Giả sử p là số nguyên tố.. Vậy điều giả sử sai, ta suy ra điều phải chứng minh... Dễ thấy M là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác IBCH.
Trang 1Pschool – Vì sự tiến bộ và niềm vui trong học tập!
Bài I:
1) Đk: x 0;6
2
1
x x
Vì
3
nên pt có nghiệm duy nhất x= 3
2) Đk: x y, 0.Ta có:
2
2
3
3
y
x
Lấy (1) trừ (2) theo từng vế ta được:
x y
x y
xy
Trường hợp 1: x = y
Thay vào (1) ta được:
x
1 x
(Vì
2
x x x x
1 y
(Thử lại thỏa mãn)
Trường hợp 2: 4x y 1 3 (*)
xy
Từ hệ phương trình dễ suy ra x;y>0 Cộng từng vế của hệ phương trình, suy ra:
2 2 3
xy
Thế (*) vào (**):
2 2 2
4 x y 2 x y 4 x y 2(x y ) 8 xy (Vô lý vì x;y>0) 0
Vậy trường hợp 2 vô nghiệm
Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(1;1)
TỔ HỢP GIÁO DỤC PSCHOOL
www.pschool.vn
www.facebook.com/pschoolcenter/
04 22 664 999 – 0981 255 000
ĐÁP ÁN GỢI Ý KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 TP HÀ NỘI
Năm học 2017 - 2018 MÔN: TOÁN CHUYÊN
Hà Nội, 10/06/2017
Trang 2Pschool – Vì sự tiến bộ và niềm vui trong học tập!
Bài II:
1) p là số nguyên tố lớn hơn 3
2
2 2
1(mod 24) 1(mod8)
1(mod8) 3(mod8)
p p
p p
2
2017 p 2016 0(mod 24)
Điều phải chứng minh
2) x3y39xy (0 x y N; *) (1)
Không mất tính tổng quát, giả sử x y:
Ta có: x3y3xy x y( ) ( x y x )( 2xy y 2)xy x y( )
2
(x y x y)( ) 0
(Do x y N; *)
(Vì x ) y
4 x
(Vì x N * )
Trường hợp 1: x 1 1 y 8
Thay vào (1), ta được: y39y (Loại) 1 0
Trường hợp 2: x 2 2 y 7
Thay vào (1), ta được: y318y 8 0
2
(y 4)(y 4y 2) 0
4 y
(Vì y N * )
Trường hợp 3: x 3 3 y 6
Thay vào (1), ta được: y327y27 0 (Loại)
Trường hợp 4: x 4 4 y 5
Thay vào (1), ta được: y336y64 0 (Không thỏa mãn 4y 2 ) y 5
Vậy, phương trình có hai nghiệm nguyên dương (x;y)={(4;2);(2;4)}
3) Đặt p a b 2 ab c 2 (1) Giả sử p là số nguyên tố
4ab 4c p a b 2c a b 2c a b p p 2a 2b
Vì p là số nguyên tố nên:
2
2 2
c a b p
c a b p
c a b p
(2)
Dễ nhận thấy (2) vô lý vì từ (1) ta có: p a b 2c 2c a b ; 2c a b
Vậy điều giả sử sai, ta suy ra điều phải chứng minh
Trang 3Pschool – Vì sự tiến bộ và niềm vui trong học tập!
Bài III:
Ta có: x2 y2 z2yz x 2 yz2x yz
yz
yz
yz
Dấu “=” xảy ra x y z 1
Bài IV:
1) Gọi M là trung điểm cung nhỏ BC Ta có:
M A G M F G F H I
IAHG nội tiếp
DI.DH = DA.DG = DB.DC
IBHC nội tiếp ( đpcm )
2) Ta có
2 2
o
BAC ACB ABC JIC IAC ICA BIH
Suy ra BH = CJ (đpcm)
3) Gọi L là giao điểm của GM và BC
Dễ thấy M là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác IBCH
Ta có: MGB ~ MBL suy ra
MB MG ML MH MG ML MGH MHL MHL Gọi T là trung điểm BC, ta có MTLH nội tiếp nên
( sử dụng tứ giác nội tiếp và tính đối chất đối xứng )
/ /
AD JT
Lại có: IJ N IHN D AJ
/ /
AD JN
Từ (1) và (2) suy ra N,J,T thằng hàng hay NJ đi qua trung điểm BC (đpcm)
Bài V:
Giả sử tập S có n phần tử a1a2 a3 an1an (Thỏa mãn đề bài)
Trước hết, ta luôn có: an130 vì nếu an130 thì theo đề bài ta sẽ có:
T L
N
J H
F
G D I
M A
B C
Trang 4Pschool – Vì sự tiến bộ và niềm vui trong học tập!
30(an30) 30( anan)a an n 30an (Vô lý)
Trước hết ta có:
1
1
30
30
k
k
a
a
k
a N nên k 30 1 1
1 30
k k
k
a a
a
Như vậy ta có:
1
1
( 1)
1 30
k k
k k
a a a
a a
a
Ta xét dãy số:
1
1
1
30
k k
k
b
b
a
Và A là tập hợp chứa các phần tử nhỏ hơn 30 của dãy số trên Tập A thỏa mãn đề bài
Ta sẽ chứng minh: S A1
Trước hết, ta sẽ chứng minh: ai bi 1 1;n1
+) n1 , ta có: a1 (Đúng)
+) Giả sử điều này đúng với n = k, tức là ak bk
Do 30ak 1 30bk ; 0 301 ak 1 30 bk 30 1 30 1
1 30
k k
k
a a
a
Giả thiết quy nạp đúng tới k + 1
i i
Khi đó, A S 1 (Vì tập S chỉ có một phần tử lớn hơn hoặc bằng 30)
1
Mà tập A có 9 phần tử S 10
Xét tập S {1; 2;3; 4;5; 6;8;11;18;50} thì S 10 và thỏa mãn điều kiện đề bài
Vậy S có tối đa 10 phần tử
-HẾT -