1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cac cap tu de gay nham lan trong tieng anh 1

4 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh Bí kíp luyện thi TOEIC: Các cặp từ dễ gây nhầm lẫn vì cấu tạo giống nhau Đó là các cặp từ mà chỉ cần thêm, bớt hoặc biến đổi một chữ cái là ch

Trang 1

Các cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh

Bí kíp luyện thi TOEIC: Các cặp từ dễ gây nhầm lẫn vì cấu tạo giống nhau

Đó là các cặp từ mà chỉ cần thêm, bớt hoặc biến đổi một chữ cái là chúng ta đã thành một

từ còn lại trong cặp Các cặp từ này gây nhiều nhầm lẫn với một số bạn khi làm bài thi TOEIC

Chương này mình xin liệt kê 10 cặp từ dễ gây nhầm lẫn thường gặp trong các bài thi TOEIC

accept và except

Accept (v): chấp nhận đồng ý

Except (prep): ngoại trừ

Ví dụ:

- He told me to sell that house and I accepted Anh y bảo tôi bán ngôi nhà

đó i và tôi đồng ý - We open every day except Sunday Chúng tôi mởi cửa hằng

ngày trừ Chủ nhậ

adverse và averse

Adverse (adj): bất lợi

Averse (adj): chống lại, ghét

Ví dụ:

- This drug is known to have adverse side effects Loại thuốc này được biết

đến là có những tác động có hại - They were averse to any change affecting their benefits Họ chống lại bất kỳ sự thay đổi nào ảnh hưởng đến lợi ích của h

affect và effect

Affect (v): ảnh hưởng, tác động

Effect (n): hiệu lực/sự ảnh hưởng, sự tác động

Ví dụ:

Trang 2

- Your opinion will not affect my decision Ý kiến của anh sẽ không ảnh hưởng

đến quyết định của tô - The drug exerts a powerful effect on the sleep routine Thuốc gây ra những tác động mạnh đến giấc ngủ

apprise và appraise

Apprise (v): cho biết, thông báo

Appraise (v): đánh giá kiểm tra

Ví dụ:

- We were fully apprised of the situation Chúng tôi đã được thông báo đầy đủ

v tình hình - She stepped back to appraise her statue Cô ấy bước lùi lại để

kiểm tra lại bức tường của mình

complement và compliment

Complement (v/n): bổ sung/phần bổ sung

Compliment (v/n): khen người/lời khen

Ví dụ:

- The menu is complemented a good wine list.Thực đơn được bổ sung thêm một

loại danh sách các loại rượu ngon She complimented him on his excellent

English ô ấy khen anh ta về khả năng tiếng Anh giỏ

defuse và diffuse

Defuse (v): xoa dịu/tháo ngòi nổ

Diffuse (v/adj): truyền bá, khuếch tán

Ví dụ:

- The two groups will meet next week to try to defuse the crisis Hai nhóm sẽ

g p mặt vào tuần sau để cố gắng xoa dịu khủng hoảng - Television is a

effective means of diffusing knowledge Ti vi là một phương tiện truyền bá kiến

thức hữu hiệ

elicit và illicit

Elicit (v): khơi gợi (để lấy thông tin)

Illicit (adj): bất hợp pháp

Trang 3

Ví dụ:

- They could elicit no response from her Họ không thể lấy thêm thông tin nào

t cô ấ - Cocaine has been known as an illicit drug for a long time Từ lâu cocain đã được biến như một loại thuốc cấ

ensure và insure

Ensure (v): đảm bảo

Insure (v): bảo hiểm

Ví dụ:

- The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft Hãng hàng

không đang thực hiện từng bước để đảm bảo sự an toàn cho những chiếc máy bay

c a mình - The car is insured against fire and theft Chiếc xe được bảo hiểm

chống cháy và trộm cắ

prescribe và proscribe

Prescribe (v): ra lệnh, truyền lệnh

Proscribe (v): cấm

Ví dụ:

- Penalties for not paying taxes has been prescribed by law Các hình phạt về

việc không nộp thuế được đã quy định bởi pháp luật - Membership of any

proscribed organization is a serious matter Việc là thành viên của bất kỳ tổ

chức bị cấm nào là một vấn đề rất nghiêm trọng

principal và principle

Principal (n/adj): quan trọng, thứ yếu/hiệu trưởng

Principle (n): nguyên tắc

Ví dụ:

- The principal reason for this omission is lack of time Nguyên nhân chủ yếu cho sự thiếu sót no do thiếu thời gian - There are three fundamental

principles of teamwork Có ba nguyên tắc cơ bản trong làm việc nhóm

Trang 4

Bài tập luyện thi Part 5 TOEIC

Ứng với mỗi bài đọc trong loạt bài Part 5 TOEIC này, mình sẽ cung cấp một bài tập áp

dụng giúp bạn ôn luyện luôn phần vừa đọc, từ đó giúp bạn nắm vững hơn phần đã được hướng dẫn

Để làm bài tập áp dụng, mời bạn click chuột vào Bài tập luyện thi TOEIC

Ngày đăng: 02/12/2017, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w