57NĐ-5 29,2+17,348j 89,12 81,02 95 330 178,25 70,71 0,33 0,429 2,65 10,04 13,05 1,61NĐ-3 40+24,8j 123,5
1
112,2
8 120 380 247,02 56,56 0,27 0,423 2,69 7,64 11,96 1,52NĐ-4 35+21,1j 107,2
5 97,50 95 330 214,50
36,05
5 0,33 0,429 2,65 5,95 7,73 0,96NĐ-9 36+22,32j 222,3 202,1 240 605 - 50 0,13 0,39 2,86 6,50 19,50 0,72
Trang 31
Trang 322 1NĐ-8 37+22,29j 113,3
6
103,0
5 120 380 226,72 72,18 0,27 0,423 2,69 9,74 15,27 1,94
Trang 33* Tính t n th t đi n áp trong m ng đi n:ổ ấ ệ ạ ệ
Áp d ng vào tính toán ta đ ụ ượ ế c k t qu t n hao đi n áp trong m ng đi n b ng ả ổ ệ ạ ệ ả 2.2.3c
m ng đi n trong phạ ệ ương án III có giá tr :ị
∆Umaxbt% = ∆UND8%= 5,79%
T n th t đi n áp l n nh t khi s c b ng :ổ ấ ệ ớ ấ ự ố ằ
∆Umaxsc% = 8,92+2,89=11,81%
Trang 33
Trang 35Công su t ch y trên đo n PT3 – PT4 b ng:ấ ạ ạ ằ
3 4 ND4 ND3
S − =S −S =(41,521 25, 29j) (33, 479 20,61j) 8,042 4,68j+ − + = +
Các đường dây còn l i tạ ương t đã tính trên.ự ở
K t qu tính toán và ch n đi n áp c a phế ả ọ ệ ủ ương án này nh b ng sau:ư ả
a) Ch n đi n áp đ nh m c c a m ngọ ệ ị ứ ủ ạ
B ng2 ả 2.4a Tính toán đi n áp đ nh ệ ị m c ứ ph ươ ng án 4
Đường dây L (km) S (MW) Ui(kV) Uđm (kV)HT-1 40,23 30+18.60J 98,99
Trang 36B ng 2 ả 2.4b: Thông s các đ ố ườ ng dây trong m ng đi n cho ph ạ ệ ươ ng án IV
Đường
dây
S(MVA)
I lvmax
(A)
F(mm2)
Lo i dâyạ(Ftc)
R0
(Ω/km)
X0
(Ω/km)
B0.106
(S/km)
7
235,7
9 240 605 - 42,42 0,13 0,39 2,86 5,51 16,54 0,61HT-6 32+19,84j 98,81 89,83 95 330 197,62 67,08 0,33 0,429 2,65 11,07 14,39 1,78HT-7 44+27,28j 135,8
6
123,5
1 120 380 271,73 41,23 0,27 0,423 2,69 5,57 8,72 1,11HT-5 5,4+2,592j 15,72 14,29 70 265 31,44 60,82 0,46 0,44 2,58 13,99 13,38 1,57NĐ-5 29,2+17,348j 89,12 81,02 95 330 178,25 70,71 0,33 0,429 2,65 11,67 15,17 1,87NĐ-3 33,55+20,79j 103,5
8 94,16 95 330 463,16 56,56 0,33 0,429 2,65 18,66 24,26 0,75NĐ-4 41,45+25,69j 127,9
2
202,1
1 240 605 - 50 0,13 0,39 2,86 6,50 19,50 0,72NĐ-8 37+22,29j 113,3
6
103,0
5 120 380 226,72 72,18 0,27 0,423 2,69 9,74 15,27 1,94
Trang 374-3 8,042+4,68j 19,90 18,09 70 265 247,02 60,82 0,46 0,44 2,58 27,98 26,76 0,78
Trang 37
Trang 38-Khi ng ng đo n đừ ạ ường dây NĐ-4
T n th t trên đồ ấ ường dây t NĐ đ n ph t i 3 là:ừ ế ụ ả
-Khi ng ng đo n đừ ạ ường dây NĐ3
T n th t trên đổ ấ ường dây t NĐ đ n ph t i 4 là:ừ ế ụ ả
Trang 39T n th t trên đổ ấ ường dây t 4-3 (l y Sừ ấ 43=S3)
T các k t qu trên nh n th y r ng, đ i v i m ch vòng đã cho, s c nguy hi mừ ế ả ậ ấ ằ ố ớ ạ ự ố ể
nh t x y ra khi ng ng đo n NĐấ ả ừ ạ 3 Trong trường h p này t n th t đi n áp l n nh tợ ổ ấ ệ ớ ấ
Trang 40Nh v y phư ậ ương án 4 không th a mãn điêu ki n ỏ ệ ∆Usc%< 20%
7_6 50 32+19,84j 102,89HT-7 41,23 76+47,12j 153,89HT-5 60,82 5,4+2,592j 51,50NĐ-5 70,71 29,2+17,348j 100,36NĐ-3 56,56 40+24,8j 114,54NĐ-4 36,055 35+21,1j 105,96NĐ-9 50 36+22,32j 108,59