1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phương thức trong C | 85 bài học lập trình C hay nhất

6 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 375,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sử dụng một phương thức trong C#, bạn cần:  Định nghĩa phương thức  Gọi phương thức Định nghĩa phương thức trong C# Khi bạn định nghĩa một phương thức, về cơ bản, bạn khai báo các

Trang 1

Phương thức trong C#

Một phương thức là một nhóm lệnh cùng nhau thực hiện một tác vụ Mỗi chương trình C# có ít nhất một lớp với một phương thức là Main

Để sử dụng một phương thức trong C#, bạn cần:

 Định nghĩa phương thức

 Gọi phương thức

Định nghĩa phương thức trong C#

Khi bạn định nghĩa một phương thức, về cơ bản, bạn khai báo các phần tử của cấu trúc của nó Cú pháp để định nghĩa một phương thức trong C# là như sau:

<Access Specifier> <Return Type> <Method Name>(Parameter List)

{

Method Body

}

Dưới đây là chi tiết về các phần tử trong một phương thức:

Access Specifier: Định nghĩa tính nhìn thấy của một biến hoặc một phương thức với lớp khác

Return type: Một phương thức có thể trả về một giá trị Kiểu trả về là kiểu dữ liệu của giá trị

mà phương thức trả về Nếu phương thức không trả về bất kỳ giá trị nào, thì kiểu trả về

là void

Method name: Tên phương thức là một định danh duy nhất và nó là phân biệt kiểu chữ Nó không thể giống bất kỳ định danh nào khác đã được khai báo trong lớp đó

Parameter list: Danh sách tham số được bao quanh trong dấu ngoặc đơn, các tham số này được sử dụng để truyền và nhận dữ liệu từ một phương thức Danh sách tham số liên quan tới kiểu, thứ tự, và số tham số của một phương thức Các tham số là tùy ý, tức là một phương thức có thể không chứa tham số nào

Method body: Phần thân phương thức chứa tập hợp các chỉ thị cần thiết để hoàn thành hoạt động đã yêu cầu

Trang 2

Ví d ụ

Chương trình sau minh họa một hàm FindMax nhận hai giá trị integer và trả về số nào lớn hơn

trong hai số Nó có Access Specifier, vì thế nó có thể được truy cập từ bên ngoài lớp bởi sử dụng một Instance (sự thể hiện) của lớp đó

class NumberManipulator

{

public int FindMax ( int num1 , int num2 )

{

/* local variable declaration */

int result ;

if num1 > num2 )

result = num1 ;

else

result = num2 ;

return result ;

}

}

Gọi phương thức trong C#

Bạn có thể gọi một phương thức bởi sử dụng tên của phương thức đó Ví dụ sau minh họa cách gọi phương thức trong C#:

using System ;

namespace CalculatorApplication

{

class NumberManipulator

{

public int FindMax ( int num1 , int num2 )

{

/* local variable declaration */

Trang 3

int result ;

if num1 > num2 )

result = num1 ;

else

result = num2 ;

return result ;

}

static void Main ( string [] args )

{

/* local variable definition */

int a = 100 ;

int b = 200 ;

int ret ;

NumberManipulator n = new NumberManipulator ();

//calling the FindMax method

ret = n FindMax ( , b );

Console WriteLine ( "Max value is : {0}" , ret );

Console ReadLine ();

}

}

}

Khi code trên được biên dịch và thực thi, nó sẽ cho kết quả:

Max value is : 200

Bạn cũng có thể gọi phương thức public từ các lớp khác bằng việc sử dụng Instance (sự thể hiện)

của lớp đó Ví dụ, phương thức FindMax thuộc lớp NumberManipulator, bạn có thể gọi nó từ

lớp Test

using System ;

namespace CalculatorApplication

{

Trang 4

class NumberManipulator

{

public int FindMax ( int num1 , int num2 )

{

/* local variable declaration */

int result ;

if ( num1 > num2 )

result = num1 ;

else

result = num2 ;

return result ;

}

}

class Test

{

static void Main ( string [] args )

{

/* local variable definition */

int a = 100 ;

int b = 200 ;

int ret ;

NumberManipulator n = new NumberManipulator ();

//calling the FindMax method

ret = n FindMax ( , b );

Console WriteLine ( "Max value is : {0}" , ret );

Console ReadLine ();

}

}

}

Trang 5

Khi code trên được biên dịch và thực thi, nó sẽ cho kết quả:

Max value is : 200

Gọi phương thức đệ qui trong C#

Một phương thức có thể gọi chính nó Điều này được biết đến là đệ qui Ví dụ sau tính toán giai

thừa của số đã cho bởi sử dụng một hàm đệ qui trong C#:

using System ;

namespace CalculatorApplication

{

class NumberManipulator

{

public int factorial ( int num )

{

/* local variable declaration */

int result ;

if num == )

{

return ;

}

else

{

result = factorial ( num - 1 num ;

return result ;

}

}

static void Main ( string [] args )

{

NumberManipulator n = new NumberManipulator ();

//calling the factorial method

Console WriteLine ( "Factorial of 6 is : {0}" , n factorial ( ));

Console WriteLine ( "Factorial of 7 is : {0}" , n factorial ( ));

Trang 6

Console WriteLine ( "Factorial of 8 is : {0}" , n factorial ( ));

Console ReadLine ();

}

}

}

Khi code trên được biên dịch và thực thi, nó sẽ cho kết quả:

Factorial of 6 is: 720

Factorial of 7 is: 5040

Factorial of 8 is: 40320

Truyền tham số cho phương thức trong C#

Khi phương thức với các tham số được gọi, bạn cần truyền các tham số cho phương thức đó Có 3 cách mà tham số có thể được truyền tới một phương thức trong C#:

một tham số vào trong tham số chính thức của hàm đó Trong trường hợp này, các thay đổi được tạo ra với tham số chính thức bên trong hàm này sẽ không ảnh hưởng tới tham số đó

bộ nhớ của một tham số vào trong tham số chính thức Nghĩa là các thay đổi được tạo ra tới tham số chính thức ảnh hưởng tới tham số

đó

một giá trị

Ngày đăng: 02/12/2017, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm