1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Scan STC 22252 20170614105640486480 01 28 H52

17 29 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Scan STC 22252 20170614105640486480 01 28 H52 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

ee

UBND TINH SON LA CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI CHÍNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc số: zff /STC-TCHCSN Về việc hướng dẫn thực hiện Sơn La, ngay A8 tháng 6` năm 2017 Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND

ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh

Kính gửi:

- Sở Kế hoạch và đầu tư;

- Sở Tư pháp;

- Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn;

- Sở Văn hóa thê thao và du lịch;

- Sở Xây dựng;

- Sở Tài nguyên và môi trường;

- Sở Lao động thương binh và xã hội;

- Cuc thué tinh;

- UBND các huyện, thành phố

Thực hiện Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử đụng các khoản phí, lệ phí thuộc thấm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Sau khi phối hợp với các ngành có liên quan, Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh, cụ thể như sau:

A, Đối với các khoản phí quy định tại Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND (tỉnh

I Mite thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng

1 Phí cung cấp thông tin vé giao dich bao dam bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1.1 Đối tượng thu, nộp phí, miễn nộp phí:

- Tổ chức thu phí : Văn phòng đăng ký đất đai thu của các tổ chức; Chỉ nhánh văn phòng đăng ký đât đai các huyện, thành phô thu của các cá nhân;

UBND cap xã thu của các cá nhân trong trường hợp được ủy quyên

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí: Các đối tượng theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí.

Trang 2

1.2 Mức thu phí, tỷ lệ đề lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại điểm 1.2, 1.3, khoản 1, Muc I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

1.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục HI, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sẵn

Sở Tài chính đã có Công văn số 1173/STC-TCHCSN ngay 18/4/2017 vé việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh, trong đó hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

3 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 3.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với các

tổ chức, cá nhân có hoạt động sử dụng nước sạch ; UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

3.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại điểm 3.1, 3.2, khoản 1, Mục J, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

3.3 Quản lý và sử dụng phí :

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục HH, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

4 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố

4.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: UBND các huyện, thành phó

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyét nay

Trang 3

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

4.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phi Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí sản sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được thực hiện theo quy định tại Phụ lục sô 04 kèm theo Nghị quyêt

và điểm 4.3, khoản 4, Mục I, Điều 1, Nghị quyét sô 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

4.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục HI, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

5 Phí thâm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

5.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí:

+ Đối với tổ chức : Sở Tài nguyên và môi trường thu phí đối với trường hợp giao, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất ; Văn phòng đăng ký đất đai thu phi đối với trường hợp đăng ký biến động, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Đối với hộ gia đình, cá nhân : Chỉ nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí

5.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyên sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, 4.3, khoản 4, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

5.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

6 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 6.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thuộc SỞ Tài nguyên và môi trường ; Cơ quan địa chính các huyện, thành phố ; UBND cấp xã

Trang 4

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyêt này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1, Điêu 10 Luật phí và lệ phí

6.2 Mức thu phi, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ đề lại cho cơ quan thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 0ó kèm theo Nghị quyết và điểm 6.3, khoản 6, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

6.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

7 Phí tham quan đanh lam thắng cảnh

7.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Bảo tàng tỉnh

- Đối tượng nộp phí ; miễn, giảm phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyêt này

+ Đối tượng miễn, giảm phi: Các đối tượng theo quy định tại tiết a, b, điểm 7.1, khoản 7, Mục ], Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

7.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí

Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí tham quan danh lam thắng cảnh được thực hiện theo quy định tại điểm 7.2, 7.3, khoản 7, Mục J, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

7.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục HH, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

8 Phí tham quan danh di tích lịch sử 8.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Bảo tâng tỉnh

- Đối tượng nộp phí ; miễn, giảm phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

Trang 5

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại tiết a, b, điểm 8.1, khoản 8, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

§.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí tham quan danh di tích lịch

sử được thực hiện theo quy định tại điểm 8.2, 8.3, khoản 8, Mục I, Điều I, Nghị

quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

8.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

9 Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng 9.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Bảo tàng tỉnh

- Đối tượng nộp phí ; miễn, giảm phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tô chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giám phí : Các đối tượng theo quy định tại tiết a, b, điểm 9.1, khoản 9, Mục I, Điều 1, Nghị quyết sô 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

9.2 Mức thu phí, tỷ lệ dé lai cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng được thực hiện theo quy định tại điểm 9.2, 9.3, khoản 9, Mục I, Điều 1, Nghị quyết sô 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

9.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

10 Phí thư viện

10.1 Đối tượng thu, nộp phí :

~ Tổ chức thu phí: Thư viện tỉnh ; Thư viện các huyện, thành phố

- Đối tượng nộp phí ; miễn, giảm phí : + Đối tượng nộp phí : Các tô chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công

theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại gạch đầu dòng thứ nhật, thứ hai, điểm 10.1, khoản 10, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.

