1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư BĐS Techcom – TCREIT (09 06 2017) | TECHCOMCAPITAL

2 97 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 213,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục số 25: Thông báo về giá trị tài sản ròng quỹ đầu tư bắt động săn Appendix No.25: Net Asset Value Report for Real Estate Investment Trust Fund Ban hành kèm theo Thông tư số 228/20

Trang 1

Phụ lục số 25: Thông báo về giá trị tài sản ròng quỹ đầu tư bắt động săn

Appendix No.25: Net Asset Value Report for Real Estate Investment Trust Fund (Ban hành kèm theo Thông tư số 228/2012/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tải chính hướng dẫn thành lập và quản tý quỹ bắt động sắn)

(ssued with Circular No, 228/2012/TT-BIC of December 27th, 2012 from the Ministry of Finance's guidance on the establishment and

management of Real Bstate Investment Trust fund}

Giá trị tài sản ròng quỹ đầu tư bắt động sản

Net Asset Value of Real Estate Investment Trust Fund (huân từ ngày 31/05/2017 đến 06/06/2017 ) (Reporting period: from 31/05/2017 to 06/06/2017 )

1 Tên công ty quan lý quỹ: Công ty TNHH Quản lý Quỹ Kỹ Thương

Fund Management Company: Techcom Capital Management Company Limited

2 Tên ngân hàng giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chỉ Nhánh Hà Thành

Custodian and Supervisory Bank: Bank for Investment and Development of Vietnam JSC, Hathanh Branch

Name of the fund: Techcom Vietnam REIT

4 Ngày lập báo cáo: TI6/2017

Don vị tính/Unk: VND/S<

A |Gid tr] taisan rong

Net asset vatue (NAV)

Al |Giá trị tài sản ròng đầu kỳ

Net asset value (NAV) at the beginning of period

A2 |Glé tri thi san ròng cuối kỳ

[Nes asset value (NAV) at the ending of period

AS [Thay đốt giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ trong kỳ, trong đỏ

| Thay đổi do các hoại động liên quan đến đầu tư của Quỹ rong kỳ/'

[Thay đối do việc phân phối thu nhập của quỹ cho các nhà đầu tư trong kỳ/

[Change due to the fund's income distribution for investors

A.4- |Giá trị tài sản ròng cao nhấUthấp nhất trong vòng 2 tuần gần nhất

Highest/Lowest NAV within the nearest 52 weeks

B |Giá trị thị trường (giá đồng cửa cuỗi phiên giao dịch trong ngày báo cáo) của một chứng chỉ quỹ

| Market value per certificate (closing price of the reporting day)

Beginning value

Ending vatue

[Change in market value, compared with the previous period

B.4 |Chênh lệch giữa giá thị trường của một chứng chỉ quỹ và giá trị tài sản ròng trên một

|chứng chỉ quỹ/72/ƒference behween the ni market price and us NAV

| Chênh lệch tương đối (mức độ chiết khẩu (-ÿthặng dư (+)

BS |Giá trị thị trường cao nhắtthấp nhất trong vòng 52 tuần gần nhất

Highest/ Lowest market value within the nearest 52 weeks

Lưuý: * Được xác định bằng chênh lệch (Giá thị trường ~ NAV cùng thoi diém)/Defined by the differences (market price - NAV at the same period);

Notes: ** Được xác định bằng tỷ số (Giá thị trường - NAVYNAV/Defined by the ratio (market value - NAV/NAV

tiệncó thắm quyền của Công ty Quản lý quỹ

eReresentative of Fund management ye

ee

Trang 2

tia Y (4411 MPMBnggtnì s

"14.1

Ngày đăng: 04/12/2017, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm