1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bảng cân đối kế toán hợp nhất: Quý III năm 2016

2 118 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiên, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay 1.. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác TV.. Cac công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 1.. NỢ PHẢI TRẢ VÀ VÓN CHỦ SỞ HỮU

Trang 1

Ngân hàng Thương mại Cô phần Kiên Long Mẫu số: BO2a/TCTD

A TAISAN

Il Tiền gửi tại ngân.hàng nhà nước 5 585.414 721.384

TH Tiên, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay

1 Tiền, vàng gửi tại các TCTĐ khác 933.477 1.672.864

3 Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác

TV Chứng khoán kinh doanh

V Cac công cụ tài chính phái sinh và các tài sản

tài chính khác

1 Cho vay khách hàng 7 17.253.565 16.217.984

2 Dự phòng rủi ro cho vay khách hang : 8 (159.900) (137.798)

VI Hoat dong mua ng

2 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 423.771 416.461

1 Đầu tư vào công ty con : - -

a Nguyên giá tài sản cố định vô hình 756.277 701.704

2 Các khoản lãi, phí phải thu 1.213.160 1.129.732

4, Tài sản Có khác 14 303.953 213.892

Trang 2

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long

BANG CAN BOI KE TOAN HOP NHAT

Ngày 30 tháng 09 năm 2016

CHỈ TIÊU

B NỢ PHẢI TRẢ VÀ VÓN CHỦ SỞ HỮU

I Cac khoản nợ chính phủ và Ngân

1 Tiền gửi và vay các TCTD khác

1 Tiền gửi của các TCTD khác

2 Vay các TCTD khác

II Tiền gửi của khách hàng

hàng Nhà nước

TY Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản

nợ tài chính khác

'VII Các khoản nợ khác

1 Các khoản lãi, phí phải trả

3 Các khoản phải trả và công nợ khác

TỎNG NỢ PHÁI TRẢ

VIII Vin va cdc quy

1 Vốn của TCTD

a Vấn điều lệ

d Cé phiéu quỹ

2 Quỹ của TCTD

3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

5 Lợi nhuận chưa phân phối

TONG NO PHAI TRA VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

CHỈ TIÊU

I Nghia vu ng tiém an

1 Cam kết giao dịch hồi đoái

Cam kết mua ngoại tệ

Cam kết bán ngoại tệ

2 Cam kết trong nghiệp vụ thư tín dụng

3 Bảo lãnh khác

Lập bảng

Trần Ngọc Thảo Quyên

Kế toán trưởng

Phạm Thị Mỹ Chỉ

Mẫu số: BU2a/TCTĐ

(Ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN

Thuyết

minh

15

16

17

18

ngày 31/12/2014)

Don vị tính: triệu VNĐ

30/09/2016 01/01/2016

- 312.218 236.403 1.172.539 106.162 788.037 130.241 384.501 22.272.829 20.080.836

555 379.598 382.744

331.345 284.955

42.253 97.789 22.888.830 21.948.892 3.253.977 3.373.347 2.965.800 2.965.800 3.000.000 3.000.000 (34.200) (4.200) 267.096 242.312 (4.741)

25.821 165.235 26.142.807 25.322.239

Thuyết minh

31

Rach Gid, ngay

xx/ THUONG MAI

- cOPH AN

30/09/2016 01/01/2016

20 tháng 10 năm 2016

i ông Giám đốc

a

Ngày đăng: 02/12/2017, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm