TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐỒNG PHÚ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔNG HỢP NĂM 2009
Biểu số: 01
STT CHỈ TIÊU ĐVT THỰCHIỆN KẾHOẠCH TỈ LỆ
NĂM2008 NĂM2009 ( % )
Giá trị sản lượng cao su 1000đ 746.831.006 408.692.632 55 Giá trị sản lượng khác 1000đ
Giá trị sản lượng hàng hóa cao su 1000đ 728.795.495 425.821.840 58 Giá trị sản lượng hàng hóa khác 1000đ
III DIỆN TÍCH - NĂNG SUẤT- SẢN LƯỢNG
- Cao su tự khai thác " 16.293 16.500 101
- Cao su thu mua " 2.418 2.500 103
6 Sản lượng cao su gia công chế biến "
- Xuất khẩu " 10.071,83 12.554 125 Trực tiếp " 9.005,04 10.348 115 ủy thác qua tập đoàn " 1.066,79 2.206 207
- Nội tiêu " 5.739,07 4.446 77
7.1.2 Cao su nguyên liệu (qui khô) "
7.1.4 Kim ngạch xuất khẩu trực tiếp và ủy thác XK USD 27.945.733 16.317.417 58
- Xuất khẩu " 222,6
Trực tiếp " 222,6
ủy thác qua tập đoàn "
- Nội tiêu " 2.165 2.500 115
Trang 27.2.2 Cao su nguyên liệu (qui khô) "
1 Mủ Cao su tự khai thác
1.1 Giá thành
1.1.1 Giá thành sản phẩm tồn kho đầu năm đ/tấn 19.243.664 21.000.000 109 1.1.2 Giá thành sản phẩm sản xuất bình quân trong năm
a.Giá thành khai thác mủ nớc bình quân đ/tấn 18.643.186 12.642.693 68 b.Chi phí chế cao su bình quân " 1.982.986 1.938.198 98
c Giá thành sản xuất của mủ khai thác
(a+b) " 20.626.172 14.580.891 71
1.1.3
Giá thành bình quân của SP tồn kho đầu kỳ
và SX trong năm đ/ tấn 24.237.385 15.159.642 63
1.1.4 Chi phí quản lý doanh nghiệp đ/ tấn 1.895.531 1.359.714 72 1.1.5 Chi phí bán hàng bình quân đ/ tấn 614.337 245.469 40
- xuất khẩu và ủy thác xuất khẩu đ/ tấn 887.335 400.000 45
- Nội tiêu đ/ tấn 162.317 50.000 31 1.1.6 Giá thành tiêu thụ BQ đ/ tấn 26.747.252 16.764.824 63 1.1.7 Tổng giá thành tiêu thụ 1.000 đ 422.898.132 285.002.014 67
1.2 Giá bán
1.2.1 Giá bán nội tiêu đ/ tấn 31.604.817 20.674.057 65 1.2.2 Giá bán xuất khẩu & ủy thác xuất khẩu đ/ tấn 44.354.363 22.746.121 51 1.2.3 Giá bán bình quân đ/ tấn 39.857.306 22.008.041 55
2 Mủ cao su thu mua
2.1 Giá thành
2.1.1 Giá mủ cao su thu mua đ/tấn 37.557.095 18.050.000 48 2.1.2 Chi phí chế biến đ/tấn 1.732.986 1.688.198 97 2.1.3 Chi phí thu mua đ/tấn 250.000 250.000 100 2.1.4 Chi phí bán hàng đ/ tấn 162.317 50.000 31 2.1.5 Giá thành thu mua trên 1 tấn SP đ/ tấn 39.702.399 20.038.198 50 2.1.6 Tổng giá thành tiêu thụ 1.000 đ 94.793.844 50.095.495 53
2.2 Giá bán
2.2.1 Giá bán nội tiêu đ/ tấn 40.152.634 20.674.057 51 2.2.2 Giá bán xuất khẩu & ủy thác xuất khẩu đ/ tấn 52.275.211
2.2.3 Giá bán bình quân đ/ tấn 41.303.070 20.674.057 50
- Mủ cao su tự khai thác " 630.179.873 374.136.697 59
- Mủ cao su thu mua " 98.615.622 51.685.143 52
Trang 33.3 Hoạt động khác " 40.911.318 20.600.000 50
Trong đó thanh lý VC cao su " 38.500.000 20.600.000 54
- Mủ cao su tự khai thác 422.898.132 285.002.014 67
- Mủ cao su thu mua 94.793.844 50.095.495 53
Trong đó thanh lý VC cao su " 15.778.604 12.500.000 79
