Báo cáo tài chính quý 4 năm 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1CONG TY: CONG TY CO PHAN BOT GIAT NET
Địa chỉ: Đường số 8 - Khu cdng nghiép Bién Hoa |
Phường An Bình - TP Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai
Tel: 0613836156 Fax: 0613836166
Báo cáo tài chính
Mẫu số : Q- 01d
DN - BANG CAN BOI KE TOAN
Quý 4 năm tài chính 2014 ( Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014)
Don vi tinh: VND
TÀI SẴN
1 Tiên và các khoản tương đương tiền 110 55.896.476.282 126.567.333.830
3 Thuê và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05
.4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (716.390.400) (429.336.231)
Page 1
Trang 2
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu | Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm
NGUON VON
l9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 7.427.443.355 6.046.789.675
KÉ TOÁN TRƯỜNG
ul
TRAN TH! Al LIEN
Page 2
Trang 3CONG TY: CONG TY CO PHAN BOT GIAT NET
Địa chỉ: Đường số 8 - Khu công nghiệp Bién Hoa |
Phường An Bình - TP Biên Hoà - Đồng Nai
Tel: 0613836156 Fax: 0613836166
DN - BÁO CÁO KÉT QUẢ KINH DOANH - QUÝ IV NĂM 2014
Báo cáo tài chính
Quý 4 năm tài chính 2014
Mẫu só : Q-02d
Don vi tinh: VND
chỉ tiêu | minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 | VI25| 196.353.492.444| 173.385.124.481| 804.029.275.226| 722.653.225.321
'3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 40 196.353.492.444| 173.385.124.481| 804.029.275.226] 722.653.225.321 dịch vụ (10 = 01 - 02)
'4 Giá vốn hàng bán 14 | VI27| 147.343.606.381| 133.117.103.820] 622.331.368.918] 541.687.151.285|
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cắp dịch 20 49.009.886.063| 40.268.020.661 181.697.906308| 180.986.074.036|
vụ (20=10-11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 |VI2@| 1.819.317426| 2.106.372/519| 5.946.253.204| 8.273.833.452
19 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 4.223.796.135|_ 5.116.995.730| 18.622.838.003| 17.459.960.688
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 15.428.977.599| _7.287.186.156| 52.310.290.650| 63.055.985.466 {30=20+(21-22) - (24+25)}
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) | 50 148.131.240.281] 7.313.867.940| 55.179.759.914 63.696.897.683
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành ø4{ |VI30| 3/097826.465| 2265.797980| 9.211309426| 8.170.126.579
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 15.033.413.816| 5.048.069.960] 45.968.450.485] 55.526.772.104 (60=50-51-52)
KÉ TOÁN TRƯỞNG
Trang 4
CONG TY: CONG TY CO PHAN BOT GIAT NET
Dia chỉ: Đường số 8 - Khu céng nghiép Bién Hoa |
Phường An Bình - TP Biên Hoà - Đồng Nai
Tel: 0613836156 Fax: 0613836166
Báo cáo tài chính
Quý 4 năm tài chính 2014
Mẫu số : Q-03d
DN - BAO CAO LU'U CHUYEN TIEN TE - PPGT - QUÝ IV-2014
Don vi tinh: VND
: ¿¿ | Luykếtừđầu | Luỹ kế từ đầu
IV-2014 Quý IV-2013
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 (23.988.568) 57.252.385
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 60.146.515.050 | 66.395.910.592
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thunhậd_ 11 (30.065.490.824)|_ 36.258.660.446
|- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (4.783.487.682)|_ (2.321.864.143) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 11.992.483.297 | 55.181.583.151
1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (10.480.760.073)| (23.044.092.224)
'2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 62.727.275 24.181.819
'7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 5.330.803.189 7.296.634.702
Ill, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
|6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (19.998.368.000)|_ (31.997.388.800) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (19.998.368.000)|_ (31.997.388.800)
|Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 22.256.764 (47.807.419)
ng 01 năm 2015
KÉ TOÁN TRƯỜNG
Trang 5
CONG TY CO PHAN BOT GIAT NET Mẫu số B 09- DN
Đường số 8 - Khu công nghiép Bién Hoa I - ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD QD - I
Phường An Bình - TP Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài ‹
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
12 THÁNG /2014
I Dac điểm hoạt động doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Doanh nghiệp Cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất công nghiệp hoá chất
3- Ngành nghề kinh doanh: _ Sản xuất, mua bán chất tay rửa, mỹ phẩm và các vật tư liên quan đến sản xuất mỹ pl
Mua bán các loại vật tư, hoá chất ngành tẩy rửa (trừ hoá chất độc hại mạnh) Cho thuê kho, nhà xưởng, văn ph
Kinh doanh bắt động sản Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ (hoạt động ngoài tỉnh) Sản xuất nước uống đóng c
(không sản xuất tại trụ sở) Bổ sung: vận tải hàng hoá đường bộ
IL Ky kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm ( bắt đầu từ 1/1/2014 kết thúc vào 31/12/2014 hàng năm )
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đông Việt Nam (VND)
III Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán: Báo Tài chính được lập phù hợp các chuẩn m
kế toán, chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
3- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Nhật ký chung
VI Các chính sách kế toán áp dụng:
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:
“Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gởi ngân hàng (không kỳ hạn), vàng, và tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng c năng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua k đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá hàng :
và đảm bảo giá trị được ghi nhận là giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàn kho bao gồm chỉ phí mua, chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở đ
và trạng thái sẵn sàng sử dụng
~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : bình quân gia quyên tháng
~ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : Kê khai thường xuyên
~ Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho số lỗ ước !
sinh khi giá gốc vượt quá giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho vào ngày kết thúc năm tài chính C tăng hoặc giảm dự phòng giảm dự phòng này được ghi nhận vào khoản mục giá vốn hàng bán trong năm tài chínF
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bat động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Ghi chép theo nguyên giá và giá trị hao mòn ht
Page 1
Trang 6~ Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao tài sản cố định tinh theo phương pháp
đường thẳng dựa vào tỷ lệ khấu hao quy định tại Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25-04-2013 của Bộ Tài chính
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phần lớn rủi ro
và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu đã được chuyển giao cho người mua, dịch vụ đã được cung cấp Doanh thu không
được ghi nhận nếu như có những yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan tới khả năng hàng bán bị trả lại
V Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Don vi tinh: VND
|2- Các khoăn đầu tư tài chính ngắn hạn:
3- Các khoản phải thu ngắn hạn khác Cuối Quý Đầu năm
+ Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0
Cộng giá gốc hang ton kho 58.562.546.986| 70.418.845.503,
Page 2
Trang 7
8- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá TSCĐ hữu hình Nhà cửa Máy móc Phương tiện T.bị dụng đo Tổng cộng
Số dư 01-01-2014 40.284.398.194| 71.554.860.131| 6.538.708.868 777.055.994| 119.155.023.187
Số dư 31-12-2014 40.541.391.380|_ 78.457.903.381| 8.220.555.064 771.055.994|_ 127.996.905.819 Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư 01-01-2014 17.175.238.078| 30.084.387.197| 2.996.777.402 363.355.350| - 50.619.758.027
~ Khấu hao trong năm 2.037.115.770| 7.230.557.117 735.349.705 92.018.663| 10.095.041.255
Số dư 31-12-2014 19.212.353.848|_ 37.314.944.314| 3.352.644.212 455.374.013|_ 60.335.316.387
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngày 01-01-2014 23.109.160.116| 41.470.472.934| 3.541.931.466 413.700.644| 68.535.265.160
- Tại ngày 31-12-2014 21.329.037.532| 41.142.959.067| _ 4.867.910.852 321.681.981| 67.661.589.432
* Nguyên giá TSCĐ khẩu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
9- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính Không có
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình Không có
12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư: Không có
Page 3
Trang 8
- Phi sit dung ha tang dot 1,2 ( Hợp đồng thuê lại dat 31.611.450.000) 15.730.200.000
tại KCN Lộc An -Bình Sơn, Long Thành, Đồng Nai)
19- Phải trả dài hạn nội bộ: Không có
Page 4
Trang 9
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả: Không có
22 Vốn chủ sở hữu
a- Bang đối chiếu biến động của Von chii sé hitu
DVT: VND
Số dư 01/01/2013 79.994.460.000 0 0 9.407.981.530 7.999.446.000 | 90.499.514.050 | 187.901.401.580
0
Số dư 31/12/2013 79.994.460.000 0 0| 73.036.174.033 7.999.446.000 | 47.376.309.651 | 208.406.389.684
Số dư 01/01/2014 79.994.460.000 0 0| 73.036.174.033 7.999.446.000 | 47.376.309.651 | 208.406.389.684
Số dư 31/12/2014 159.988.920.000 0 0 6.036.174.033 | 10.277.191.010 | 55.286.380.239 | 231.588.665.282
Trang 10
* Số lượng cổ phiếu quỹ: 0 cổ phiếu
phối cổ tức, chia lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Cô tức, lợi nhuận đã chia
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
+ Cổ tức đã công bố trên cỗ phiếu phổ thông
+ Cổ tức đã công bồ trên cỗ phiếu ưu đãi
- Cổ tức của cỗ phiếu ưu đãi lãy kế chưa được ghỉ nhận:
~ Quỹ đầu tư phát triển
~ Quỹ dự phòng tài chính
= Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
6.036.174.033 10.277.191.010
7.999.446.000)
0
* Aục đích trích lập Quỹ Đâu tư phát triển:
~ Quỹ đầu tư phát triển : Do Công ty được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp trong vòng 7 năm kể từ năm 2007 nên
50% thuế TNDN trích hàng năm được chuyển sang quỹ đầu tư phát triển
Page 6
Trang 11
g- Thu nhap va chi phi, lãi hoặc lỗ hạch toán trực tiếp vào Vấn Chú sở liữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán khác
23- Nguồn kinh phí (Không có)
24- Tài sản thuê ngoài (Không có)
VI Thông tin bổ sung cho các mục trình bày trong Báo cáo kết quá hoạt động kinh doanh
DVT: VND
25- Tổng doanh thu bán hang và cung cấp dịch vu
(Mã số 01)
Trong đó:
+ Doanh thu thành phẩm tiêu thụ
+ Doanh thu hàng hóa, dịch vụ, khác
26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)
+ Chiết khấu thương mại
+ Hàng bán bị trả lại
27- Doanh thu thuần về bán hàng và eung cấp dịch
(Mã số 10)
Trong đó: + Doanh thu thuần thành phẩm tiêu thụ
+ Doanh thu thuần hàng hoá, dịch vụ
28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)
- Giá vốn của thành phẩm đã tiêu thụ
- Giá vốn hàng hoá, dịch vụ khác
Cộng 29- Doanh thu hoạt động tài chính ( Mã số 21)
- Lai tiền gởi, tiền cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
~ Lãi bán ngọai tệ
- Lai chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
~ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
~ Lãi bán hàng trả chậm
~ Doanh thu hoạt động tài chính khác
~ Lãi kinh doanh khác
Cộng
'30- Chỉ phí tài chính (Mã số 22)
- Lãi tiền vay
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
~ Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
~ Chỉ phí tài chính khác
Cộng
|31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Quy IV/2014
196.353.492.444 188.762.258.065 7.591.234.379
0
0 196.353.492.444
188.762.258.065 7.591.234.379 Quý IV/2014 142.134.198.205 5.209.408.176 147.343.606.381 Quý IV/2014 1.644.605.248
0
0
0 150.723.610 23.988.568
0
0
0 1.819.317.426 Quý IV/2014
0 72.421.421
0 287.054.169 359.475.590 Quý IV/2014
Page 7
Quý IV/2013
173.385.124.481 164.075.399.731 9.309.724.750)
0
0 173.385.124.481
164.075.399.731 9.309.724.750
Quý 1V/2013
126.814.947.753 6.302.156.067 133.117.103.820 Quý IV/2013 2.005.373.997
0
0
0 100.998.522
2.106.372.51 Quý IV/2013
0 8.878.222 57.252.385
429.336.231 495.466.838
Luỹ kế Năm 2014
804.029.275.226 772.483.645.738 31.545.629.488
0
0 804.029.275.226
772.483.645.738 31.545.629.488 Luỹ kế Năm 2014 601.218.531.228 21.112.837.690 622.331.368.918 Luỹ kế Năm 2014 5.330.803.189
0 0|
0 591.461.447 23.988.568
0
0
0 5.946.253.204 Luỹ kế Năm 2014
0 203.940.775
287.054.169 490.994.944
Luy kế Năm 2014
Luỹ kế Năm 2013
722.653.225.321 691.980.939.153 30.672.286.168
0
0 722.653.225.321
691.980.939.153 30.672.286.168
Luỹ kế Năm 2013
521.789.627.898 19.877.523.387 541.667.151.285
Luỹ kế Năm 2013
7.296.634.702
0
0
0 977.198.750
0
0
0
0 8.273.833.452 Luỹ kế Năm 2013
0 58.703.792 57.252.385 429.336.231 545.292.408
Luỹ kế Năm 2013
Trang 12
- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên
thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của
lcác năm trước vào chỉ phí thuế thu nhập hiện hành
nam nay
- Téng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
'32- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
(Mã số 52) '33- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
27.1- Chỉ phí nguyên liệu, vật liệu
~ Nguyên vật liệu chính
~ Nguyên vật liệu phụ
~ Nhiên liệu
27.2- Chi phí nhân công
- Tiền lương
- Bảo hiểm xã hội
~ Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm y tế
- Bao hiểm thất nghiệp
3 Chi phí khấu hao tài sản cố định
4 Chi phí dịch vụ mua ngoài
5 Chỉ phí khác bằng tiền
3.097.826.465
3.097.826.465 Không có
Quý IV/2014 144.111.313.998 84.282.961.382 52.749.247.487 7.079.105.129 5.033.153.887 3.896.299.626 892.043.306 63.942.531 136.721.747 44.146.677 2.646.978.232
0 37.095.151.032 188.886.597.149
2.265.797.980
2.265.797.980) Không có
Quý IV/2013
128.893.829.404 70.698.317.932 48.264.452.480 9.931.058.992 10.461.605.154 9.596.669.642 637.232.697 75.719.909 114.389.057 37.593.849 2.400.625.354
0 34.212.322.916 175.968.382.828)
9.211.309.426
10.304.897
9.221.614.323 Không có
Luỹ kế Năm 2014
567.488.721.812 326.957.742.136 202.066.473.237 38.464.506.439 41.796.172.713 38.365.000.000 2.576.342.976 264.833.041 450.269.152 139.727.544 10.095.041.255
0 134.697.388.112
T54.077.323.892
8.170.125.579
8.170.125.579 Không có
Luỹ kế Năm 2013
497.615.501.163 295.120 120.694 165.609.615.784 36.885.764.685 40.985.756.749 37.420.077.407 2.666.664.066 215.853.271 4171.905.786 151.256.213 9.506.546.996
0 124.353.788.955) 672.461.593.863
'VIII- Những thông tin khác
Kế toán trưởng
(if
TRAN TH] AI LIEN
Page 8