" Đồng tính là người yêu người từng giới.. Chuyển gii la người nhận mình có giới tính khúc với giới tính khi sinh ra.. Không hỏi người đồng tính về việc họ mong muén/ké hogch thuyển giới
Trang 1
Nỗ trợ bắi:
#SCC
HANOI QUEER
IỆN NGHIÊN (ÍU XÃ HỘI KINH TẾ VÀ MỖI TRƯỜNG
Phong 203, Toa nhs take View
DIO Gidng Vũ, Ea Bình, Hà Nội
(84-4) 6273 7933
isee@isee.org.vn
NGƯỜI ĐỒNG GIỚI ¬
CÔNG KHAI LÀ
NGƯỜI ĐỒNG TÍNH
/ SONG TINH
/ CHUYEN GIOI
NGƯỜI ĐỒNG TÍNH
nh ACL RCL CLM CELL BẾ * Đồng tính lù người “yêu người tùng giới”
BIẾT / KHẲNG ĐỊNH MINH LA
PHONG TRAO (VAN DONG) OUYEN LGBT
Phát hiện mang nghĩa bị động * Từ "phong trùo" dã bị hiểu nhầm lù "trùo lưu đua đòi”, Biế†/khẳng định mang nghĩn chủ động, tích cực thay vì nghĩa gốc "phong trùo xữ hội "
Đồng tính là người yêu người từng giới
Chuyển gii la người nhận mình có giới tính khúc với giới tính khi sinh ra
Không hỏi người đồng tính về việc họ mong muén/ké hogch thuyển giới Không hỏi người chuyển giới về cơ thể hiện tại tủa
họ nếu họ không chủ động chia sẻ hoặc đó không phải là chủ
đề thính tần nói túi Chuyển giới tũng không phụ thuộc việt họ
Ñũ phẫu thuật hay chưa, thuyển giúi không phải lù giai đoạn sau cia dong tinh
MSM Ia thuét ngit dịch tô học (“men who have sex with men”) chỉ người nam có hành vi quan hệ fình dực với người nam khác trong vòng 12 tháng qua, nhấn mạnh vào yếu lố hành vi tình dục vù nguy cơ lây nhiẫm HIV
Con “dong tinh nam” lù thuật ngữ xã hội học, chỉ người nam tảm thấy hấp dẫn với những người nam khúc, nhấn mạnh vùo yếu tố tằm xúc và bản dụng tự nhận
L§BT: người đồng tính, song tính, chuyển giới #see 9
Trang 2DONG TINH ĐỒNG TÍNH LA NGƯỜI CỘNG ĐỒNG LGBT / NGƯỜI ĐỒNG TÍNH /
NGƯỜI CHUYỂN GIỚI
GIỚI TÍNH
THẬT
TÍNH DỤC /
XU HƯỚNG TÍNH DỤC / BẢN DẠNG GIỚI
* L§BT không phải giới tính
BONG / BE DE / _ NGƯỜI
ÁI NAM AI NỮ/ Se BINH THUONG
ĐỒNG TÍNH / SONG MỌI NGƯỜI / TÍNH / CHUYỂN GIỚI NGƯỜI DỊ TÍNH
* (ác từ lóng thông dụng thường mang nghĩa miệt thị + Đọi người dị lính lù người bình thường dễ tạo cảm giác L§BT: viết tắt tiếng Anh tủa người đồng tính [Íesbian, gay), (810 OR Le
song tinh (bisexual), chuyén gidi (transgender)