Bidiphar BCTC Q2.2017 hop nhat truoc kiem toan tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...
Trang 1CÔNG TY CÔ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
BÌNH ĐỊNH
(Thành lập tại nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÝ 2 NĂM 2017
Trang 2
CÔNG TY CỎ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Mẫu số B 09a—DN
Mẫu số B 01a ~DN
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BANG CAN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017
TÀI SẢN
A TAISAN NGAN HAN
L Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Chứng khoán kinh doanh
2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
HL Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn
3 Phải thu về cho vay ngắn hạn
4 Phải thu ngắn hạn khác
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
IV Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho 'V, Tài sản ngắn hạn khác
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
3 Thuế và các khoản khác phải thu
Nhà nước
B TÀI SẢN DÀI HẠN
L Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
2 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IL Tai sản dé dang di han
1 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang
IL Đầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
2 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
IV Tài sản dài hạn khác
1 Chỉ phí trả trước dài hạn
TONG CONG TAI SAN (270=100+200)
MA Thuyết
số
100
110
IH
112
120
121
123
130
131
132
135
136
137
140
141
150
151
152
153
200
220
221
222
223
227
228
229
240
242
250
252
253
260
261
270
minh
VI
V2
V3 V4
VS
V6
V7
V8
V9
V.10
Vail
v.12 V6
30/06/2017 1,003.609.323.513 23.737.375.575 23.731.315.515
274.212.393.300
1.393.300 274.211.000.000 375.788.800.468 327.001.819.112
48.380.043.691 1290.111.913 9.585.764.760
(10.468.939.008) 313.895.159.692 313.895 159.692 15.975.594.478
12.096.950.658 3.846.203.771
32.440.049 420.070.461.794
248.503.825.936 195.985.613.954 425.028.677.157 (229.043.063.203) 52.518.211.982 56.435.922.200 (3.917,710.218)
21.397.514.028 21.397.514.028
135.535.945.827
119.027.393.920 16.508.551.907 14.633.176.003 14.633.176.003
—— 1423679785307
01/01/2017 1.023.140.020.557 135.548.882.234 63.048.882.234 72.500.000.000
274.112.393.300
1393.300 274.111.000.000
372.127.916.079 319.406.083.735 57.615.319.272 585.608.788 8.214.722.898 (13.693.818.614)
231.119.057.042 231.119.057.042 10.231.771.902
6.417.269.413 3.814.502.489
411.119.933.526
235.764.715.145 182.482.309.032 388.916.546.512 (206.434.237.480) 53.282.406.113 56.427.377.200 (3.144.971.087)
31.104.990.452
31.104.990.452 132.061.539.733
115.552.987.826
16.508.551.907
12.188.688.196 12.188.688.196
1.434.259.954.083
Trang 3
CONG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIẾT BỊ Y TE BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
BANG CAN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT (tiếp theo)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017
NGUON VON Mi sé
1 Phải trả người bán ngắn hạn 31
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4 Phải trả người lao động 314
5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315
5 Phải trả ngắn hạn khác 319
6 Vay ngắn hạn 320
1 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
D VON CHUSO HOU 400
L Vốn chủ sở hữu 410
1 Vốn góp của chủ sở hữu 41
- Cổ phiếu phô thông có quyền biểu quyết — 411a
2 Thang du vốn cổ phần 412
3 Quy dau tu phat trién 418
4 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421
- Loi nhudn sau thué chua phan phéi lityké 421a
đến cuối năm trước
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm 421b
nay
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Nguồn kinh phí
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài
sản cố định
430
431
432
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440
Người lập biểu
Lê Thị Diệu Loan
Thuyết
minh 30/06/2017
575.488.265.027 530.703.922.016
27.897.041.882
59.938.299.359 3.225.644.240
V.16 123.021.878.951
44.784.343.011
848.191.520.282
v9 818.506.645.656
523.790.000.000 523.790.000.000
20.921.442.000
41.944.812.218 (66.449.995) 231.916.841.432 156.027.758.506 75.889.082.763
22.697.589.260
6.987.285.366 1.423.679.785.307
Mẫu số B 09a —DN
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
01/01/2017
661.230.683.709 612.156.084.540 249.650.094.189 6.551.342.291 23.567.266.012 70.359.021.189 114.865.053.043
74.721.502.117
72.441.805.699 49.074.599.169 49.074.599.169
773.029.270.374
742.684.012.724 523.790.000.000
523.790.000.000
20.921.442.000 41.944.812.218 156.027.758.506
125.990.185.480 30.037.573.026
30.345.257.650
22.616.735.834 7.668.521.816 1.434.259.954.083 Bình Định, ngày 19 tháng 07 năm 2017
2
Trang 4
CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phỗ Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Mẫu số B 09a—DN
Ban hành theo TT sô 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT
QUY 2 NAM 2017
Don vj tinh: VND
cui TIÊU Ma |Thuyét! OUýzz07 | QUÝ2/2016 sô | minh
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 321.845.001.775] 310.122.341.890) 2._ Các khoản giảm trừ doanh thu 0 14.845.040.500| — 6.329.578.189|
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ| 10 | VI.23 | 306.999.961.275| 303.792.763.701 (10=01-02)
'4._ Giá vốn hàng bán II | VL24 | 190.945.600.374] 179.976.755.791
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 116.054.360.901] 123.816.007.910
(2010-11) J6._ Doanh thu hoạt động tài chính 2L | VL25 5.150.188.965| — 6.601.608.404
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 1.475.135.843| — 1322.597.493
10 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 19.238.426.287| _ 24.514.197.256
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 41.880.449.636| 46.928.123.210 (30=20+(21-22)-(25+26))
14 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 | VL27 129.145.253) 32.291.371
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 42.009.594.889| 46.857.616.151
16 Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 5L | VL28 8.081.883.800 —_ 9.371.523.229
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 33.927.711.089| 37.486.092.922
(60=50-51)
Phân bé cho:
- Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông của Công ty mẹ|_ 61 33.927.711.089| _ 37.486.092.922
Lê Thị Diệu Loan
Bình Định, ngày 19 tháng 07 năm 2017
3
Trang 5CÔNG TY CÓ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TE BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a~DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 "#3 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
(Theo phương pháp trực tiếp)
QUÝ 2 NĂM 2017
Don vj tinh: VND
L Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác "Ol 383.066.418.330 366.203.424.392
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 7 (300.355.883.945) (282.218.156.346)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động, 7 (86.858 160.279) (49.872.226.878)
4 Tiền li vay đã trả 7 0 (654.909.741) (184.380.113)
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 7 0 (3.500.000.000) (3.000.000.000)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 7 0 14.630.478.114 3.822.535.591
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh "07 (68.004.371.092) (49.198.430.924)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (61.676.428.613) (14.447.234.278)
II, Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tr
1.Tiền chỉ cho Vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (167.611.000.000) (34.400.000.000)
2.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vịkhác 24 163.711.000.000 43.000.000.000
3.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 21 9.819.102.644 3.289.918.602
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tr 30 5.919.102.644 11.889.918.602
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
1 Tiền tra lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cỗ phiếu 32 :
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 2.484.363.763 (20.258.946.830)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (63.272.962.206) (22.816.262.506)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 77.010.337.781 102.322.965.556
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 6l
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 23.737.375.575 719.506.703.050
Người TT
Lê Thị Diệu Loan
4
Trang 6CÔNG TY CÔ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a~DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 "8Ày22/12⁄2014 của Bộ Tài Chính
THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
QUÝ 2 NĂM 2017
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Is Hình thức sở hữu vốn
¡ tắt là “Công ty”), tiền thân là Công
từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty TNHH Một Thành viên do Ủy ban Nhân dân Tỉnh Bình Định làm chủ sở hữu (100%
vốn nhà nước) theo Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2010 và Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259564 đăng ký lần đầu do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Binh Dinh cap ngày 01 tháng 9 năm 2010 Từ tháng 3 năm 2014, Công ty chuyển đổi hình thức hoạt động từ Công ty TNHH Một Thành viên sang mô hình Công ty Cô phan theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 4100259564 sửa đổi lần 2 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Định cấp ngày 01 tháng 3 năm 2014
Công ty được cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh thay đổi lần thứ 5 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Định cấp ngày 01 tháng 01 năm 2015, sau khi sáp nhập Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar l vào Công ty Công ty đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp điều chỉnh lần thứ 6 ngày 25 tháng 10 năm 2016 cho việc tăng vốn điều lệ do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cập
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi, Công ty đã đăng ký các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau:
- _ Sản xuất dược phẩm, được liệu -_ Bán buôn dược phẩm, được liệu; dụng cụ, vật tư ngành y tế -_ Bán lẻ dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm
- Dich vy bao quan thuốc; Dịch vụ kiểm ¡ nghiệm thuốc; Dịch vụ tư vấn quan lý bảo đảm chất lượng trong sản xuất thuốc; Cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm
- _ Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh
dưỡng; Sản xuất muối I-ốt
-_ Mua bán sữa và các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng, thực phẩm bỗổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh dưỡng
- _ Mua bán máy móc thiết bị y tế; Mua bán, lắp đặt các thiết bị văn phòng
- Mua ban hóa chất, vắc xin, sinh phẩm miễn dịch, hóa chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực y tế
- _ Sản xuât các loại nước khoáng, nước giải khát
- _ Sản xuất giấy nguyên liệu, bao bì carton
- Inn
- _ Sản xuất lọ, ống thủy tỉnh dùng cho công nghiệp dược phẩm, tiêu dùng
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Dich vu cho thuê nhà xưởng, nhà kho, văn phòng làm việc :
- _ Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiệt bị, máy móc, dụng cụ trong lĩnh vực y té và sản
xuất dược phẩm
- San xuất, mua bán, lắp đặt thiết bị cơ điện lạnh, hệ thống cung cấp không khí lạnh tiệt trùng, hệ thống cung cap 6 xy, ni tơ phục vụ ngành y tê
Trang 7
CÔNG TY CÓ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
-_ Sản xuất, mua bán vật tư nông, lâm nghiệp; Trồng và chế biến sản phẩm từ cây công nghiệp ngắn và dài ngày; Sản xuất, chế biến gỗ; Mua bán hàng nông, lâm sản, thủ công
-_ Khai thác và chế biến khoáng sản
Hoạt động chính của công ty là sản xuất, mua bán hàng dược phẩm, dược liệu, máy móc thiết
bị, dụng cụ, vật tư ngành y tế
3 Cấu trúc doanh nghiệp
Mẫu số B 09a—DN Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
Các công ty con, công ty liên kết và các chỉ nhánh của Công ty như sau:
s* Công ty con:
nung Tỷ lệ Tỷ lệ quyền Tên công ty con ĐT phần sở biểu quyết | Hoạt động chính
$P hữu (%) | nắm giữ (%)
Công ty TNHH Bidiphar | Tinh Binh 100 100 SX thuốc, hóa
Công ty TNHH Bidiphar Tỉnh Bình 100 100 SX thuôc, hóa
Công ty TNHH Bidiphar | Tinh Binh 100 100 SX thuôc, hóa
s* Công ty liên kết:
Tỷ lệ phần | Tỷ lệ quyền Tên công ty liên kết | Nơi thành lập | sở hữu biểu quyết | Hoạt động chính
(%) nắm giữ (%)
Công ty Cô phân Cao su Tỉnh Bình Khai thác, chê
%_ Các chỉ nhánh của Công ty:
TT Tên chỉ nhánh Địa chỉ
Trung tâm Cung ứng Thuốc và Mỹ phẩm | Số 365, Trần Hưng Đạo, Phường Trần
1 | Quy Nhơn - Chỉ nhánh Công ty CP Dược - | Hưng Đạo, Thành phố Quy Nhơn, TTB Y tế Bình Định (Bidiphar) Tỉnh Bình Định
Chi nhánh Bidiphar Huyện Tuy Phước - n x _ SNE na: a
2 | Cong ty CP Dược ˆ TT Y tế Bình Định TẾ ae uyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định ÔNG TU HẠ to Ai
(Bidiphar)
Chi nhánh Bidiphar Thị xã An Nhơn - Công | Số 56 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Bình
