• Dữ liệu thời gian thực • Tự động kiểm kê, cải thiện hiệu quả kho vận • Nâng cao khả năng giám sát con người • NHƯNG lao động giản đơn bị mất việc • Nguy cơ liên quan đến bảo mật… • Ngà
Trang 1Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 :
Cơ hội & thách thức với các Trường
ĐH, Viện NC và Doanh nghiệp Việt nam
PGS.TS Nguyễn Chấn Hùng – Viện NC Điện tử, Tin học, Tự động hóa,
Bộ Công thương http://vielina.com
Trang 3• Các Cty BOSCH, SIEMENS
đi đầu trong Industry 4.0
3
Trang 4• Nhanh chóng phát triển trong các ngành
quốc phòng, hàng không, ô tô và y tế
Internet of things (mạng lưới vạn
vật kết nối internet)
“Things” liên quan đến điện tử, phần mềm, cảm
biến và kết nối mạng lưới.
• Dữ liệu thời gian thực
• Tự động kiểm kê, cải thiện hiệu quả kho
vận
• Nâng cao khả năng giám sát con người
• NHƯNG lao động giản đơn bị mất việc
• Nguy cơ liên quan đến bảo mật…
• Ngành dịch vụ (đặc biệt là nhà hàng) bắtđầu sử dụng robot…
• Tạo ra năng suất cao hơn và khả năng dựbáo tốt hơn cho doanh nghiệp
• Có thể được nhân rộng một cách dễ dàng
XU THẾ LỚN TRONG THỜI ĐẠI CÔNG NGHỆ
4
Trang 6Cơ hội và thách thức
Trang 7• Cách mạng công nghiệp: công nghệ có lợi cho các công việc kỹ năng thấp
• Trong thế kỷ 20th: công việc đòi hỏi kỹ năng bậc trung hay công việc “theo quy
trình” được tự động hóa
Việc làm được thúc đẩy, tạo mới và bị mất đi
7
Trang 8Những công việc theo quy
trình, đòi hỏi kỹ năng bậc
trung giờ đây bị cạnh trạnh
hóa
Thách thức & Nguy cơ
8
Trang 9Nguy c ơ
• M ỹ và các n ướ c phát tri ể n không
đầ u t ư vào các n ướ c đ ang phát
Trang 10Người lao động có nguy cơ cao chịu ảnh hưởng của tự
động hóa trong nhóm ASEAN-5
Nguồn: ASEAN in transformation: Future of jobs at risk of automation (ILO, 2016)
10
Trang 11Nâng cao năng suất lao động – Một ưu tiên cấp bách
11
Trang 1212
Trang 13Cơ hội
• etc.
13
Trang 14TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
• Hai ngành phân tích: dệt may – da giày và điện
– điện tử
• Ngành dệt may và da giày là ngành thâm dụng
lao động và sản xuất giản đơn.
• Ngành điện – điện tử chủ yếu là sản xuất có giá
trị thấp và lắp ráp giản đơn.
• Những con số
• Việc làm trong lĩnh vực sản xuất tăng lên và hiện
chiếm gần 17% tổng số việc làm
• Việt Nam là nước xuất khẩu dệt may – da giày hàng
đầu, đạt 36,9 tỷ USD, cao gấp 2 lần Indonesia – đối
thủ cạnh tranh lớn nhất trong khu vực ASEAN
• Việt Nam đứng thứ ba trên thế giới về xuất khẩu giày
dép, đứng thứ năm trên thế giới về xuất khẩu dệt
may.
• Đáng chú ý, ngành dệt may – da giày đóng góp 36%
tổng số việc làm trong lĩnh vực sản xuất, tạo ra khoảng
14
Trang 15VÀI NÉT VỀ NGÀNH ĐIỆN- ĐIỆN TỬ Ở VIỆT NAM
• Ngành đ i ệ n – đ i ệ n t ử ở VN là ngành s ả n xu ấ t có giá tr ị th ấ p và ch ủ
y ế u là lắ p ráp gi ả n đơ n.
• Ti ế n b ộ công ngh ệ nh ư IoT s ẽ thúc đẩ y nhu c ầ u v ề c ả m bi ế n đ i ệ n
t ử, có th ể c ả i thi ệ n công ngh ệ trong l ĩ nh v ự c đ i ệ n- đ i ệ n t ử
• Kho ả ng 75% s ố lao độ ng làm công ă n l ươ ng trong ngành này đố i
m ặ t v ớ i nguy cơ do quá trình t ự độ ng hóa mang l ạ i trong các th ậ p
k ỷ t ớ i.
• Ti ế p thu công ngh ệ trong ngành này khác v ớ i ngành d ệ t may – da
giày: tự độ ng hóa trong ngành đ i ệ n – đ i ệ n t ử là th ườ ng “h ướ ng
vào con ng ườ i" t ứ c là công ngh ệ s ẽ h ỗ tr ợ ng ườ i lao độ ng ch ứ
không ph ả i là thay th ế h ọ
• Vi ệ t Nam đ ã thúc đẩ y t ạ o vi ệ c làm trong ngành đ i ệ n - đ i ệ n t ử , các
nhà SX c ũ ng đượ c nh ữ ng ư u đ ãi v ề thuê đấ t và thu ế
• Các ch ươ ng trình nh ư Qu ỹ đổ i m ớ i công ngh ệ qu ố c gia khuy ế n
khích các công ty t ạ o vi ệ c làm m ớ i thông qua Đổ i m ớ i công
ngh ệ !
