Báo cáo tài chính năm 2008 | Lidovit bao cao tc nam 2008 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...
Trang 1; i A CONG TY TNHH KIEM TOAN & DICH VU TIN HOC ` Auditing & Informatic Services Company Limited IV /N
` Office: 142 Nguyễn Thị Minh Khơi, Quộn 3,Thònh Phố Hồ Chí Minh SYRIA
Tel: (84.8) 3930 5163 (10 Lines) Fax: (84,8) 3930 4281 INPACT
Email: aisc@aqisc.com.vn Website: www.aisc.com.vn ASIA PACIFIC
S6: 08.08.392/AISC - DN4
BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHO NIÊN ĐỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THANG 12 NAM 2008
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MAI LIDOVIT
Kính gởi : Hội Đồng Quản Trị & Ban Giám Đốc
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp & Thương Mại Lidovit
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính gồm: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển
tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính cho niên độ tài chính từ ngày 01/01/2008 đến ngày 31/12/2008 của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp & Thương Mại Lidovit được lập ngày 15 tháng 02 năm 2009 từ trang 04 đến trang 18 kèm theo Việc lập, soạn thảo và trình bày báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm của Ban Giám Đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra các ý kiến về các báo cáo này dựa trên kết quả kiểm toán của chúng tôi
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo những quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán và kiểm toán;
phù hợp với các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam
Trên căn bản thử nghiệm, cuộc kiểm toán bao gồm việc xem xét các chứng cứ liên quan đến số liệu và các công bố trên
báo cáo tài chính Cuộc kiểm toán cũng bao gồm việc đánh giá về những ước lượng và những ý kiến quan trọng đã được
thể hiện bởi Ban Giám Đốc của Công ty; về sự phù hợp của các nguyên tắc, chế độ kế toán, việc áp dụng nhất quán và
trình bày đầy đủ trong việc soạn thảo các báo cáo tài chính
Chúng tôi đã lập kế hoạch và hoàn thành cuộc kiểm toán để đạt được tất cả các thông tỉn và các giải trình cần thiết nhằm cung cấp cho chúng tôi đầy đủ chứng cứ để đảm bảo rằng báo cáo tài chính tránh được các sai sót trọng yếu Chúng tôi tỉn rằng việc kiểm toán đã cung cấp cơ sở hợp lý cho ý kiến của chúng tôi
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ảnh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài
chính của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp & Thương Mại Lidovit cho niên độ tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2008, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và các luỗng lưu chuyển tiền tệ của niên độ tài chính từ ngày 01/01/2008 đến
ngày 31/12/2008, phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành và tuân thủ các qui định pháp lý có liên quan
TP.Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 03 năm 2009 KIỂM TOÁN VIÊN
—_
Truong biet Thúy
Số chứng chỉ KTV: 0212/KTV Số chứng chỉ KTV: 0213/KTV
Branch inHaNoi: C2 Room, 24 Floor - E9 Lot, VIMECO Building, Pham Hung St Cau Giay Dist, Ha Noi
Tel : (04) 3782 0045/46 /47 Fdx: (04)3782 0048 = =Email: aishn@hn.vnn.vn BranchinDaNang: 92 A Quang Trung St, Hai Chau Dist, Da Nang Tel: (0511) 389 5619 Fax : (0511) 389.5620 Email; aisckt@dng.vnn.vn Representative inCanTho: 64 Nam Ky Khoi Nghia St, Ninh Kieu Dist, Can Tho Tel : (0710) 3813 004 Fax : (0710) 3828 765
Representative in Hai Phong: 21] Luong Khanh Thien St, Ngo Quyen Dist, HaiPhong Tel: (031) 3920 797 Fax : (031) 3920 973
Trang 3
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
II
(II
IV
I
IV
TAI SAN
TALSAN NGAN HAN
Tiền
I- Tiền
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
1- Phải thu của khách hàng
2- Trả trước cho người bán
5- Các khoản phải thu khác
6- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Hàng tôn kho
1- Hàng tổn kho
2- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho
Tai san ngan hạn khác
1- Chi phí trả trước ngắn hạn
2- Thuế GTGT được khấu trừ
3- Tài sản ngắn hạn khác
TALSAN DAI HAN
Các khoản phải thu dài hạn
2- Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Tài sẵn cố định
[- TSCĐ hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3- TSCĐ vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4- Chi phí xây dựng cơ bản đở dang
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
3- Đầu tư dài hạn khác
Tai san dài hạn khác
TONG CONG TAI SAN
100
110
111
120
130
131
132
138
139
140
141
149
150
151
152
158
200
210
220
221
222 Ded
227
228
229
230
250
258
260
270
Thuyét
minh
Mood
V.2
V3
Xà
V8
V.10
31/12/2008 67.299.035.268 2.419.803.480 2.419.803.480
26.496.549.201 26.679.744.736 73.495.360 180.267.149 (436.958.044) 36.599.384.341 37.949.689.907 (1.350.305.566) 1.783.298.246 573.937.197
1.209.361.049 18.042.378.532
16.939.378.532 14.776.578.532 34.328.856 123 (3955227 7.591) 1.093.600.000 1.093.600.000
1.069.200.000 1.103.000.000 1.103.000.000
Mẫu B01-DN Đơn vị tinh: VND
01/01/2008 72.861.019.924 1.293.770.490 1.293.770.490
31.441.434.112 31.157.249.860 163.627.459 376.864.328 (256.307.535) 38.917.816.105 39.422.312.854 (504.496.749) 1.207.999.217 293.645.753 2.173.945 912.179.519 15.881.976.508
14.778.976.508 12.195.403.035 49.027.200.551 (36.831.797.516) 1.093.600.000 1.093.600.000
1.489.973.473 1.103.000.000 1.103.000.000
85.341.413.800
Các thuyết mình từ trang 8 đến trang 18 là phân không thể tách rời của các báo cáo này
_88.742.096.432
Trang 4
Trang 3CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT
BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2008
A
IL
H
NGUỒN VỐN
NO PHAI TRA
No ngắn han
I- Vay và nợ ngắn hạn
2- Phải trả cho người bán
3- Người mua trả tiền trước
4- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5- Phải trả công nhân viên
6- Chi phí phải trả
9- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
No dai han
2- Phải trả dài hạn nội bộ
4- Vay và nợ dài hạn
6- Dự phòng trợ cấp mất việc làm
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn chủ sở hữu
I- Vốn đầu tư chủ sở hữu
6- Quỹ đầu tư phát triển
7- Quỹ dự phòng tài chính
9- Lãi chưa phân phối
Nguồn kinh phí, quỹ khác
I- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Kế Toán Trưởng
— we
Ding Minh Beic
300
310
311
312 O10
314
315
316
319
330
334
336
400
410
411
416
417
419
420
422
430
V.14
V.16
V.17 V.18 V.20
Nuôi
31/12/2008
61.312.413.088 54.958.219.240 40.045.117.427 5.474.220.124 144.394.498 641.815.439 7.719.835.697 298.741.256 634.094.799 6.354.193.848 6.201.131.007
Mẫu B01-DN Don vi tinh: VND
01/01/2008
64.641.851.716 59.002.696.283 43.181.622.069 10.361.267.720 344.810.350 617.542.758 3.968.473.754 40.077.680 488.901.952 5.639.155.433
5.523.905.556
88.742.996.432 85.341.413.800
TP.HCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2009
Các thuyết mình từ trang 8 đến trang 18 là phần không thể tách rời của các báo cáo này
4 TongGiam Doc
HA en neti
Trang 5
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT
KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
CHỈ TIÊU Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
_— 1
Trong do:
+ Doanh thu hàng xuất khẩu
+ Doanh thu hàng bán hàng nội địa
+ Doanh thu hàng bán hàng nội bộ
Hàng bán bị trả lại
Giảm giá hàng bán
3- Doanh thu thuần
4- Giá vốn hàng bán
Trong đó: Giá vốn bán hàng nội bộ
53- Lợi nhuận gộp bán hàng
6- Doanh thu hoạt động tài chính
7- Chỉ phí hoạt động tài chính
Trong đó: Chỉ phí lãi vay
8- Chi phi bán hàng
9- Chi phi quan ly doanh nghiép
10- Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
11- Thu nhập khác
12- Chi phí khác
13- Lợi nhuận khác
14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15- Chi phí thuế TNDN hiện hành
16- Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17- Lợi nhuận sau thuế TNDN
18- Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Kế Toán Trưởng
i ee
£ ee
Các thuyết mình từ trang Gy a 172 tự thông thể tách rời của các báo cáo này
Mã s
01
02
03
06
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70
Thuyét
minh
VỊI.25
VI26
VI27 VỊ.28
VỊ29 VỊ.30
VỊ.31
VỊ.3I
Mẫu B02-DN
Don vi tinh: VND
10,152,206,525 7,754,404, 100 12,312,844,590 6,739,747,778 7,429,261,688
3,085,826,733 2,988,090,377 8,571,535,668 4,530,923,570 4,693,728,502
68,729,971 587,004,457 297,754,951 67,271,664 (229,024,980) 519,726,793 7,200,236,708 5,213,455,295 1,139,998,749 792,109,944
6,060,237,959 4,421,345,351
TP.HCM, Ngày 15 thang 02 nam 2009
ye Si ,
ÁP X9 2Ð nue NG?
if ah CONG TY \e to à N
Bat eg Ả \
Pd PHÁN VA
` š)391ồng Giám Đốc
Trang 5CONG TY CO PHAN CONG NGHIEP & THUONG MAI LIDOVIT
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp trực tiếp)
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
SỐ
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu
2, Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02
6 Tiền thu khác cho hoạt động kinh doanh 06
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tién chi dé mua sam, x@y dung TSCD va cac tài
sản đài hạn khác
2 Tiền chỉ từ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy dổi
Tiên và tương đương tiền tồn cuối kỳ 70
Kế Toán Trưởng
ALA „ Minh Bae
Các thuyét minh tit tran@8 dén trang 18 là phan không thể tách rời cud bdo cdo nay
Ma Thuyét
Nam 2008
171.278.249.007 (144.046.547.652) (13.195.429.730) (7.754.404.100) (413.508.749) 105.626.206.517
(96.833.061.393)
Mẫu số B 03 - DN
Đơn vị tinh: VND
Năm 2007
118.719.004.384 (121.731.535.696) (11.349.371.851) (2.988.090.377) (337.845.948) 51.561.759.510 (45.928.651.521)
14.661.503.900 (12.054.731.499) (4.880.882.099) (7.216.064.237)
(4.880.882.099) (7.216.064.237)
112.223.851.889
3.240.000.000 97.051.592.577
(114.683.131.080) — (76.589.950.056)
TP.HCM, Ngày 15 tháng 02 năm 2009
Lue nese
⁄-))Tổng:Giám Đốc
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Đơn vị tính : VNĐ
IL
E
2
Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
Lĩnh vực kinh doanh: Cơ khí
Ngành nghề kinh doanh:
Sản xuất và kinh doanh các loại phụ tùng : ốc vít, bulong, soket, xích tấi, xích cam, buzi, suppap các loại,
phụ tùng xe hơi, xe, máy, xe đạp Lắp ráp các loại xe máy, dụng cụ đồ cơ khí Sản xuất gia công thiết bị
máy móc phục vụ công nghiệp và nông nghiệp; tổng đại lý các ngành thép, nhôm, điện tử viễn thông, các sản phẩm gỗ dùng cho trang trí nội thất
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng ghi sổ kế toán: Việt Nam đồng
III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1
2
Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006-QĐ/CĐKT ngày
20/3/2006
Hình thức kế toán áp dụng: Áp dụng chế độ kế toán Việt Nam theo hình thức chứng từ ghi sổ
IV Các chính sách kế toán áp dụng
Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: phẩn ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không
có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá bình quân của liên ngân hàng Nhà Nước tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Các chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được kết chuyển vào lãi, lô của niên độ
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho:
Nguyên tắc đánh giá: hàng tôn kho ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo Chuẩn mực kế toán số 02 "Hàng
tồn kho ")
Phương pháp xác định giá trị hàng hóa tổn kho cuối kỳ: Nguyên vật liệu theo giá bình quân gia quyền; Sản
phẩm dở dang, bán thành phẩm và thành phẩm theo giá nhập sau xuất trước
Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: Kê khai thường xuyên
Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: Lập dự phòng theo thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 cho một số chủng loại thành phẩm, hàng hoá chậm luân chuyển
Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 8
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Đơn vị tính : VNĐ
3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu được đánh giá và ghi nhận theo giá trị đhực tế tại thời điểm phát
sinh
Lập dự phòng phải thu khó đòi: Theo thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 cho khoản công nợ phải thu khó đòi và chậm luân chuyển
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá: Theo Chuẩn mực kế toán số 03 ""TSCĐ hữu hình" & Chuẩn mực kế toán
số 04 "TSCĐ vô hình"
Phương pháp khấu hao: Khấu hao được tính dựa trên giá trị còn lại của tài sản cố định và số năm sử dụng còn lại của tài sản Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của TSCĐ phù hợp với quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ban hành ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính
5 Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:
Khi có đủ điều kiện chắc chắn là doanh nghiệp phải dùng một lượng tiền chi ra hoặc thực hiện dịch vụ
trong tương lai để trang trải cho những nghiệp vụ hiện tại mà doanh nghiệp phải thanh toán, các khoản phải trả được đánh giá một cách chính xác và được xác định bằng tiền một cách đáng tin cậy và trung thực
6 Ghi nhận chỉ phí phải trả:
Chỉ phí được ghi nhận tại thời điểm có bằng chứng chắc chắn về sự phát sinh chi phí, không kể đã chi hay
chưa chi tiền và được đánh giá một cách chính xác và được xác định một cách đáng tin cậy và trung thực
Việc trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được thực hiện theo thông tư 82/2003/TT-BTC ban hành
ngày 14/8/2003
8 Ghỉ nhận các khoản chỉ phí trả trước:
Chỉ phí có liên quan đến nhiều niên độ kế toán được ghi nhận tại thời điểm có bằng chứng chắc chắn về sự phát sinh chỉ phí không kể đã chi hay chưa chỉ tiền và được đánh giá một cách chính xác và được xác định
một cách đáng tin cậy và trung thực và được kết chuyển vào các niên độ liện quan
10 Nguồn vốn chủ sở hữu:
Nguồn vốn kinh doanh được xác định trên giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp và giá trị thực góp tại thời điểm lập báo cáo
Ghi nhận cổ tức: Theo Biên bản họp Đại hội cổ đông hàng năm
Nguyên tắc trích lập quĩ và các khoản dự trữ từ lợi nhuận sau thuế: Theo Biên bản họp Đại hội cổ đông hàng năm
11 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu, chỉ phí:
Thực hiện theo chuẩn mực kế toán số 14 "Doanh thu và thu nhập khác" ban hành theo quyết định so
149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí: doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích
gắn liên với quyển sở hữu hàng hóa được chuyển giao cho người mua đồng thời công ty có được sự đầm bảo
nhận được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng Chi phí được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp với doanh thu
Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 9
Trang 8CONG TY CO PHAN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MAI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
12 Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 15% trên thụ nhập chịu thuế Năm 2008 Công ty được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp và giảm 30% thuế TNDN quý IV năm 2008 do là
doanh nghiệp vừa và nhỏ - lao động cuối quý IV năm 2008 là 298 người
V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
- Chi phí sản xuất kinh doanh dé dang 3.749.910.362 8.805.999.901
- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho 36.599.384.341 38.917.816.105 (*) Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho: Trích thêm giá trị 845.808.817 đồng
do dự phòng chủng loại, vật tw, khuôn mẫu và hàng hoá kém phẩm chất và chậm luân chuyển
Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 10
Trang 9[[
.LIAOŒT1TỶIN
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
10 Tăng, giảm tài sẩn cố định vô hình
Số dư đầu năm:
Tăng trong năm:
Giảm trong năm:
Sế dư cuối năm
Mẫu số B 09- DN Đơn vị tính : VNĐ
Quyền sử dụng đất
1.093.600.000
1.093.600.000
Quyền sử dụng đất: Thứa đất số 265 - khu tái định cư dgt 1, phường Trân Quang Diệu, Tp.Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Không tính khấu hao
Cổ phiếu Công ty CP Vật tư Bến Thành (30.000 CP) 1.053.000.000 1.053.000.000
- Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank
Bằng ngoại tệ (USD )
Bằng VNĐ
Cộng
40.045.117.427 1.420.637.058 36.624.480.369
43.181.622.009 17.616.724.401 25.564 897.6ó8
Ghi chú: Khoản vay ngắn hạn: Trong năm đơn vị đã vay của ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam - CN Tp.HCM theo Hợp đồng tín dụng số 0130/ KH/ 07NH ngày 25/04/2007 và hợp đồng số 0104/ KH/ 08NH ngày
10/04/2008 Hình thức bảo đảm tiền vay theo hợp đông cầm cố thế chấp tài sản Tổng dự nợ vay đến
31/12/2008 la 83,680.10 USD # 1.420.637.058 VNĐ và 38.624.480.369 VNĐ Lãi suất đối với khoản vay bằng
VND được ưu đãi giảm 0,59%/năm so với lãi suất thông báo cho vay ngắn hạn sản xuất bằng VND của Ngân hàng Ngoại Thương tại thời điểm bên vay nhận nợ trên từng giấy nhận nợ; lãi suất khoản vay bằng USD được
uu dai giảm 0,59%/năm so với lãi suất thông báo của Vietcombank tại thời điểm nhận nợ Thời hạn cho vay là
06 tháng kể từ ngày rút nợ vay theo từng giấy nhận nợ
Thuyết minh này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo từ trang 4 đến trong 7 Trang 12