1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGAN HANG CAU HOI TN GDCD12

74 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 904,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 có phân theo cấp độ nhận thức, các đơn vị kiến thức trong một bài học. Ngân hàng câu hỏi này vô cùng tiện lợi cho việc soạn thảo các đề kiểm tra, các cấp độ nhận thức

Trang 1

Bài 1 PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

Kn, các đặc trưng

Nhận biết

Câu 1 Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành

A một quy phạm pháp luật B một quy định pháp luật C một chế pháp luật D một ngành luật.Câu 2 Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thểhiện

A tính bắt buộc chung B quy phạm phổ biến

C tính cưỡng chế D tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 3 Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quyđịnh phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 4 Quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành là

A công văn B nội quy C pháp luật D văn bản

Câu 5 Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạmđạo đức?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 7 Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưngnào của pháp luật?

A tính quyền lực bắt buộc chung B tính quy phạm phổ biến

C tính cưỡng chế D tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 8 Đâu là đặc trưng cơ bản của pháp luật nước ta

A tính quốc tế rộng lớn B tính ổn định lâu dài

C tính đối ngoại chặt chẽ D tính quyền lực bắt buộc chung

Câu 9 Quy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọingười, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

A Tính bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 10 Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặctrưng nào sau đây của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu11.Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là

A vi phạm pháp luật B quy phạm pháp luật

C quy phạm thông tư D quy phạm chỉ thị

Câu 12 Pháp luật được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi, tất cả mọi lĩnh vực là đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 13 Văn bản luật nào sau đây của nước ta có hiệu lực pháp lí cao nhất?

A Hiến pháp B Chỉ thị C Thông tư D Nghị quyết

Câu 14 Quy phạm nào sau đây được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước?

A Tập quán B Đạo đức C Giaó dục D Pháp luật

Câu 15 Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng

A quyền lực nhà nước.B quyền lực chính trị C quyền lực xã hội.D quyền lực nhân dân

Câu 16 Pháp luật là

A hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

B những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

C hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban

D hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

Trang 2

Câu 17 Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền của Nhànước là

A đạo đức B qui ước C pháp luật D quy định

Câu 18 Pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?

A Đoàn thanh niên B Mặt trận tổ quốc C Nhà nước D Chính quyền

Câu 19 Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

A tính dân tộc B tính nhân dân C tính quyền lực bắt buộc chung D tính đại chúng

Câu 20 Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

A tính dân tộc B tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức C tính hiện đại D tính đại chúng

Câu 21 Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

A tính dân tộc B tính quy phạm phổ biến C tính hiện đại D tính đại chúng

Câu 22 Pháp luật quy định những việc được làm, những việc phải làm và những việc

A sẽ làm B không nên làm C cần làm D không được làm

Thông hiểu

Câu 1 Pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc chung vì pháp luật

A được hình thành từ đạo đức B được hình thành từ xã hội

C do nhà nước ban hành D do người dân xây dựng

Câu 2 Văn bản nào dưới đây là văn bản pháp luật?

A Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam B Nghị quyết của Quốc hội

C Nghị quyết của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

D Nghị quyết của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

Câu 3 Đặc trưng của pháp luật không bao gồm những nội dung nào dưới đây?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính công khai dân chủ D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 4 Quy định cơ quan nào thì được phép ban hành loại văn bản nào thể hiện đặc trưng nào của PL?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 5 Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

A các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm B quy định các hành vi không được làm

C quy định các bổn phận của công dân D các quy tắc xử sự chung

Câu 6 Luật Hôn nhân và gia đình khẳng định quy định “ cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa cáccon” Điều này phù hợp với

A quy tắc xử sự trong đời sống xã hội B chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người

C nguyện vọng của mọi công dân D hiến pháp

Câu 7 Chuẩn mực về những việc được làm, việc phải làm, việc không được làm là

A đạo đức B pháp luật C kinh tế D chính trị

Câu 8 Ý nào sau đây là đúng khi nói về pháp luật?

A Pháp luật là chuẩn mực thuộc đời sống tinh thần, tình cảm của con người

B Pháp luật là những quy định về những hành vi không được làm

C Pháp luật là những quy định về những hành vi được làm

D Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử xự chung

Câu 9 Nội dung nào của văn bản luật dưới đây không phải là văn bản dưới luật

A nghị quyết B luật hôn nhân và gia đình C chỉ thị D nghị định

Câu 10 Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn, li hôn phản ánh đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính xã hội rộng lớn D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 11 Quy định khi tham gia điều khiển xe mô tô gắn máy phải tuân thủ theo luật giao thông đường bộphản ánh đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính xã hội rộng lớn D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 12 Người tham gia giao thông chấp hành tín hiệu vạch kẻ đường, tín hiệu đèn phản ánh đặc trưng cơbản nào của pháp luật?

Trang 3

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến.

C Tính áp chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 13 Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?

A Những việc được làm B Những việc phải làm C Những việc cần làm.D Những việc không được làm.Câu 14 Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, bởi vì pháp luật được áp dụng

A nhiều lần nhiều nơi B một số lần một số nơi

C trong một số trường hợp nhất định D với một số đối tượng

Vận dụng

Câu 1 X vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt là thể hiện đặc trưng cơ bản nàocủa pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 2 Trên đường phố, tất cả mọi người đều tuân thủ luật giao thông đường bộ là sự phản ánh đặc trưngnào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 3 Cảnh sát giao thông xử phạt A khi A vi phạm luật giao thông là thể hiện đặc trưng nào của phápluật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 4 A bắt trộm gà bị công an xử phạt hành chính là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính quyền lực bắt buộc chung B Tính quy phạm phổ biến

C Tính cưỡng chế D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Vận dụng cao

Câu 1 A bắt trộm gà của gia đình mình lấy tiền chơi game và kể cho B biết Nếu là B, em sẽ lựa chọn cáchxử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?

A Khuyên A nên xin lỗi gia đình và không tái phạm

B Khuyên cứ chơi game nợ

C Khuyên A không bắt trộm gà mà lấy trộm tiền

D Không quan tâm vì đó là chuyện của A

Câu 2 B đang học lớp 12 nhưng đã đua xe trái phép để biết cảm giác mạnh Nếu là bạn của B, em sẽ lựachọn cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?

A Không quan tâm vì đó là chuyện của B

B Xin B đi theo đua xe cùng cho vui

C Khuyên B không đua xe vì đó là hành vi trái luật

D Chửi B vì việc B tham gia đua xe

Câu 3 Sau mỗi buổi học, C lại cùng với anh trai phá rừng lấy gỗ bán lấy tiền học Nếu là bạn của C, em sẽlựa chọn cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?

A Không quan tâm vì đó không phải chuyện của mình

B Xin C đi theo để kiếm gỗ bán

C Khuyên C không đua xe vì đó là hành vi trái luật

D Nhờ C tìm giúp mình mấy cây gỗ quý

Câu 4 A yêu B nhưng B lại yêu C nên A hận B định tìm cách trả thù Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọncách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?

A Khuyên A nên đánh cả C và B

B Khuyên A nên đánh C

C Khuyên A không đánh người vì vi phạm pháp luật

D Không quan tâm vì đó là chuyện của A

Câu 5 A không cho B nhìn bài trong lúc kiểm tra nên đem lòng thù hận A định tìm cách trả thù Nếu là bạncủa A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?

A Khuyên B nên đánh A

B Khuyên B nói xấu A trên face book

Trang 4

C Khuyên B không đánh người vì vi phạm phápluật.

D Không quan tâm vì đó là chuyện của người khác

Bản chất PL

Nhận biết

Câu 1 Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện ở việc các quy phạm pháp luật được

A xã hội tạo nên B nhà nước ban hành C hình thành từ đạo đức D được nhân dân ghi nhận

Câu 2 Nếu cá nhân tổ chức xâm phạm đến lợi ích của giai cấp cầm quyền, của nhà nước thì nhà nước sẽ sửdụng biện pháp cưỡng chế để buộc người vi phạm phải chấm dứt hành vi trái pháp luật thể hiện bản chấtnào của pháp luật?

A Bản chất giai cấp B Bản chất xã hội C Bản chất kinh tế.D Bản chất răn đe

Câu 3 Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội, phản ánh nhu cầu lợi ích của

A một bộ phận nhân dân B nhà nước C đảng cộng sản D các giai cấp, tầng lớp nhân dân

Câu 4 Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyềnmà nhà nước là đại diện thể hiện bản chất nào sau đây của pháp luật?

A Bản chất giai cấp B Bản chất xã hội C Bản chất kinh tế D Bản chất chính trị

Câu 5 Bản chất xã hội của pháp luật phản ánh

A nhu cầu của một bộ phận nhân dân trong xã hội

B nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

C nghĩa vụ của một bộ phận nhân dân trong xã hội

D nhu cầu của dân nghèo trong xã hội

Câu 6 Pháp luật do Nhà nước ta xây dựng và ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu, lợi ích của

A những người giàu B đa số nhân dân lao động

C những người nghèo D Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 7 Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

A đứng trên xã hội B bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội

C luôn tồn tại trong mọi xã hội D phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền

Thông hiểu

Câu 1 Nếu pháp luật mang tính bắt buộc thì đạo đức mang tính

A tự phát B tự nhiên C tự giác D tự nó

Câu 2 Ý nào dưới đây là đúng khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?

A Pháp luật được thực hiện trong đời sống xã hội B Pháp luật là những điều cấm đoán trong xã hội

C Pháp luật xử lí người vi phạm trong xã hội D Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc

Câu 3 Ý nào dưới đây là đúng khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?

A Pháp luật được thực hiện trong đời sống xã hội B Pháp luật là những điều cấm đoán trong xã hội

C Pháp luật xử lí người vi phạm trong xã hội D Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc

Câu 4 Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

A đứng trên xã hội B bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội

C luôn tồn tại trong mọi xã hội D phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền

Câu 5 Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương của nước ta là

A Ủy ban nhân dân B Hội đồng nhân dân C Tòa án nhân dân D Viện kiểm sát nhân dân

Câu 6 Pháp luật nước ta được ban hành bởi

A Nhà nước B Mặt trận Tổ quốc C Đảng Cộng sản D Hội Liên hiệp phụ nữ

Câu 7 Pháp luật được thực hiện trong đời sống vì sự phát triển của xã hội thể hiện bản chất nào của PL?

A Bản chất giai cấp B Bản chất xã hội C Bản chất kinh tế D Bản chất chính trị

Câu 8 Pháp luật do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện là thể hiệnbản chất nào của pháp luật?

A Nhà nước B Giai cấp C Xã hội D Các giai cấp

Quan hệ giữa PL - ĐĐ

Trang 5

C đạo đức và lối sống D đạo đức và phong tục tập quán.

Câu 2 Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức

A pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức B pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức

C pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội D pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em

Câu 3 Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp luật với đạo đức xã hội là

A tính tự nguyện B tính cục bộ địa phương C tính chuẩn mực.D tính quyền lực bắt buộc chung Câu 4 Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp luật với đạo đức xã hội ở

A tính tự nguyện B tính cục bộ địa phương C tính bắt buộc D tính xác định chặt chẽ về hình thức Câu 5 Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp luật với đạo đức xã hội được thể hiện ở

A tính tự giác B tính quy phạm phổ biến C tính quần chúng D tính cục bộ địa phương

Thông hiểu

Câu 1 phạm vi điều chỉnh của pháp luật như thế so với phạm vi điều chỉnh của đạo đức

A Rộng hơn B Hẹp hơn C Lớn hơn D Nhiều hơn

Câu 2 Hành vi không nhường ghế trên xe buýt cho người già, trẻ em, phụ nữ mang thai là hành vi vi phạm

A pháp luật hình sự B chuẩn mực đạo đức C pháp luật dân sự D pháp luật hành chính

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức?

A Khi đạo đức thành pháp luật sẽ được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước

B Pháp luật bảo vệ đạo đức và một số quy định bắt nguồn từ đạo đức

C Đạo đức là cơ sở duy nhất để pháp luật tồn tại, phát triển

D Pháp luật sẽ tác động tích cực hoặc tiêu cực tới các quy phạm đạo đức

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức

A một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức

B pháp luật tiến bộ sẽ ảnh hưởng tích cực đến đạo đức

C pháp luật tiến bộ thì đạo đức sẽ xuống cấp

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức

A đạo đức tiến bộ sẽ tác động tích cực đến pháp luật

B pháp luật tiến bộ sẽ tác động tích cực đến đạo đức

C pháp luật tiến bộ thì đạo đức xuống cấp

D một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức

Vận dụng

Câu 1 Bạn B bắt trộm gà của người khác Vậy bạn B vi phạm

A đạo đức B pháp luật, đạo đức C nghĩa vụ, pháp luật.D nội quy, đạo đức

Câu 2 Trong thành phố, thị xã, thị trấn có dải phân cách thì tốc độ tối đa của xe môtô 2-3 bánh là

A 30 km/h B 35 km/h C 40 km/h D 45 km/h

Câu 3 Đang trên đường đi học, A gặp người bán hàng dong bị đổ hàng tràn ra đường nhưng A vẫn phớt lờkhông giúp đỡ họ Vậy bạn A vi phạm

A đạo đức B pháp luật C nghĩa vụ D nội quy

Vận dụng cao

Câu 1 Khi thấy người đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng có khả năng cứu giúp, cách xử sựnào sau đây là phù hợp với đạo đức và pháp luật?

A Chờ người khác đến cứu B Bỏ mặc C Cứu người D Đứng nhìn

Câu 2 Trên xe buýt, A không nhường ghế cho một cụ già vì cho rằng mình không giành ghế của cụ nênkhông cần phải nhường ghế Em hãy chọn cách ứng xử phù hợp nhất với các quy tắc đạo đức?

A Không cần nhường ghế B Đợi cụ già xin mới nhường

C Đợi nhân viên xe buýt yêu cầu mới nhường D Nên nhường ghế ngồi cho cụ già

Câu 3 Lớp trưởng giao cho A giúp đỡ bạn B học bài Nhưng A không giúp đỡ vì cho rằng việc học làchuyện của mỗi người Để phù hợp với các quy tắc đạo đức, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây?

A Không cần giúp B B Giúp hời hợt để đối phó

C Đợi giáo viên yêu cầu mới giúp D Vui vẻ giúp đỡ B

Vai trò của PL: Nhận biết

Câu 1 Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

A quản lí xã hội B quản lí công dân C bảo vệ các giai cấp D bảo vệ các công dân

Trang 6

Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các biện pháp để nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật ?

A Nhà nước ban hành pháp luật B Nhà nước tuyên truyền, giáo dục pháp luật

C Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ

D Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến

Câu 3 Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào đối với công dân?

A Bảo vệ mọi lợi ích của công dân B Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

C Bảo vệ lợi ích tuyệt đối của công dân D Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.Câu 4 Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

A lợi ích kinh tế của mình B quyền và nghĩa vụ của mình

C các quyền của mình D quyền và lợi ích hợp pháp của mình

Câu 5 Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí

A hữu hiệu và phức tạp nhất B dân chủ và hiệu quả nhất

C hiệu quả và khó khăn nhất D dân chủ và cứng rắn nhất

Thông hiểu

Câu 1 Phương pháp quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng

A giáo dục B đạo đức C pháp luật D kế hoạch

Câu 2 Không có pháp luật, xã hội sẽ không có

A dân chủ và hạnh phúc.mmB hoà bình và dân chủ.C trật tự và ổn định D sức mạnh và quyền lực

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao quản lí xã hội bằng pháp luật là dân chủ và

hiệu quả nhất?

A Pháp luật do nhà nước ban hành B Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

C Pháp luật bảo đảm sức mạnh quyền lực của nhà nước

D Pháp luật là phương tiện duy nhất quản lí xã hội

Câu 4 Để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả, nhà nước cần phải ban hành và tổ chức hựchiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống của từng người dân và của toàn xã hộinói lên

A vai trò của pháp luật.B ý nghĩa của pháp luật.C nội dung của pháp luật D đẳng cấp của pháp luật.Câu 5 Muốn người dân thực hiện đúng pháp luật đòi hỏi Nhà nước phải không ngừng tuyên truyền, phổbiến, giáo dục bằng nhiều biện pháp khác nhau để người dân biết được các quy định của pháp luật nói lên

A vai trò của pháp luật B ý nghĩa của pháp luật C nội dung của pháp luật.D đẳng cấp của pháp luật

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?

A nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật

B pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội

C quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ

D pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao quản lí xã hội bằng pháp luật dân chủ và hiệu

quả nhất?

A Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ B Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung

C Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung D Vì pháp luật không bao giờ thay đổi

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?

A Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân

B Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất

C Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ

D Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến

Trang 7

Bài 2 THỰC HIỆN PHÁP LUẬT Khái niệm THPL, cá hình thức THPL: Nhận biết

Câu 1 Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp

luật

A cho phép làm B quy định làm c bắt buộc làm D khuyến khích làm

Câu 2 Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật

A quy định phải làm B khuyến khích làm C cho phép làm D bắt buộc phải làm

Câu 3 Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vihợp pháp của các cá nhân tổ chức là

A thực hiện pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 4 Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 5 Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 6 Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 7 cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết địnhphát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật.C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 8 Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gìmà pháp luật

A quy định làm B quy định phải làm C cho phép làm D không cấm

Câu 9 cá nhân tổ chức sử dụng pháp luật là làm những việc mà pháp luật

A quy định làm B quy định phải làm C cho phép làm D không cấm

Câu 10 Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vàoquy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các

A quyền và nghĩa vụ B Trách nhiệm pháp lí C ý thức công dân D Nghĩa vị công dân

Thông hiểu

Câu 1 Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật?

A Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ

B Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép

C Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm

D Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm

Câu 2 Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?

A Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ

B Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép

C Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm

D Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm

Câu 3 Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức thi hành pháp luật?

A Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ

B Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép

C Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm

D Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm

Câu 4 Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức tuân thủ pháp luật?

A Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ

B Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép

C Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm

D Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm

Câu 5 Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện PL nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân hành pháp luật D Tuân thủ pháp luật

Vận dụng

Trang 8

Câu 1 Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật

nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 2 Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thựchiện pháp luật nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 3 Anh B săn bắt động vật quý hiếm Trong trường hợp này, anh B đã không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C áp dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 4 Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhậpcá nhân Trong trường hợp này, ông A đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C áp dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 5 Trong lúc kiểm tra, A cho B nhìn bài của mình Vậy cả A và B không thực hiện hình thức thực hiệnpháp luật nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 6 A 15 tuổi nhưng không sử dụng xe có dung tích xi lanh 50cm3 Vậy A đã thực hiện đúng hình thứcthực hiện pháp luật nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân hành pháp luật D Tuân thủ pháp luật

Câu 7 X vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 8 Anh A không phá rừng Vậy anh A đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 9 Anh A đi dự đám cưới của một người bạn Vậy anh A đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 10 Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội Trong trường hợp này, anh M đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 11 Chị C đi dự sinh nhật của bạn Vậy chị C đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 12 Chị C đi nộp thuế cho nhà nước Vậy chị C đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 13 Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường Trong trường hợp này, chị C đã không

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 14 Chị C đến hạn đã đi nộp tiền điện Vậy chị C đang

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 15 A mua quà tặng B nhân ngày sinh nhật nhưng B không nhận Vậy B không sử dụng hình thức thực

hiện pháp luật nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 16 Chị C không đánh nhau Vậy chị C đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 17 Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý Trong trường hợp này, côngdân A đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 18 Chị C là trưởng phòng Chị vừa ra quyết định kỉ luật một nhân viên dưới quyền Vậy chị C đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 19 CSGT xử phạt một người vi phạm luật giao thông Vậy CSGT đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 20 Hiệu trưởng trường THPT X ra quyết định kỉ luật học sinh A Vậy hiệu trưởng đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 21 Tòa án nhân dân huyện X triệu tập A để xét xử vụ án li hôn giữa A với vợ Vậy tòa án đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 22 Công An huyện X ra quyết định khởi tố bị can bắt tạm giam đối tượng Y Vậy công an đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Trang 9

Câu 23 Công xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau Vậy công an xã đang

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 24 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăngcường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 25 Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 100.000 đồng Trong trường hợp này,cảnh sát giao thông đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 26 Ông K lừa chị H bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn, ông K đã khôngchịu trả cho chị H số vàng trên Chị H đã làm đơn kiện ông K ra toà Vậy chị H đã sử dụng hình thức nàodưới đây?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 27 Học sinh A đến hạn đã nộp tiền học phí cho nhà trường Vậy học sinh A đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 28 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số côngdân Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 29 Ông A săn bắn động vật quý hiếm Vậy ông A không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 30 Ông A vượt đèn đỏ Vậy ông A không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 31 Ông B đánh nhau Vậy ông B không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 32 M thương hoàn cảnh của A nhà nghèo nên đã lấy trộm tiền của H đem cho A và bị công an bắt Vậyhành vi của M và công an là vi phạm và thựchiện hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 33.Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường là biểu hiệncủa hình thức

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 34 Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện hình thức áp dụng pháp luật?

A Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ

B Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước

C Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm

D Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn

Vận dụng cao

Câu 1 A phá rừng lấy gỗ bán kiếm tiền để mua xe máy đi học Nếu em là bạn của A, em sẽ ứng xử như thếnào cho phù hợp với pháp luật?

A Không phải chuyện của mình nên không cần quan tâm

B Khuyên bạn không nên phá rừng vì đó là hành vi vi phạm pháp luật

C Khuyên bạn phá rừng lấy tiền đủ để mua xe rồi thôi

D Đưa chuyện của A lên face book để mọi người bàn luận

Câu 2 Bị K đánh, Q nuôi ý định trả thù Q rủ nhiều người cũng tham gia Nếu Q rủ, em sẽ lựa chọn cách xửsự nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Khuyên bạn từ bỏ ý định trả thù, vì đấy là hành vi trái pháp luật

B Khéo léo từ chối tham gia, vì sợ bị liên lụy

C Đồng ý, hào hứng, sẵn sàng tham gia vì bạn và thấy thú vị

D Nhận lời của bạn, nhưng trốn tránh không tham gia vụ trả thù

Các loại vi phạm PL: Nhận biết

Câu 1 hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hạiđến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

Trang 10

A xâm phạm pháp luật B trái pháp luật C vi phạm pháp luật D tuân thủ pháp luật.

Câu 2 Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A các quy tắc quản lý nhà nước B các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C các quan hệ lao động D Các quan hệ công vụ nhà nước

Câu 3 Hành vi xâm phạm các quy tắc kỉ luật lao động trong các cơ quan, trường học, doanh nghiệp là viphạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 4 Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiệnlà vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 5 Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 6 Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hìh sự là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 7 Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 8 Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm kỉ luật là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm dân sự là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 9 Vi phạm hình sự là những hành vi

A gây nguy hiểm cho xã hội B cực kì nguy hiểm C đặc biệt nguy hiểm D rất nguy hiểm

Câu 10 Vi phạm hành chính là hành vi xâm phạm các

A quy tắc quản lí nhà nước B quy tắc kỉ luật lao động

C quy tắc quản lí xã hội D nguyên tắc quản lí hành chính

Câu Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm

A hình sự B kỉ luật C dân sự D hành chính

Câu 11.Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các

A quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm B quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình D quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

Thông hiểu

Câu 1 Người tham gia giao thông bằng xe gắn máy mà không đội mũ bảo hiểm thì thuộc hình thức viphạm pháp luật nào dưới đây?

A Kỉ luật B Dân sự C Hành chính D Hình sự

Câu 2 Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện không đúng với

A Các quy định của pháp luật B Các quy tắc đạo đức xã hội

C Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam D Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

*Câu 3 Đã phạt tiền về việc trốn tránh nghĩa vụ quân sự mà còn tái phạm thì sẽ bị xử phạt như thế nào?

A Phạt hành chính B Phạt tù C Phạt tiền D Cảnh cáo

Câu 4 Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tính mạng,dẫn đến hậu quả người đó chết thì

A vi phạm hành chính B vi phạm hình sự C vi phạm dân sự D vi phạm kỉ luật

Câu 5 Hình thức xử phạt nào sau đây không đúng khi cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

A cải tạo không giam giữ B tịch thu tang vật vi phạm C phạt tiền D cảnh cáo

Câu 6 Khi nhà hàng không đáp ứng đủ thức ăn theo hợp đồng thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

A hành chính B hình sự C dân sự D kỉ luật

Câu 7 Chủ thể vi phạm thường bị phạt tiền, cảnh cáo, khôi phục hiện trạng ban đầu, thu giữ tang vật,phương tiện dùng để vi phạm là vi phạm nào sau đây?

A Hình sự B Dân sự C Kỉ luật D Hành chính

Trang 11

Câu 8 Khi vi phạm, chủ thể vi phạm phải bồi thường thiệt hại, thực hiện trách nhiệm dân sự theo đúng thoảthuận giữa các bên tham gia là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỉ luật

Câu 9 Khi vi phạm, chủ thể vi phạm sẽ bị khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác, cách chức, hạ bậclương hoặc đuổi việc là vi phạm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỉ luật

Câu 10 Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự?

A Tội giết người, tội cố ý gây thương tích B Bên mua không trả tiền đầy đủ cho bên bán

C Vi phạm nghiêm trọng kỉ luật lao động D Bên mua không trả tiền đúng hạn cho bên bán.Câu 11 Hành vi nào sau đây là vi phạm hình sự?

A Sản xuất buôn bán hàng giả có giá trị tương đương hàng thật 32 triệu đồng

B Bên mua không trả tiền đúng phương thức như thỏa thuận

C Công chức nhà nước thường đi làm trễ giờ D Vi phạm quy định về an toàn giao thông

Câu 12 Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự?

A Đi xe máy chở 3 người B Đánh người gây thương tích 12%

C Công chức vi phạm thời giờ làm việc D Đi xe vào đường một chiều

Câu 13 Trường hợp nào sau đây là vi phạm kỉ luật?

A Công chức đi làm trễ giờ B Sản xuất hàng giả

C Chạy xe vượt đèn đỏ D Tội lây HIV cho người khác

Câu 14 Trong các hành vi sau đây, hành vi nào thuộc loại vi phạm hành chính?

A Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt số tiền lớn của nhà nước

B Buôn bán hàng hóa lấn chiếm lề đường C Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn chết người

D Học sinh nghỉ học quá 45 ngày trong một năm học

Câu 15 Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt

A chỉ một người bị xử phạt B chỉ một nửa số người vi phạm bị xử phạt

C không xử phạt ai D từng người đều bị xử phạt

Câu 16 Theo quy định của pháp luật, học sinh đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi được phép lái xe có dung tích xilanh bao nhiêu?

A Dưới 50cm3 B Từ 50cm3-70cm3 C 90 cm3 D 110 cm3

Câu 17 Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nào sau đây không đúng đối với giáo viên khi vi phạm?

A Cảnh cáo B Khiển trách C Chuyển công tác D Cải tạo không giam giữ

Câu 18 Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nào sau đây không đúng đối với công chức khi vi phạm?

A Cảnh cáo B Trục xuất C Chuyển công tác D Khiển trách

Câu 19 Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nàosau đây không đúng đối với công nhân khi vi phạm kỉ luật?

A Hạ bậc lương B Phạt tù C Chuyển công tác D Khiển trách

Câu 21 Hình thức chịu trách nhiệm hình sự nào sau đây không đúng đối với người vi phạm/

A Hạ bậc lương B Cảnh cáo C Cải tạo không giam giữ D Phạt tù

Câu 22 Hình thức chịu trách nhiệm hình sự nào sau đây không đúng đối với người vi phạm?

A Buộc thôi việc B Trục xuất C Cải tạo không giam giữ D Phạt tù

Câu 23 Hình thức chịu trách nhiệm hành chính nào sau đây không đúng đối với người vi phạm?

A Buộc thôi việc B Phạt tiền C Khắc phục hậu quả D Tịch thu tang vật vi phạm

Câu 24 Hình thức chịu trách nhiệm hành chính nào sau đây không đúng đối với người vi phạm?

A Phạt tù B Cải chính thông tin C Khắc phục hậu quả D Tịch thu phương tiện vi phạm

Vận dụng

Câu 1 Ông A vận chuyển gia cầm nhiễm cúm, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủyhết số gia cầm bị bệnh này Đây là biện pháp chế tài

A dân sự B hình sự C hành chính D kỷ luật

Câu 3 Ông H xây nhà lấn vào lối đi chung của các hộ khác Ông H phải chịu trách nhiệm

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật

Câu 4 Ông A buôn ma túy Ông A phải chịu trách nhiệm

Trang 12

A hành chính B hình sự C dân sự D kỷ luật.

Câu 5 Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm Trong trường hợp này,anh B đã vi phạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 6 Anh C bị bắt về tội vu khống và tội làm nhục người khác Trong trường hợp này, anh C sẽ phải chịutrách nhiệm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 7 H đã lừa bán trẻ em qua biên giới Trong trường hợp này, H đã vi phạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 8 Anh M thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không có lí do Trong trường hợp này,anh M đã vi phạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 10 Khi thuê nhà của ông A, ông B đã tự ý sữa chữa mà không hỏi ý kiến của ông A Vậy ông B đã viphạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 11 A không còn tiền để mua quà tặng cho người yêu nhân dịp 20/10 nên đã chót trộm của bạn cùnglớp 2 trăm ngàn đồng Vậy A vi phạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 12 Ông A không chở hàng đến người nhận theo thỏa thuận Vậy ông A vi phạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu14 Học sinh A thường bỏ tiết Vậy A vi phạm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu15 A 17 tuổi, bắt trộm 1 con gà.Vậy A phải chịu trách nhiệm

A kỉ luật B dân sự C hành chính D hình sự

Câu 16 Anh B 20 tuổi, điều khiển xe gắn máy vượt đèn đỏ B sẽ phải chịu trách nhiệm

A phạt tiền B không bị xử phạt C truy cứu trách nhiệm hình sự D Cải tạo không giam giữ Câu 17 Một hành vi vi phạm hành chính chỉ bị phạt mấy lần?

A 1 lần B 2 lần C 3 lần D 4 lần

Câu 18 Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt như thế nào?

A Chỉ một hành vi vi phạm B Chỉ một nửa số hành vi vi phạm

C Từng hành vi vi phạm D Không xử phạt

Câu 19 Ông A kiện bà B lấn 1m đất ra tòa Vậy tòa án phải sử dụng luật gì để giải quyết?

A Hình sự B Dân sự C Kỉ luật D Hành chính

Câu 20 A biết việc mình dùng gậy đánh B là sai, trái pháp luật nhưng vẫn đánh Vậy hành vi của A theoquy định của luật hình sự mang tính

A vô ý khách quan B cố ý khách quan C cố ý chủ quan D vô ý chủ quan

Câu 21 Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện sẽ bị xử phạt?

A Cảnh cáo B Phạt tiền và cảnh cáo C Phạt tù và cảnh cáo D Phạt tiền cha mẹ

Câu 22 Anh A đánh người gây thương tích 11% Vậy anh A phải chịu trách nhiệm gì?

A Dân sự B Hình sự C Hành chính D Kỉ luật

Câu 23 Theo quy định của pháp luật, cửa hàng internet mở cửa đến quá 23h đêm thuộc loại vi phạm nào?

A Dân sự B Hình sự C Hành chính D Kỉ luật

Câu 24 M (17 tuổi) vì mâu thuẫn với anh K (người cùng xóm) nên đã rủ một bạn mang theo hung khí đếnđánh anh K gây thương tích 15% Hành vi của bạn M thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?

A Vi phạm dân sự B Vi phạm hình sự C Vi phạm hành chính D Vi phạm kỷ luật.Câu 25 Học sinh sử dụng tài liệu khi kiểm tra học kỳ là hành vi vi phạm

A Dân sự B Hình sự C Hành chính D Kỉ luật

Câu 26 Ông A xây nhà để vật liệu trên hè phố nên đã bị Thanh tra giao thông xử phạt Hành vi của ông A là

vi phạm

A Dân sự B Hình sự C Hành chính D Kỉ luật

Vận dụng cao

Trang 13

Câu 1 Trên đường đi học về A thấy một người bị đuối nước nhưng vẫn không có hành động nào để cứugiúp Nếu là A, em sẽ xử xự như thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Không phải là chuyện của mình nên không cứu giúp và bỏ đi

B La lên cho mọi người biết và tìm cách cứu giúp C Chạy về nhà tìm người cứu giúp

D Chạy đi báo cho công an gần nhất

Câu 2 Anh Y là nhân viên của công ty điện lực miền nam Vì hoàn cảnh gia đình có con bị bệnh nan y đangđiều trị ở bệnh viện, anh đã lấy cáp điện của công ty đem bán với số tiền là 10 triệu Nếu là bạn của Y, emsẽ xử xự như thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Khuyên Y nhận lỗi với công ty và xin chịu mọi trách nhiệm

B Im lặng vì thương hoàn cảnh của bạn đang quá khó khăn

C Báo với cơ quan công an nơi thường trú

D Báo cho lãnh đạo công ty của Y

Câu 3 Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng quađường làm anh A bị thương nhẹ nhưng chị B vẫn bỏ đi Nếu là A, em sẽ xử xự như thế nào cho phù hợp vớiquy định của pháp luật?

A Làm như chị A vì xe đạp nhỏ hơn xe máy nên không có lỗi

B Quay phim làm bằng chứng để chứng tỏ mình đúng luật

C Giúp A đứng dậy, xin lỗi và đền bù thiệt hại D Xin lỗi A rồi mới đi

Trách nhiệm pháp li

Nhận biết

Câu 1 Trách nhiệm pháp lí áp dụng đối với người vi phạm pháp luật với vi phạm về tài sản là

A Cấm cư trú B Cấm đi lại C Buộc xin lỗi công khai D Đền bù thiệt hại về tài sản

Câu 2 Các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là

A nghĩa vụ B trách nhiệm pháp lí C trách nhiệm gia đình D trách nhiệm công dân

Câu 3 Trách nhiệm pháp lí áp dụng đối với người vi phạm pháp luật với vi phạm về tinh thần là

A phạt tiền B cấm đi lại C buộc xin lỗi công khai D phạt tù

Câu 4 Độ tuổi nào khi vi phạm pháp luật được áp dụng nguyên tắc giáo dục là chủ yếu để họ sửa chữa sailầm, thành công dân có ích?

A Đủ 12 - dưới 14 B Đủ 14 - dưới 16 C Đủ 16- dưới 18 D Đủ 14 - dưới 18

Câu 5 Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng do cố ý hoặcđặc biệt nghiêm trọng?

A Đủ 12 - dưới 14 B Đủ 14 - dưới 16 C Đủ 16- dưới 18 D Đủ 14 - dưới 18

Câu 6 Đạt độ tuổi nhất định để có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi của mình là

A năng lực trách nhiệm pháp lí B năng lực hình sự C năng lực dân sự D hành vi hợp pháp.Câu 7 Độ tuổi nào khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện đồng ý, có quyền nghĩa vụ,trách nhiệm dân sự do người đại diện xác lập và thực hiện

A đủ 6 - dưới 18 B đủ 8 - dưới 18 C đủ 14 - dưới 18 D đủ 16 - dưới 18

Câu 8 Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm domình gây ra?

Câu 9 Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi vi phạm do mìnhgây ra?

Trang 14

A hành chính B hình sự.

C hành chính và trách nhiệm hình sự D hình sự và trách nhiệm dân sự

Vận dụng cao

Bài 3 CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

Cd bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

Nhận biết

Câu1 Bất kì công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng các quyềncông dân là

A công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ B công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C công dân bình đẳng về kinh tế D công dân bình đẳng về chính trị

Câu 1a Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bầu cử, ứng cử, tự

do lựa chọn nghề nghiệp Điều này thể hiện

A công dân bình đẳng về quyền B công dân bình đẳng về nghĩa vụ

C công dân bình đẳng về cơ hội D công dân bình đẳng về trách nhiệm

Câu 1b Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có phải nộp thuế, bảovệ Tổ quốc Điều này thể hiện

A công dân bình đẳng về quyền B công dân bình đẳng về nghĩa vụ

C công dân bình đẳng về cơ hội D công dân bình đẳng về trách nhiệm

Câu 2 Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là

A công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ B công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C công dân bình đẳng về kinh tế D công dân bình đẳng về chính trị

Câu 3 Mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều khôngbị phân biệt đối xử trong hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ của mình là

A bình đẳng về quyền và nghĩa vụ B bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C bình đẳng về kinh tế D bình đẳng về chính trị

Câu 4 Công dân bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định củapháp luật là

A bình đẳng về quyền và nghĩa vụ B bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C bình đẳng về kinh tế D bình đẳng về chính trị

Câu 5 Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

A dân tộc, giới tính, tôn giáo B thu nhập, tuổi tác, địa vị

C dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo D dân tộc, độ tuổi, giới tính

Câu 6 Một trong những quyền cơ bản của công dân là bình đẳng

A trước pháp luật.B trước công dân C trước nhà nước D trước dân tộc

Câu 7 Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những

A quyền, bổn phận của công dân B trách nhiệm của công dân

C nghĩa vụ của công dân D quyền, nghĩa vụ của công dân

Câu 8 Công dân bình đẳng trước pháp luật là

A Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ

B Công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định của cơ quan mà họ tham gia

C Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

D Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

Câu 9 Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là

A mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

B mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau

C công dân nào cũng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội

D công dân có quyền thì mới thực hiện nghĩa vụ

Câu 10 Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụthuộc vào

A khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người

Trang 15

B năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.

C khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người

D điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người

Câu 11 Công dân bình đẳng trước pháp luật là

A công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

B công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

C công dân nào vi phạm pháp luật chỉ bị xử lí trong cơ quan mà họ tham gia

D công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ

Câu 12 Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước

A gia đình theo quy định của dòng họ

B tổ chức, đoàn thể theo quy định của Điều lệ

C tổ dân phố theo quy định của xã, phường

D Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật

Câu 13 Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân

A đều có quyền như nhau

B đều có nghĩa vụ như nhau

C đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau

D đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

Câu 14 Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là

A công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật

B mọi công dân đều có quyền lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với sở thích của mình

C mọi công dân đủ từ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào đại biểu Quốc hội

D những người có cùng mức thu nhập cao phải đóng thuế thu nhập như nhau

Thông hiểu

Câu 1 Học tập là một trong những

A nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân

C trách nhiệm của công dân D quyền và nghĩa vụ của công dân

Câu 2 Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những

A nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân

C trách nhiệm của công dân D quyền và nghĩa vụ của công dân

Câu 3 Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định bảo vệ Tổ quốc là

A nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân

C trách nhiệm của công dân D quyền và nghĩa vụ của công dân

Câu 4 Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định tự do kinh doanh theoquy định của pháp luật là

A nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân

C trách nhiệm của công dân D quyền và nghĩa vụ của công dân

Câu 5 Quyền và nghĩa vụ của công dân do

A Hiến pháp quy định B Luật quy định

C Luật công dân quy định D Hiến pháp và luật quy định

Câu 6 Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

A Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc

B Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp quỹ từ thiện

C Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế

D Công dân bình đẳng về quyền bầu cử

Câu 7 Nội dung nào sau đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

A Công dân bình đẳng về quyền trong hợp đồng dân sự

B Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế

C Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp tiền vào quỹ tiết kiệm giúp người nghèo

D Công dân bình đẳng về quyền ứng cử

Trang 16

Câu 8 Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiệnquyền bình đẳng nào dưới đây?

A Bình đẳng về thành phần xã hội B Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

C Bình đẳng tôn giáo D Bình đẳng dân tộc

Câu 9 Mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định củapháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

A quyền và trách nhiệm B quyền và nghĩa vụ C nghĩa vụ và trách nhiệm D trách nhiệm pháplí

Vận dụng

Câu 1 Công ty xuất nhập khẩu thủy hải sản X luôn tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường Công ty X đãthực hiện

A nghĩa vụ của công dân B quyền của công dân

C bổn phận của công dân D quyền, nghĩa vụ của công dân

Câu 2 Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân?

A Trong lớp học có bạn được miễn học phí các bạn khác thì không

B Trong thời bình các bạn nam đủ tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, còn các bạn nữ thì không

C T và Y đều đủ tiêu chuẩn vào công ty X nhưng chỉ Y được nhận vào làm vì có người thân là giám đốc

công ty

D A đủ điểm trúng tuyển vào đại học vì được hưởng cộng điểm ưu tiên

Vận dụng cao

Câu 1 Bố mẹ X sợ con vất vả nên đã nhờ người xin hoãn nghĩa vụ quân sự giúp con Là em trai của X, emlựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Không có ý kiến gì vì không phải việc của mình

B Đồng ý với gia đình vì sợ anh trai sẽ vất vả khi nhập ngũ

C Tùy thuộc vào ý kiến số đông của các thành viên trong gia đình

D Không đồng ý với gia đình vì đó là hành vi trốn tránh nghĩa vụ công dân

Câu 2 Khi tranh luận với các bạn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, A cho rằng các bạn nam phải cónhiều quyền hơn các bạn nữ Nếu em là bạn của A, em sẽ xử sự như thế nào cho A hiểu về quyền bình đẳngcủa công dân?

