MÔ TẢ CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ 1.. Tên Công nghệ/Thiết bị CN/TB: HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG XỬ LÝ NƯỚC DÙNG CHO NHÀ MÁY BIA 2.. Mô tả quy trình CN/TB: Tiêu chuẩn đạt được: TCVN Công suất: 160 m3/
Trang 1MÔ TẢ CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ
1 Tên Công nghệ/Thiết bị (CN/TB):
HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG XỬ LÝ NƯỚC DÙNG CHO NHÀ MÁY BIA
2 Mô tả quy trình CN/TB:
Tiêu chuẩn đạt được: TCVN
Công suất: 160 m3/ca
Hệ thống gồm các công đoạn sau: - Lọc cát - Điều hoà - Khử cation gồm 02 tăng hoạt động song song - Điều chỉnh Ca++ - Khử CO2 - Lọc than hoạt tính gồm 02 tăng hoạt động song song - Điều chỉnh pH - Khử trùng UV Hệ thống được điều khiển, giám sát hoàn toàn tự động sử dụng công nghệ SIMATIC PLC của hãng Siemens - Điều khiển các máy bơm hạot động luân phiên theo chu kỳ (1 ca làm việc) - Hoàn nguyên cation
và than hoạt tính tự động Điều khiển hoàn nguyên luân phiên: dừng 1 tăng chạy 1 tăng - Điều chỉnh Ca++, pH tự động, sử dụng các bơm định lượng, thiết bị đo lường
sử dụng đầu đo chuyên dụng - Các valve tự động xử dụng drive khí nén - Toàn bộ hoạt động hệ thống được giám sát từ máy tính PC thông qua phần mềm HMI, phần mềm có nhiều chức năng như: cảnh báo, lưu trữ, thống kê, bảo mật,
• Công suất : Tùy theo thiết bị và yêu cầu của khách hàng
• Tiêu chuẩn đạt được: þ TCVN ¨ TC nước ngoài
• Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật khác: Có Catalogue đính kèm sản phẩm
3 Lĩnh vực có thể áp dụng CN/TB:
- Ô nhiễm môi truờng Kiểm soát ô nhiễm
4 Ưu điểm của CN/TB:
- Giá thành thấp hơn ngoại nhập tới 40%; Chất lượng xử lý tự động cao hơn thủ công; Dịch vụ tư vấn, sửa chữa bảo hành thiết bị nhanh chóng
5 Mức độ phát triển của CN/TB:
¨ Ðã sử dụng để sản xuất thử (quy mô pilot);
¨ Ðã sử dụng để sản xuất ở quy mô công nghiệp;
þ Ðã thương mại hoá
6 Bản quyền:
• Đã được đăng ký bản quyền chưa? ¨ Đã đăng ký ¨ Chưa đăng ký
Trang 2• Nếu đã đăng ký:
¨ Bản quyền sáng chế ¨ Nhãn hiệu hàng hoá ¨ Kiểu dáng công nghiệp
¨ Giải pháp hữu ích ¨ Tên gọi xuất xứ hàng hoá
Số đăng ký:
Ngày/tháng/năm đăng ký:
Thời hạn có hiệu lực:
7 Phương thức chuyển giao CN/TB:
¨ Chuyển giao: ¨ Patent ¨ Bí quyết ¨ License ¨ Ðào tạo
þ Chìa khoá trao tay þ Theo thoả thuận của khách hàng
8 Hình thức cung cấp CN/TB:
þ Bán trực tiếp theo hợp đồng þ Theo đơn đặt hàng
¨ Qua tổng đại lý ¨ Ðại lý độc quyền ¨ Ðại lý bán lẻ
9 Chào giá tham khảo:
Giá bán công nghệ: Liên hệ để biết thêm chi tiết
Giá bán máy móc thiết bị: Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phí đào tạo:
Phí chuyển giao bí quyết:
Phí tư vấn kỹ thuật:
Chi tiết khác:
(Chào giá tham khảo: Giá máy móc thiết bị: 100000 USD cho hệ thống công suất 20
m3/h)
10 Thời gian và hình thức bảo hành:
- Tùy theo thiết bị: 12 tháng tại địa chỉ lắp đặt máy
11 Xuất xứ của CN/TB:
Là kết quả nghiên cứu đề tài của đơn vị:
Đề tài cấp Nhà nước
Đề tài cấp Bộ
Đề tài cấp cơ sở
Là kết quả của việc chuyển giao CN từ nước ngoài vào
Là kết quả của việc sao chép mẫu các thiết bị của nước ngoài
þ Do đơn vị nghiên cứu chế tạo
Trang 312 Mức độ hoàn thiện và độ tin cậy của CN/TB:
CN/TB được hoàn thiện từ sau những năm 2000
CN/TB đã được bán/chuyển giao rộng rải cho nhiều đơn vị, cơ sở sản xuất
13 Ðơn vị chào bán CN/TB:
• Tên đơn vị: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa.
• Ðịa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
• Ðiện thoại: (04) 3716 4855 - Fax: (04) 3716 4842
• Email: vielina@hn.vnn.vn, vanphong@vielina.com và tue.vielina@hn.vnn.vn;
• Website:http://www.vielina.com
• NLH: Nguyễn Thế Truyện; Chức vụ: Viện Trưởng