15
Trang 16TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ TRONG KHU VỰC ASEAN
T ự độ ng hóa và robot
• Tự động hóa ngày càng được áp dụng trong tất cả các
lĩnh vực
• Các ngành ô tô (43%) và điện tử (21%) là động lựcchính của tăng trưởng robot
• Trong khu vực ASEAN, doanh thu bán robot t ă ng lên ở
Indonesia, Việt Nam, Malaysia và Singapore vào năm2014
Internet of Things (IoT)
Trang 17CÔNG NGHỆ VÀ TÁC ĐỘNG ĐẾN DN
• Tự động hóa sử dụng robot là một xu hướng nổi bật Robot dây chuyền sản xuấtngày càng nhỏ gọn, làm việc hiệu quả hơn, rẻ hơn, cài đặt dễ dàng hơn, có khả
năng thích nghi và phối hợp với con người tốt hơn
• Robot đ ang d ầ n thay th ế các công vi ệ c gi ả n đơ n.
• Ngành này cần lao động có tay nghề cao và cần định vị thương hiệu lại đối
• T ự độ ng hóa và robot trong khâu may chính là mối đe doa lớn nhất đối vớidoanh nghiệp và người lao động trong ngành dệt may và da giày trong ASEAN
• Trong các lĩnh vực nghiên cứu, lao động trong ngành dệt may và da giày đối
mặt với nguy cơ bị thay thế cao nhất Nguy cơ này ảnh hưởng nhiều hơn đến lao động nữ
• S ẽ c ầ n nhi ề u k ỹ s ư và chuyên gia k ỹ thu ậ t h ơ n. 17
Trang 18• Những dịch vụ này sẽ đòi hỏi lao động có trình độ cao về y học, kinh doanh, pháp
luật, tài chính, kế toán và phân tích dữ liệu
• Hơn 90% doanh nghiệp đồng ý rằng các yêu c ầ u lao độ ng và k ỹ n ă ng s ẽ
thay đổ i khi áp d ụ ng công ngh ệ trong ngành bán lẻ
• Kỹ năng sẽ bao gồm:
– Kh ả n ă ng qu ả n lý d ữ li ệ u, – Ti ế p th ị k ỹ thu ậ t s ố và truy ề n thông xã h ộ i (social media), – Ki ế n th ứ c s ả n ph ẩ m chuyên sâu và k ỹ n ă ng m ề m. 18
Trang 19Nhu cầu về đào tạo nhân lực trong kỷ nguyên CMCN 4.0
Kiến thức chuyên môn
33%
Kỹ năng giao tiếp
36%
Nguồn: ASEAN in transformation: Perspectives of enterprises and students (ILO, 2016)
Tư duy chiến lược và
KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN, TƯ DUY CHIẾN LƯỢC VÀ NGOẠI NGỮ LÀ CÁC KỸ
NĂNG QUAN TRỌNG NHẤT Ở VIỆT NAM !!
19
Trang 204.5 Dự kiến nhu cầu về lao động kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu sử
dụng công nghệ mới của doanh nghiệp
Cơ cấu DN chia theo nhu cầu của DN về lao động có kỹ năng do ứng
dụng công nghệ mới (Đơn vị:%)
Chung(N=45)
Mức độ ứng dụng công nghệ Lĩnh vực sản xuấtCông nghệ
mới nhất (N=4)
Công nghệ hiện đại (N=32)
Công nghệ tương đối hiện đại (N=9)
Điện tử
(N=25)
May mặc(N=20)
Trang 21Kết nối ĐH-Viện NC – DN
• Tại sao cần kết nối ?
• Kết nối như thế nào ?
Trang 2222
Trang 2323
Trang 24đem lại nhiều giá trị
gia tăng lâu dài
• Cần có các
quan hệ bềnvững hơn, đemlại nhiều GTGT bền vững !
• Viện NC:
• NCKH & CGCN là quan trọng nhất
• Doanh thu không cao
• Cần có thêm đầu rathị trường
• Cần có đầu vào là SV
• DN
• SX là quan trọng nhất
• NC ứng dụng là quan trọng nhưng không đủ nguồn lực theo đuổi (SME)
• Cần có đầu vào là SV
• Đã có đầu ra thị trường
Trang 25H ợ p tác Đ H – DN
• M ứ c độ h ợ p tác v ớ i doanh nghi ệ p:
Ph ầ n l ớ n các Đ H ở VN th ườ ng xuyên gi ữ quan h ệ h ợ p tác v ớ i các DN
(100% CS Đ T đượ c kh ả o sát) coi đ ây là y ế u t ố tiên quy ế t để có th ể
nâng cao hi ệ u qu ả và ch ấ t l ượ ng đ ào t ạ o.
