1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính năm 2009 | Lidovit bao cao tc nam 2009

15 62 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 5,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính năm 2009 | Lidovit bao cao tc nam 2009 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...

Trang 1

CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN & DỊCH VỤ TIN HỌC TP.HCM "`

Office: 142 Nguyén Thi Minh Khai, Quan 3,Thònh Phế Hồ Chí Minh đo Tel: (84.8) 3930 5163 (10 Lines) Fax: (84.8) 3930 4281 IN PA cy Email :aisc@aisc.com.vn Website: www.aisc.com.vn ASIA PACIFIC

S0: 09.09.425/\ISC-DN4 BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BAO CÁO TÀI CHÍNH

CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI LIDOVIT

Kính gởi : Hội Đồng Quản Trị & Ban Tổng Giám Đốc

Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp và Thương Mai Lidovit Chúng tôi đã kiểm toán các báo cáo tài chính Công ty gồm Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo

cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009, được lập ngày 16 tháng 03 năm 2010 của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI LIDOVIT từ trang 04 đến trang 17 kèm theo

Việc lập và trình bày các báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệm Ban Tống Giám đốc quý Công ty Trách nhiệm

iA ⁄ “A ` ~ 4 ` tA 12 z Pas ` A +“ na A ^ z x ⁄ `

của kiểm toán viên là căn cứ vào việc kiềm toán để hình thành một ý kiến độc lập về các báo cáo tài chính này

Cơ sở ý kiến

Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo những quy định của Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán và kiểm toán:

phù hợp với các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam,

Các chuẩn mực này yêu cầu công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo

tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu

và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc

tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành (hoặc được chấp nhận), các nguyên tắc và phương pháp kế toán

được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Ban Tổng Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính

Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo quan điểm của chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng yếu, các báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp

lý tình hình tài chính của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI LIDOVIT tại ngày 31 tháng 12

năm 2009, cũng như kết quả sản xuất kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của Công ty cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và tuân thủ các quy định pháp lý có liên quan

TP.Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2010

KIỂM TOÁN XIÊN

BranchinHa Noi: €2 Room, 24 Floor - E9 Lot†, VIMECO Building Phơrm Hung St Cau Giay Dist, Ha Noi

Trang 2

CONG TY CO PHAN CONG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 31 tháng 12 năm 2009

TÀI SẢN

A TALSAN NGAN HAN

I Tién

I- Tiền

I

IH

IV

H

IV

2- Tương đương tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

1- Phải thu của khách hàng

2- Trả trước cho người bán

5- Các khoản phải thu khác

6- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

Hàng tồn kho

I- Hàng tồn kho

2- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho

Tài sản ngắn hạn khác

1- Chỉ phí trả trước ngắn hạn

2- Thuế GTGT được khấu trừ

3- Tài sản ngắn hạn khác

TAISAN DAI HAN

Cac khoan phai thu dai han

Tài sản cố định

1- TSCĐ hữu hình

—~ Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

3- TSCĐ vô hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

4- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

3- Đầu tư dài hạn khác

Tai san dai han khac

TONG CONG TAI SAN

Mã số

100

110 11)

120

130

131

132

138

139

140

141

149

150

151

152

158

200

210

220

221

222

223

227

228

229

230

250

258

260

270

Các thuyết mình là phần không thể tách rời của các báo cáo này

Thuyết

minh

V.2

V3

V.5 V.5

V.8

V.13

31/12/2009

94.315.651.348 1.812.996.970 1.803.924.593 Q072.377

32.928.634.170 32.787.928.391 186.362.994 297.987.156 (343.644.371) 57.893.621.519 59.239.009.904 (1.345.388.385) 1.680.398.689 3589.503.179 152.567.468 938.328.042 23.896.874.874

22.793.874.874 20.368.220.874 62.632.816.215 (42.264.597.341) 1.093.600.000 1.093.600.000 1.332.054.000 1,103.000.000 1.103.000.000

Mau BOI-DN

Don vi tinh: VND

(01/01/2009 67.299.035.268 2.419.803.480 2.419.803.480

26.496.549.201 26.679.744.736 73.495.360 180.267.149 (436.958.044) 36.599.384.341 37.949.689.907 (1.350.305.566) 1.783.298.246 373.937.197 1.209.361.049 18.042.378.532

