1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

www.tinhgiac.com on tap mon anh bao chi 9581

5 141 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ÔN T P MÔN NH BÁO CHÍẬ Ả

Câu h i 1: so sánh tính năng c a máy c và máy kĩ thu t sỏ ủ ơ ậ ố

C ch ho t đ ng ơ ế ạ ộ

C ch ho t đ ng c a máy nh s v c b n gi ng nh máy nh ch p phim, ch có 1 đi m khác bi t là máy nh s s d ng ơ ế ạ ộ ủ ả ố ề ơ ả ố ư ả ụ ỉ ể ệ ả ố ử ụ thi t b thu nh n hình nh (image sensor) thay cho phim ế ị ậ ả

Tiêu chí Máy

Máy nh c : - L u tr nh - nh đả ơ ư ữ ả ả ượ ưc l u vào phim màu hay phim tr ng đen, âm b n hay dắ ả ương b n, phim APS hay phim l y ả ấ

li nề

-B c nh đứ ả ượ ư ạc l u l i vĩnh vi n trên m t phim.ễ ặ

- Vi c s d ng phim nào đệ ử ụ ược quy t đ nh trế ị ước khi ch p nh H n n a, phim ph i đụ ả ơ ữ ả ược tráng xong m i đánh giá ớ

được k t qu ế ả

Máy s : - B nh trong ho c th nh có g n chíp, đĩa c ng quang hay đĩa m m và CD-ROMố ộ ớ ặ ẻ ớ ắ ổ ứ ổ ề

- Nh ng b c nh có th xem ngay sau khi ch p trên màn hình LCD c a máy nh ho c trên màn hình TV hay màn ữ ứ ả ể ụ ủ ả ặ hình máy tính mà không c n tráng r a.ầ ử

- Đ l u nh lâu dài thì file nh ph i đc l u vào 1 ph.ti n l u tr khác ể ư ả ả ả ư ệ ư ữ

V n hành ậ

Máy nh c : - M t s máy nh truy n th ng v n còn s d ng r t nhi u ch c năng v n hành c h c, m c dù hi n nay, đi n tả ơ ộ ố ả ề ố ẫ ử ụ ấ ề ứ ậ ơ ọ ặ ệ ệ ử

đã tr nên thông d ng và có m t t t c m i n i.ở ụ ặ ở ấ ả ọ ơ

- Nh ng công t c c , và nh ng bánh xe đữ ắ ơ ữ ượ ắc l p đ t đúng tr t t khi n cho chi c máy trông ch c ch n và gi m ặ ậ ự ế ế ắ ắ ả thi u tình tr ng h h ng do va ch m.ể ạ ư ỏ ạ

- Máy nh v i nhi u y u t v n hành thì n ng n và c ng k nh.ả ớ ề ế ố ậ ặ ề ồ ề

- Khung nh đả ược xác đ nh rõ b i khung ng m quang h c; trong trị ở ắ ọ ường h p máy nh ph n x , nh ch p sẽ th ợ ả ả ạ ả ụ ể

hi n chính xác nh ng gì th y trong khung.ệ ữ ấ

Máy nh s : - Máy nh s đả ố ả ố ược ch t o và đi u khi n b ng đi n t m c t i đa cho phép, s d ng menu đ đi u khi n.ế ạ ề ể ằ ệ ử ở ứ ố ử ụ ể ề ể

- Máy nh s có r t nhi u ch c năng đ đi u ch nh trong b t c tình hu ng nào đ cho ra m t k t qu t t nh t vàả ố ấ ề ứ ể ề ỉ ấ ứ ố ể ộ ế ả ố ấ làm cho vi c ch p nh tr nên r t đ n gi n ệ ụ ả ở ấ ơ ả

Khung ng m nh ắ ả

Máy c : - Đ i v i máy nh ph n x , khung ng m và nh ch p là nh nhau ơ ố ớ ả ả ạ ắ ả ụ ư

- M t ph i đắ ả ược đ t ngay v trí khung ng m ặ ị ắ

Máy s : - Khung nh có th xác đ nh b i khung ng m quang h c ho c v i màn hình LCD.ố ả ể ị ở ắ ọ ặ ớ

- V i màn hình LCD, khung nh có th đớ ả ể ược xác đ nh t m t kho ng cách nào đó mà không c n đ a sát vào m t, đi u ị ừ ộ ả ầ ư ắ ề

đó làm cho vi c ch n khung nh d dàng h n.ệ ọ ả ễ ơ

- Nh ng v t th nh có th b m nh t trên màn hình LCD dữ ậ ể ỏ ể ị ờ ạ ưới ánh sáng chói tr c ti p ự ế

Đánh giá và s d ng nh ử ụ ả

Máy c : - Đánh giá b c nh ch p xem b n đóng khung có đúng không ho c th i ch p có đúng không.ơ ứ ả ụ ạ ặ ờ ụ

- T t c nh ng b c nh ch p đ u đấ ả ữ ứ ả ụ ề ược gi l i trên phim.ữ ạ

- Tr trừ ường h p máy ch p l y nh ngay, b n ph i đ i cho quá trình tráng r a hoàn t t b n m i đánh giá đợ ụ ấ ả ạ ả ợ ử ấ ạ ớ ược b c ứ

nh đ p hay không, và đôi khi nh b l i cũng khá nhi u

Máy s :- B c nh có th đố ứ ả ể ược đánh giá trên màn hình LCD ngay sau khi ch p ho c trên màn hình máy tính c a b n sau khi ụ ặ ủ ạ file nh đả ược chuy n vào máy tính và có th đánh giá để ể ược th i ch p ờ ụ

- B n có th xem nh ngay l p t c sau ạ ể ả ậ ứ khi ch p, t đó b n có th quy t đ nh xem là nên l u nh l i hay xóa nó đi.ụ ừ ạ ể ế ị ư ả ạ

- nh đã b xóa đi thì thẢ ị ường không th l y l i để ấ ạ ược

Trang 2

Đ nh y sáng ộ ạ

Máy c : - B n ph i ch n lo i phim sao cho phù h p v i đi u ki n ánh sáng n i b n ch p Có s n t lo i phim ISO 100 dành ơ ạ ả ọ ạ ợ ớ ề ệ ơ ạ ụ ẳ ừ ạ cho đi u ki n ánh sáng thu n l i đ n lo i phim 1600 dành cho nh ng n i ánh sáng y u.ề ệ ậ ợ ế ạ ữ ơ ế

- M i m t lo i phim dành riêng cho m i m t trỗ ộ ạ ỗ ộ ường h p ch p nh khác nhau.ợ ụ ả

- Ngay khi phim đượ ắc l p vào máy, đ nh y sáng xem nh c đ nh, không thay đ i độ ạ ư ố ị ổ ược

Máy s : -Nhi u lo i máy nh s đố ề ạ ả ố ược cung c p ch c năng đi u ch nh đ nh y sáng d a theo thang ISO ho c máy sẽ t đ ng ấ ứ ề ỉ ộ ạ ự ặ ự ộ

ch nh đ nh y sáng cho phù h p.ỉ ộ ạ ợ

- Đ nh y sáng có th độ ạ ể ược đi u ch nh theo t ng t m nh.ề ỉ ừ ấ ả

- Nhìn chung, đ nh y sáng thộ ạ ường th p h n máy nh dùng phim ấ ơ ả

Tính năng phụ

Máy c : - V c b n, th m chí v i máy nh lo i truy n th ng, có m t s ch c năng ph nh là h th ng đơ ề ơ ả ậ ớ ả ạ ề ố ộ ố ứ ụ ư ệ ố ược d li u trên ữ ệ phim ho c các ch đ in nh thông minh c a phim APS, ặ ế ộ ả ủ đ ghi nh ng thông tin b tr cho t m nh ể ữ ổ ợ ấ ả