• Hình th ứ c h ợ p tác:
• Đưa học viên đến DN thực tập (phổ biến nhất)
• Giới thiệu học viên tốt nghiệp cho các DN tuyển dụng; gửi giáo viênđến DN để nâng
cao tay nghề và được tiếp cận và học hỏi công nghệ mới;
• Tham vấn ý kiến chuyên gia, kỹ sư trong DN để xây dựng chương trình đào tạo;
• Mời DN cùngđánh giá kỹ năng nghề của học viên;
• Đào tạo nâng bậc cho lao động theo đặt hàng của DN
• B ả n ch ấ t: các DN mu ố n gi ả m chi phí đ ào t ạ o b ằ ng cách Outsource
ph ầ n đ ào t ạ o các k ỹ n ă ng, ki ế n th ứ c đơ n gi ả n cho các Đ H
• Giá tr ị tri th ứ c đ em l ạ i không nhi ề u !
HNC2
Trang 26Các mô hình tại các nước phát triển
• INRIA – CH Pháp
26
Trang 27INRIA
27
Trang 2828
Trang 29Mô hình “luân chuyển tri thức” tại Nhật bản
• Một ví dụ:
• GS Tanaka cứ 5 năm lại luân chuyển từ môi trường Cty sang ĐH:
• Ông làm GS Đại học Nagaoka, phụ trách LAB NC về Big Data trong 5 năm
• Tiếp theo, ông làm giám đốc một bộ phận R&D của Toshiba trong 5 năm, nhưng vẫn giữ vaitrò chuyên gia tại một Lab ở ĐH Nagaoka
• Ông chuyển 1 phần kinh phí NC từ Cty Toshiba sang Lab ở Nagaoka để NC các chủ đề mới cho chínhCty, sử dụng nguồn lực vật chất và con người (Ph.D., etc) tại ĐH
29
Trang 30So sánh ĐH Viện NC Doanh nghiệp
Học thuật Cao, chú trọng Cao,T Bình, T.Bình, Thấp
Tính ứng dụng Thấp Cao Cao, rất cao
Trọng tâm Giảng dạy Nghiên cứu, ứng dụng
Mục đích NC Để giảng dạy Để làm đề tài, ứng dụng thực
SP Đầu ra Bài báo Sản phẩm KH và thương mại Sản phẩm, dịch vụ phải
thương mại hóa được
Trang 31Mô hình chuỗi giá trị mới
31
Trang 32Cơ hội & cơ chế hợp tác
• Đào tạo
• Khóa Đào tạo (Vai trò GV hoặc học viên)
• Cộng tác trong các dự án/ đề tài
• GV, NCS
• SV, Cao học có thể làm việc lâu dài nếu có nhu cầu cầu nối
• R&D theo giai đoạn:
• POC Prototype Commercial-ready
Trang 33Một số hoạt động của VIELINA
Trang 34Dự án WB-FIRST (2016-2018)
• Các thông tin tổng quan
• Fostering Innovation through Research, Science and Technology
• WB tài trợ trong framework $110tr
• Giá trị tài trợ: $3,2 triệu ~ 70 tỷ VND
• 2016-2018
• Mục tiêu:
• Nâng cao năng lực cho VIELINA thông qua việc hỗ trợ tạo ra các SP KHCN:
• Hệ thống ĐK tích hợp trong khai thác than hầm lò
• Hệ thống ĐK tích hợp trong nhà máy nhiệt điện
• Lưới điện thông minh (Smart Grid)
• Lĩnh vực:
• Điện, Tự động hóa
Trang 35Hệ thống ĐK tích
hợp trong khai
thác than hầm lò
35
Trang 36H ệ thống điều khiển tích hợp mô phỏng
cho hệ phụ trợ nhà máy nhi ệ t đ i ệ n
36
Trang 37Mini SmartGrid
37
Trang 38Một số hoạt động CMCN 4.0
• Định hướng từ năm 2013
chỉ để xây dựng hệ thống biển báo số tương
tác (Interactive Digital Signage) phục vụ
điều hành doanh nghiệp
đầu từ 2012)
38
Trang 39ROBOT d ạ ng ng ườ i (2016-2017)
• Bộ Công thương tài trợ
• Nghiên cứu chế tạo Robot dạng
người (Humanoid Robot) phục vụ
quảng cáo
• Mục tiêu dự án:
• Xây dựng một Robot dạng người
(HR) phục vụ quảng cáo, có khả năng
di chuyển, cử động 2 tay với cấu trúc
cánh tay giống người
Trang 40• Việc kết nối 3 khâu thành 1 chuỗi sẽ:
• Bổ sung cho nhau, tăng sức cạnh tranh trong mọi lĩnh vực
• Tiết kiệm và sử dụng hiệu quả các nguồn lực
• Góp phần thúc đẩy đổi mới sáng tạo & khởi nghiệp, tạo ra các
giá trị mới cho XH
• Liên kết chuỗi giá trị đã được thực hiện ở các nước
phát triển, nhưng vẫn còn khá mới mẻ ở VN
Trang 41Xin trân trọng cám ơn !