- Lợi nhuận Mủ cao su tự khai thác 207.281.741 89.134.683 43
- Lợi nhuận Mủ cao su thu mua 3.821.778 1.589.648 42 5.2 Hoạt động tài chính " -2.191.812 -4.470.000 5.3 Hoạt động khác " 25.132.714 8.100.000 32 5.4 Hoạt động SXKD khác "
6.1 Chuyển lỗ năm trớc "
6.2 Thuế thu nhập DN 15% đợc để lại " 35.106.663 14.153.150 40 6.3 Lợi nhuận còn lại (6-6.1-6.2) " 198.937.758 80.201.181 40 6.4 Trích quỹ dự phòng tài chính (10% *6.3) " 19.893.776 8.020.118 40 6.5 Lợi nhuận còn lại sau khi trích quỹ DPTC (6.3-6.4) 179.043.982 72.181.063 40 6.5.1 Đầu t bổ sung (số còn lại + 6.2) 64.309.982 14.304.035 22 6.5.2 Lập các quỹ DN (khen thởng & Phúc lợi) 29.840.664 12.030.177 40 6.5.3 Chia cổ tức 120.000.000 60.000.000 50
Trong đó: Tập đoàn Công nghiệp cao su 72.000.000 36.000.000 50
7 Các khoản nộp ngân sách
Các loại thuế (môn bài, GTGT, NK, thuê
Thuế TNDN " 672.897 - Tiền thuê đất " 4.437.000 5.800.000 131
Các loại thuế 1.000 đ 2.800.359 504.000 18 Thuế TNDN " 672.897
Tiền thuê đất " 4.437.000 5.800.000 131
Các loại thuế 1.000 đ 2.800.359
Trang 4Thuế TNDN " 672.897
Tiền thuê đất " 4.437.000
- Vốn chủ Sở hữu '' 29.624.062 30.972.062 105
- Vốn khác '' 84.639 84.639 100 Trong đó: Khấu hao vờn cây cao su " 12.044.541 11.391.887 95
1 Thanh lý vờn cây cao su
- Số lượng ha 350 290,62 83
- Doanh thu 1000đ 38.500.000 20.600.000 54
- Giá trị còn lại VC thanh lý " 15.778.604 12.500.000 79
2 Thanh lý TSCĐ khác 4.848.480
VII LAO ĐỘNG - TIỂN LƠNG
- SX kinh doanh cao su " 3.087 2.970 96
- SX kinh doanh cao su " 242.861.064 151.192.494 62
- KTCB " 13.217.390 9.073.000 69
- Khác " 22.831.200 18.000.000 79
- SX kinh doanh cao su " 6.556.016 4.241.823 65
- KTCB " 2.532.067 2.054.574 81
- Khác " 3.150.000 2.512.563 80
VIII ĐẦU TƯ XDCB TRONG VÀ NGOÀI NGÀNH
1.1 Xây lắp " 146.913.635 139.806.159 95
Trong đó xây lắp nông nghiệp (Công ty) " 20.207.672 23.015.097 114 1.2 Thiết bị " 6.660.654 1.004.865 15 1.3 KTCB khác (kể cả các DA, BCĐT) " 3.224.431 13.539.726
4 Thanh toán vốn thiếu năm trớc
Cty CP Cao Su Đồng Phú - Đăk-Nông 43.445.752 39.033.182 Cty CP Cao Su Đồng Phú - Kratie 27.786.003 52.213.997 Cty Hạ tầng KCN Bắc Đồng Phú 20.000.000 Cty CP Cao su KT Đồng Phú 36.000.000
Trang 5Cty CP Cao su Sa Thầy 2.600.000 3.400.000
1 Nguồn vốn thừa năm trớc chuyển sang "
- quỹ Đầu t Phát triển " 64.309.982 14.304.035 22
- Vốn KH TSCĐ " 32.508.701 33.856.701 104
- Vốn phúc lợi " 516.583
- Vốn tín dụng " 3.000.000 117.073.431
- Nguồn khác 69.429.037
IX
KHỐI LƯỢNG XDCB NÔNG NGHIỆP
CHỦ YẾU
1 Diện tích phục hoang ha 310,77 321,53 103
2 Diện tích khai hoang ha 12,00 30,00 250
3 Trong đó: gối vụ cho năm sau ha
4 Tổng diện tích vờn cây cao su ha 10.041,38 10.016,34 100
Tái canh - trồng mới ha 322,77 351,53 109 Kiến thiết cơ bản ha 1.810,99 2.111,80 117 Khai thác ha 7.907,62 7.553,01 96
Bình Phước, ngày 16 tháng 03 năm 2009
PHÒNG KẾ HOẠCH
Đã ký Phạm Phi Điểu
TỔNG GIÁM ĐỐC
Đã ký Nguyễn Thanh Hải