Tiền mặt, vàng bạc, đá quý II Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước IH.. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 1.. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác 2.. Chứng khoán kinh
Trang 1Ngan hang Thuong mai Cé phan Kién Long
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/03/2015
CHÍ TIÊU
A TÀI SẢN
I Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
II Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước
IH Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay
các TCTD khác
1 Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác
2 Cho vay các TCTD khác
IV Chứng khoán kinh doanh
V, Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản
tài chính khác
VI Cho vay khách hàng
1 Cho vay khách hàng
2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
VỊ Hoạt động mua nợ
VTII Chứng khoán đầu tư
1 Chứng khoán đầu tư sẵn sảng để bán
2 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
3 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
IX Góp vốn, đầu tư dài hạn
4 Đầu tư dài hạn khác
X Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
a Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
b Hao mén tai sản cố định hữu hình
3 Tài sản cố định vô hình
a Nguyên giá tài sản cố định vô hình
b Hao mòn tài sản cô định vô hình
XI Tai san có khác
1 Cac khoan phai thu
2 Các khoản lãi, phí phải thu
4 Tài sản Có khác
TONG TAI SAN CÓ
Médu sỏ: B02aTCTD
(Ban hành theo Thông tư số 49/2014TT-NHVN
ngày 31/12/2014)
Đơn vị tính: Triệu đồng VN
Thuyết
13.405.727 13.389.967
(69.001) — (62235
21.294.315 23.103.926
Trang |
Trang 2Ngân hàng Thương mại Cô phần Kiên Long Mdu sé: BO2a/TCTD
BANG CAN ĐỐI KE TO AN HOP NHAT (Ban hanh theo Thông trr số 49/2014: TT-NHNN
JỘ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/03/2015 Đơn vị tính: Triệu đồng VN
B NO PHAI TRA VA VON CHU SO HOU
IV Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 7 13.993 7.005
1 Các khoản lãi, phí phải trả | 271.636 - 290.984
3.364.107
(34.200)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
CHÍ TIÊU Thuyết 31/03/2015 01/01/2015
minh
Kiên Giang, ngày 15 tháng 04 năm 2015
TONG GIAM DOC
ty > th
2, 4 \ ⁄
fo
j
Ly
——”—