A Đồng tình với quan điểm của A vì nam phải được coi trọng hơn nữ nên phải có nhiều quyền hơn

B Không quan tâm đến vấn đề đang tranh luận mà để cho A muốn nói sao cũng được

C Khuyên các bạn bỏ đi nơi khác không tranh luận với A nữa

D Giải thích cho A hiểu về mọi công dân đều được bình đẳng như nhau về quyền và nghĩa vụ

Câu 3 Khi tranh luận với các bạn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, A cho rằng các bạn Nam phải thựchiện nghĩa vụ nhiều hơn các bạn nữ Nếu em là bạn của A, em sẽ xử sự như thế nào cho A hiểu về quyềnbình đẳng của công dân?

A Đồng tình với quan điểm của A vì nam phải được coi trọng hơn nữ nên phải có nhiều quyền hơn

B Không quan tâm đến vấn đề đang tranh luận mà để cho A muốn nói sao cũng được

C Khuyên các bạn bỏ đi nơi khác không tranh luận với A nữa

D Giải thích cho A hiểu về mọi công dân đều được bình đẳng như nhau về quyền và nghĩa vụ

Câu 4 Trong giờ sinh hoạt lớp, giáo viên chủ nhiệm bắt các bạn nam phải lao động dọn vệ sinh còn các bạnnữ thì được ngồi chơi Nhiều bạn nam bất bình nhưng không dám có ý kiến gì Nếu là học sinh trong lớp,

em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với quyền bình đẳng của công dân?

A Đồng tình với giáo viên chủ nhiệm vì có nói cũng chẳng ích gì khi giáo viên chủ nhiệm đã quyết địnhnhư vậy

B Miễn cưỡng lao động nhưng ấm ức trong lòng và tìm cách chống đối với giáo viên chủ nhiệm

C Khuyên các bạn không lao động vì thầy quá bất công với các bạn nam và thiên vị cho các bạn nữ

D Trao đổi với giáo viên về việc mọi công dân đều được bình đẳng như nhau nên các bạn nữ cũng cần phảitham gia lao động

CD bình đẳng về TNPL

Nhận biết

Câu 1 Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là

Trang 17

A công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháplý

Câu 2 Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình vàphải bị xử lí theo quy định của pháp luật là

A bình đẳng về quyền và nghĩa vụ B bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C bình đẳng về kinh tế D bình đẳng về chính trị

Câu 3 Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật là thể hiện công dânbình đẳng

A về quyền và nghĩa vụ B về trách nhiệm pháp lí

C về thực hiện pháp luật D về trách nhiệm trước tòa án

Câu 4 Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnhnhư nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí

A như nhau B ngang nhau C bằng nhau D có thể khác nhau

Thông hiểu

Câu 1 Việc xét xử các vụ án không phụ thuộc người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bìnhđẳng về

A quyền trong kinh doanh B trách nhiệm pháp lí

C nghĩa vụ trong kinh doanh D nghĩa vụ pháp lí

Câu 4 Công dân vi phạm với tính chất và mức độ như nhau đều bị xử lí như nhau là thể hiện công dân bìnhđẳng

A về quyền và nghĩa vụ B về trách nhiệm pháp lí

C về thực hiện pháp luật D về trách nhiệm trước tòa án

Vận dụng

Câu 1 Vụ án Phạm Công Danh và đồng bọn tham nhũng 9.000 tỉ của nhà nước đã bị xét xử Điều nàythể hiện

A công dân đều bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

B công dân đều bình đằng về quyền và nghĩa vụ

C công dân đều có nghĩa vụ như nhau

D công dân đều bị xử lí như nhau

Câu 2 Trong cùng một hoàn cảnh, người lãnh đạo và nhân viên vi phạm pháp luật với tính chất mức độnhư nhau thì người có chức vụ phải chịu trách nhiệm pháp lí

A nặng hơn nhân viên B như nhân viên

C nhẹ hơn nhân viên D có thể khác nhau

Câu 3 A và B cùng làm việc trong một công ty có cùng mức thu nhập cao A sống độc thân, B có mẹ già vàcon nhỏ A phải đóng thuế thu nhập cao gấp đôi B Điều này thể hiện việc thực hiện nghĩa vụ pháp lí phụthuộc vào

A điều kiện làm việc cụ thể của A và B B điều kiện hoàn cảnh cụ thể của A và B

C độ tuổi của A và B D địa vị của A và B

Câu 4 Bạn N và M (18 tuổi) cùng một hành vi chạy xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông Mức xửphạt nào sau đây thể hiện sự bình đẳng về trách nhiệm pháp lí ?

A Chỉ phạt bạn M, còn bạn N thì không do N là con Chủ tịch huyện

B Mức phạt của M cao hơn bạn N

C Bạn M và bạn N đều bị phạt với mức phạt như nhau

D Bạn M và bạn N đều không bị xử phạt

Câu 5 Bốn học sinh đi xe đạp dàn hàng ngang, bị cảnh sát giao thông xử phạt như sau: Hai học sinh lớp12A bị phạt tiền; hai học sinh lớp12S thì không bị phạt tiền mà chỉ bị cảnh cáo Việc xử phạt của cảnh sátgiao thông là

A trái với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

Trang 18

B đúng với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C cùng một hoàn cảnh như nhau nhưng bị xử phạt khác nhau là sai

D không công bằng vì lỗi như nhau nhưng lại xử phạt khác nhau

Câu 6 Bạn An (19 tuổi) rủ Minh (15 tuổi) cùng thực hiện hành vi cướp dây chuyền của một phụ nữ đang

đi xe máy Tòa án xét xử hai bạn với hai mức án khác nhau Trường hợp này là

A bình đẳng về nghĩa vụ B bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C bất bình đẳng về nghĩa vụ D bất bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

Câu 7 Bốn học sinh lớp 12 cùng đi xe đạp dàn hàng ngang, bị cảnh sát giao thông xử phạt như nhau Việcxử phạt của cảnh sát giao thông là

A trái với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

B đúng với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

C cùng một hoàn cảnh như nhau nhưng bị xử phạt khác nhau là sai

D không công bằng vì lỗi như nhau nhưng lại xử phạt khác nhau

Câu 8 A là nông dân đi xe máy không đội mũ bảo hiểm B là chủ tịch huyện cũng đi xe máy không đội mũbảo hiểm Cả hai bị CSGT xử phạt giống nhau Vậy CSGT thực hiện bình đẳng về

A quyền và nghĩa vụ B trách nhiệm pháp lí C nghĩa vụ kinh tế D nghĩa vụ nộp phạt

Câu 9 A là học sinh đi xe máy khi chưa đủ tuổi B là giáo viên đi xe máy không đội mũ bảo hiểm CSGTbắt phạt A và tha cho B Vậy CSGT không thực hiện bình đẳng về

A quyền và nghĩa vụ nB trách nhiệm pháp lí C nghĩa vụ kinh tế D nghĩa vụ nộp phạt

Vận dụng cao

Câu 1 Nghe bố mẹ bàn tính với nhau về việc cố tình chậm nộp thuế cho nhà nước vì việc buôn bán của giađình đang gặp khó khăn, A băn khoăn không biết nên xử sự như thế nào Nếu là A, em sẽ lựa chọn cách xửsự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?

A Im lặng coi như không biết gì vì đó là chuyện của người lớn

B Ủng hộ cách làm của bố mẹ vì như vậy sẽ bớt khó khăn hơn

C Góp ý với bố mẹ nên nộp thuế đầy đủ, đúng hạn vì đó là trách nhiệm của công dân

D Đưa chuyện này lên face book để xin ý kiến góp ý của các bạn rồi mới góp ý với bố mẹ

Câu 2 Bạn A cho rằng người nào có chức quyền nếu vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệmpháp lí vì họ lo được hết Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với phápluật?

A Im lặng không quan tâm đến câu chuyện của A dù biết rằng quan điểm của A là không đúng

B Đồng ý với quan điểm của A vì xã hội có nhiều trường hợp như thế

C Không đồng ý với quan điểm của A vì mọi công dân đều bình đẳng như nhau về trách nhiệm pháp lí

D Đưa chuyện này lên face book để mọi người bình luận rồi mới nêu ra quan điểm của mình

Câu 3 Bạn A cho rằng người nào không có chức quyền nếu vi phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệmpháp lí cao nhất Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?

A Im lặng không quan tâm đến câu chuyện của A dù biết rằng quan điểm của A là không đúng

B Đồng ý với quan điểm của A vì người không có chức quyền sẽ không được giảm án

C Không đồng ý với quan điểm của A vì mọi công dân đều bình đẳng như nhau về trách nhiệm pháp lí

D Đưa chuyện này lên face book để mọi người bình luận rồi mới nêu ra quan điểm của mình

Trách nhiệm của NN

Câu 1 Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước

A ngăn chặn, xử lí B xử lí nghiêm minh C xử lí thật nặng D xử lí nghiêm khắc

Câu 2 Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thểhiện qua việc

A quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B chỉ quy định nghĩa vụ của công dân C chỉ quy định quyền của công dân

D quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong lĩnh vực quan trọng

Câu 3 Việc bảo đảm thực hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của

A nhà nước B nhà nước và xã hội C nhà nước và pháp luật D nhà nước và công dân

Trang 19

Câu 4 Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thểhiện qua việc

A tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật

B tạo điều kiện để số ít công dân được bình đẳng trước pháp luật

C tạo điều kiện để phần lớn công dân được bình đẳng trước pháp luật

D tạo điều kiện để những ai quan tâm được bình đẳng trước pháp luật

Bài 4 QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI Bình đẳng trong HNGĐ

Nhận biết

Câu 1 Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Câu 2 Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bìnhđẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở.Câu 3 Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản C trong quan hệ việc làm.D trong quan hệ nhà ở.Câu 4 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

A Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

B Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

C Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

D Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử

Câu 5 Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?

A Tài sản và sở hữu B Nhân thân và tài sản C Dân sự và xã hội D Nhân thân và lao động.Câu 6 Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con

B Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già

C Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt

D Cha mẹ không xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật

Câu 7 Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?

A Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có bổn phận

B Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà

C Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà

D Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà

Câu 8 Sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình được thể hiện như thế nào trong các ý dưới đây?

A Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình

B Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản

C Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em

D Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau

Câu 9 Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình

B vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình

C vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình

D người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng

Câu 10 Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái

B chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con

C vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình

D người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình

Trang 20

Câu 11 Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là

A các thành viên trong gia đình phải đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

B gia đình quan tâm đến lợi ích của cá nhân, cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình

C các thành viên trong gia đình phải chăm sóc, yêu thương nhau

D cha mẹ phải yêu thương và giáo dục con cái thành công dân có ích

Câu 12 Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung Vậy tài sản chung là

A tài sản hai người có được sau khi kết hôn B tài sản có trong gia đình

C tài sản được cho riêng sau khi kết hôn D Tài sản được thừa kế riêng

Câu 13 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa

A vợ và chồng, ông bà và các cháu B vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình

C cha mẹ và các con D vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.Câu 14 Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

A vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau

B vợ, chồng có nhiều nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau

C vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp

D vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp

Câu 15 Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã

A có con B kết hôn C làm đám cưới D sống chung

Thông hiểu

Câu 1 Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

A Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau

B Vợ, chồng bình đẳng trong việc bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú

C Chỉ có vợ mới được quyền quyết định sử dụng biện pháp tránh thai

D Vợ, chồng đều có trách nhiệm chăm sóc con khi còn nhỏ

Câu 2 Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

A sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản B chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

C chiếm hữu, phân chia tài sản D sử dụng, cho, mượn tài sản

Câu 3 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình

B Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình

C Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động

D Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động

Câu 4 Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân ?

A Xây dựng gia đình hạnh phúc B Củng cố tình yêu lứa đôi

C Tổ chức đời sống vật chất của gia đình D Thực hiện các nghĩa vụ của công dân

Câu 5 Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

A Quan hệ vợ chồng với họ hàng nội, ngoại B Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản D Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

*Câu 6 Khi tổ chức đăng ký kết hôn, có cần hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt hay không?

A Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt B Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được

C Chỉ cần ủy quyền cho người khác D Tùy từng trường hợp có thể đến, có thể không.Câu 7 Vợ chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau thể hiện quyền bình đẳng trong quanhệ

A nhân thân B gia đình C tình cảm D xã hội

Câu 9 Trường hợp nào sau đây là tài sản chung?

A Những thu nhập hợp pháp được vợ chồng tạo ra trong thời kì hôn nhân

B Tài sản được thừa kế riêng, tặng, cho riêng trong thời kì hôn nhân

C Tài sản mà mỗi người có được trước khi kết hôn

D Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân

Câu 10 Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con

B Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển

C Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi

Trang 21

D Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

Câu 11 Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ

A không phân biệt đối xử giữa các con B yêu thương con trai hơn con gái

C chăm lo cho con khi chưa thành niên D nghe theo mọi ý kiến của con

Câu 13 Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hônnhân là thời kì gì ?

Câu 14 Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình ?

A Đùm bọc, nuôi dưỡng và giúp đỡ nhau B Không phân biệt đối xử giữa các anh, chị, em

C Yêu quý, kính trọng, nuôi dưỡng cha mẹ D Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau

*Câu 15 Theo luật Hôn nhân và gia đình thì con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹquản lí khi đủ bao nhiêu trở lên?

A 15 tuổi B 16 tuổi C 17 tuổi D 18 tuổi

Câu 16 Khi việc kết hôn trái pháp luật bị huỷ thì hai bên nam, nữ phải như thế nào đối với hôn nhân tráipháp luật?