Trang 6

10.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí

Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thư viện được thực hiện theo

quy định tại điểm 10.2, 10.3, khoản 10, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

10.3 Quan ly va str dung phi

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục HH, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

11 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ

môi trường chỉ tiết

11.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Chỉ cục bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và môi trường

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công

theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

11.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí

Múc thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thẩm định báo cáo đánh giá

tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chỉ tiết được thực hiện theo quy

định tại Phụ lục số 07 kèm theo Nghị quyết và điểm 11.3, khoản 11, Mục l, Điều 1,

Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

11.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực biện theo quy định tại khoản 1, Mục HI, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

12 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai

thác, sử dụng nước dưới đất

12.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và môi trường

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công

theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

Trang 7

12.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất được thực hiện

theo quy định tại Phụ lục số 08 kèm theo Nghị quyết và điểm 12.3, khoản 12, Muc I,

Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

12.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục IH, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

13 Phí thâm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt

13.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và môi trường

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản l,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

13.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí

Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thẩm định đề án khai thác, sử

dụng nước mặt được thực hiện theo quy định tại Phu luc sé 09 kém theo Nghị quyết

và điểm 13.3, khoản 13, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

13.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

14 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi

14.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tô chức thu phí: Sở Tài nguyên và môi trường, các cơ quan đơn vị khác được giao nhiệm vụ

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công

theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí.

Trang 8

14.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho co quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thâm định đề án xã nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 10 kém theo Nghi quyét va điểm 14.3, khoản 14, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

14.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục IH, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

15 Phí thầm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

15.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và môi trường

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

15.2 Mức thu phí, tỷ lệ đề lại cho cơ quan thu phí

Múc thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo quy định tại điểm 15.2, 15.3, khoản 15, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

15.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

16 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

16.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Chỉ cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí :

+ Đối tượng nộp phí : Các tô chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoan 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí

Trang 9

16.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí bình tuyển, công nhận cây

mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống được thực hiện theo

quy định tại điểm 16.2, điểm 16.3, khoản 16, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

16.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

17 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương

án cải tạo, phục hồi môi trường bỗ sung

17.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Chỉ cục bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và môi trường ; Các đơn vị được giao thâm định thu phí theo quy định

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí

17.2 Mức thu phí, tỷ lệ đề lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bỗ sung được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 11 kèm theo Nghị quyết và điểm 17.3, khoản

17, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

17.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục II, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

18 Phí đăng ký giao dịch đảm bảo 18.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Văn phòng đăng ký đất đai ; Chỉ nhánh văn phòng đăng

ký đất đai các huyện, thành phố

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyết này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí.

Trang 10

18.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí

Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí đăng ký giao dịch đảm bảo được thực hiện theo quy định tại điêm 18.2, 18.3, khoản 18, Mục 1, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

18.3 Quản lý và sử dụng phí Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục IH, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

19 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đăng ký kinh

doanh hoạt động cơ sở thé thao, câu lạc bộ thê thao chuyên nghiệp

19.1 Đối tượng thu, nộp phí :

- Tổ chức thu phí: Văn phòng Sở thuộc Sở Văn hóa thể thao và du lịch

- Đối tượng nộp phí, miễn nộp phí : + Đối tượng nộp phí : Các tổ chức cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Nghị quyêt này

+ Đối tượng miễn, giảm phí : Các đối tượng theo quy định tại khoản 1,

Điều 10 Luật phí và lệ phí

19.2 Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí Mức thu phí, tỷ lệ để lại cho cơ quan thu phí được thực hiện theo quy định tại điểm 19.2, 19.3, khoản 19, Mục I, Điêu 1, Nghị quyêt sô 16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

19.3 Quản lý và sử dụng phí

Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Mục HH, Điều 1, Nghị quyết số

16/2016/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

Riêng đối với Phí đấu giá tài sản (chuyên sang giá, dịch vụ do nhà nước không định giá) được thực hiện theo quy định tại khoản 3, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày l6 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy

định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh đến hết

ngày 01/7/2017 Từ ngày 02/7/2017, phí đấu giá tài sản được thực hiện theo

Luật đấu giá và các văn bản hướng dẫn thực hiện

Il Việc lập dự toán, quan lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí

1, Lập dự toán

- Cấp tỉnh: Hàng năm vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước (trước ngày 25 tháng 7 trước năm kê hoạch), căn cứ kết quả thực hiện dự

toán năm trước; tình hình thực hiện thu phí, lệ phí năm hiện hành ; các cơ quan,

đơn vị trực tiếp thu phí lập dự toán thu cùng với dự toán chỉ ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị (7rong đó chỉ tiết : Tông thu từng khoản phí ; số tiền

Ngày đăng: 03/12/2017, 17:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm