1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính năm 2008 | Lidovit bao cao tc nam 2008

16 58 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính năm 2008 | Lidovit bao cao tc nam 2008 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...

Trang 1

; i A CONG TY TNHH KIEM TOAN & DICH VU TIN HOC ` Auditing & Informatic Services Company Limited IV /N

` Office: 142 Nguyễn Thị Minh Khơi, Quộn 3,Thònh Phố Hồ Chí Minh SYRIA

Tel: (84.8) 3930 5163 (10 Lines) Fax: (84,8) 3930 4281 INPACT

Email: aisc@aqisc.com.vn Website: www.aisc.com.vn ASIA PACIFIC

S6: 08.08.392/AISC - DN4

BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CHO NIÊN ĐỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THANG 12 NAM 2008

CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MAI LIDOVIT

Kính gởi : Hội Đồng Quản Trị & Ban Giám Đốc

Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp & Thương Mại Lidovit

Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển

tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính cho niên độ tài chính từ ngày 01/01/2008 đến ngày 31/12/2008 của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp & Thương Mại Lidovit được lập ngày 15 tháng 02 năm 2009 từ trang 04 đến trang 18 kèm theo Việc lập, soạn thảo và trình bày báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm của Ban Giám Đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra các ý kiến về các báo cáo này dựa trên kết quả kiểm toán của chúng tôi

Cơ sở ý kiến

Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo những quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán và kiểm toán;

phù hợp với các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam

Trên căn bản thử nghiệm, cuộc kiểm toán bao gồm việc xem xét các chứng cứ liên quan đến số liệu và các công bố trên

báo cáo tài chính Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc đánh giá về những ước lượng và những ý kiến quan trọng đã được

thể hiện bởi Ban Giám Đốc của Công ty; về sự phù hợp của các nguyên tắc, chế độ kế toán, việc áp dụng nhất quán và

trình bày đầy đủ trong việc soạn thảo các báo cáo tài chính

Chúng tôi đã lập kế hoạch và hoàn thành cuộc kiểm toán để đạt được tất cả các thông tỉn và các giải trình cần thiết nhằm cung cấp cho chúng tôi đầy đủ chứng cứ để đảm bảo rằng báo cáo tài chính tránh được các sai sót trọng yếu Chúng tôi tỉn rằng việc kiểm toán đã cung cấp cơ sở hợp lý cho ý kiến của chúng tôi

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ảnh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài

chính của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp & Thương Mại Lidovit cho niên độ tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2008, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và các luỗng lưu chuyển tiền tệ của niên độ tài chính từ ngày 01/01/2008 đến

ngày 31/12/2008, phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành và tuân thủ các qui định pháp lý có liên quan

TP.Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 03 năm 2009 KIỂM TOÁN VIÊN

—_

Truong biet Thúy

Số chứng chỉ KTV: 0212/KTV Số chứng chỉ KTV: 0213/KTV

Branch inHaNoi: C2 Room, 24 Floor - E9 Lot, VIMECO Building, Pham Hung St Cau Giay Dist, Ha Noi

Tel : (04) 3782 0045/46 /47 Fdx: (04)3782 0048 = =Email: aishn@hn.vnn.vn BranchinDaNang: 92 A Quang Trung St, Hai Chau Dist, Da Nang Tel: (0511) 389 5619 Fax : (0511) 389.5620 Email; aisckt@dng.vnn.vn Representative inCanTho: 64 Nam Ky Khoi Nghia St, Ninh Kieu Dist, Can Tho Tel : (0710) 3813 004 Fax : (0710) 3828 765

Representative in Hai Phong: 21] Luong Khanh Thien St, Ngo Quyen Dist, HaiPhong Tel: (031) 3920 797 Fax : (031) 3920 973

Trang 3

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2008

II

(II

IV

I

IV

TAI SAN

TALSAN NGAN HAN

Tiền

I- Tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

1- Phải thu của khách hàng

2- Trả trước cho người bán

5- Các khoản phải thu khác

6- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

Hàng tôn kho

1- Hàng tổn kho

2- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho

Tai san ngan hạn khác

1- Chi phí trả trước ngắn hạn

2- Thuế GTGT được khấu trừ

3- Tài sản ngắn hạn khác

TALSAN DAI HAN

Các khoản phải thu dài hạn

2- Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Tài sẵn cố định

[- TSCĐ hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

3- TSCĐ vô hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

4- Chi phí xây dựng cơ bản đở dang

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

3- Đầu tư dài hạn khác

Tai san dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

100

110

111

120

130

131

132

138

139

140

141

149

150

151

152

158

200

210

220

221

222 Ded

227

228

229

230

250

258

260

270

Thuyét

minh

Mood

V.2

V3

V8

V.10

31/12/2008 67.299.035.268 2.419.803.480 2.419.803.480

26.496.549.201 26.679.744.736 73.495.360 180.267.149 (436.958.044) 36.599.384.341 37.949.689.907 (1.350.305.566) 1.783.298.246 573.937.197

1.209.361.049 18.042.378.532

16.939.378.532 14.776.578.532 34.328.856 123 (3955227 7.591) 1.093.600.000 1.093.600.000

1.069.200.000 1.103.000.000 1.103.000.000

Mẫu B01-DN Đơn vị tinh: VND

01/01/2008 72.861.019.924 1.293.770.490 1.293.770.490

31.441.434.112 31.157.249.860 163.627.459 376.864.328 (256.307.535) 38.917.816.105 39.422.312.854 (504.496.749) 1.207.999.217 293.645.753 2.173.945 912.179.519 15.881.976.508

14.778.976.508 12.195.403.035 49.027.200.551 (36.831.797.516) 1.093.600.000 1.093.600.000

1.489.973.473 1.103.000.000 1.103.000.000

85.341.413.800

Các thuyết mình từ trang 8 đến trang 18 là phân không thể tách rời của các báo cáo này

_88.742.096.432

Trang 4

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2008

A

IL

H

NGUỒN VỐN

NO PHAI TRA

No ngắn han

I- Vay và nợ ngắn hạn

2- Phải trả cho người bán

3- Người mua trả tiền trước

4- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5- Phải trả công nhân viên

6- Chi phí phải trả

9- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

No dai han

2- Phải trả dài hạn nội bộ

4- Vay và nợ dài hạn

6- Dự phòng trợ cấp mất việc làm

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn chủ sở hữu

I- Vốn đầu tư chủ sở hữu

6- Quỹ đầu tư phát triển

7- Quỹ dự phòng tài chính

9- Lãi chưa phân phối

Nguồn kinh phí, quỹ khác

I- Quỹ khen thưởng và phúc lợi

-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

Kế Toán Trưởng

— we

Ding Minh Beic

300

310

311

312 O10

314

315

316

319

330

334

336

400

410

411

416

417

419

420

422

430

V.14

V.16

V.17 V.18 V.20

Nuôi

31/12/2008

61.312.413.088 54.958.219.240 40.045.117.427 5.474.220.124 144.394.498 641.815.439 7.719.835.697 298.741.256 634.094.799 6.354.193.848 6.201.131.007

Mẫu B01-DN Don vi tinh: VND

01/01/2008

64.641.851.716 59.002.696.283 43.181.622.069 10.361.267.720 344.810.350 617.542.758 3.968.473.754 40.077.680 488.901.952 5.639.155.433

5.523.905.556

88.742.996.432 85.341.413.800

TP.HCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2009

Các thuyết mình từ trang 8 đến trang 18 là phần không thể tách rời của các báo cáo này

4 TongGiam Doc

HA en neti

Trang 5

Trang 4

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

CHỈ TIÊU Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

_— 1

Trong do:

+ Doanh thu hàng xuất khẩu

+ Doanh thu hàng bán hàng nội địa

+ Doanh thu hàng bán hàng nội bộ

Hàng bán bị trả lại

Giảm giá hàng bán

3- Doanh thu thuần

4- Giá vốn hàng bán

Trong đó: Giá vốn bán hàng nội bộ

53- Lợi nhuận gộp bán hàng

6- Doanh thu hoạt động tài chính

7- Chỉ phí hoạt động tài chính

Trong đó: Chỉ phí lãi vay

8- Chi phi bán hàng

9- Chi phi quan ly doanh nghiép

10- Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

11- Thu nhập khác

12- Chi phí khác

13- Lợi nhuận khác

14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

15- Chi phí thuế TNDN hiện hành

16- Chi phí thuế TNDN hoãn lại

17- Lợi nhuận sau thuế TNDN

18- Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Kế Toán Trưởng

i ee

£ ee

Các thuyết mình từ trang Gy a 172 tự thông thể tách rời của các báo cáo này

Mã s

01

02

03

06

20

21

22

23

24

25

30

31

32

40

50

51

52

60

70

Thuyét

minh

VỊI.25

VI26

VI27 VỊ.28

VỊ29 VỊ.30

VỊ.31

VỊ.3I

Mẫu B02-DN

Don vi tinh: VND

10,152,206,525 7,754,404, 100 12,312,844,590 6,739,747,778 7,429,261,688

3,085,826,733 2,988,090,377 8,571,535,668 4,530,923,570 4,693,728,502

68,729,971 587,004,457 297,754,951 67,271,664 (229,024,980) 519,726,793 7,200,236,708 5,213,455,295 1,139,998,749 792,109,944

6,060,237,959 4,421,345,351

TP.HCM, Ngày 15 thang 02 nam 2009

ye Si ,

ÁP X9 2Ð nue NG?

if ah CONG TY \e to à N

Bat eg Ả \

Pd PHÁN VA

` š)391ồng Giám Đốc

Trang 5

CONG TY CO PHAN CONG NGHIEP & THUONG MAI LIDOVIT

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp trực tiếp)

Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

SỐ

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu

2, Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02

6 Tiền thu khác cho hoạt động kinh doanh 06

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tién chi dé mua sam, x@y dung TSCD va cac tài

sản đài hạn khác

2 Tiền chỉ từ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy dổi

Tiên và tương đương tiền tồn cuối kỳ 70

Kế Toán Trưởng

ALA „ Minh Bae

Các thuyét minh tit tran@8 dén trang 18 là phan không thể tách rời cud bdo cdo nay

Ma Thuyét

Nam 2008

171.278.249.007 (144.046.547.652) (13.195.429.730) (7.754.404.100) (413.508.749) 105.626.206.517

(96.833.061.393)

Mẫu số B 03 - DN

Đơn vị tinh: VND

Năm 2007

118.719.004.384 (121.731.535.696) (11.349.371.851) (2.988.090.377) (337.845.948) 51.561.759.510 (45.928.651.521)

14.661.503.900 (12.054.731.499) (4.880.882.099) (7.216.064.237)

(4.880.882.099) (7.216.064.237)

112.223.851.889

3.240.000.000 97.051.592.577

(114.683.131.080) — (76.589.950.056)

TP.HCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2009

Lue nese

⁄-))Tổng:Giám Đốc

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Đơn vị tính : VNĐ

IL

E

2

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Lĩnh vực kinh doanh: Cơ khí

Ngành nghề kinh doanh:

Sản xuất và kinh doanh các loại phụ tùng : ốc vít, bulong, soket, xích tấi, xích cam, buzi, suppap các loại,

phụ tùng xe hơi, xe, máy, xe đạp Lắp ráp các loại xe máy, dụng cụ đồ cơ khí Sản xuất gia công thiết bị

máy móc phục vụ công nghiệp và nông nghiệp; tổng đại lý các ngành thép, nhôm, điện tử viễn thông, các sản phẩm gỗ dùng cho trang trí nội thất

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế toán

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm

Đơn vị tiền tệ sử dụng ghi sổ kế toán: Việt Nam đồng

III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1

2

Chế độ kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006-QĐ/CĐKT ngày

20/3/2006

Hình thức kế toán áp dụng: Áp dụng chế độ kế toán Việt Nam theo hình thức chứng từ ghi sổ

IV Các chính sách kế toán áp dụng

Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: phẩn ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không

có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân của liên ngân hàng Nhà Nước tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

Các chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được kết chuyển vào lãi, lô của niên độ

Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho:

Nguyên tắc đánh giá: hàng tôn kho ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo Chuẩn mực kế toán số 02 "Hàng

tồn kho ")

Phương pháp xác định giá trị hàng hóa tổn kho cuối kỳ: Nguyên vật liệu theo giá bình quân gia quyền; Sản

phẩm dở dang, bán thành phẩm và thành phẩm theo giá nhập sau xuất trước

Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: Kê khai thường xuyên

Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: Lập dự phòng theo thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 cho một số chủng loại thành phẩm, hàng hoá chậm luân chuyển

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 8

Trang 7

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Đơn vị tính : VNĐ

3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:

Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu được đánh giá và ghi nhận theo giá trị đhực tế tại thời điểm phát

sinh

Lập dự phòng phải thu khó đòi: Theo thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 cho khoản công nợ phải thu khó đòi và chậm luân chuyển

4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:

Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá: Theo Chuẩn mực kế toán số 03 ""TSCĐ hữu hình" & Chuẩn mực kế toán

số 04 "TSCĐ vô hình"

Phương pháp khấu hao: Khấu hao được tính dựa trên giá trị còn lại của tài sản cố định và số năm sử dụng còn lại của tài sản Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của TSCĐ phù hợp với quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ban hành ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính

5 Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:

Khi có đủ điều kiện chắc chắn là doanh nghiệp phải dùng một lượng tiền chi ra hoặc thực hiện dịch vụ

trong tương lai để trang trải cho những nghiệp vụ hiện tại mà doanh nghiệp phải thanh toán, các khoản phải trả được đánh giá một cách chính xác và được xác định bằng tiền một cách đáng tin cậy và trung thực

6 Ghi nhận chỉ phí phải trả:

Chỉ phí được ghi nhận tại thời điểm có bằng chứng chắc chắn về sự phát sinh chi phí, không kể đã chi hay

chưa chi tiền và được đánh giá một cách chính xác và được xác định một cách đáng tin cậy và trung thực

Việc trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được thực hiện theo thông tư 82/2003/TT-BTC ban hành

ngày 14/8/2003

8 Ghỉ nhận các khoản chỉ phí trả trước:

Chỉ phí có liên quan đến nhiều niên độ kế toán được ghi nhận tại thời điểm có bằng chứng chắc chắn về sự phát sinh chỉ phí không kể đã chi hay chưa chỉ tiền và được đánh giá một cách chính xác và được xác định

một cách đáng tin cậy và trung thực và được kết chuyển vào các niên độ liện quan

10 Nguồn vốn chủ sở hữu:

Nguồn vốn kinh doanh được xác định trên giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp và giá trị thực góp tại thời điểm lập báo cáo

Ghi nhận cổ tức: Theo Biên bản họp Đại hội cổ đông hàng năm

Nguyên tắc trích lập quĩ và các khoản dự trữ từ lợi nhuận sau thuế: Theo Biên bản họp Đại hội cổ đông hàng năm

11 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu, chỉ phí:

Thực hiện theo chuẩn mực kế toán số 14 "Doanh thu và thu nhập khác" ban hành theo quyết định so

149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí: doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích

gắn liên với quyển sở hữu hàng hóa được chuyển giao cho người mua đồng thời công ty có được sự đầm bảo

nhận được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng Chi phí được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp với doanh thu

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 9

Trang 8

CONG TY CO PHAN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MAI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

12 Thuế thu nhập doanh nghiệp:

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 15% trên thụ nhập chịu thuế Năm 2008 Công ty được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp và giảm 30% thuế TNDN quý IV năm 2008 do là

doanh nghiệp vừa và nhỏ - lao động cuối quý IV năm 2008 là 298 người

V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

- Chi phí sản xuất kinh doanh dé dang 3.749.910.362 8.805.999.901

- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho 36.599.384.341 38.917.816.105 (*) Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho: Trích thêm giá trị 845.808.817 đồng

do dự phòng chủng loại, vật tw, khuôn mẫu và hàng hoá kém phẩm chất và chậm luân chuyển

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 10

Trang 9

[[

.LIAOŒT1TỶIN

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

10 Tăng, giảm tài sẩn cố định vô hình

Số dư đầu năm:

Tăng trong năm:

Giảm trong năm:

Sế dư cuối năm

Mẫu số B 09- DN Đơn vị tính : VNĐ

Quyền sử dụng đất

1.093.600.000

1.093.600.000

Quyền sử dụng đất: Thứa đất số 265 - khu tái định cư dgt 1, phường Trân Quang Diệu, Tp.Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Không tính khấu hao

Cổ phiếu Công ty CP Vật tư Bến Thành (30.000 CP) 1.053.000.000 1.053.000.000

- Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank

Bằng ngoại tệ (USD )

Bằng VNĐ

Cộng

40.045.117.427 1.420.637.058 36.624.480.369

43.181.622.009 17.616.724.401 25.564 897.6ó8

Ghi chú: Khoản vay ngắn hạn: Trong năm đơn vị đã vay của ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam - CN Tp.HCM theo Hợp đồng tín dụng số 0130/ KH/ 07NH ngày 25/04/2007 và hợp đồng số 0104/ KH/ 08NH ngày

10/04/2008 Hình thức bảo đảm tiền vay theo hợp đông cầm cố thế chấp tài sản Tổng dự nợ vay đến

31/12/2008 la 83,680.10 USD # 1.420.637.058 VNĐ và 38.624.480.369 VNĐ Lãi suất đối với khoản vay bằng

VND được ưu đãi giảm 0,59%/năm so với lãi suất thông báo cho vay ngắn hạn sản xuất bằng VND của Ngân hàng Ngoại Thương tại thời điểm bên vay nhận nợ trên từng giấy nhận nợ; lãi suất khoản vay bằng USD được

uu dai giảm 0,59%/năm so với lãi suất thông báo của Vietcombank tại thời điểm nhận nợ Thời hạn cho vay là

06 tháng kể từ ngày rút nợ vay theo từng giấy nhận nợ

Thuyết minh này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 12

Ngày đăng: 04/12/2017, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w