A Duy trì B Chấm dứt C Tạm hoãn D Tạm dừng

Câu 17 Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên

A không đồng ý B chưa đủ tuổi kết hôn C chưa đăng kí kết hôn D không tự nguyện.Câu 18 Theo luật hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợchồng bình đẳng là

A nguyên tắc B nguyên lí C quy định D trách nhiệm

Câu 19 Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do pháp luậtquy định là

A tảo hôn B kết hôn trái pháp luật C kết hôn D ly hôn

Câu 20 Đâu không phải là ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình

B Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng

C Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”

D Đảm bảo quyền lợi cho người chồng và con trai trưởng trong gia đình

Câu 21 Để xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững, trách nhiệm thuộc về

C con cái với nhau D tất cả các thành viên trong gia đình

Vận dụng

Câu 1 Sau khi kết hôn, anh A buộc vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình Vậy anh A đã vi phạmquyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A nhân thân B việc làm C tài sản riêng D tình cảm

Câu 2 Trước khi kết hôn, anh A gửi tiết kiệm được 50 triệu đồng Số tiền này là tài sản riêng của

A anh A B vợ chồng anh A C gia đình anh A D cha mẹ anh A

Câu 3 A là con nuôi trong gia đình nên cha mẹ quyết định chia tài sản cho A ít hơn các con ruột Việc làmnày đã vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con vì đã

A phân biệt đối xử giữa các con B ép buộc con nhận tài sản theo ý cha mẹ

C không tôn trọng ý kiến của các con D phân chia tài sản trái đạo đức xã hội

Câu 4 Ông T là con trưởng trong gia đình nên đã phân công em út chăm sóc người anh kế bị bệnh tâm thầnvới lí do em út giàu có hơn nên chăm sóc tốt hơn Hành động của ông T là

A vi phạm quyền và nghĩa vụ giữa anh chị em trong gia đình

B hợp lí vì em út có đủ điều kiện chăm sóc tốt nhất cho anh trai

C phù hợp với đạo đức vì anh cả có toàn quyền quyết định

D xâm phạm tới quan hệ gia đình vì em út bị anh cả ép buộc

Câu 5 Trong thời kì hôn nhân, ông A và bà B có mua một căn nhà Khi li hôn, ông A tự ý bán căn nhà đómà không hỏi ý kiến vợ Việc làm đó của ông B đã vi phạm quan hệ

A sở hữu B nhân thân C tài sản D hôn nhân

Câu 6 Anh A là giám đốc một công ty tư nhân, do nghĩ xe ô tô là do mình mua nên tự mình có quyền bán

xe Trong trường hợp này anh A đã vi phạm nội dung nào về quan hệ tài sản giữa vợ và chồng?

Trang 22

A Mua bán tài sản B Sở hữu tài sản chung C Chiếm hữu tài sản D Khai tác tài sản.

Câu 7 Do phải chuyển công tác nên anh H đã bắt vợ mình phải chuyển gia đình đến ở gần nơi công tác mớicủa mình Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về

A tôn trọng, giữ gìn danh dự của nhau B lựa chọn nơi cư trú

C tạo điều kiện cho nhau hát triển mọi mặt D sở hữu tài sản chung

Câu 8 A cấm đoán vợ không được đi học cao học Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dướiđây?

A Trong quan hệ nhân thân B Trong quan hệ tài sản.C Trong quan hệ việc làm D Trong quan hệ nhà ở.Câu 9 A cấm đoán vợ không được theo Phật giáo Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dướiđây?

A Trong quan hệ nhân thân B Trong quan hệ tài sản.C Trong quan hệ việc làm D Trong quan hệ nhà ở.Câu 10 A cấm đoán vợ không được theo đạo Hồi Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dướiđây?

A Trong quan hệ nhân thân B Trong quan hệ tài sản C Trong quan hệ việc làm D.Trong quan hệ nhà ở.Câu 11 A bắt buộc vợ nghỉ việc để chăm sóc con Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dướiđây?

A Trong quan hệ nhân thân B.Trong quan hệ tài sản C Trong quan hệ việc làm D.Trong quan hệ nhà ở

Vận dụng cao

Câu 1 A thường xuyên chứng kiến anh B đánh vợ A nhiều lần khuyên ngăn nhưng B không sửa đổi Nếu

em là A thì nên xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật?

A Khuyên B không nên đánh vợ và báo với chính quyền địa phương

B Không báo với chính quyền địa phương vì sợ mất tình làng nghĩa xóm

C Không quan tâm vì đó là việc riêng của từng gia đình nên để họ tự giải quyết

D Tuyên truyền cho gia đình B về luật phòng chống bạo lực gia đình

Câu 2 Bố mẹ bạn X đã sinh được ba người con gái Vì thế, cha mẹ của X muốn sinh thêm đến khi được emtrai để nối dõi tông đường mới thôi Nếu em là bạn X, em sẽ lựa chọn cách xử sự dưới đây cho phù hợp vớipháp luật?

A Đồng ý với việc bố mẹ muốn sinh con thứ tư

B Khuyên bố mẹ không nên sinh tiếp vì con cần được đối xử bình đẳng

C Kịch liệt phản đối vì có em trai mình sẽ ít được bố mẹ quan tâm

D Đưa câu chuyện lên face book để tì sự chia sẻ từ bạn bè

Bình đẳng trong LĐ

Nhận biết

Câu 1 Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện laođộng, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nàodưới đây?

A Hợp đồng lao động B Hợp đồng kinh doanh C Hợp đồng kinh tế D Hợp đồng làm việc

Câu 3 Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

A tìm việc làm B kí hợp đồng lao động C sử dụng lao động D thực hiện nghĩa vụ lao động

Câu 4 Bình đẳng trong lao động có mấy nội dung cơ bản?

Câu 5 Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện qua

A thỏa thuận lao động B hợp đồng lao động C việc sử dụng lao động D quyền được lao động

Câu 6 Việc giao kết hợp đồng lao động được tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

B Tự do, dân chủ, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

C Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

D Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể

Câu 7 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được quyền đi muộn B Được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm

C Được quyền về sớm D Được dùng son môi

Câu 8 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

Trang 23

A Được đóng bảo hiểm xã hội B Được mặc đồng phục.

C Được đóng quỹ cơ quan D Được vay vốn ngân hàng

Câu 9 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc B Được mặc đồng phục

C Được đóng quỹ cơ quan D Được vay vốn ngân hàng

Câu 10 Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Được bình đẳng về tiền công B Được mặc đồng phục

C Được đóng quỹ cơ quan D Được vay vốn ngân hàng

Câu 11 Để giao kết hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

A Tự do, tự nguyện, bình đẳng B Dân chủ, công bằng, tiến bộ

C Tích cực, chủ động, tự quyết D Tự giác, trách nhiệm, tận tâm

Câu 12 Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiệnlao động, quyền và nghĩa vụ mỗi bên là

A hợp đồng lao động B hợp đồng kinh tế C hợp đồng hôn nhân D hợp đồng vận chuyển.Câu 13 Để được kí hợp đồng lao động thì người lao động phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

Thông hiểu

Câu 1 Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động B Bình đẳng trong thực hiện hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ D Bình đẳng trong tự chủ đăng kí kinh doanh

Câu 2 Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?

A Không phân biệt điều kiện làm việc B Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc

C Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau D Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau.Câu 3 Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều

A có quyền tự do sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm việc làm

B có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp

C có quyền làm việc cho bất cứ người nào mình thích

D có quyền làm việc ở bất cứ nơi đâu mình muốn

Câu 4 Đâu không phải là nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động

B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng giữa tất cả mọi người ở mọi độ tuổi

Câu 5 Trong quan hệ lao động, quyền bình đẳng của công dân được thể hiện qua

A ý muốn của giám đốc B ý muốn của người lao động

C ý muốn của toàn công ty D hợp đồng lao động

Câu 6 Ý nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động ?

A Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động

B Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn

C Hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc

D Lao động nam khỏe mạnh hơn nên được trả lương cao hơn lao động nữ ở cùng một việc làm

Câu 7 Chủ thể của hợp đồng lao động là

A người lao động và đại diện của người lao động

B người lao động và người sử dụng lao động

C đại diện của người lao động và người sử dụng lao động

D người lao động và đại diện của người sử dụng lao động

Câu 8 Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động

B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng giữa những người lao động với nhau

Câu 9 Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong lao động?

A Cùng kí hợp đồng kinh tế B Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

Trang 24

C Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm D Tự do lựa chọn các ngành nghề kinh doanh.

Câu 10 Theo Hiến pháp nước ta, đối với mỗi công dân, lao động là

A nghĩa vụ B bổn phận C quyền lợi D quyền và nghĩa vụ

Câu 11 Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao độngkhi họ

A kết hôn B nghỉ việc không có lí do C nuôi con dưới 12 tháng tuổi D có thai

Câu 12 Văn bản luật có tính pháp lí cao nhất khẳng định quyền bình đẳng của công dân trong lao động là

A Hiến pháp B Luật lao động C Luật dân sự D Luật doanh nghiệp

Câu 13 Theo luật Lao động thì mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đềuđược thừa nhận là

A công việc B việc làm C nghề nghiệp D người lao động

Câu 14 Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện qua

A tiền lương B chế độ làm việc C hợp đồng lao động D điều kiện lao động

Câu 15 Đâu không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?

A Tự do, tự nguyện, bình đẳng B Không trái với pháp luật

C Không trái với thoả ước lao động tập thể D Giao kết qua khâu trung gian

Câu 16 Ý nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

B Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

D Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động

Vận dụng

Câu 1 Để giao kết hợp đồng lao động, anh K cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

A Tự giác, trách nhiệm, công bằng B Công bằng, dân chủ, tiến bộ

C Tự do, tự nguyện, bình đẳng D Tự do, bình đẳng, tích cực

Câu 2 Sau thời gian nghỉ thai sản, chị B đến công ty làm việc thì nhận được quyết định chấm dứt hợp đồnglao động của giám đốc công ty Trong trường hợp này, giám đốc công ty đã

A vi phạm giao kết hợp đồng lao động

B vi phạm quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

C vi phạm quyền bình đẳng trong tự do sử dụng sức lao động

D vi phạm quyền tự do lựa chọn việc làm

Câu 3 A là người dân tộc Kinh, X là người dân tộc Tày Cả 2 đều tốt nghiệp trung học phổ thông cùng xinvào làm một công ty Sau khi xem xét hồ sơ, công ty quyết định chọn A và không chọn X vì lí do X làngười dân tộc thiểu số Hành vi này của công ty đã vi phạm nội dung nào về bình đẳng trong lao động?

A Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động B Bình đẳng trong sử dụng lao động

C Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động D Bình đẳng trong giữa các dân tộc

Câu 4 Để có tiền đi học, bạn M (14 tuổi) đã xin vào làm nhân viên ở một khách sạn Nếu là bạn của M, emsẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Đồng ý với việc làm của bạn mình

B Không quan tâm vì đây không phải là chuyện của mình

C Khuyên bạn bỏ công việc này vì trái quy định của Luật Lao động

D Báo công an đến phạt chủ quán vì sử dụng người lao động trái quy định pháp luật

Câu 5 Thấy chị T được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 30 phút vì đang nuôi con nhỏ 7tháng tuổi Chị N(đang độc thân) cũng yêu cầu được nghỉ như chị T vì cùng lao động như nhau Theo quyđịnh của pháp luật thì chị N có được nghỉ như chị T không?

A Không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc của công ty

B Không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu đãi của pháp luật

C Cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động và cùng là lao động nữ

D Cũng được nghỉ để đảm bảo sức khoẻ lao động và cùng là lao động nữ

Câu 6 Hiện nay, một số doanh nghiệp không tuyển nhân viên nữ, vì cho rằng lao động nữ được hưởng chếđộ thai sản Các doanh nghiệp này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?

A Bình đẳng trong tuyển chọn người lao động B Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

C Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ D Bình đẳng trong sử dụng lao động

Trang 25

Câu 7 Anh A là cán bộ có trình độ chuyên môn cao hơn anh B nên được sắp xếp vào làm công việc đượcnhận lương cao hơn anh B Mặc dù vậy, giữa anh A và anh B vẫn bình đẳng với nhau Vậy đó là bình đẳngtrong lĩnh vực nào dưới đây?

A Trong lao động B Trong tìm kiếm việc làm

C Trong thực hiện quyền lao động D Trong nhận tiền lương

Câu 8 Trong hợp đồng lao động giữa giám đốc công ty A với người lao động có quy định lao động nữ saunăm năm làm việc cho công ty mới được sinh con Quy định này là trái với nguyên tắc

A không phân biệt đối xử trong lao động B tự nguyện trong giao kết hợp đồng lao động

C bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động D bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

Câu 9 Giám đốc công ty A đã chuyển chị B sang làm việc thuộc danh mục được pháp luật quy định “khôngđược sử dụng lao động nữ” trong khi công ty vẫn có lao động nam để đảm nhiệm công việc này Quyết địnhcủa giám đốc công ty đã xâm phạm tới

A quyền ưu tiên lao động nữ B quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ

C quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động

D quyền bình đẳng giữa người lao động nam và lao động nữ

Vận dụng cao

Câu 1 Hiện nay một số người lao động đồng ý làm việc mà không cần kí kết hợp đồng lao động Nếu là

em, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Không kí kết hợp đồng lao động B Kí kết hợp đồng lao động

C Kí cam kết quyền lao động D Chỉ cần kí cam kết về nghĩa vụ lao động

Câu 2 Vào dịp nghỉ tết, A (18 tuổi) và rủ B (14 tuổi, đang là học sinh) về quê chơi A có lời đề nghị làmuốn B nghỉ học để làm công nhân cho công ty của gia đình mình Nếu là B, em sẽ lựa chọn cách cư xửnào sau đây cho phù hợp?

