1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐÁP ÁN GỢI Ý KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 Năm học 2017 2018 MÔN: TOÁN

6 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét tứ giác ICNK có ICKINK ICNK  là tứ giác nội tiếp.. Vậy tứ giác ICNK nội tiếp được đường tròn.. Do đó MN là đường trung trực đoạn thẳng BI...  BI cũng là đường trung tuyến  BI đi

Trang 1

Bài I:

1) ĐKXĐ: x 0;x 25

Ta có x = 9 thỏa mãn điều điện xác định

Thay x = 9 vào biểu thức A ta được:

9 2 3 2 5

3 5 2

9 5

A     

Vậy khi x = 9 thì 5

2

A 

2) ĐKXĐ: x 0;x 25

3 5 20 2

3 20 2

25

x B

x

  

 55 5 1 5

x

x

Vậy 1

5

B x

 (Điều phải chứng minh)

x

   

    

x   2 0 x nên:

2 1

1

x

x

      

           Thử lại thỏa mãn

Vậy để AB x  4 thì x {9;1}

TỔ HỢP GIÁO DỤC PSCHOOL

www.pschool.vn

www.facebook.com/pschoolcenter/

04 22 664 999 – 0981 255 000

ĐÁP ÁN GỢI Ý KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10

Năm học 2017 - 2018 MÔN: TOÁN

Hà Nội, 09/06/2017

Trang 2

Bài II:

Đổi: 36 phút = 3

5 h Gọi vận tốc xe máy là x (km/h) (x>0)

Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy 10 km/h nên vận tốc ô tô là (x + 10) (km/h)

Thời gian xe máy đi quãng đường AB là 120( )h

x

Thời gian xe ô tô đi quãng đường AB là 120 ( )

10 h

x

Vì ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút nên ta có phương trình:

xx   x x   x x

2

2000 x x( 10) x 10x 2000 0 (x 40)(x 50) 0

Vì x>0 nên x + 50 > 0

40 0 40.

    

 Vận tốc xe ô tô là x + 10 = 50 (km/h)

Vậy vận tốc xe máy là 40 km/h; vận tốc xe ô tô là 50 km/h

Bài III:

1) ĐKXĐ: x 0;y 1

Ta có hệ: 2 1 5 2 1 5(1)

       

Cộng theo vế phương trình (1) và (2) ta được:

9 x  9 x    1 x 1

Thay x = 1 và phương trình (1) ta được:

1 2  y   1 5 2 y   1 4 y       1 2 y 1 4 y 5

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) là (1;5)

2)

a Thay hệ tọa độ A vào đường thẳng (d) ta được:

5 = m.0 + 5 (1)

Ta thấy (1) luôn đúng với mọi m

Trang 3

 (d) luôn đi qua điểm A (0;5) m

b Ta có phương trình hoành độ giao điểm đường thẳng (d) và parapol (P) là:

xmx xmx  Xét phương trình (1) có 2

20 0

    

 (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Theo định lí Vi-ét ta có: x1x2 m

Ta có:

xxxxxx xx

x1x2  x1 x2    0 x1 x2    0 m 0

Vậy khi m < 0 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1;x2(x1<x2) sao cho x1  x2

Bài IV:

1) Vì M là điểm chính giữa cung nhỏ AB nên

  (2 góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau) (1) Mặt khác ta có: ACMANM (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AM) (2)

Từ (1) và (2) BCMANM hay ICKINK

H

K

I M

N A

Trang 4

Xét tứ giác ICNK có ICKINK

ICNK

 là tứ giác nội tiếp

Vậy tứ giác ICNK nội tiếp được đường tròn

2) Vì N là điểm chính giữa cung BC nên:

NBCBMN (2 góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau) Hay NMBKBN

Xét  NKB và  NBM có:

KBNNMB

MNB chung

~ NBM

NKB

   (góc – góc)

NK NB

NB NM

.

NB NK NM

Vậy 2

.

NBNK NM (Điều phải chứng minh)

3) Xét NIB có:

BINIBA IAB (1)

Ta có: N là điểm chính giữa cung BC nên:

BANCAN

Mặt khác: CBNCAN (2 góc nội tiếp cùng chắn cung NC)

Do đó BANCBN (2)

Ta có CM là tia phân giác ABC ;

AN là phân giác ABC ;

{ }

ANCMI

I

 là tâm đường tròn nội tiếp ABC

BI

 là phân giác ABC

ABI IBC

  (3)

Từ (1); (2); (3) ta có: BINIBCNBCIBN

 BNI cân tại N

 NI = NB

Tương tự, MI =MB

Do đó MN là đường trung trực đoạn thẳng BI

Trang 5

 MN đi qua trung điểm BI; MNBI

Xét HBK có: BI vừa là phân giác vừa là đường cao

 HBK cân tại B

 BI cũng là đường trung tuyến

 BI đi qua trung điểm HK

Xét tứ giác BHIK có: BI; HK cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

 BHIK là hình bình hành

BIHK BHIK là hình thoi

Vậy BHIK là hình thoi

4)

MPD MPB  MKB

MPD MKB

 MDQP nội tiếp

Mặt khác ta có: PM PK

QM QK

 

 PQ là trung trực đoạn MK

PQ MK

  Lại có ND là đường kính DMMK

/ /

PQ MD

Do đó MDQP là hình thang cân

D

P

Q

K M

N O

Trang 6

PM DQ PK DQ

QM DP QK DP

 

DQKP

 là hình bình hành

 DK đi qua trung điểm PQ

Hay D; E; K thẳng hàng

Vậy D; E; K thẳng hàng

Bài V:

 Tìm giá trị nhỏ nhất:

Ta có: 2 2 2

(a b )   (b c)   (c a)  0

2(a b c ab bc ca) 0

      

a b c ab bc ca

     

9

a b c

   

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 3

 Tìm giá trị lớn nhất:

Ta có:

       

       

2

2( ) 3

9 2( ) 3

6 ( ) 36

18

ab bc ca a b c

a b c

a b c

a b c

a b c ab bc ca

a b c

      

    

   

   

      

   

Dấu “=” xảy ra  a 1;b 1;c 4 và các hoán vị Vậy 2 2 2

9 abc  18

Ngày đăng: 03/12/2017, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w