16.939.378.532 14.776.578.532 34.326.850 123 (39.552.277.591) 1.093.600.000 1.093.600.000 1.069.200.000 1.103.000.000 1.103.000.000

118.212.526.222 85.341.413.800

Trang 4

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

BANG CAN DOLKE TOAN

Mau BO1-DN

minh

4- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 1.211.083.611 641.815.439

9- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 280.077.878 634.094.799

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 118.212.526.222 85.341.413.800

Kế Toán Trưởng

Đặng Minh Đức

Các thuyết mình là phần không thể tách rời của các báo cáo này

i

R

pa ay, ee 1ó tháng 03 năm 2010 eno

⁄ cn ry Non

ÍSsbuvaa su) i

Lê Đức Tuyên

Trang 5

Trang 4

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu B02-DN KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

,_ Thuyết

minh 1- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VỊI2S 162.231.294.828 216.893.880.074

ÁN

Sy

14- T dng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 4.577.327.072 7.200.236.708

16- Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52

Ghỉ chú:

Doanh thụ và giá vốn trong năm được trình bày bao gồm doanh thu và giá vốn bán hàng nội bộ: 45.752.072.923 đồng

Vua: 8M, Ngày 16 tháng 03 năm 2010

Đặng Minh Đức

Các thuyết mình là phần không thể tách rời của các báo cáo này Trang 6

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp trực tiếp)

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009

CHỈ TIÊU

IL LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOAT ĐỘNG KINH DOANH

1 Tiên thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ

3 Tiền chi trả cho người lao động

4, Tiền chỉ trả lãi vay

5, Tiền chi nộp thuế TNDN

6 Tiền thu khác cho hoạt động kinh doanh

7 Tiên chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOAT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài

hạn khác

3 Tiên chỉ từ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác

5 Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp chủ sở hữu

3, Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được

4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy ổi ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ

Kế Toán Trưởng

X2 UUẾ _

Đặng Minh Đức

Các thuyết mình là phần khong thé tach roi cud bdo edo nay

01

02

03

04

05

06

07

20

21

25

27

30

32

33

34

36

40

50

60

61

70

Thuyét

minh

130.749.213.586 (123.058.143.646) (13.248.918.538) (3.870.453.873) (158.902.498) 9,.370.096.5 12 (20.985.454.671) (21.202.563.128)

(8.566.816.092) 9.072.377 438.845.577 (6.118.898.138)

12.547.960.000 121.465.788.632 (102.783.662.209) (2.515.431.667)

28.714.654.756

(606.806.510) 2.419.803.480

1.812.996.970

Mẫu số B 03 - DN

Don vi tinh: VND

Năm 2008

171.278.249.007 (144.046.547.652) (13.195.429.730) (7.754.404.100) (413.508.749) 105.626.206.517 (96.833.061.393) 14.661.503.900

(4.850.882.099)

(4.880.882.099)

112.223.851.889 (114.683.131.080) (6.415.200.000) (8.874.479.191)

906.142.610 1.293.770.490 219.890.380 2.419.803.480

Yc "` Giám Đốc

‘ "fetes Mỳ tỆ x4 vi |

o\ LIDOVIT

CO PHAN VO

Dù 16 tháng 03 năm 2010

Trang 7

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHAN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH

Il

H _

IV

Công ty được thành lập theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 4103002058 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư cấp ngày

15/01/2004 và được chỉnh sửa lần thứ 6 ngày 25/12/2009 Tên giao dịch: LIDOVIT TRADING & INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY ( LIDOVTT I.S, Co.) Năm 2009 là năm thứ 6 được chuyển đổi từ Doanh Nghiệp Nhà Nước thành

Công ty Cổ Phần

Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần

Lãnh vực kinh doanh: Cơ khí

Ngành nghề kinh doanh:

Sản xuất và kinh doanh các loại phụ tùng : ốc vít, bulong, soket, xích tải, xích cam, buzi, suppap các loại, phụ tùng xe hơi, xe, máy, xe đạp Lắp ráp các loại xe máy, dụng cụ đồ cơ khí Sản xuất gia công thiết bị máy móc phục vụ công

nghiệp và nông nghiệp; tổng đại lý các ngành thép, nhôm, điện tử viễn thông, các sản phẩm gỗ dùng cho trang trí nội

thất

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày O1 tháng O1 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm

Đơn vị tiền tệ sử dụng ghi số kế toán: Việt Nam đồng

Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006-QĐ/CĐÐKT ngày 20/3/2006

Hình thức kế toán áp dụng: Áp dụng chế độ kế toán Việt Nam theo hình thức chứng từ ghi số

Các chính sách kế toán áp dụng

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: phẩn ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển

đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

Những nghiệp vụ liên quan đến các loại ngoại tệ phát sinh trong năm được qui đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch của Ngân Hàng Ngoại Thương tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

- Các chênh lệch phát sinh do quy đổi ngoại tệ và đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ được thực hiện theo Thông tư 201/2009/TT-BTC ngày 15/10/2009 và thông tư số 177/2009/TT-BTC ngày 10/09/2009 của Bộ tài chính về hướng dẫn

xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá

Nguyên tắc ghi nhận hàng tần kho:

Nguyên tắc đánh giá: hàng tổn kho ghi nhận theo giá gốc (Thực hiện theo Chuẩn mực kế toán số 02 "Hàng tổn kho ") Phương pháp xác định giá trị hàng hóa tổn kho cuối kỳ: Nguyên vật liệu theo giá bình quân gia quyền; Sản phẩm dé dang, bán thành phẩm và thành phẩm theo giá nhập sau xuất trước

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo Trang 8

Trang 7

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT Mẫu số B 09- DN THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên ý

Lập dự phòng giảm giá hàng tôn kho: Lập dự phòng theo thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 cho một SỐ chủng loại thành phẩm, hàng hoá chậm luân chuyển

Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:

Nguyên tắc ghỉ nhận: Các khoản phải thu được đánh giá và ghi nhận theo giá trị thực tế tại thời điểm phát sinh

Lập dự phòng phải thu khó đồi: Theo thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 cho khoản công nợ phải thu khó

đòi và chậm luân chuyển

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCD:

Nguyên tắc ghi nhận nguyên giá: Theo Chuẩn mực kế toán số 03 ""TSCĐ hữu hình" & Chuẩn mực kế toán số 04 "TSCĐ

vô hình”

Phương pháp khấu hao: Khấu hao được tính dựa trên giá trị còn lại của tài sản cố định và số năm sử dụng còn lại của tài

sản Tỷ lệ khấu hao hàng năm dựa trên mức độ hữu dụng dự tính của TSCD phù hợp với quyết định số 206/2003/QĐ-

BTC ban hành ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính

Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:

Khi có đủ điều kiện chắc chắn là doanh nghiệp phải dùng một lượng tiền chỉ ra hoặc thực hiện dịch vụ trong tương lai để trang trải cho những nghiệp vụ hiện tại mà doanh nghiệp phải thanh toán, các khoản phải trả được đánh giá một cách

chính xác và được xác định bằng tiền một cách đáng tin cậy và trung thực

Ghi nhận chỉ phí phải trả:

Chỉ phí được ghi nhận tại thời điểm có bằng chứng chắc chắn về sự phát sinh chỉ phí, không kể đã chỉ hay chưa chỉ tiền

và được đánh giá một cách chính xác và được xác định một cách đáng tin cậy và trung thực Việc trích lập quỹ dự phòng

trợ cấp mất việc làm được thực hiện theo thông tư 82/2003/TT-BTC ban hành ngày 14/8/2003

Ghi nhận các khoản chỉ phí trả trước:

Chi phí có liên quan đến nhiễu niên độ kế toán được ghi nhận tại thời điểm có bằng chứng chắc chắn về sự phát sinh chỉ _ phí không kể đã chỉ hay chưa chỉ tiền và được đánh giá một cách chính xác và được xác định một cách đáng tin cậy và

10

11

trung thực và được kết chuyển vào các niên độ liện quan

Nguồn vốn chú sở hữu:

Nguồn vốn kinh doanh được xác định trên giấy phép đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp và giá trị thực góp tại thời điểm lập báo cáo

Ghi nhận cổ tức: Theo Biên bản họp Đại hội cổ đông hàng năm

Nguyên tắc trích lập quỹ và các khoẩn dự trữ từ lợi nhuận sau thuế: Theo Biên bản họp Đại hội cổ đông hàng năm Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu, chỉ phí:

Thực hiện theo chuẩn mực kế toán số 14 "Doanh thu và thu nhập khác" ban hành theo quyết định số 149/2001/QD-BTC

ngày 31/12/2001

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu va chi phí: doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với

quyền sở hữu hàng hóa được chuyển giao cho người mua đồng thời công ty có được sự đẩm bảo nhận được lợi ích kinh tế

từ giao dịch bán hàng Chi phí được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp với doanh thu

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo Trang 9

Trang 8

CONG TY CO PHAN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009

12,

OL

02,

03

05

Mẫu số B 09- DN

Don vi tinh ; VND

Căn cứ theo nghị định số 152/2004/NĐ-CP ngày 06/08/2004 của Chính Phủ cho các doanh nghiệp thành lập mới trong

các khu công nghiệp, thuế suất 15% trong 12 năm từ năm 2004 Miễn thuế 3 năm ( từ năm 2004 đến 2006) Giảm 50% thuế TNDN trong 7 năm (từ năm 2007 đến 2013) Năm 2009, Công ty có số lao động < 300 người được miễn giẩm 30% theo giải pháp kích cầu của Chính phủ (TT03/2009/TT-BTC)

Thong tin bổ sung cho các khoản mục trình bày-trong Bảng cân đối kế toán

Tiền và các khoản tương đương tiền

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

- Tương đương tiền (*)

Cộng

(*): Tương đương tiền: Là khoản lãi tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng

Các khoản phải thu khác

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

Phải thu khác

Kiểm kê thiếu xử lý cửa hàng bồi thường

Cộng

Hàng tôn kho

- Nguyên liệu và vật liệu

- Công cụ - dụng cụ

- Chi phí sẩn xuất kinh doanh dé dang

- Thành phẩm

- Hàng hoá

Cộng giá gốc hàng tần kho

- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho

- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tổn kho

31/12/2009 01/01/2009 1.429.993.069 738.321.099 373.931.524 1.681.482.381 9.072.377

1.812.996.970 2.419.803.480

31/12/2009 01/01/2009 13.455.718 583.848 241.082.536 179.683.301 43.448.902

297.987.156 180.267.149 31/12/2009 01/01/2009 34.548.471.686

2.576.445.010 7.406.113.673 14.032.045.153 675.934.382 59.239.009.904

12.860.892.108 3.113.604.696 3.749.910.362 17.939.385.183 285.897.558 37.949.689.907

(1.345.388.385) (1.350.305.566)

57.893.621.519 36.599.384.341

(*) Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tôn kho: hoàn nhập giá trị 4.917.181 đồng do số vật tứ,

A zx ` ` + + - wn ` A ^ a ey as ni

khuôn mâu và hàng hóa kém phẩm chất và chậm luân chuyển giảm so với năm 2006

Thuế và các khoản phải thu

- Thuế GTGT còn được khấu trừ

Cộng

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo

31/12/2009 152.567.468

01/01/2009

152.5607.468

Trang 10

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009

Mẫu số B 09- DN

Đơn vị tính : VNB

08

Tài sản ngắn hạn khác

Tài sản thiếu chờ xử lý

Tạm ứng

Ký quỹ ký cược ngắn hạn

Cộng

Tăng, giảm tài sẵn cố định hữu hình

„ 31/12/2009 01/01/2009

428.800.149 681.904.042 771.560.900 256.424.000 9.000.000 938.328.042 1.209.361.049

vật kiến trúc thiết bị quản lý vận tải Nguyên giá

I.Số dư đầu năm 10.942.268.902 40.190.621.314 412.152.437 2.674.313.470 109.500.000 54.328.856.123

- Mua trong năm 3.500.000.000 — 4.440.107.622 30.590.000 255.415.636 8.226.113.456

4 Số dư cuốinăm 14.473.267.536 44.677.579.136 442.7142.437 2.929.729.106 109.500.000 62,632.818.215

Giá trị hao mòn lũy kế

1 Số dư đầu năm 7.795.267.550 29.453.766.890 356.792.547 1.848.343.909 98.106.695 39,552.277.591

2 Tăng trongnăm - 315.612.438 2.216.124.141 28.212.868 164.528.328 6.102.228 2.730.580.003

- Khấtt hao 315612436 2.216.124.141 28.212.868 146.268.077 6.102.228 2.712.319.750

4 Số dưcuốinăm 8.110.879.988 31.655.853.048 383.427.606 2.012.872.237 101.564.462 42.264.597.341

_ Giá trị còn lại

1 Số dư đầu năm 3.147.001.352 10.736.854.424 55.359.890 825.969.561 [1.393.305 14.776.578.532 2.Số dưcuốinăm 6.362.387.548 13.021.726.088 59.314.831 916.856.869 7.935.538 20.368.220.874

10 a

Ts,

* Giá trị còn lại cuối 31/12/2009 của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay: 16.798.654.397 đồng Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

Số dư đầu năm

Tang trong nim

Gidm trong nim

Số dư cudi năm

Quyền sử dụng đất

1.093.600.000

1.093.600.000

Quyền sứ dụng đất lâu dài: Thửa đất số 265 - khu tái định cư đợt 1, phường Trần Quang Diệu, Tp.Quy Nhơn, Tỉnh Bình

Định

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

- Công trình hệ thống xử lý nước thải và khí thải

Cộng

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo

31/12/2009 01/01/2009 1.332.054.000 1.069.200.000 1.332.054.000 1.069.200.000

Trang I!

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP & THƯƠNG MẠI LIDOVIT

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009

Mẫu số B 09- DN

Đơn vị tính : VNĐ

13 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

- Đầu tư tài chính đài hạn

Công trái giáo dục

Cổ phiếu Công ty CP Vật tt Bến Thành (30.000 CP)

Cộng

14 Các khoản vay và nợ ngắn hạn

- Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank

Bằng ngoại tệ (USD : 1.326.692,35)

Bằng VNĐ

Cộng

31/12/2009 01/01/2009 È.103.000.000 I.103.000.000 30.000.000 50.000.000 7.053.000.000 1.053.000.000 1.103.000.000 1,103.000.000

31/12/2009 01/01/2009

55.130.047.463 23.802.187.49]

37.327.659.972

40.045.117.427 1.420.637.058 38.624.480.369

55.130.047.463 40.045.117.427

Ghỉ chú : Khoản vay ngắn hạn : Trong năm đơn vị đã vay của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam - Chỉ nhánh Tp.HCM theo Hợp đông tín dụng số 0104/KH/08NH ngày 10/04/2008 và hợp đồng số 0109/KH/09NH ngày 20/04/2009 Hình thức

bảo đảm tiền vay : cấp tín dụng không có tài sản đảm bảo nhưng nhận thế chấp bổ sung bằng tài sản là Nhà xưởng,

nhàvăn phòng tại Lô D5, đường số 4 Khu Công nghiệp Bình Chiểu, Q.Thúủ Đức, TP.HCM và nhà văn phòng, nhà kho tại

số 230 Bach Đằng, Q.Bình Thạnh, TP.HCM thuộc quyền sở hữu của Công ty Lidovit Thờ hạn cho vay là 6 tháng kể từ

ngày rút nợ vay theo từng giấy nhận nợ

16 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà Nước

- Thuế GTGT đầu ra

- Thuế nhập khẩu

- Thuế thu nhập doanh nghiép

- Thuế tài nguyên

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế khác

Cộng

17 Chỉ phí phải trả

- Chi phí phải trả khác

Tiền điện 12/2009

Tiền vận chuyển

Tiền thuê nhà xưởng BTS

Chỉ phí gia công

Tiên xe đưa rước CN T12/09

Chỉ phí bảo vệ an ninh T12/09

Chỉ phí thuê mặt bằng các cửa hàng

Chỉ phí xử lý chất thải

Cộng

Thuyết mình này là bộ phận không thể tách rời của các báo cáo

31/12/2009 01/01/2009 75.909.399 202.042.758 594.310.571 118.112.713 429.600.737 185.471.487 469.680 299.840 110.793.224 53.465.201

82.423.440 1.211.083.611 641.815.439 31/12/2009 01/01/2009 206.246.177 298.741.256 89.505.050 17.666.696

27.300.000 11.096.000 232.300.900

21.473.660 24.600.000

23.100.000 29.272.727 28.672.400 206.246.177 298.741.256

Trang 12

Ngày đăng: 04/12/2017, 02:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w