A Nghỉ học để đi lao động vì muốn kiếm tiền B Nói cho ba mẹ mình biết và nghe theo lời của ba mẹ

C Báo với cơ quan công an vì cho rằng A đã dụ dỗ mình D Không đồng ý với A và giải thích cho A hiểu.Câu 3 Vừa tốt nghiệp lớp 12, H xin vào làm việc cho công ty X Sau khi thỏa thuận về việc kí kết hợpđồng lao động và H đã được nhận vào làm việc tại công ty với thời hạn xác định nhưng trong hợp đồng lạikhông ghi rõ H làm công việc gì Theo em, trong trường hợp này H nên làm gì?

A Trao đổi và đề nghị công ty X bổ sung vào quy định này

B Chấp nhận vào làm việc theo hợp đồng lao động

C Không chấp nhận và tự bổ sung nội dung công việc vào hợp đồng

D Hủy hợp đồng lao động và tìm công việc khác

Câu 4 A bị khuyết tật, vừa tốt nghiệp THPT muốn đi xin việc làm nhưng gia đình A không đồng ý, vì chorằng có đi xin người ta cũng không nhận Nếu em là A em sẽ xử sự như thế nào?

A Chấp nhận lời khuyên B Không biết làm thế nào C Mặc cho số phận D Giải thích cho gia đình hiểu

Bình đẳng trong kinh doanh Nhận biết

Câu 2 Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm, khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luậtthì mọi doanh nghiệp đều có quyền

A tự chủ đăng kí kinh doanh B kinh doanh không cần đăng kí

C xin ý kiến chính quyền để kinh doanh D kinh doanh trước rồi đăng kí sau

Câu 3 Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật là nội dungthuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 4 Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyếnkhích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnhlà nội dung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 5 Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong các hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dungthuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Trang 26

Câu 6 Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tìm kiếm thị trường, khách hàng là nội dung thuộcquyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 7 Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng trong việc tự doliên doanh với các cá nhân, tổ chức trong và ngoàinước là nội dung thuộc quyền nào sau đây?

A Quyền bình đẳng trong kinh doanh B Quyền bình đẳng trong lao động

C Quyền bình đẳng trong sản xuất D Quyền bình đẳng trong mua bán

Câu 8 Bình đẳng trong kinh doanh nghĩa là bình đẳng trong

A lựa chọn, ngành nghề B tìm kiếm việc làm C quyền làm việc D lựa chọn việc làm

Câu 9 Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư là

A kinh doanh B lao động C sản xuất D buôn bán

Câu 10 Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, tức là lựa chọn loại hìnhdoanh nghiệp tùy theo

A sở thích và khả năng B nhu cầu thị trường C mục đích bản thân D khả năng và trình độ

Câu 11 Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luậtthì mọi doanh nghiệp đều có quyền

A tự chủ đăng kí kinh doanh B kinh doanh không cần đăng kí

Câu 12 Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là

A bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh nếu muốn

B bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa mà không cần xin phép

C khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, công dân đều bình đẳng theo quy định của pháp luật

D mọi hoạt động kinh tế phát sinh lợi nhuận đều phải xin giấy phép

Thông hiểu

Câu 1 Bình đẳng trong kinh doanh không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Lựa chọn ngành, nghề, địa điểm kinh doanh B Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

C Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh D Tìm mọi cách để thu lợi trong kinh doanh

Câu 2 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các doanh nghiệp thuộc các thành phần

kinh tế?

A Được khuyến khích, phát triển lâu dài B Là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kinh tế

C Doanh nghiệp nhà nước luôn được ưu tiên phát triển D Được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.Câu 3 Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là

A Tiêu thụ sản phẩm B Tạo ra lợi nhuận

C Nâng cao chất lượng sản phẩm D Giảm giá thành sản phẩm

Câu 4 Nội dung nào sau đây không phải là quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

B Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật

C Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề

D Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm

Câu 5 Pháp luật không cấm kinh doanh ngành, nghề nào sau đây?

A Kinh doanh dịch vụ tổ chức sự kiện, truyền thông B Kinh doanh các chất ma túy

C Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật D Kinh doanh các loại động vật quý hiếm

Câu 7 Bình đẳng trong kinh doanh không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Lựa chọn nghành, nghề, địa điểm kinh doanh B Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

C Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh D Tìm mọi cách để thu lợi trong kinh doanh

Câu 8 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các doanh nghiệp thuộc các thành phần

kinh tế?

A Được khuyến khích, phát triển lâu dài B Là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kinh tế

C Doanh nghiệp nhà nước luôn được ưu tiên phát triển D Được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.Câu 9 Khẳng định nào dưới đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên miễn giảm thuế

B Mọi cá nhân, tổ chức khi kinh doanh đều bình đẳng theo quy định của pháp luật

Trang 27

C Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

D Mọi cá nhân, tổ chức kinh doanh đều được ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh

Câu 10 Chính sách quan trọng nhất của Nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển là

A hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp B khuyến khích người dân tiêu dùng

C tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng D xúc tiến các hoạt động thương mại

Câu 11 Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh ?

A Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh.B Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất

C Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh D Xúc tiến các hoạt động thương mại

Câu 12 Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốtchính sách gì của Đảng ta ?

A Đại đoàn kết dân tộc B Bình đẳng giới C Tiền lương D An sinh xã hội

*Câu 13 Doanh nghiệp Nhà nước là doanh nghiệp trong đó Nhà nước sở hữu bao nhiêu phần trăm vốnđiều lệ trở lên?

Vận dụng

Câu 1 Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân X đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất.Doanh nghiệp X đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?

A Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh B Quyền chủ động mở rộng quy mô kinh doanh

C Quyền định đoạt tài sản D Quyền kinh doanh đúng ngành nghề

Câu 2 Công ty Q kinh doanh thêm cả bánh kẹo, trong khi giấy phép kinh doanh là quần áo trẻ em Công ty

Q đã vi phạm nội dung nào dưới đây theo quy định của pháp luật?

A Tự chủ kinh doanh B Chủ động lựa chọn ngành, nghề kinh doanh

C Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng kí D Mở rộng thị trường, quy mô kinh doanh

Câu 3 Ông K bán rau tại chợ, hằng tháng ông A đều nộp thuế theo quy định Việc làm của ông A thuộc nộidung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh

A Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh B Bình đẳng về quyền lựa chọn hình thức kinh doanh

C Bình đẳng về quyền tự chủ đăng kí kinh doanh D Bình đẳng về quyền chủ động mở rộng quy mô.Câu 4 Công ty X ở Bình Phước và công ty N ở Bình Dương cùng sản xuất ván ép Công ty X phải đóngthuế thu nhập doanh nghiệp cá nhân thấp hơn công ty N Căn cứ yếu tố nào dưới đây hai công ty có mứcthuế khác nhau?

A Lợi nhuận thu được B Quan hệ quen biết C Địa bàn kinh doanh D Khả năng kinh doanh

Câu 5 Ông G đã có giấy phép kinh doanh dịch vụ ăn uống nhưng thấy việc kinh doanh thuận lợi nên ông Glàm hồ sơ xin đăng ký kinh doanh thêm dịch vụ ăn uống ở hai địa điểm khác Ông A đã sử dụng quyền nàosau đây?

A Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh B Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

C Quyền chủ động mở rộng quy mô D Quyền được khuyến khích phát triển trong kinh doanh

Vận dụng cao

Câu 1 Chất thải của công ty X đã gây ô nhiễm môi trường và làm ảnh hưởng đến đời sống của người dân ởgần đó Nếu là người dân sinh sống trong khu vực bị ảnh hưởng, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đâycho phù hợp với quy định của pháp luật ?

A Không quan tâm đến vấn đề này vì chịu khó một chút cũng được

B Đề nghị công ty X chuyển cơ sở sản xuất đến nơi khác xa khu dân cư

C Tố cáo hành vi không thực hiện nghĩa vụ bảo vệ môi trường của công ty X

D Tố cáo hành vi đó và yêu cầu công ty X khắc phục ô nhiễm và đền bù thiệt hại cho người dân

Câu 2 Anh A là cán bộ có trình độ chuyên môn cao hơn anh B nên được sắp xếp vào làm công việc đượcnhận lương cao hơn anh B Anh B rất khó chịu về điều này Nếu là bạn của B, em sẽ lựa chọn cách xử sựnào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật ?

A Giải thích cho B biết điều đó không phải là sự bất bình đẳng trong lao động

B Khuyên B nên chuyển công ty khác vì đó là sự phân biệt đối xử

C Khuyên B nên viết đơn khiếu nại lên giám đốc công ty

D Khuyên B nên viết dơn xin tăng lương cho bằng với lương của A

Trang 28

Bài 5 QUYỀN BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC, TÔN GIÁO

BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC Nhận biết

Câu 1 Các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số đều được Nhà nước và pháp luậttôn trọng, bảo vệ là nội dung thuộc quyền bình đẳng giữa các

A cá nhân B tổ chức C tôn giáo D dân tộc

Câu 2 Nguyên tắc tôn trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc là

A các bên cùng có lợi B bình đẳng giữa các dân tộc

C đoàn kết giữa các dân tộc D tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số

Câu 3 Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt đa số, thiểu số, trình độ phát triểncao hay thấp đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước là thể hiện bình đẳng giữa cácdân tộc về

Câu 4 Các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ văn hoá, không phânbiệt chủng tộc, màu da… đều được NN và PL tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển là nội dung củakhái niệm nào sau đây?

A Bình đẳng về văn hóa B Bình đẳng về giáo dục

C Bình đẳng về ngôn ngữ D Bình đẳng giữa các dân tộc

Câu 5 Công dân được tham gia vào quản lí nhà nước và xã hội, tham gia bộ máy nhà nước, thảo luận góp ýcác vấn đề chung của đất nước là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

Câu 6 Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được tham gia bầu, ứng cử nước là thể hiện bình đẳnggiữa các dân tộc về

Câu 7 Nhà nước luôn quan tâm đấu tư phát triển kinh tế đối với tất cả các vùng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng

xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

Câu 8 Các dân tộc được bình đẳng hưởng thụ một nền giáo dục, tạo điều kiện để các dân tộc khác nhau đềuđược bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

Câu 9 Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hoá tốt đẹp, văn hoá các dântộc được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

Câu 10 Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc thiểu số đối với tiếng nói chữ viết của mình thì

A không được dùng B tùy lúc mà được dùng

C có quyền dùng D phải xin phép mới được dùng

Câu 12 Những phong tục, tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc được giữ gìn, khôi phục và phát huylà nội dung bình đẳng về

Câu 13 Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc là

A bình đẳng, các bên cùng có lợi B đoàn kết giữa các dân tộc

C đảm bảo lợi ích của thiểu số D tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số

Câu 14 Số lượng các dân tộc cùng chung sống trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay là

Câu 15 Dân tộc được hiểu theo nghĩa, là

A một bộ phận dân cư của quốc gia B một đất nước

C một dân tộc ít người B một cộng đồng có chung lãnh thổ

Trang 29

Câu 16 Một trong các nội dung của quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnhthổ Việt Nam

A đều có số đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước

B đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương

C đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước

D đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước

Câu 17 Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về cơ hội họctập, quyền này thể hiện các dân tộc được bình đẳng về

A kinh tế B văn hóa C giáo dục D xã hội

Câu 18 Các dân tộc được giữ gìn và phát huy phong tục, tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp của dântộc mình, thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về

A kinh tế B.chính trị C văn hóa D giáo dục

Thông hiểu

Câu 1 Các dân tộc đều có đại biểu trong hệ thống cơ quan nhà nước Điều đó không trái với nội dung bình

đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Chính trị B Kinh tế C Văn hóa D Giáo dục

Câu 2 Bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của vấn đề nào sau đây?

A Đoàn kết dân tộc và đại đoàn kết giữa các dân tộc.B Sự thống nhất giữa văn minh và nhân đạo

C Đảm bảo quyền năng của công dân D Định hướng cho con người phát triển toàn diện

Câu 3 Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm nội dung nào dưới đây?

A Bình đẳng về văn hóa, giáo dục B Bình đẳng về chính trị

C Bình đẳng về xã hội D Bình đẳng về kinh tế

Câu 4 Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị?

A Các dân tộc đều được bầu cử, ứng cử

B Các dân tộc đều được tham gia quản lí nhà nước và xã hội

C Các dân tộc đều được góp ý các vấn đề chung của cả nước

D Các dân tộc rất ít người thì không được bầu cử, ứng cử

Câu 5 Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị?

A Các dân tộc đều được đóng góp ý kiến với đại biểu quốc hội

B Các dân tộc đều được tham gia góp ý các văn bản pháp luật

C Các dân tộc đều được bình đẳng trong học tập

D Các dân tộc đều được tham gia quản lí nhà nước và xã hội

Câu 6 Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về chính trị?

A Các dân tộc đều có đại biểu của mình trong các cơ quan quyền lực nhà nước

B Các dân tộc đều được tham gia góp ý các văn bản pháp luật

C Các dân tộc đều được biết những chủ trương chính sách mới của đảng và pháp luật nhà nước

D Chỉ những dân tộc ở vùng sâu vùng xa mới được đi bầu cử

Câu 7 Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về kinh tế?

A Các dân tộc đều được tham gia các thành phần kinh tế

B Các dân tộc đều được vay vốn ngân hàng

C Những dân tộc ở vùng sâu vùng xa được nhà nước quan tâm hơn trong phát triển kinh tế

D Những dân tộc ở vùng thuận lợi mới được quan tâm hơn trong phát triển kinh tế

Câu 8 Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về kinh tế?

A Các dân tộc đều được hưởng thụ chương trình 134 của nhà nước

B Các dân tộc đều được bình đẳng trong vay vốn ngân hàng

C Những dân tộc ở vùng sâu vùng xa được nhà nước quan tâm hơn trong phát triển kinh tế

D Chỉ những dân tộc thiểu số ở vùng núi, vùng khó khăn mới được hưởng thụ chương trình 134

Câu 9 Các dân tộc đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển mà không bị phânbiệt đối xử là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?

A Bình đẳng giữa các dân tộc B Bình đẳng giữa các địa phương

Trang 30

C Bình đẳng giữa các thành phần dân cư D Bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội.

Câu 10 Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiệnquyền bình đẳng

A giữa các dân tộc B giữa các công dân

C giữa các vùng, miền D trong công việc chung của nhà nước

Câu 11 Công dân Việt Nam thuộc các dân tộc khác nhau khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều cóquyền bầu cử và ứng cử, quyền này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

A kinh tế B chính trị C văn hóa, giáo dục D xã hội

Câu 12 Những chính sách phát triển kinh tế- xã hội mà Nhà nước ban hành cho vùng đồng bào dân tộc vàmiền núi, vùng sâu vùng xa Điều này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

A kinh tế B chính trị C văn hóa, giáo dục D xã hội

Câu 13 Quan điểm nào sau đây không đúng về phong tục, tập quán và văn hóa tốt đẹp của các dân tộc?

A Không được sử dụng B Luôn được phát huy

C Khuyến khích phát triển D Nhà nước tạo điều kiện phát triển

Câu 14 Quan điểm nào sau đây đúng về phong tục, tập quán và văn hóa tốt đẹp của các dân tộc?

A Không được sử dụng B Luôn được phát huy C Không được phát huy D Luôn bị kiểm soát.Câu 15 Nội dung quyền bình đẳng về văn hoá giữa các dân tộc là các dân tộc có quyền

A dùng tiếng nói, chữ viết, bảo tồn và phát huy các truyền thống văn hoá tốt đẹp của mình

B tự do ngôn ngữ, chữ viết, tiếng nói trong quá trình phát triển văn hoá của mình

C dùng tiếng địa phương, lưu giữ các giá trị, truyền thống văn hoá của mình

D dùng tiếng phổ thông và giữ gìn các tập quán, hủ tục lạc hậu của mình

Vận dụng

Câu 1 Huyện X tại tỉnh Y là vùng có đồng bào dân tộc thiểu số, khó khăn sinh sống đã được nhà nước cóchính sách hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội Chính sách này thể hiện quyền bình đẳng nào sau đây?

A Bình đẳng giữa các vùng miền B Bình đẳng giữa các tôn giáo

C Bình đẳng giữa các dân tộc D Bình đẳng giữa các công dân

Câu 2 N là người dân tộc thiểu số được cộng 1.5 điểm ưu tiên trong xét tuyển vào đại học Điều này thểhiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

A kinh tế B chính trị C văn hóa, giáo dục D xã hội

Câu 3 Tại trường Dân tộc nội trú tỉnh A, Ban giám hiệu nhà trường khuyến khích học sinh hát những bàihát, điệu múa thuộc đặc trưng của dân tộc mình Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng về

A chính trị B văn hóa C kinh tế D giáo dục

Câu 4 Ông A là người dân tộc thiểu số, ông B là người Kinh Đến ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, cả haiông đều đi bầu cử Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực nào?

A Kinh tế B Chính trị C Văn hóa D Giáo dục

Câu 5 Sau giờ học trên lớp, X (dân tộc Kinh) giảng bài cho Y (dân tộc Ê Đê) Hành vi của X thể hiện

A quyền tực do, dân chủ giữa các dân tộc B quyền bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc

C sự bất bình đẳng giữa các dân tộc D sự tương thân tương ái giữa các dân tộc

Vận dụng cao

Câu 1 Trong ngày hội đoàn kết các dân tộc, để thể hiện bản sắc văn hóa của dân tộc mình, em sẽ lựa chọntrang phục nào sau đây để tham dự?

A Trang phục truyền thống của dân tộc mình B Trang phục truyền thống của dân tộc khác

C Trang phục hiện đại D Trang phục theo ý thích cá nhân của mình

Câu 2 Vừa qua chị X (người dân tộc Khơ me) được Nhà nước hỗ trợ tiền để mở lớp dạy những điệu múatruyền thống cho con em đồng bào dân tộc mình Nếu là người dân tộc Khơ me, em sẽ lựa chọn cách ứngxử nào sau đây cho phù hợp?

A Ủng hộ, đồng tình với việc này B Không quan tâm đến

C Tùy theo ý người khác để quyết định D Tham gia nhưng yêu cầu được trả công

Ý nghĩa bình đẳng giữa các dân tộc

Trang 31

Câu 1 Bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở của đoàn kết giữa các dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc Điềunày nói lên điều gì của bình đẳng giữa các dân tộc?

A Ý nghĩa B Nội dung C Điều kiện D Bài học

Câu 2 Pháp luật Việt Nam nghiêm cấm mọi hành vi kì thị và chia rẽ giữa các dân tộc Mọi hành vi vi phạmquyền bình đẳng giữa các dân tộc đều bị xử lí nghiêm minh Điều này nhằm đảm bảo

A quyền bình đẳng giữa các dân tộc B quyền bình đẳng giữa các tôn giáo

C quyền bình đẳng giữa các quốc gia D quyền bình đẳng giữa các dân tộc thiểu số

QUYỀN BĐ VỀ TG

Nhận biết

Câu 1 Hình thức tín ngưỡng có tổ chức với những quan niệm giáo lí thể hiện sự tín ngưỡng và các hìnhthức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy là

A tôn giáo B tín ngưỡng C cơ sở tôn giáo D hoạt động tôn giáo

Câu 2 Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là

A Các cơ sở vui chơi B Các cơ sở họp hành tôn giáo

C Các cơ sở truyền đạo D Các cơ sở tôn giáo

Câu 3 Niềm tin tuyệt đối, không chứng minh vào sự tồn tại thực tế của những bản chất siêu nhiên nhưthánh thần, chúa trời là

A tôn giáo B tín ngưỡng C cơ sở tôn giáo D hoạt động tôn giáo

Câu 4 Việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi, quản lí tổ chức của tôn giáo là

A tôn giáo B tín ngưỡng C cơ sở tôn giáo D hoạt động tôn giáo

Câu 5 Nơi thờ tự tu hành, nơi đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo, trụ sở của tôn giáo là

A tôn giáo B tín ngưỡng C cơ sở tôn giáo D hoạt động tôn giáo

Câu 6 Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạtđộng tôn giáo trong khuôn khổ của

A giáo hội B pháp luật C đạo pháp D hội thánh

Câu 7 Hành vi lợi dụng các vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo để hoạt động trái pháp luật, gây chia rẽ khối đạiđoàn kết toàn dân tộc, làm tổn hại đến an ninh quốc gia là hành vi mà pháp luật nước ta

A nghiêm cấm B tạo điều kiện C cho phép D Không đề cập

Câu 8 Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáotheo

A tín ngưỡng cá nhân B quan niệm đạo đức C quy định của pháp luật D phong tục tậpquán

Câu 9 Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước đảm bảo, các cơ sở tôngiáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ là nội dung quyền bình đẳng giữa các

A tôn giáo B tín ngưỡng C cơ sở tôn giáo D hoạt động tôn giáo

Câu 10 Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáotheo quy định của pháp luật nội dung quyền bình đẳng giữa các

A tôn giáo B tín ngưỡng C cơ sở tôn giáo D hoạt động tôn giáo

Câu 11 Bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở

A Để đảm bảo trật tự xã hội và an toàn xã hội B Thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị, hợp tác

C Tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc D Nguyên tắc để chống diễn biến hòa bình.Câu 12 Các tôn giáo ở Việt Nam dù lớn hay nhỏ đều được Nhà nước đối xử bình đẳng như nhau và được tự

do hoạt động trong khuôn khổ

A tôn giáo B pháp luật C nhà nước D hiến pháp

Câu 13 Công dân có tôn giáo hoặc không có tôn giáo đều phải

A yêu thương lẫn nhau B tôn trọng lẫn nhau C giúp đỡ lẫn nhau D chăm sóc lẫn nhau

Thông hiểu

Câu 1 Quan điểm nào dưới đây là đúng khi nói về nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

A Công dân có quyền theo hoặc không theo bất kì tôn giáo nào

B Công dân theo các tôn giáo khác nhau đều bình đẳng về quyền và nghĩa vụ công dân

Trang 32

C Người theo tôn giáo có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.

D Các tổ chức tôn giáo hợp pháp được hoạt động tự do không cần theo quy định của pháp luật

Câu 2 Đâu là nhận định không đúng về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

A Các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ

B Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật

C Các hoạt động tôn giáo được tự do hoạt động theo giáo lí của mình

D Các tôn giáo có quyền hoạt động theo pháp luật

Câu 3 Tìm câu phát biểu sai về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo

A Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật

B Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng pháp luật

C Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo qui định của pháp luật được Nhà nước bảo đảm

D Các tôn giáo được Nhà nước công nhận được hoạt động khi đóng thuế hàng năm

Câu 4 Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng?

A Thắp hương trước lúc đi xa B Yếm bùa

C Không ăn trứng trước khi đi thi D Xem bói

Câu 5 Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối

với đạo pháp và đất nước

A Buôn thần bán thánh B Tốt đời đẹp đạo C Kính chúa yêu nước D Đạo pháp dân tộc

Câu 6 Ý nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

A công dân có quyền không theo bất kỳ một tôn giáo nào

B người đã theo tôn giáo này thì không có quyền bỏ để theo tôn giáo khác

C người theo tôn giáo và người không theo tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật

D người theo các tôn giáo khác nhau đều bình đẳng trước pháp luật

Câu 7 Để thể hiện sự bình đẳng giữa các tôn giáo, giữa công dân có hoặc không có tôn giáo và giữa côngdân của các tôn giáo khác nhau phải có thái độ gì với nhau ?

A Tôn trọng B Độc lập C Công kích D Ngang hàng

Câu 8 Các cơ sở tôn giáo được pháp luật thừa nhận dù lớn hay nhỏ được nhà nước đối xử

A không bình đẳng B có sự phân biệt C bình đẳng như nhau D tùy theo từng tôn giáo

Vận dụng

Câu 1 Ông A không đồng ý cho M kết hôn với K vì do hai người không cùng tôn giáo Ông A đã khôngthực hiện quyền bình đẳng giữa

A các dân tộc B các tôn giáo C tín ngưỡng D các vùng, miền

Câu 2 Chị N và anh M thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau, nhưng bố chị N là ông Kkhông đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật Hành vicủa ông K biểu hiện của

A lạm dụng quyền hạn B không thiện chí với tôn giáo

C phân biệt, đối xử vì lí do tôn giáo D tôn trọng quyền tự do cá nhân

Câu 3 A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo Hành vi của

mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa

A các địa phương B các tôn giáo C các giáo hội D các gia đình

Câu 4 Ngày 27/ 7 hàng năm, nhà trường tổ chức cho học sinh đến viếng nghĩa trang các anh hùng liệt sĩ ởđịa phương Hoạt động này thể hiện

A hoạt động tín ngưỡng B hoạt động mê tín dị đoan

C hoạt động tôn giáo D hoạt động công ích

Câu 5 Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên Việc làm của gia đình bà A thể hiệnđiều gì?

A Hoạt động tín ngưỡng B Hoạt động mê tín dị đoan

C Hoạt động tôn giáo D Hoạt động công ích

Câu 6 Bố chị T không cho Chị T kết hôn với anh A vì anh A là người theo đạo Thiên Chúa Trong trườnghợp này, bố chị T đã vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào?

Trang 33

A Kinh tế B Chính trị C Tôn giáo D Văn hóa.

Vận dụng cao

Câu 1 Ở địa phương em xuất hiện một số người lạ mặt cho tiền và vận động mọi người tham gia một tôngiáo lạ Trong trường hợp này, em sẽ xử sự như thế nào cho đúng với quy định của pháp luật?

A Nhận tiền và vận động mọi người cùng tham gia B Không nhận tiền và báo chính quyền địa phương

C Không quan tâm cúng không nhận tiền D Nhận tiền nhưng không tham gia

Câu 1 Gia đình ông X ngăn cản việc con trai mình kết hôn với chị Y vì lí do hai người không cùng tôngiáo Nếu là Y, em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật?

A Nghe theo lời ông X và chia tay người yêu đường ai nấy đi

B Giả vờ chia tay với người yêu rồi âm thầm đăng kí kết hôn để sống với nhau

C Đưa nhau đi trốn thật xa để được sống với nhau

D Giải thích cho ông X hiểu việc ngăn cản kết hôn vì lí do tôn giáo là trái pháp luật

Câu 2 Nếu thấy những hành động phá hoại trụ sở Phật giáo ở địa phương em Em sẽ lựa chọn cách xử sựnào dưới đây để đúng với quy định của pháp luật?

A Báo với chính quyền địa phương để xử lí B Tự mình ngăn cản những hoạt động đó

C Ủng hộ, cổ vũ những hoạt động đó D Coi như không biết vì mình không theo tôn gi

Bài 6 CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN Quyền bất khả xâm phạm về thân thể

Nhận biết

Câu 1 Không ai bị bắt nếu

A không có sự phê chuẩn của ủy ban nhân dân cấp tỉnh

B không có sự chứng kiến của đại diện gia đình bị can bị cáo

C không có phê chuẩn của Viện kiểm sát trừ phạm tội quả tang

D không có sự đồng ý của các tổ chức xã hội

Câu 2 Biểu hiện của quyền bất khả xâm phạm về thân thể là

A trong mọi trường hợp, không ai bị bắt nếu như không có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

B chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trừ trường hợp phạm tội quả tang

C Công an được bắt người khi thấy nghi ngờ người đó phạm tội và xác định dấu vết tội phạm

D trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của Tòa án

Câu 3 Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử là

A bị hại B bị cáo C bị can D bị kết án

Câu 4 Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là nhằm

A ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật

B bảo vệ sức khỏe cho công dân theo quy định của pháp luật

C ngăn chặn hành vi vô cớ đánh người giữa công dân với nhau

D bảo vệ về mặt tinh thần, danh dự, nhân phẩm của mỗi công dân

Câu 5 Theo quy định của pháp luật, không ai bị bắt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang, là thể hiện quyền

A bất khả xâm phạm thân thể của công dân B bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân D bắt người hợp pháp của công dân

Câu 6 Trong trường hợp nào sau đây ai cũng có quyền bắt người?

A Người đang bị truy nã B Người phạm tội rất nghiêm trọng

C Người phạm tội lần đầu D Người chuẩn bị trộm cắp

Câu 7 Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?

A Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội B Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

C Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội D Bị nghi ngờ phạm tội

Trang 34

Câu 8 Quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là

A Trong mọi trường hợp, không ai bị bắt

B Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội

C Chỉ được bắt người khi có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

D Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án

Câu 9 Các quyền tự do cơ bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật, quy định mối quan hệ giữa công dân với

A công dân B nhà nước C pháp luật D tòa án

Câu 10 Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thuộc

A bắt người trong trường hợp khẩn cấp B bắt người trong trường hợp không khẩn cấp

C bắt người phạm tội quả tang D bắt người đang bị truy nã

Câu 11 Bắt người khi có người chính mắt trông thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần bắt ngay để người đó không trốn được thuộc

A bắt người trong trường hợp khẩn cấp B bắt người trong trường hợp không khẩn cấp

C bắt người phạm tội quả tang D bắt người đang bị truy nã

Câu 12 Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của một người nào đó có dấu vết của tội phạm và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó trốn

A bắt người trong trường hợp khẩn cấp B bắt người trong trường hợp không khẩn cấp

C bắt người phạm tội quả tang D bắt người đang bị truy nã

Câu 13 Trong trường hợp nào thì bất cứ ai cũng có quyền bắt người ?

A Người đang bị truy nã B Người phạm tội lần đầu

C Người phạm tội rất nghiêm trọng D Bị cáo có ý định bỏ trốn

Câu 14 Bất kỳ ai cũng có quyền bắt và giải ngay đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc UBND nơi gần nhất những người thuộc đối tượng

A Người phạm tội lần thứ hai B người bị nghi ngờ phạm tội

C Người phạm tội quả tang D Người phạm tội lần đầu

Câu16 Theo pháp luật Việt Nam, không ai bị bắt nếu không có quyết định của tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội

Câu 17 Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể Việc bắt giữ người phải đeo đúng quy định của

Thông hiểu

Câu 1 Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?

A bất khả xâm phạm thân thể của công dân B bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân D bắt người hợp pháp của công dân

Câu 2 Cơ quan nào có quyền ra lệnh bắt giam người?

A Công an cấp huyện B Phòng điều tra tội phạm, an ninh trật tự tỉnh

C Các đội cảnh sát tuần tra giao thông D Tòa án, viện kiểm sát, cơ quan điều tra các cấp.Câu 3 Việc vi phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân được thể hiện qua việc làm tráipháp luật nào sau đây?

A Đánh người gây thương tích B Bắt, giam, giữ người trái pháp luật

C Khám xét nhà khi không có lệnh D Tự tiện bóc mở thư tín, điện tín của người khác.Câu 4 Cơ quan có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam là

A viện kiểm sát nhân dân các cấp B công an viên khu vực

C công an cấp xã D lực lượng dân phòng

Câu 5 Cơ quan có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam là

A thủ trưởng cơ quan điều tra các cấp B công an viên khu vực

Trang 35

C công an cấp xã D lực lượng dân phòng

Câu 6 Để bắt người đúng pháp luật, ngoài thẩm quyền cần tuân thủ quy định nào khác của pháp luật?

A Đúng công đoạn B Đúng giai đoạn

C Đúng trình tự, thủ tục D Đúng thời điểm

Câu 7 Đâu là quyền tự do cơ bản của công dân?

A Bất khả xâm phạm thân thể của công dân B Tham gia quản lí nhà nước và xã hội

C Bầu cử và ứng cử của công dân D Khiếu nại và tố cáo của công dân

Câu 8 Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam?

A Viện kiểm sát nhân dân các cấp B Cơ quan điều tra các cấp

C Tòa án nhân dân các cấp D Ủy ban nhân dân các cấp

Câu 9 Trường hợp nào sau đây bắt người đúng pháp luật?

A Mọi trường hợp cán bộ, chiến sĩ cảnh sát đều có quyền bắt người

B Bắt, giam, giữ người dù nghi ngờ không có căn cứ

C Việc bắt, giam, giữ người phải đúng trình tự và thủ tục do pháp luật qui định

D Do nghi ngờ có dấu hiệu vi phạm pháp luật

Câu 10 Ý kiến nào sau đây là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật

B Khi cần thiết, có thể bắt và giam giữ người nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật

C Khi cần thiết công an có quyền bắt người để điều tra

D Chỉ những người có thẩm quyền và được pháp luật cho phép mới được quyền bắt người

Câu 13 Việc bắt người nào sau đây chưa cần phê chuẩn của viện kiểm sát?

A Người chuẩn bị phạm tội đặc biệt nghiêm trọng B Người chuẩn bị phạm tội ít nghiêm trọng

C Nghi ngờ người đó lấy trộm tiền D Nghi ngờ đó bắt trộm bò

Câu 14 Việc bắt người nào sau đây chưa cần phê chuẩn của viện kiểm sát?

A Người đang phá khóa xe máy B Người đang chuẩn bị hái trộm ổi

C Người đang chuẩn bị bắt trộm gà D Người đang chuẩn bị đánh nhau

Câu 15 Bắt người trong trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp khẩn cấp ?

A Khi có người trông thấy và xác định đúng là người đã thực hiện hành vi tội phạm

B Khi thấy tại người hoặc nơi ở của người bị nghi là tội phạm có dấu vết của tội phạm

C Người đó đang chuẩn bị thực hiện hành vi tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

D Khi nghi ngờ người đó trộm đã phạm tội trước đó

Câu16 Việc xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân được thể hiện qua việc làm nào sau đây ?

A Đánh người gây thương tích B Bắt, giam, giữ người trái pháp luật

C Khám xét nhà khi không có lệnh D Đọc trộm tin nhắn

Câu 17 Trong các quyền tự do sau, đâu là quyền tự do về thân thể ?

A Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ

C Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở D Quyền tự do ngôn luận

Câu 18 Theo quy định của pháp luật, người thi hành lệnh bắt trong mọi trường hợp điều phải

A phạt hành chính B lập biên bản C phạt tù D phạt cải tạo

Câu 19 Nhận định nào dưới đây là đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Trong mọi trường hợp không ai có thể bị bắt B Công an có thể bắt người nếu nghi là tội phạm

C Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án

D Chỉ được bắt người khi có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Câu 20 Nội dung nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

B Việc bắt người phải theo quy định của pháp luật

C Người đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã thì ai cũng có quyền bắt

D Chỉ cần nghi ngờ là phạm tội thì công an có quyền bắt

Câu 21 Ý kiến nào sau đây là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

Trang 36

A Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật.

B Trong trường hợp cần thiết có thể bắt và giam giữ người nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật

C Khi cần thiết công an có quyền bắt người để điều tra

D Chỉ những người có thẩm quyền và được pháp luật cho phép mới được quyền bắt người

Vận dụng

Câu 1 Anh A phạm tội giết người, nhưng đã bỏ trốn Cơ quan điều tra sẽ ra quyết định nào sau đây?

A Bắt bị cáo B Bắt bị can C Truy nã D Xét xử vụ án

Câu 2 Anh A thấy anh B đang bắt trộm gà của nhà hàng xóm , anh A có quyền gì sau đây?

A Bắt anh B và giam giữ tại nhà riêng B Bắt anh B giao cho người hàng xóm hành hạ

C Bắt anh B giao cho Ủy ban nhân dân gần nhất D Đánh anh B buộc A trả lại tài sản cho người hàng xóm

Câu 3 Anh A vay tiền của B Đến hẹn trả mà A vẫn không trả B nhờ người bắt nhốt A để gia đình A đem tiền trả nợ thì mới thả A Hành vi này của B xâm phạm tới

A quyền bất khả xâm phạm về thân thể B quyền tự do ngôn luận

C quyền bất khả xâm phạm vềchỗ ở D quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe.Câu 4 Công an bắt giam nguời mà không có lệnh vì nghi lấy trộm xe máy là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm D tự do ngôn luận

Câu 5 A nghi ngờ B bắt trộm gà của mình nên bắt B trói lại, giải tới công an xã Hành vi này của A xâm phạm tới

A quyền bất khả xâm phạm về thân thể B quyền tự do ngôn luận

C quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở D quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe.Câu 6 Công an huyện X nghi ngờ B tham gia vào việc gây rối trật tự trước đó nên đến bắt B mà không có lệnh Vậy hành vi này của công an huyện X xâm phạm tới

A quyền bất khả xâm phạm về thân thể B không xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể

C quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe

D không xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe

Câu 7 Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A Hai học sinh gây mất trật tự trong lớp học B Hai nhà hàng xóm to tiếng với nhau

C Tung tin, bịa đặt nói xấu người khác D Một người đang bẻ khóa lấy trộm xe máy

Câu 8 Công an được phép bắt người không cần lệnh để điều tra trong trường hợp nào sau đây?

A Bắt gặp B đang bắt trộm gà B Nghi ngờ B lấy trộm tiền

C Nghi ngờ B đánh nhau trước đó D Nghi ngờ B dùng ma túy

Câu 9 Công an được phép bắt người không cần lệnh để điều tra trong trường hợp nào sau đây?

A bắt người đang bị truy nã B người đó đang chuẩn bị thực hiện hành vi rất nguy hiểm

C người đó đang cất hung khí của 1vụ án D người đó bị người khác nhận diện

Vận dụng cao

Câu 1 Chứng kiến anh A vào bắt trộm gà của anh B khi anh B không có nhà, em sẽ chọn cách giải quyết nào sau đây?

A Chờ công an đến bắt B Chờ chủ nhà về bắt C Được phép bắt anh B D Coi như không biết gì.Câu 2 Thấy B đi chơi với người yêu của mình về muộn, A cho rằng B tán tỉnh người yêu của mình nên A

đã bắt và nhốt B tại phòng trọ của mình Nếu em là A, khi thấy B đi chơi với người yêu mình về muộn em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A Cảnh cáo B không được gặp và tán tỉnh người yêu mình

B Nhắc nhở người yêu không nên việc đi chơi với bạn khác giới quá khuya

C Gọi bạn thân đến đánh B một trận rồi tha cho về

D Đánh B và cấm không được gặp người yêu của mình

Quyền được pl bảo hộ về TM, SK, DD, NP

Nhận biết

Trang 37

Câu 1 Quyền được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khoẻ được bảo vệ nhân phẩm và danh dự là quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể B tự do ngôn luận

C bất khả xâm phạm về chỗ ở D bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.Câu 2 Người bị khởi tố hình sự theo quyết định khởi tố bị can của cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát là

A bị cáo B bị can C khởi tố bị can D truy nã

Câu 3 Hoạt động của cơ quan điều tra để lùng bắt bị can khi bị can trốn hoặc không biết ở đâu là

A bị cáo B bị can C khởi tố bị can D truy nã

Câu 4 Hành vi tố tụng hình sự do cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát thực hiện khi có đủ căn cứ để xácđịnh một người đã thực hiện hành vi phạm tội là

A bị cáo B bị can C khởi tố bị can D truy nã

Câu 5 Người đã bị tòa án đưa ra xét xử là

A bị cáo B bị can C khởi tố bị can D truy nã

Câu 6 Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm D tự do ngôn luận

Câu 7 Ở nước ta, danh dự và nhân phẩm của cá nhân được tôn trọng và

A bảo vệ B khuyến khích C độc lập D tự do

Câu 8 Những hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến sức khỏe của ngườikhác thì pháp luật nước ta

A nghiêm cấm B khuyến khích C ủng hộ D cho phép

Câu 9 Dù cố ý hay vô ý, việc xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác là

A vi phạm pháp luật B không vi phạm C điều bình thường D việc được phép

Thông hiểu

* Câu 1 Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi íchhợp pháp của người khác thì bị

A Phạt cảnh cáo B Cải tạo không giam giữ đến hai năm

C Phạt tù từ ba tháng đến hai năm D Tùy theo hậu quả mà áp dụng một trong các trường hợp trên.Câu 2 Tính mạng và sức khoẻ của con người được bảo đảm an toàn, không ai có quyền xâm phạm tới lànội dung của quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân D tự do về thân thể của công dân

Câu 3 Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền

A bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

B được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân

C được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân D tự do về thân thể của công dân

*Câu 4 Đánh người gây thương tích bao nhiêu % trở lên thì bị truy cứu hình sự?

Câu 5 Hành vi nào sau đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác?

A Tự vệ chính đáng khi bị người khác hành hung B Khống chế và bắt giữ tên trộm ở nhà mình

C Hai võ sĩ đánh nhau trên võ đài D Đánh người gây thương tích

Câu 6 Việc làm nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?

A Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi B Trêu chọc bạn trong lớp

C Giáo viên phê bình học sinh trên lớp D Trêu đùa người khác trên facebook

Câu 7 Đánh người là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân

B Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân

C Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân

D Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

Câu 8 Hành vi nào sau đây xâm hại đến quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự ?

Ngày đăng: 03/12/2017, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w