Máy s :- Khác v i ki u ch p nh truy n th ng, nhi u lo i máy nh s có th quay phim thành video clips H n n a, hình nhố ớ ể ụ ả ề ố ề ạ ả ố ể ơ ữ ả

và phim video có th để ược thêm vào tiêu đ ho c âm thanh M t s máy nh có th s d ng nh là máy ghi âm ho c nghe ề ặ ộ ố ả ể ử ụ ư ặ

nh c MP3 ạ

T i u hóa nh ch p ố ư ả ụ

Máy c : -Nh ng t m nh đơ ữ ấ ả ược ch p b ng máy truy n th ng có th đụ ằ ề ố ể ược ch nh s a trong quá trình tráng r i đ lo i b l i ỉ ử ọ ể ạ ỏ ỗ Trong trường h p b n mu n r a nh, thông thợ ạ ố ử ả ường vi c ch m s a sẽ đệ ấ ử ược làm sau khi scan hình, s d ng chử ụ ương trình

ch nh s a hình nh trong máy tính.ỉ ử ả

Máy s : - nh g c ph i đố Ả ố ả ược b o qu n gi ng nh b o qu n phim ả ả ố ư ả ả

- Mu n ch nh s a, b n ph i quét nh hoăc phim ố ỉ ử ạ ả ả

- nh có th đẢ ể ược ch nh s a b ng chính máy nh đã ch p nó Ví d nh làm cho s c nét nh ho c thêm vào đi m nhỉ ử ằ ả ụ ụ ư ắ ả ặ ể ả

nh chip Super CCD ho c s d ng chư ặ ử ụ ương trình ch nh s a nh trên máy tính M t s máy nh s cũng có ch c năng đ c bi t ỉ ử ả ộ ố ả ố ứ ặ ệ

đ t o hi u ng cho nh nh là T o Tia ho c Đ n S c.ể ạ ệ ứ ả ư ạ ặ ơ ắ

- nh đẢ ược ch nh s a b ng chính máy nh đã ch p và s n sàng cho vi c ch nh s a b ng máy tính.ỉ ử ằ ả ụ ẳ ệ ỉ ử ằ

- Tráng r i nh -phim ph i đọ ả ả ược m ng đ n phòng lab đ tráng r i - hình nh đạ ế ể ọ ả ượ ưc l u vào các thi t b l u tr và g i ế ị ư ữ ử

đ n phòng lab qua đế ường internet

- b n có th in nh nhà n u có máy in cá nhân ( máy in phun ho c in nhi t)ạ ể ả ở ế ặ ệ

T ươ ng thích v i internet ớ

Máy c : - nh ch p ho c phim slide ph i đơ Ả ụ ặ ả ượ ốc s hóa b ng máy scan v i m t đ phân gi i thích h p cho vi c t i trên ằ ớ ộ ộ ả ợ ệ ả Internet

- Phim có s n đ r a ra nh.ẵ ể ử ả

Máy s :- File nh đố ả ượ ưc l u trong máy nh v i đ phân gi i h p lý đ đ a lên Internet M t s máy nh có ch c năng t i nh ả ớ ộ ả ợ ể ư ộ ố ả ứ ả ả

tr c ti p lên Internet.ự ế

- nh đẢ ược ch p t máy nh s có th s d ng trên Internet mà không c n ph i ch nh s a thêm.ụ ừ ả ố ể ử ụ ầ ả ỉ ử

- N u nh ch đ dùng trên Internet thì đ phân gi i không đ l n đ r a nh ế ả ỉ ể ộ ả ủ ớ ể ử ả

Tiêu th năng l ụ ượ ng

- Các thành ph n đi n t ngày càng xu t hi n nhi u h n trong máy nh dùng phim, làm cho nó tiêu hao năng lầ ệ ử ấ ệ ề ơ ả ượng nhi u ề

h n Tuy nhiên, máy nh s không ch có v y mà vi c l u gi hình nh cũng b ng phơ ả ố ỉ ậ ệ ư ữ ả ằ ương pháp đi n t cho nên tiêu hao r t ệ ử ấ nhi u năng lề ượng

Máy nh c - Hình nh ch y u đả ơ ả ủ ế ược dùng đ in kh nh l n ho c in posterể ổ ả ớ ặ

- Hình nh đả ượ ưc l u gi trên phim lâu dài.ữ

Ch p nh đụ ả ược trong nh ng tình hu ng khó khăn nh là dữ ố ư ướ ưới n c ho c dặ ưới ánh sáng c c y u ự ế

Máy nh s : - Hình nh có th dùng đ trình di n slide-show.ả ố ả ể ể ễ

- Hình nh đả ược ki m tra ch t lể ấ ượng và th hi n ngay l p t c sau khi ch p.ể ệ ậ ứ ụ

- Nhanh chóng r a ra thành nh n u c n.ử ả ế ầ

- Hình nh đả ượ ửc x lý ch nh s a ngay l p t c ỉ ử ậ ứ

Trang 3

- Ch p th t nhi u nh sau đó b n có th tha h l a ch n t m mà b n thích.ụ ậ ề ả ạ ể ồ ự ọ ấ ạ

- Đa s hình nh đố ả ượ ử ục s d ng đ t i lên Internet ho c g i đi b ng email.ể ả ặ ở ằ

- Ch c năng quay phim cũng là m t ch c năng ph mà nhi u ngứ ộ ứ ụ ề ười mong mu n.ố

Câu h i 2: nh và nh ng đ c đi m c a nh trong đ i s ng h ng ngày ỏ Ả ữ ặ ể ủ ả ờ ố ằ

- Năm 1939, nhi p nh ra đ i đã giúp cho con ngế ả ờ ười có thêm m t hình th c ph n ánh hi n th c m i, thay th cho ộ ư ả ệ ự ớ ế

nh ng b c tranh minh h a trên sách, báo.ữ ứ ọ

- Nhi p nh có vai trò quan tr ng trong đ i s ng hi n nay:ế ả ọ ờ ố ệ

Trong giao ti p: t o s tin c y, là phế ạ ự ậ ương th c c u n i đ trao đ i thông tin, kho nh kho c.ứ ầ ố ể ổ ả ắ

Trong ngh thu t: th a mãn nhu c u đệ ậ ỏ ầ ược xem cái đ p, chi u sâu, cái h n c a s v t, s vi c.ẹ ề ồ ủ ự ậ ự ệ

Trong báo chí: truy n t i thông tin, tăng thêm n i dung mà ngề ả ộ ười vi t mu n g i đ n nế ố ử ế ười xem; đ m b o tính chân ả ả

th c- khách quan,làm sinh đ ng, làm d n ch ng.ự ộ ẫ ứ

- B c c trong nhi p anh bao g m: b c c ánh sáng, b c c màu s c và b c c v trí các v t th ( tuân theo quy t c ố ụ ế ồ ố ụ ố ụ ắ ố ụ ị ậ ể ắ 1/3) Quy t c 1/3 đắ ượ ạc t o b i hai đở ường ngang và hai đường d c c t vuông góc v i nhau t o thành 9 ph n b ng ọ ắ ớ ạ ầ ằ nhau

- B c c nh bao g m: b c c nh so sánh kích thố ụ ả ồ ố ụ ả ước ( Tòa nhà v i ô tô); s cân đ i gi a các v t th ; ti t t u t o b i ớ ự ố ữ ậ ể ế ấ ạ ở

hi u ng quang h c ( đi m sáng phù h p) làm b t lên v t th ; tìm ra ti t t u hay mô th c x p đ t trong b i c nh; ệ ứ ọ ể ợ ậ ậ ể ế ấ ứ ế ặ ố ả

th hi n để ệ ược kích c v t th ho c kho ng cách; t o s c hút cho đi m nh n c a b c nh; đ c tính v cân b ng và ỡ ậ ể ặ ả ạ ứ ể ấ ủ ứ ả ặ ề ằ

tr ng thái; ch m vào và t n ra ( zoom); ph n ánh chi u sâu không gian ( th hi n đạ ụ ả ả ề ể ệ ượ ự ốc s s ng đ ng và chân th c ộ ự

nh t, h n c a nh)ấ ồ ủ ả

- ảnh được phân chia ra làm 3 nhóm nh chính: nh sinh ho t, nh ngh thu t và nh báo chíả ả ạ ả ệ ậ ả

- Ả nh còn đ ượ c chia ra làm nhi u th lo i nh: ề ể ạ ả

nh phong c nh:

Ả ả là ghi l i m t thiên nhiên mà con ngạ ộ ười trong nh (n u có) không chi m m t v trí quá l n nh ả ế ế ộ ị ớ Ả phong c nh bao gi cũng mang m t ý đ ngh thu t, m t n i dung t tả ờ ộ ồ ệ ậ ộ ộ ư ưởng rõ ràng nh ph i mang đả ả ược cái h n ồ

c a đ t nủ ấ ước, đ a danh, ho c x s nào đó ị ặ ứ ở

nh Chân dung:

Ảnh chân dung ngoài vi c di n t con ngệ ễ ả ườ ới v i vi c nh n m nh v nét m t và hình dáng, qua đó ệ ấ ạ ề ặ làm cho người xem c m nh n đả ậ ược tâm tr ng c a nhân v t nh chân dung ph i ph n ánh đạ ủ ậ Ả ả ả ược đ c đi m, tính cách ặ ể

c a con ngủ ười, th hi n rõ, tình c m t tể ệ ả ư ưởng c a đ i tủ ố ượng

nh ch p Marco, closup:

Ả ụ là ghi l i nh ng chi ti t nh , c n c n m t ch th nào đó nh c n c nh côn trùng, gi t ạ ữ ế ỏ ậ ậ ộ ủ ể ư ậ ả ọ

sương,…

nh du l ch

Ả ị : là ghi l i nh ng kho nh kho c, phong c nh khi đi du l chạ ữ ả ắ ả ị

nh s ki n:

Ả ự ệ ch p các s ki n di n raụ ự ệ ễ

nh ki n trúc:

Ả ế là nh mô t ki n trúc nh nhà , đả ả ế ư ở ường ph , chùa chi n… nh m gi i thi u nét đ p c a ki n trúc ố ề ằ ớ ệ ẹ ủ ế

nh th thao:

Ả ể Ph n ánh phong phú b môn th thao t nh ng bu i t p đ n nh ng cu c thi đ u so tài ả ộ ể ừ ữ ổ ậ ế ữ ộ ấ

nh phóng s :

Ả ự Là m t t p h p g m t 3 nh tr lên Phóng s nh là m t th lo i rõ ràng sinh đ ng c a báo chí, nóộ ậ ợ ồ ừ ả ở ự ả ộ ể ạ ộ ủ

t o cho ngạ ười xem hình dung đượ ự ệc s ki n x y ra.ả

nh Nude Art :

Ảnh ngh thu t ch p hình kh a thaan c a ngệ ậ ụ ỏ ủ ười m uẫ

nh gia đình và nh ng ng i thân yêu:

nh c i:

nh đ i th ng:

- Đ c đi m, công d ng c a nh ặ ể ụ ủ ả :

nh sinh ho t: là nh ng b c nh ghi l i nh ng kho nh kho c bu n vui trong cu c s ng đ làm k ni m

nh ngh thu t: Ả ệ ậ là nh có n i dung t tả ộ ư ưởng, có giá tr th m mĩ, ý nghĩa xã h i, truy n c m xúc m nh đ n ngị ẩ ộ ề ả ạ ế ười xem,

ch a đ ng nh ng suy nghĩ r ng l n v cu c s ng, con ngứ ự ữ ộ ớ ề ộ ố ười Tính hình tượng và tính chân th t không th thi u trong ANT.ậ ể ế

nh báo chí: Ả là m t lo i nh mang tính th i s cao, có n i dung t tộ ạ ả ờ ự ộ ư ưởng rõ ràng nh báo chí g m nhi u th lo i: tin Ả ồ ề ể ạ

nh, phóng s nh và nh tin

- Tiêu chí c a hình nh: ủ ả

nh ph i có n i dung phù h p, có thông tin VD: phóng s v vi c x rác b a bãi nh ng không th y nhi u trong b c

nh

nh ph i có s c s ng và s c bi u c m

nh ph i có ý nghĩa

Trang 4

 M i b c nh ph i đáp ng ít nh t 2/3 tiêu chíỗ ứ ả ả ứ ấ

Câu h i 3: nh ng quy đ nh trong nh BCỏ ữ ị ả

- Tiêu chí hình nh ả

nh ph i có n i dung phù h p, có thông tin VD: phóng s v vi c x rác b a bãi nh ng không th y nhi u trong b c

nh

nh ph i có s c s ng và s c bi u c m

nh ph i có ý nghĩa

 M i b c nh ph i đáp ng ít nh t 2/3 tiêu chíỗ ứ ả ả ứ ấ

- X lý nh báo chí ử ả

Ch đỉ ượ ắc c t cúp nh ng chi ti t th a; cân b ng màu s c ( l y l i màu g c); làm rõ nét h n Đ c bi t, không đữ ế ừ ằ ắ ấ ạ ố ơ ặ ệ ược

ch nh s a n i dung, không thêm b t chi ti t n i dung làm thay đ i ý nghĩa, thông đi p VD: b c nh không có ngỉ ữ ộ ớ ế ộ ổ ệ ứ ả ười

x rác nh ng c t gép ngả ư ắ ười thêm vào nh -> b c nh cho th y có ngả ứ ả ấ ườ ải x rác

X lý hình nh trong photoshop ho c Accsess,…ử ả ặ

- Đ o đ c biên t p hình nh trên BC ạ ứ ậ ả

nh BC là t th c, không ph i t ng t ng Vì th , nh BC không đ c d i trá, ph i th hi n đ c s chân th

khách quan Đi u ch nh b c nh m c phù h p, không về ỉ ứ ả ở ứ ợ ượt m c cho phép.ứ

Khi biên t p nh luôn ph i nghĩ đ n các fact ( chi ti t th t) N u đó là nh ngh thu t thì có th t do ch nh s a ậ ả ả ế ế ậ ế ả ệ ậ ể ự ỉ ữ

Nh ng PV không ph i là ngh sỹ Hình nh trong BC/ tin t c không ph i là ngh thu t, c n ph i gi y u t chân ư ả ệ ả ứ ả ệ ậ ầ ả ữ ế ố

th c c a nó.ự ủ

Khi biên t p nh ch đậ ả ỉ ược phép ch nh brightness, đi u ch nh màu, c t cúp khung, tút l i cho rõ h nỉ ề ỉ ắ ạ ơ

Tuy t đ i không đệ ố ược thêm, b t, b các chi ti t bên trong khung hình, thay đ i màu s c thay vì ph c h i l i màu g c, ớ ỏ ế ổ ắ ụ ồ ạ ố

c t cúp khuôn hình đ thay đôit ý nghĩa c a b c hình, đ o ngắ ể ủ ứ ả ược hình nh ( đ i tả ố ượng bên trái thành bên ph i).ả Không bao gi dùng nh ch ng lên nhau N u bu c ph i dùng thì tìm cách đ không làm thay đô ý nghĩa c a b c nhờ ả ồ ế ộ ả ể ỉ ủ ứ ả Không s d ng các b c nh quá nh y c mử ụ ứ ả ạ ả

Các b c nh đăng trên báo ph i có kích c h p lý, không quá to ho c quá nh -> ngứ ả ả ỡ ợ ặ ỏ ườ ọi đ c d nh n di n thông tinễ ậ ệ

- Chú thích nh ả

C n ph i chú thích nh ai? Cái gì? đâu? Khi nào? Nh th nào? T i sao?ầ ả ả ở ư ế ạ

Các hình nh minh h a, ch p trong phòng ch p ho c các b c hình thay đ i các chi ti t c b n c n đả ọ ụ ụ ặ ứ ổ ế ơ ả ầ ược chú thích rõ

là hình minh h a kèm theo tên c a tác gi ọ ủ ả

Ghi chú là hình minh h a v i nh ng b c hình b thay đ i màu s c làm thay đ i ý nghĩa và thông đi p c a b c nhọ ớ ữ ứ ị ổ ắ ổ ệ ủ ứ ả

V i nh t li u, c n chú thích tên tác gi , nh t li u l y t đâu ( tên c quan báo chí)ớ ả ư ệ ầ ả ả ư ệ ấ ừ ơ

Câu h i 4: u và nhỏ ư ược đi m c a nh báo chíể ủ ả

( tài li u)ệ

Câu h i 5: c u trúc phóng s nhỏ ấ ự ả

- Phóng s nh ự ả còn đượ ọc g i là Câu chuy n b ng nh ệ ằ ả là m t b hay m t lo t các b c ộ ộ ộ ạ ứ ảnh báo chí dùng đ k m t ể ể ộ câu chuy n ho c g i lên nhi u ệ ặ ợ ề c m xúcả ngở ười xem t nh ng ừ ữ s ki nự ệ có th t M t phóng s nh thậ ộ ự ả ường th hi n ể ệ

nh ng hình nh nh ng lát c t đi n hình và sâu s c M t phóng s nh g m 3 b c nh tr lên.ữ ả ở ữ ắ ể ắ ộ ự ả ồ ứ ả ở

Nh t t c các tác ph m báo chí khác, phóng s nh bao g m ph n ư ấ ả ẩ ự ả ồ ầ tít bài và n i dung tác ph m Có th có ho c ộ ẩ ể ặ không ph n gi i thi u (Sa-pô) N i dung c a m t bài phóng s nh bao g m 3 ph n chính: Tóm t t n i dung tác ầ ớ ệ ộ ủ ộ ự ả ồ ầ ắ ộ

ph m b ng l i, b nh và chú thích nh.ẩ ằ ờ ộ ả ả

- Tít c a phóng s nh cũng nh tít c a m t bài báo, m t phóng s thông thủ ự ả ư ủ ộ ộ ự ường Đi m chung nh ng “cái tít” phóng ể ở ữ

s hay là ngôn ng đ ¬ c d n nén cô đ ng, khúc tri t, văn phong m m m i, uy n chuy n, s d ng các bi n pháp tu ự ữ ư ợ ồ ọ ế ề ạ ể ể ử ụ ệ

t g i c m và t o đ¬ừ ợ ả ạ ược nét duyên dáng, tinh t d “b t m t” ng ¬ i đ c ngay t đ u Vi c đ t “tít” v i nh ng câu ế ễ ắ ắ ư ờ ọ ừ ầ ệ ặ ớ ữ

t “đ c đ a” không ch là m t cách “ti p th ” đ đ c gi quan tâm, chú ý đ n phóng s nh mà còn góp ph n làm nên ừ ắ ị ỉ ộ ế ị ể ộ ả ế ự ả ầ

“h n c t” c a tác ph m và di n m o, phong cách c a tác gi ồ ố ủ ẩ ệ ạ ủ ả

- Sapo: được xem nh là “ cái mũ” c a m t tác ph m báo chí Trong PSA cũng vây, SP có vai trò g i m , kh i g i s theo ư ủ ộ ẩ ợ ở ơ ợ ự dõi c a ngủ ười xem Đ ng th i, SP cũng giúp cho tít đồ ờ ược hoàn thi n h n.ệ ơ

- N i dung: Phóng s nh không đòi h i khái quát v n đ , nh ng c n trình bày m ch l c các bộ ự ả ỏ ấ ề ư ầ ạ ạ ước phát tri n theo ể trình t x y ra trong th c t Nói m t cách rõ ràng nó là biên b n ghi chép có ch n l c làm n i b t n i dung c b n ự ả ự ế ộ ả ọ ọ ổ ậ ộ ơ ả

Nh ng s ki n x y ra có cái chính, cái ph , ngữ ự ệ ả ụ ười làm phóng s c n ph i ch n cho đự ầ ả ọ ược cái chính và cái ph , t c là ụ ứ

n m b t đắ ắ ượ ốc c t lõi c a s ki n đ l t t b m t th t c a v n đ Vì th ngủ ự ệ ể ộ ả ộ ặ ậ ủ ấ ề ế ười làm phóng s không ch là ngự ỉ ười ghi chép nh ng gì s ki n x y ra, mà trong đó ch t l c l y nh ng nét đi n hình làm n i b t v n đ mà ngữ ự ệ ả ắ ọ ấ ữ ể ổ ậ ấ ề ười làm phóng s quan tâm ự

Trang 5

Trong cu c s ng th c t sinh đ ng hôm nay đòi h i ngộ ố ự ế ộ ỏ ười làm phóng s c n ph i có nh ng yêu c u sau: ự ầ ả ữ ầ

Không có s ki n không th có phóng s , nh ng không ph i b t c s ki n nào cũng làm đự ệ ể ự ư ả ấ ứ ự ệ ược phóng s Phóng s ự ự

nh sinh ra t s ki n mang ý nghĩa xã h i sâu s c, nh ng v n đ h p d n mà xã h i quan tâm nh phóng s mang

đ n cho ngế ười xem hi u m t cách tể ộ ường t n sâu s c b n ch t s ki n đ có nh n th c đúng ậ ắ ả ấ ự ệ ể ậ ứ

Trong “dòng thác” s ki n, phóng s nh làm n i b t và sâu s c h n nh ng v n đ m i mà xã h i đang quan tâm, t cự ệ ự ả ổ ậ ắ ơ ữ ấ ề ớ ộ ứ

là nhà nhi p nh ph i phát hi n nh ng v n đ c t lõi đi n hình c a s ki n Trong phóng s nh có s đánh giá c a ế ả ả ệ ữ ấ ề ố ể ủ ự ệ ự ả ự ủ phóng viên đ i v i nh ng gì mà mình nhìn th y Mu n làm m t phóng s nh trố ớ ữ ấ ố ộ ự ả ước h t: ph i xác đ nh đ tài, xác ế ả ị ề

đ nh v n đ c t lõi, b n ch t s ki n sẽ xu t hi n đâu, vào lúc nào và t i sao…ị ấ ề ố ả ấ ự ệ ấ ệ ở ạ

- B nh: M t b nh phóng s nh ph i đ m b o vi c không thi u nh mà cũng không trùng nh Phóng s nh ộ ả ộ ộ ả ự ả ả ả ả ệ ế ả ả ự ả

ph i có t 3 nh tr lên nh trong phóng s hoàn toàn là nh ng tác ph m nhi p nh đả ừ ả ở Ả ự ữ ẩ ế ả ược ch p b ng phụ ằ ương pháp phóng s (không có s can thi p, s p đ t c a ngự ự ệ ắ ặ ủ ười ch p nh) Các b c nh ph i k li n m ch, xuyên su t m t câu ụ ả ứ ả ả ể ề ạ ố ộ chuy n mà tác gi mu n truy n t i và ph i t o đệ ả ố ề ả ả ạ ượ ảc c m xúc cho người xem Các b c nh ph i th c s tiêu bi u và ứ ả ả ự ự ể làm n i b t đổ ậ ược ch đ mà tác gi mu n hủ ề ả ố ướng đ n Đôi khi, trong m t phóng s nh, ch c n m t b c nh đ t giá ế ộ ự ả ỉ ầ ộ ứ ả ắ cũng t o nên giá tr cho phóng s nh.ạ ị ự ả

Trình t c a m t phóng s nh có th theo di n bi n ự ủ ộ ự ả ể ễ ế th i gianờ , không gian (t ngoài vào trong) ho c c m xúc (đừ ặ ả ược

s p x p m t cách đ c bi t theo ý đ c a tác gi ) Ngoài ra, m t phóng s nh có th không tuân theo b t c trình t ắ ế ộ ặ ệ ồ ủ ả ộ ự ả ể ấ ứ ự nào, nghĩa là tác ph m bao g m m t lo t nh ng b c nh không đẩ ồ ộ ạ ữ ứ ả ượ ắc s p đ t th t , đ có th xem đặ ứ ự ể ể ượ ấ ảc t t c trong m t lúc hay độ ượ ực l a ch n th t b i chính ngọ ứ ự ở ười xem

- L i bình trong phóng s nh: là s i dây k t n i m ch c m xúc c a câu chuy n, mang tính ch t cá nhân L i bình ph i ờ ự ả ợ ế ố ạ ả ủ ệ ấ ờ ả cung c p nh ng thông tin mà hình nh ch a th hi n đấ ữ ả ư ể ệ ượ ờc l i bình cũng ph i có s k t h p logic v i nh đ t o ả ự ế ợ ớ ả ể ạ nên m t câu chuy n xuyên su t, m ch l c và có c m xúc Bút pháp giàu ch t văn h c là phộ ệ ố ạ ạ ả ấ ọ ương ti n đ vi t l i bình ệ ể ế ờ trong phóng s nhự ả

- Chú thích nh: c n ph i th hi n rõ ràng, c th , không l p l i thông tin mà hình nh đã di n t Không đ t chú thíchả ầ ả ể ệ ụ ể ặ ạ ả ễ ả ặ

nh theo ki u áp đ t ch quan,…

Ngày đăng: 02/12/2017, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w