3 |ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định | Định, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình
Chi nhánh Bidiphar Huyện Tây Sơn - Công | Sô 176 Quang Trung, Thị trân Phú
4 |ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định | Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình
(Bidiphar) Định
Chi nhánh Bidiphar Huyện Phù Cát - Cong Số 155, Quang Trung, Thị trấn Ngô
> | SF Dược — TH (Bidiphar) bổ ĐINH ĐINH lưu, ee Phù Các, Tỉnh Bình Định
Chỉ nhánh Bidiphar Huyện Hoài Nhơn - | Số 212, Quang Trung, Thị trân Bông
6 | Công ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định | Sơn, Huyện Hoài Son, Tinh Binh
Trang 8
CÔNG TY CỎ PHẢN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tình Bình Định
Báo cáo tài chính cho kỷ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017
Mẫu số B 09a-DN
Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
Bình Định (Bidiphar) tại Thành phố Hà Nội
Số 1038, Đường Nguyễn Khoái, Tổ
10, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng
Mai, Thành phô Hà Nội
Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế
Bình Định (Bidiphar) tại Nghệ An
LKH 21 - Khu đô thị Vinaconex 9,
Đại lộ Lê Nin, Xã Nghi Phú, Thành
phô Vinh, Tỉnh Nghệ An
Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định (Bidiphar) tại Quảng Trị
Sô 06 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Đông Lương, Thành phô Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
10 Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định (Bidiphar) tại Quảng Ngãi Nghĩa Lộ, Thành phô Quảng Ngãi, S6 202, Đường Nguyễn Trãi, Phường
Tỉnh Quảng Ngãi
II Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế
Bình Định (Bidiphar) tại Đà Nẵng
Sô 76 Huỳnh Ngọc Huệ, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phô Đà Nẵng
12 Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Binh Dinh (Bidiphar) tai Dak Lak Số 419 Khu Tái định cư, Phường
Thành Nhất, TP Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lak
Bình Định (Bidiphar) tại Khánh Hòa
18 Khu B, S6 2 Lé Hong Phong,
Phường Phước Hải, Thành phô Nha
Trang, Tỉnh Khánh Hòa
14 Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Bình Định (Bidiphar) tại Thành phó Hồ Chí Y tế Minh Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh Số 433/26 Sư Vạn Hạnh, Phường 12,
15 Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế
Bình Định (Bidiphar) tại Cân Thơ
Lô A3-3, A3-4, A3-5, Đường số 9,
Khu nhà ở Nam Long (Đô thị mới
Nam sông Cần Thơ), Phường Hưng
Thạnh, Quận Cái Răng, Thành phố
Cần Thơ
16 Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế
Bình Định (Bidiphar) tại Đông Nai
J37, J38 Đường N4, KDC Liên Kê,
KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố
Biên Hòa, Tỉnh Đông Nai
17 Chi nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định (Bidiphar) tại Thanh Hóa Số 23/124 Nguyễn Tĩnh - Phường
Đông Hương - Tp Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
18 Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế Bình Định (Bidiphar) tại Hải Phòng Lộ 19N05 Đường Lê Duân - Phường Bắc Sơn - Quận Kiên An — Thành phô
Hải Phòng
19
Chỉ nhánh Công ty CP Dược - TTB Y tế
Bình Định (Bidiphar) tại Phú Thọ Khu đô thị Minh Phương —- Đường
Nguyễn Trãi - Phường Minh Phương —
Việt Trì - Phú Thọ
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngay 31 thang 12
tệ sử dụng trong kế toán
KỲ KÉ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TE SU DUNG TRONG KÉ TOÁN
n tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Trang 9
CÔNG TY CO PHAN DUQC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
1H
i
Iv
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Giám đốc đảm bảo Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các Chuan mực và
chế độ kế toán Việt Nam
Hình thức kế toán áp dụng
Nhật ký chung trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Ny uyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và tương đương tiền
Tiên và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn và tiền đang chuyển
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: phương pháp
tỉ giá thực tế sử dụng tỷ giá liên ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Viét Nam công bố tại thời diém phát sinh nghiệp vụ kinh tế
Tỷ giá quy đổi tại ngày 30/06/2017: 22,700.00 VND/USD; 25,848.00 VND/EUR Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho: được xác định trên cơ sở giá gôc Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: cuối kỳ kế toán, trường hợp giá gốc hàng tồn kho phản ánh trên số kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được thì Công ty trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Giá trị thuần của hàng tồn kho được xác định theo Chuẩn mực kế toán số 02 ”hàng tồn kho” Phương pháp lập dự phòng hàng tồn kho là lập theo số chênh lệch giữa dự phòng phải lập năm nay với số dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng hết đến năm nay phải lập thêm hoặc hoàn nhập
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn
bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cỗ định tính đến thời điểm đưa tài sản
đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cô định nêu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là
chỉ phí trong kỳ
Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, TSCD vô hình: theo phương pháp đường thẳng Tất cả TSCĐ tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty đều được trích khấu hao
TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng thì không trích khấu hao nữa
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được phản ánh trong báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo giá gốc.Trong báo cáo tài
§
won
Trang 10
CÔNG TY CỎ PHÀN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH Mẫu số B 09a—DN
498 Nguyễn Thái Học, Thành phô Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/06/2017 "Ày22/12/2014 của Bộ Tài Chính
6
10
chính hợp nhất, các khoản đầu tư vào công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được trình bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu
Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn,dài hạn khác: : được ghi nhận theo giá gốc Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của chứng khoán đầu tư ngắn hạn giảm xuống thấp hơn giá gốc thì Công ty lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: lập dự phòng riêng cho từng khoản đầu tư có biến động, tổn thất và được tông hợp vào bảng kê chỉ tiết dự phòng tổn thất đầu tư
Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay: Chi phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ Riêng chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng
cơ bản của TSCĐ được cộng vào nguyên giá TSCĐ trong thời gian mua sắm hoặc XDCB dở
dang theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 “Chi phí đi vay”
Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
được tính theo tỷ lệ lãi suât các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành tài sản
cụ thê
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác : 3 Chỉ phí trả trước : Chỉ phí trả trước được phân bô dân vào chỉ phí sản xuất kinh doanh bao gôm các khỏan : chi phí công cụ dụng cụ, chỉ phí sửa chữa nhà xưởng, chi phí bảo hiêm tài sản
Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước : theo phương pháp đường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang du vốn cổ phần, vốn khác của CSH
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu : Là số vốn thực góp của chủ sở hữu
- _ Vốn khác của chủ sở hữu: là số vốn Công ty bổ sung hàng năm từ lợi nhuận sau thuế
-_ Nguyên tắc ghỉ nhận thang du vốn cổ phần: là số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành
và mệnh giá cô phiêu khi phát hành cô phiêu lân đâu, phát hành bô sung hoặc tái phát hành cỗ phiếu quỹ
- Nguyên tắc ghi nhận thặng dư vốn cổ phần: là số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành
và Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: Chênh lệch đánh giá lại tài sản là khoản chênh lệch giữa giá gốc và giá thỏa thuận của tài sản mà Công ty mang đi góp vốn liên doanh với Công ty khác
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái
- _ Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đôi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ
- Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chỉ phí trong kỳ
- Nguyén tic ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối : Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản
ánh trên bảng cân đôi kế toán là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuê TNDN của năm hiện hành
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu