1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

thi hien tai hoan thanh tiep dien trong tieng anh

2 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 151,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh A.. Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh Cách thành lập thì quá khứ hoàn thành Present Perfect Continuous là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Trang 1

Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh

A Thì quá khứ hoàn thành trong tiếng Anh

Cách thành lập thì quá khứ hoàn thành

Present Perfect Continuous là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được thành lập theo cấu trúc:

Have/Has + been + V-ing

Ví dụ:

- It has been raining Trời đã mư

B Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Chúng ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) khi chúng ta

nói đến một hành động (một hành động diễn ra lâu) đã bắt đầu trong quá khứ và đã dừng lại gần đây hay mới vừa ngừng lại

Ví dụ:

- You’re out of breath Have you been running? Anh thở không ra hơ Anh mới

chạy à? - That man over there is bright red I think he’s been sunbathing Ông kia đỏ rự Tôi nghĩ ông ta đã tắm nắng - Why are your clothes so dirty? What have you been doing? Sao quần áo mày bẩn quá vậ ? Mày đã làm cái gì thế?

-I ve been talking to Tom about your problem Tôi có nói chuyện với Tom về vấn

đề của anh

Chúng ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để hỏi hay nói một điều gì đó đã xảy ra

bao nhiêu lâu Hành động đó đã bắt đầu trong quá khứ và có thể vẫn đang xảy ra hay chỉ

mới ngừng lại Đặc biệt thường dùng với how long (bao nhiêu lâu), for (khoảng), since (từ

khi)

Ví dụ:

- It has been raining for two hours Trời mưa đã hai tiếng đồng hồ rồ -How long have you been learning English? Anh học tiếng Anh được bao nhiêu lâu

tiếng rồ - I’ve been watching television since 2 o’clock Tôi xem tivi từ

Trang 2

thấy không được khỏe lắ - Have you been working hard today? Hôm nay anh có

l m việc vất vả không?

Cũng có thể dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (cùng với how long, for, since) đối

với những hành động lặp đi lặp lại hơn một giai đoạn

Ví dụ:

- She has been playing tennis since she was eight Cô chơi tennis từ khi cô

ta mới tám tuổ - How long have you been smoking? Anh hút thuốc được bao lâu

r i

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w