1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Index of wp-content uploads 2017 05 103 QD QLD VNRAS

50 90 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 12,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Index of wp-content uploads 2017 05 103 QD QLD VNRAS tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC QUẢN LÝ DƯỢC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

- QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục 209 thuốc nước ngoài

được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 93

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy

định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ ŸY

tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý

Điều 2 Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp

thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế Số đăng

ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc Số đăng ký có ký hiệu VN- -16 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định

Điều 3 Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam

Điều 4 Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Trang 2

Điều 5 Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm

Noi nhận:

- Như Điều 5;

- Bộ trưởng Nguyễn Thi Kim Tién (dé b/c),

~ Thứ trưởng Lê Quang Cường (dé b/c);

- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công in| \

- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;À

- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; `

- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản ee

Khám, chữa bệnh - Bộ Y té, Thanh tra BO Y tế;

- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP HCM;

- Tổng Công ty Dược VN;

- Các Công ty XNK Dược phẩm;

- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;

~ Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & MP - Cục QLD;`

- Lưu: VP, KDD, ĐKT(10)

Trương Quốc Cường

Trang 3

CUC QUAN LY DUOC BOY TE CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MUC 209 THUOC DUGC CAP SO DANG KY HIEU LUC 5 NAM - DOT 93

Ban hành kèm theo quyết định số: ⁄0.3 /QĐ-QLD, ngày ⁄⁄Ä/ 4 44€

1, Công ty đăng ký: A Menarini Singapore Pte Ltd (D/c: 30 Pasir Panjang Road, # 08-32

Mapletree Business City, Singapore (117440) - Singapore)

1.1 Nha sin xudt: GE Mealthcare Ireland (P/c: IDA Business Park Carrigtohill Co Cork -

Ireland)

4 ak £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách ế đăng ký

¬ Yên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói ĐỀ DNNg HỤ

1 |Omniscan Gadodiamide Dung dich 36 |NSX |H@p 10 lox VN-19545-16

£ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách  ,

TT Tên thuế a ang | i Sé ding |

2 |Klacid Forte Clarithromycin Viên nén bao} 36 |NSX |Hép | vix 14 VN-19546-16

2.2 Nhà sắn xuất: Chiesi Farmaceutici S.p.A (D/e: Via San Leonardo 96, Via Palermo, 26/A, Via

Ortles 6- Parma (PR) - Italy)

a3 “PA k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách Số đăng ký

Kiện Yên thuộc Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói vee

4 |Foster Beclomethasone Thuốc phun | 17 |NSX |Hộp 1 binh 120] VN-19548-16

Trang 4

dihydrate 6mcg/liéu

Formoterol fumarate

3 Céng ty ding ky: Access Healthcare Inc (D/c: 292 Fifth Avenue, New York, NY 10001 - USA)

3.1 Nha san xudt: ACI Pharma Private Limited (Die: 172/A, Plot 135/A, IDA Bollaram,

Jinnaram Mandal, Medak Andhra Pradesh 502325 - India)

pha tiêm I0ml

TT ả k Hoat chat chinh - | Dang bao Tuổi | Tiêu : : Quy cách Số đăng kan : ere aOR Hàm lượng chế thọ |ehuẩn| — đóng gói 6 MEST

dang Cefuroxim dung dich |tháng|38§ Ong nude cat

a 4 Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

s11 WÊh:Buibg Hàm lượng chế thọ [chuẩn đóng gói mang

6 |Gitrabin 1g Gemcitabin 1g Bột pha 36 [NSX: |Hộp I1 lo lg VN-19550-16

dung dich thang|

a A ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách Sế đăng ký

8 |Bromhexin Actavis 8mg |Bromhexin Vién nén 36 |NSX |Héplvix20 | VN-19552-16

- hydrochlorid 8mg | - thang vién

5 Cong ty dang ky: Alkem Laboratories Ltd (P/c: Alkem House, Devashish , Senapati Bapat

Marg, Lower Parel - 400 013 - India)

Trang 5

5.1 Nha san xuAt: Alkem Laboratories Ltd (P/c: 167/1 MGU Nagar, Dabhel, Daman 396210 -

India)

Hime wi £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu Quy cách Sế đăng ký

er van See Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói PHAN Hội

9 |AIlclavBidDrySyrup |Amoxicilin (dưới |Bột pha hỗn | 24 |USP Hộp | chai bột | VN-19553-16 228.5 mg/5ml dạng Amoxicilin dịchuông |tháng|38 dé pha 100 ml

trihydrat) 200mg; Acid clavulanic

(dưới dạng Clavulanat kali)

India)

— ave £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách Số đăng ký

SH Ten fhnge Hàm lượng chế tho | chuẩn đóng gói ĐO HN

10 |Alkoxime 1.5g Cefuroxim (dudi Bột pha tiêm| 36 |USP |Hộp I lọ bột VN-19554-16

dang Cefuroxim bap, tiém |tháng|38 natri) 1,5g truyén tinh

mach

6 Công ty ding ky: APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (D/c: 19/F, Chung Hing

Commercial BLDG 62-63 Connaught Road Central, Central - Hong Kong)

6.1 Nhà sản xuat: Lyka Labs Ltd (P/c: Plot No 4801/B GIDC, Ankleshwar - 393002- Gujarat -

India)

ase Hà mm Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cach SẼ ð ng let

ie mm Hàm lượng chế tho | chuan đóng gói RUN nạ

dang Ceftazidim tháng|38

12 |Lypime 2.0 GM Cefepim (dưới dạng |Bột pha tiêm| 24 |USP_ |Hộp I lọ VN-19556-1

hồn hợp bột vô tháng|38 khuân Cefepim HCI

và L-Arginin) 2g

7 Công ty đăng ký: Aristopharma Ltd (⁄c: 26/4 (New 7) Purana Paltan Line, Dhaka-1000 - Bangladesh)

Trang 6

7.1 Nhà sản xuất: Aristopharma Ltd (D/c: Plot No 21, Road No 11 Shampur - Kadamtali I/A Dhaka - 1204 - Bangladesh)

" ‘ Hoạt chAt chinh - | Dang bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách : : So đăng x l ge

Axofen-180 Tablet Fexofenadin Vién nén bao} 24 |USP_ |Hộp 2 vỉ x 10 VN-19557-16

hydroclorid 180 mg | phim tháng|38 viên

Budesonid

500mcg/2ml Budesonid 64

dạ dày Hỗn dịch khí| 24 |NSX |Hộp 4 gói x5

dung dùng |thang ông đơn liêu

Limited; dia chi: Silk

Road Business Park,

Đà £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Số dang ky

TÊN HHHg6 Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói BIBHOHEN

Faslodex (Đóng gói cấp |Fulvestrant 50mg/ml|Dung dịch 48 |NSX: |Hộp 2 bơm VN-19561-16 2: AstraZeneca UK tiém thang tiêm chứa 5ml

9 Công ty dang ky: Axon Drugs Private Ltd (D/c: 148/12B, Chennai - Bangalore Highway,

Chembarambakkam, 602 103, Tamilnadu - India)

9.1 Nha san xudt: Axon Drugs Pvt Ltd (D/c: 148/12B, Chennai - Bangalore Highway,

Chembarambakkam, 602 103, Tamilnadu - India)

Trang 7

— “ha £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

18 |Besart-150 Irbesartan 150 mg | Viên nén 36 |INSX |Hép 3 vix 10 VN-19562-16

TP Té 6 k Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu : ' P Quy cách So ding & ax | Z

¬ Tên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói ene

20 |Androcur Cyproterone acetate | Vién nén 36 JINSX |Hdp5 vix 10 VN-19564-16

11 Công ty đăng ky: Brawn Laboratories Ltd (P/c: Delhi Stock Exchange Building 4/4B Asaf

Ali Road, New Dethi 110002 - India)

11.1 Nhà sản xudt: Brawn Laboratories Ltd (P/c: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001

Haryana - India)

apse ate £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuôi| Tiêu | Quy cach S6é ding ky

Sut Fen thse Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói pene

21 {Aciclovir Cream BP Aciclovir BP 5% Kem bôi da | 24 |BP |Hdp | tuypx 5g} VN-19565-16

22 |Popranazol Pantoprazole viên nén bao| 24 |USP_ |Hộp 3 vỉ x I0 VN-19566-16

sodium USP tương [tan trong tháng|38 viên nén đương Pantoprazole |ruột

40 mg

12 Công ty ding ky: Cadila Pharmaceuticals Limited (P/c: Sarkhej Dholka Road, Bhat -

Ahmedabad, 382210, Gujarat - India)

12.1 Nha san xudt: Cadila Pharmaceuticals Limited (D/c: 1389, Trasad Road, Dholka - 387810, District: Ahmedabad, Gujarat State - India)

Bài Tên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói nang g

23 |Domperon suspension |Domperidon 30 mg Hỗn dịch 24 |NSX |H@p | lo x 30 VN-19567-16

Trang 8

13 Céng ty dang ky: Celltrion pharm, Inc (P/c: /7F, Dacom B/D, 306, Teheran-Ro,

Gangnam-gu, Seoul - Korea)

13.1 Nha san xudt: Farmalabor-Produtos Farmacéuticos, S.A (P/c: Zona Industrial de

Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova - Portugal)

sử ak ‘ Hoạt chất chính - | Dang bao |Tudi] Tigu} ` : 2 Quy cách ⁄ax lăng ,

24 |Promaquin Ciprofloxacin (dưới |Viên nén bao| 36 [NSX |Hộp 2 vi x8 VN-19568-16 |

dang Ciprofloxacin |phim thang vién

13.2 Nha sin xudt: Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd General Pharm Factory (D/c: 109

Xuefu Road, Nangang Dist, Harbin 150086 - China)

me 55 k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu a Ñ : Quy cách Số đã dang | ,

srr Ten thine Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói B OANH Độ

25 |Haboxime Cefotaxim (dưới Bột pha tiêm| 24 |USP37|Hộp 01 lọ va 01} VN-19569-16

dạng Cefotaxim tháng ông nước pha

: ặ 2 k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu a a Quy cách sé dx ding |

26 |Umoxgel Suspension |Mdi 100ml chira: |Hỗn dịch 24 |NSX: |Hộp 30 gói VN-19570-16

Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do - Korea)

Trang 9

13.5 Nha sin xudt: Myungmoon Pharm Co., Ltd (D/e: 901-1, Shangshin-Ri, Hyangnam-Lup,

Ihuaseong-ði, Gyeonggi-Do - Korea)

eel Lên thuốg Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói HH

28 |Preforin Injection Methylprednisolon |Bột đông 36 |USP |Hộp 10 lo bét | VN-19572-16

(dưới dạng khô pha tiêm|tháng|37

13.6 Nhà sản xuất: New Gene Pharm Inc (Pie: 117, Seokam-ro 9-gil, Iksan-si, Jellabuk-do,

Republic of Korea - Korea)

STT “Yên thuốc Hoạt chất chính Dạng bào uôi Tiêu Quy cách Số đăng ký

29 |Newgengenetil Inj Netilmicin Sulfate |Dung dich 24 INSX |10éngtiém/vi | VN-19573-16

Netilmicin 100 mg/2

14 Công ty đăng ky: Chong Kun Dang Pharm Corp (D/c: Chungjeongno3 (sam)-ga, 8

Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul - Korea)

14.1 Nhà sản xuẤt: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp (Đ/c: 797-48 Manghyang-ro,

Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Choenan-si, Chungcheongnam-do 331-831 - Korea)

ạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiê A £ đăng lcó

30 |CKDCeltizoxime inj 1g |Ceftizoxime sodium Thuốc bột 24 |USP_ |Hộp 10 lọ VN-19574-16

tuong duong pha tiêm tháng|38

Ceftizoxime 1,0g

-3I |CKDCipol-Noral |M@i chai S0ml dung [Dung dich | 36 |NSX |Hộplchai | VN-19575-16

solution dịch uỗông chứa uông tháng 50ml và một

Trang 10

ne ma k Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách kas >

34 |Paclirich (Đóng gói bởi: |Paclitaxel 30mg/5ml|Dung dịch 24 |NSX: |Hộp 1 lọ 5ml VN-19578-16

Laboratorios Richmond dam dac pha |thang

Elcano No 4938, of the

City of Buenos Aires,

Argentina)

17 Công ty đăng ký: Công ty c phần Dược phẩm Green (D/c: Số 26, Tổ 30A, KĐT Đồng Tàu,

Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Reyoung Pharmaceutical Co , Ltd (D/c: No 6 Erlangshan Rd, Yiyuan

County, Shandong Province - China)

apr ain £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuôi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

ĐT, Ten tos Hàm lượng chế thọ |chuẩn| — đóng gói man 9

35 |Benzylpenicillin sodium |Benzylpenicilin Bột pha tiêm| 36 |BP Hộp 50 lọ VN-19579-16

powder for injection (dưới dạng bắp, tiêm tháng|2013

Trang 11

18.1 Nhà sản xuất: Santa Farma IHlac Sanayii A.S (D/c: Sofali Cesme Sokak No.: 72-74

34091-Edirnekapi Istanbul - Turkey)

— pe £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy each Số đăng ký

or An UIWD Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói QUANG Độ

37 |Respair 10mg Montelukast (duéi | Vién nén bao} 24 |INSX |Hép4vix7 VN-19581-16

dang Montelukast |phim thang vién natri) [Omg _ ee

19 Công ty đăng ký: Công ty Cổ phan Duge phim Khanh Hoa (D/e: 74 duong Thong Nhdt, P Van Thang, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Việt Nam)

19.1 Nha san xudt: M/s Windlas Biotech Ltd (P/c: 40/1, Mohabewala Industrial Area, SBI

Road, Dehradun-248110, Uttaralkhand - India)

Tuổi

m pa Ẩ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tiêu Quy cách Số đăng lẻ

38 |Cetrang Diacerein 50 mg vién nang 24 |NSX: |Hộp 10 vix 10 | VN-19582-16

20 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Ð⁄: Số 1-3, Lô Œ, Cư xá Lạc Long

Quân, P.3, Q.11, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

20.1 Nhà sắn xuất: Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.S (Ð/c: 7avsanli, Koyu Esentepe Mevkii, Gebze, Kocaeli - Turkey)

Z9 apa k Hoạt chất chính - | Dang bao Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

39 |Klavunamox Pediatric |Amoxicilin (dưới |Bột pha hỗn | 24 |NSX |Hộp Ilọ 100ml | VN-19583-16

dạng Amoxicilin dich uéng l|tháng

Trang 12

clavulanic (dudéi dang Clavulanat kali) 31,25mg/Sml

21 Công ty đăng ký: Công ty Cé phần Dược phẩm Nhật Tiến (Die: 220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, TP Hà Chí Minh - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: M/S Assoeiated Biotech (ĐẶc: Village Kishanpura, Guru Majra Road,

Nalagargh Road, Baddi Distt Solan - India)

m " k Hoạt chất chính - | Dang bao |Tudi] Tigu | Quy cách : 2 Sô ding 1a |

SEL Téa thie Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói ÁN Bội

40 |Nadixime 100DT Cefbodoxim (dưới | Viên nén 30 |NSX |Héplvix 10 | VN-19584-16

dang Cefpodoxim |phan tan thang vién

22 Công ty đăng ký: Công ty cỗ phần Dược phẩm Zeta (D/c: Sé 46, ng6 168 Hao Nam, phwong

Ô Chợ dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Bilim Ilac Sanayi Ve Tiearet A.S (Die: Cerkezkoy Isletmesi 59501 Cerkezkoy

STT Tên thuốc Hoạt chất chính - Dạng bào Tuổi Tiêu Quy cách Số đăng ký

41 |ZT-Amox Amoxicilin (dưới |Bột pha hỗn | 36 |NSX |Hộp chứa 01 lọ | VN-19585-16

dang Amoxicilin dịchuống |tháng bột để pha hỗn

200mg/5ml; Acid

23 Công ty đăng ký: Công ty Cỗ phần Fresenius Kabi Bidiphar (P/c: Khu vực 8, Phường Nhơn

Phú, TP Qui Nhơn, tỉnh Bình Định - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: M/S Gland Pharma Limited (Ð⁄: Sy No, 143 to 148, 150&151, Near

42 |Enoxaparin Kabi Enoxaparin natri Dung dich 36 JUSP36/H6p | bom VN-19586-16

Trang 13

[_I

24 Công ty đăng ký: Công ty Cỗổ phần Hoang Nam (D/c: 65/15 Hà Văn Huê, P 9, Q Phú

Nhuận, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd (D/c: 19,20,21 Sector 6A, LLE.,

Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 - India)

Hàm lượng chê thọ | chuẩn đóng gói

44 |Vexinir 300 Cefdinir 300mg Vién nang 24 |USP |Hộp3vỉix10 | VN-19588-16

45 |Vexpod 200 Cefpodoxim (dưới |vién nén bao] 24 JUSP |Hép | vix 10 VN-19589-16

dang Cefpodoxim | phim tháng|35 viên

46 |Garosi Azithromycin (duéi | Vién nén bao} 36 |NSX |Hộp I vỉ x3 VN-19590-16

dang Azithromycin | phim thang vién

26 Công (y đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Ð⁄£: 62/36 Trương Công Định, P 14, Q

Tân Bình, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)

26.1 Nha san xudt: Hameln Pharmaceuticals GmbH (D/c: Langes Feld 13, 31789 Hameln -

47 |Pecolin Pethidin HCI Dung dịch 36 |NSX_ |Hộp 10 ống VN-19591-16

100mg/2ml tiêm tháng 2ml

27 Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Ð⁄c: Phòng 104-A43 Tập thể công

ty cơ khí Hà Nội, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân - Hà Nội - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Anhui Double-Crane Pharmaceutieal Co., Ltd (D/c: Wuhu Green-food

Economic Development Zone, Sanshan Distric, Wuhu City - P.R.China)

Trang 14

ni A ‘ Hoat chat chinh - | Dang bao |Tudi] Tigu | Quy cách : S6 ding kas ky

48 |Metronidazole and Metronidazol Dung dich 36 |CP Hộp | chai VN-19592-16

Sodium chloride 0,5g/100ml; Natri [tiêm truyền thang/2010 |100ml; Chai

27.2 Nhà sản xuất: Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd (P/e: Xuan Wu Economic

Developing Area, LuYi County, Henan - China)

gi ˆ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách a Ủ ậ So dang ⁄ax ky

Phi Tên thuộc Hàm lượng chế thọ | chuẩn đóng gói eens

49 |Outvit H5000 Vitamin BI Bột đông 36 J|NSX: |Hộp 4 lọ bột+ | VN-19593-16

(Thiamin HCI) khô pha tiêm [tháng 4 ống dung môi

pe " “rẠ ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách a i So ding ky hee ix

50 |Losacor D coated tablets |Losartan kali 50mg ;| Viên nén baol 36 [NSX |Hộp 6 vỉ x 10 VN-19594-16

Hydroclorothiazid | phim thang vién

12,5mg

29 Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Việt pháp (Ð⁄c: 11B phố Hoa Bằng P Yên Hòa, Ó

Câu Giấy, TP Hà Nội - Việt nam)

29.1 Nhà sản xuẤt: Balkanpharma - Dupnitsa AD (P/c: 3, Samokovsko shosse Str., Dupnitsa

2600 - Bulgaria)

ane apa ‘ Hoạt chất chinh- | Dang bao |Tudi] Tigu] Quy cách Số đăng ký

SE Den tno Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói oe

51 |Corosan Valsartan 80mg Viên nén bao| 36: NSX |Hộp 4 vỉ x 7 VN-19595-16

phim thang vién

Trang 15

ews _ £ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

eh Tete Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói nang

52 |Nocough 60ml siro chứa: Siro 24 |NSX: |Hộp I chai VN-19596-16

Dextromethorphan thang 60ml HBr 60mg;

31 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm An sinh (P/c; Số 46 Trần Thánh Tông,

phường 15, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt Ltd (D/c: G-17/1, MIDC, Tarapur Industrial

Area, Boisar, Dist Thane-401506, Maharashtra State - India)

khô pha tiêm tháng ông dung môi

vị £ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuôi| Tiêu Quy cách Ä z

53 |Esovex-40 Esomeprazole Bột đông 24 INSX |Hộp I lọ kèm I | VN-19597-16

3⁄2 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Bie: Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ

105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P Dịch Vọng Hậu, Q Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: M⁄s Bio-Labs (Pvt) Ltd (P/c: Plot No.145 Industrial Triangle, Kahuta Road, Islamabad - Pakistan)

54 |Nozaxcn Esomeprazol (dưới [Viên nén bao| 24 [|NSX |Hộp I1 vỉ x 14 VN-19598-16

dang magnesi tan trong thang vién nén

Trang 16

33 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Đức Anh (Ð⁄c: 197/4 Nguyễn Lâm, Phường 6,

Quận 10, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Delta Pharma Limited (Ð⁄e: Pakundia, Kishoreganj - Bangladesh)

x k Hoạt chất chính - | Dang bao |Tudi] Tidu : : Quy cách Sô đăng Ä xe ký ä

‘Ten thugs Ham lugng ché tho | chudn đóng gói meng Toraxim Cefpodoxime (dudi |Bét pha hén | 24 |NSX |H6p 1 lọ VN-19600-16

dang Cefpodoxime |dịchuống |tháng Iproxetil)

400mg/50ml

34 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (le: Số XS) ngõ 123, Phố Trung

Kính, P Trung Hoà, Q Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: M/s Windlas Biotech Limited (P/e: 40/1, Mohabewala Industrial Area,

Dehradun — 248110, Uttarakhand - India)

& £ x "Tuất on z

Tên thuếc Hoạt chat chính - Dang bao Tuôi Tiêu Quy cách Số đăng ký

Ecomin Od Tablet Methylcobalamin | Vién nén bao} 36 |NSX_ |Hộp I0 vỉ x 10 | VN-19601-16

1500 meg phim tháng viên nén bao

phim Ecomin Tablet Methylcobalamin | Viên nén bao| 36 NSX Hộp l0 vỉ x 10 | VN-19602-16

500 mcg phim tháng viên nén bao

phim

35 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (⁄c: 120/2G Đường Bình Thói,

Phường 14, Quận 11, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Rafarm S.A (Đ/c: Thesi Pousi-Hatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, P.O

TA k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuôi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

Rensthube Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói bu

Trang 17

36 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Ð⁄c: 480C Nguyễn Thị Thập,

Phường Tân Quy, Quận 7, TP.HCM - Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: GP-Pharm, S.A (Ð⁄œ: Poligono Industrial Els Vinyets-Els Fogars, sector 2, Carretera comarcal C-244, km 22, 08777-Sant Quinti de Mediona (Barcelona) - Spain)

60 |Asoct Octreotide (dưới Dung dịch 60 |NSX |Hộp5ống x VN-19604-16

dang octreotid tiém thang Iml

61 |Assoma Somatostatin (dưới |Bột và dung | 36 |NSX_ |Hộp lớn x 25 VN-19605-16

dang Somatostatin |mdi pha tháng hộp nhỏ x lỗng

hydrat aceta) 3mg_ |truyền tĩnh bột + 1 ống

v_ : A k £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách a a So ding k as | ,

sv Ten fhe Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói 0ung

62 |Assonem 500mg Meropenem (dưới | Bột pha tiêm| 36 |NSX |Hộp 1 lo VN-19606-16

dang meropenem thang

STT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng bào uôi Tiêu Quy cách Số đăng ký

63 |Assolox Levofloxacin (dưới [Viên nén bao| 24 |NSX |Hộp 3 vỉ 7 viên | VN-19607-16

dang Levofloxacin |phim thang hemihydrate) 500mg

37 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhat Anh (D/c: 117-119 Ly Chinh Thắng,

Quận 3, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

37.1 Nhà sẵn xuất: Remedica Ltd, (D/c: Aharnon Street, Limassol Industrial Area, Limassol,

3056 - Cyprus)

ap " ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

64 |Domreme Domperidon I0mg_ [Viên nén 60 INSX |Hdp 10 vix 10 | VN-19608-16

Trang 18

38 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Ð⁄©: Phòng 4A, tầng 4, tòa nhà

Sông Đà 1, ngõ 165 Cầu Giây, Hà Nội - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Precise Biopharma Pvt Ltd (P/c: Survey No 144 &146, Jarod Samlaya

Road City, Haripura, Taluka Savli, Dist Vadodara-391520 - India)

giờ iph k Hoạt chất chính - | Dang bào |Tuổi| Tiêu a 3 Quy cách Số đăng ký kas

ST Tên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói ROAN Bể

65 |Niftclar DT-100 Cefpodoxime (dưới |Viênnén | 24 |NSX |Hép2vix 10 | VN-19609-16

dang Cefpodoxime [phân tán thang viên proxetil) 100mg không bao

39 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Ð⁄<: Tổ 16 Lâm Du,Phuong Bo Dé,

Q Long Biên, Hà Nội - Việt Nam)

39.1 Nha san xuAt: Popular Infusions Ltd (P/c: 164, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur-1711

- Bangladesh)

‘ Ä k Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu : * Quy cách Sô đăng Á 8 | P

My ‘Ten KHHÔI Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói ean

66 |Levobac 150ml IV Levofloxacin (duéi |Dung dich 24 |NSX: |Hộp I túi hoặc | VN-19610-16 Infusion dang Levofloxacin |tiêm truyền |tháng 10 túi 150ml

hemihydrat) 750mg/150ml

on k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách Số đăng ký

SA TÔI HH Hàm lượng chế tho | chudn đóng gói ĐNN ẤP

67 |Tensira 150 Irbesartan 150mg =| Vién nén bao} 24 |NSX |Hộp 3 vỉ x I0 VN-1961 1-16

"- : phim |tháng lviên

68 |Tensira 300 Irbesartan 300mg =| Vién nén bao} 24 INSX |Hdp3 vi x 10 VN-19612-16

phim thang vién

40 Cong ty ding ky: Céng ty TNHH Duge Tam Dan (P/c; 1333 dudng 31B, Khu phé An Phi

An Khánh, Phường An Phú, Quận 2, TP Hô Chí Minh - Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Austria GmbH (Ð⁄: Estermannstrafe 17, 4020 Linz -

Austria)

Trang 19

£ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi | Tiêu Quy cách # soe 7

70 |Incarxol Norfloxacin 400mg |Vién nén bao} 60 [NSX |Hộp 2 vỉ x 7 VN-19614-16

phim - thang vién

41, Công ty đăng ký: Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Ð⁄‹: Lâu 4, s6 261-263 Phan Xich

Long, phường 2, quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

41,1 Nhà sản xuất: CSPC Ouyi Pharmaceutical Co., Ltd (D/c: 276 West Zhongshan Road,

Shijiazhuang, Hebei Province, P R of China - China)

tps Tê ỗ ‹ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu | Quy cách : vB P Số đăng k as Ì 2

MÀU Aen thioe Hàm lượng chế thọ [chuẩn đóng gói 0 SSE Ế

71 |Rifazeme 0.5g Mỗi lọ chứa Bột pha tiêm| 24 |USP_ |Mỗi hộp chứa 1| VN-19615-16

meropenem tháng|38 lọ bột pha tiêm

_ npn ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách Số đăng ký

st Fen thude Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói QUA SỆ hế

72 |Sintiplex tablet Clopidogrel (dưới | Vién nén bao} 24 INSX |Hộp 3 vix10 | VN-19616-16

dang Clopidogrel — |phim thang} viên

Trang 20

npr _ k Hoat chat chinh - : Dang bao Tuổi| Tiêu : 3 Quy cách Sô đăng ký A as ;

Fluticason propionat |mũi thang]2013 |60 liêu và 120

43 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Trung wong I (D/c: 356A

Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Nexus Pharma (Pvt) Ltd (Đ/c: Plot # 4/19-4/36, Sector 21, Korangi

Industrial Area, Karachi - Pakistan)

vặn 4 k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách b ` 3 So diing |

ac Tên thuộc Hàm lượng chế thọ lchuẩn đóng gói lưng

74 |Zentobastin 10mg Tablet|Ebastine 10 mg Viên nén bao| 36 [NSX |Hộp I vi x 10 VN-I9618-16-

“vn x £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cách : : 2 SO diing | kas ,

SE Fenrtmnne Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói QONHg

75 |Avitop 20 Rosuvastatin (dưới |Viên nén baol 24 |NSX |Hộp I vỉix 10 | VN-19619-16

dang Rosuvastatin |phim tháng viên

76 |Avitop 40 Rosuvastatin (dudi Viên nén bao| 24 |NSX Hộp Lvix 10 | VN-19620-16

dang Rosuvastatin {phim thang vién calci) 40mg

44.2, Nha san xudt: Hilton Pharmaceuticals (Pvt) Ltd (D/e: Plot No 13, sector 15, Korangi

Industrial Area, Karachi - Pakistan)

sees " ‘ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

77 |Ovaba 400mg Gabapentin 400mg_ | Vién nang 36 |NSX |Hộp 3 vỉ x 10 VN-19621-16

Trang 21

44.3 Nha san xudt: Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (D/c: No 14, II Phase,

Peenya Industrial Area, Bangalore 560 058 - India)

vip " x Dang bao Tiéu Quy cach Số đăng ký svt Tên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói HH DA HÀ

78 |Cospraz Cefoperazon (dưới |Bột pha tiêm| 30 |NSX lhộp 1 lo VN-19622-16

45 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy (Ð⁄: 541⁄24 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Harbin Pharmaceutieal Group Co.,Ltd General Pharm Factory (P/c: 109

Xuefi Road, Nangang Dist, Harbin 150086 - China)

pegs Tê 6 £ Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu : Quy cách So dang Á | ớ

But Ten thos Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói ÿ SANG độ

79 |Bioszime 2g Ceftazidim (dưới Bột pha tiêm| 24 |USP37|Hộp 01 lọ 2g VN-19623-16

dang Ceftazidim tháng

46 Công ty đăng ký: Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Ð⁄‹: Số 10 đường Sâm Sơn, P.4, Q

Tân Bình, HCM - Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Health Care Formulations Pvt Ltd (Đ/c: Œ⁄ Sardar Estate, Ajwa Road,

Baroda-390 019, Gujarat - India)

apes " Ặ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu | Quy cach : v5, 3 Số đã dang | , sit Tên thuộc Hàm lượng chế thọ |chuẩn| - đóng gói từng vi

80 |Levojack Levofloxacin (dưới |Viên nén baol 24 |NSX_ |Hộp 3 vỉ x 10 VN-19624-16

dang Levofloxacin [phim thang vién

Trang 22

81 |Infud Cream Terbinafine Cream 24 JNSX: |Hộp Ituýp5g | VN-19625-16

si Hồng mi Hàm lượng chế tho | chudn đóng gói RUN

82 |Anbach Tablet Cao khô lá Bạch quả| Viên nén bao| 36 |USP |Hộp 10 vi x 10 | VN-19626-16

(tương đương phim tháng|36 viên

17,6mg-21,6mg

Ginkgo flavonol glycoside) 80mg

47.3 Nha san xuat: Healthcare Pharmaceuticals Ltd (P/c: Rajendrapur, Gazipur - Bangladesh)

A Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuỗi| Tiêu Quy cách fe F

s1 Tên thuốc Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói ene

83 |Sergel Injection Esomeprazol (dưới |Bột đông 24 INSX |Hép | lo bét VN-19627-16

dạng bột đông khô |khô pha tiêm|tháng đông khô + I Esomeprazol natri) ông 5ml dung

tiêm vô trùng

47.4 Nhà sản xuất: Medica Korea Co., Ltd (Ð/⁄c: 96, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup,

Hwaseong-si, Gyeonggi-Do - Korea)

Ất chính - | Dạng bào |Tuỗổi| Tiê ; cá TT

84 |Aspachine Injection L-ornithin-L-asparta | Dung dich 60 |NSX |Hép 10 éng VN-19628-16

t 500mg/Sml tiém tinh tháng] 5ml

85 |Bamebin tablet Bambuterol Vién nén 24 INSX |Hép3 vix 10 VN-19629-16

hydroclorid 10mg thang viên; Lọ 30

Trang 23

sở đóng gói: Medica mêm tháng|37 viên

Korea Co., Ltd; địa chỉ:

88 |Ginkapra Tab Cao lá bạch quả Viên nén baol 36 |NSX |Hộp 6 vỉ x I0 VN-19632-16

(Ginkgo biloba) phim thang viên

“in 4 Hoạt chất chính - | Dạng bào Tuổi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

Pen tinge Hàm lượng chế thọ |chuẩn| đóng gói 00g sỹ

Prakuff Mỗi 60ml chứa: Siro 24 |NSX: |Hộp I chai VN-19633-16

Ambroxol HCI thang 60ml

Trang 24

49, Cong ty ding ky: Céng ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Ð⁄c: 788/2B Nguyễn Kiệm, P.3, Q

Gò Váp, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Pulse Pharmaceuticals Pvt Ltd, (Đ/c: KH No 400, 407 & 409, Kharondi, Roorkee, Dist Haridwar, Uttarakhand - India)

xử A £ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuổi| Tiêu ` Quy cách Số đăng ⁄ax ký 6

90 |Vasotense 10 Flunarizin (dưới Viên nén 36 INSX |Hép 10 vix 10 | VN-19634-16

dang Flunarizin tháng viên dihydrochlorid)

50 Công ty đăng ky: Contract Manufacturing & Packaging Services Pty Lid (D/c: Unit 1 &

2, 38 Elizabeth street, Wetherill Park NSW 2164 - Australia)

50.1 Nhà sản xuất: Contract Manufacturing & Packaging Services Pty Ltd (D/c: Unit 1&2,

38 Elizabeth Street, Wetherill Park, NSW 2164 - Australia)

91 |Glupain Glucosamin sulphat | Viên nang 36 INSX |Hdp lO vix 10 | VN-19635-16

kali chlorid tuong |cứng thang| viên nang cứng đương Glucosamin

51 Céng ty ding ky: Demo S.A Pharmaceutical Industry (D/c: 21 st km National Road Athens -

Lamia, 14568 Krioneri, Athens - Greece)

51.1 Nha sin xudt: Demo S.A Pharmaceutical Industry (P/c: 21st km National Road Athens -

Lamia, 14568 Krioneri, Athens - Greece)

rp As

sepeqy AA k Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuôi| Tiêu Quy cách Số đăng ký

đã ERL VHHUG Hàm lượng chế thọ |chuẩn đóng gói CMe

dang Ceftriaxon pha tiêm thang]2015 |bột Ipg và 01

52.1 Nha sin xudt: Dr Reddys Laboratories Ltd (P/c: Survey No 42, 45 & 46, Bachupalli

Village, Qutubullapur mandal, Ranga Reddy Dist, Telangana State-500090 - India)

Trang 25

Hes " Ẩ Hoạt chất chính - | Dạng bào |Tuôi| Tiêu | Quy cach Số đăng ký

93 |Enam 10mg Enalapril maleate [Viên nén 24 |USP_ |Hộp 2 vỉ x L0 VN-19637-16

94 |Enam Smg Enalapril maleate | Viên nén 24 |USP_ |Hộp 2 vi x 10 VN-19638-16

_|mg không bao |tháng|36 viên -

str tiện Menop Hàm lượng chế thọ [chuẩn đóng gói NUNG đế)

95 |Egolanza Olanzapine (dưới |Viên nén bao| 36 |NSX |Hộp 4 vỉ x7 VN-19639-16

dang Olanzapine phim thang vién dihydrochloride

trihydrate) 10mg

96 |Pipolphen Promethazine Dung dich 60 |NSX |Hộp 100 ống VN-19640-16

hydrochloride 50 thuốc tiêm |tháng 2ml

97 [forvazin Atorvastatin (dưới |Vién nén bao} 36 |NSX |Hộp 3 vỉ x 10 VN-19641-16

dang Atorvastatin |phim thang vién

98 |Torvazin Atorvastatin (duéi |Viên nén bao| 36 |NSX |Hộp 3 vỉx 10 VN-19642-16

dang Atorvastatin |phim thang vién calci) 20 mg

54, Céng ty đăng ký: Enter Pharm Co., Ltd (P/c: 51, Myeongnyun-1-ga, Jongno-gu, Seoul, 110 -521 - Korea)

54.1 Nhà sắn xuất: Kolmar Pharma Co., Ltd (D/c: 93, Biovalley2-ro, Jecheon-si,

Chungcheongbuk-do - Korea)

& z _ ` T Ae tA z „

Hàm lượng chê thọ |chuẩn| đóng gói

99 |Noinsel Soft Capsule Isotretinoin 10mg [Viên nang 36 JUSP |Hộp3vix10 | VN-19644-16

54.2 Nha san xuat: Withus Pharmaceutical Co., Ltd (P/c: 103, Je2gongdan 2-gil,

Miyang-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

Ngày đăng: 04/12/2017, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w