Đối tượng đăng ký: Khóa 10 hệ Cao đẳng chính quy, TCCN và các sinh viên chưa hoàn tất khóa học2.. Đối với các môn Anh văn 1, Anh văn 2: HSSV nào chưa thực hiện học Anh văn 1 thì không đư
Trang 11 Đối tượng đăng ký: Khóa 10 hệ Cao đẳng chính quy, TCCN và các sinh viên chưa hoàn tất khóa học
2 Các mốc thời gian HSSV chú ý:
2.1 Thời gian thực hiện chương trình Học kỳ I, 2017-2018 (18 tuần)
a Bắt đầu nhập học: Tuần 1: Bắt đầu từ tuần lễ 11/09/2017
b Kết thúc chương trình: Tuần 18: Tuần lễ 08/01/2018
2.2 Thời gian thực hiện đăng ký/hủy/ bổ sung môn học: Từ ngày 02/09/2017 đến hết ngày 08/09/2017
2.3 Thời gian đăng ký môn học bổ sung: Từ ngày 09/09/2017 đến 17g00, ngày 16/09/2017
2.4 Thời gian đóng học phí: Từ ngày 09/09/2017 đến 17g00 ngày 09/10/2017
3 Chú ý:
3.1 Đối với môn học có tính hệ số
Hệ số 2: Áp dụng đối với môn học có TC thực hành (1TC thực hành = 2 TC lý thuyết)
3.2 Đối với các môn Anh văn 1, Anh văn 2:
HSSV nào chưa thực hiện học Anh văn 1 thì không được đăng ký môn học Anh văn 2
HSSV nào chưa thực hiện học Tiếng Nhật 1 thì không được đăng ký môn học Tiếng Nhật 2
4.1.1 Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Lý thuyết
Thực hành
5 Kỹ thuật điện - điện tử 3 2 1 2 400,000 1,600,000
8 Hệ thống điện - Điện tử Ô tô 4 4 400,000 1,600,000
9 Động cơ Ô tô sử dụng năng lượng mới 4 3 1 2 400,000 2,000,000
4.1.2 Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
Lý thuyết
Thực hành
Thành tiền Ghi chú
Trong đó
Hệ số Đơn giá
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Tiếng
Nhật 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Tiếng
Nhật 1
Mã lớp: 10CKC
PHÒNG ĐÀO TẠO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số 235/TB-CĐVĐ-17 Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 09 năm 2017
THÔNG BÁO
Về việc thực hiện chương trình Học kỲ I, 2017-2018 của Khóa 10 hệ Cao đẳng chính quy
Thực hiện kế hoạch đào tạo năm học 2017-2018, BCN Khoa và Phòng Đào tạo thông báo chương trình Học kỳ I, 2017-2018 như sau:
Mã lớp: 10OT1C, 10OT3C
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Trang 217 9 8 10,180,000
4.1.3 Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử
Lý thuyết
Thực hành
4 Thực tập khí cụ điện và máy điện 2 2 2 400,000 1,600,000
7 TT Điện tử công suất 2 0 2 2 400,000 1,600,000
4.1.4 Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
Lý thuyết
Thực hành
3 Tin học ứng dụng trong xây dựng 2 (Sap/Etabs) 2 2 2 400,000 1,600,000
4 Thực hành công nghệ xây dựng 1 (Xây, tô, trát) 4 2 2 2 400,000 2,400,000
6 Kết cấu bê tông cốt thép 3 3 400,000 1,200,000
7 Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 2 2 2 400,000 1,600,000
Lý thuyết
Thực hành
Mã lớp: 10ĐD1C, 10ĐD2C
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Thành tiền Ghi chú
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
4.1.5 Ngành Điều Dưỡng
Trong đó
Hệ số Đơn giá
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Mã lớp: 10XDC
Trong đó
Hệ số Đơn giá
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Mã lớp: 10ĐTC
Thành tiền Ghi chú
Trang 3Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn
6 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh Ngoại khoa 2 2 470,000 940,000
7
Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn
8
Chăm sóc sức khỏe cộng đồng - Dinh dưỡng tiết
9 Chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh truyền Nhiễm 2 2 470,000 940,000
Lý thuyết
Thực hành
4 Huyết học đông máu - Truyền máu 3 2 1 2 470,000 1,880,000
6 Ký sinh trùng sốt rét - Nấm gây bệnh 3 2 1 2 470,000 1,880,000
Lý thuyết
Thực hành
4 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 4 2 2 2 400,000 2,400,000
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
4.1.7 Ngành Tin học ứng dụng (Chuyên ngành lập trình ứng dụng)
Mã lớp: 10THC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành
Tiếng Nhật 1
4.1.6 Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã lớp: 10XNC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành
Tiếng Nhật 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Trang 4Lý thuyết
Thực hành
3 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 2 1 2 400,000 1,600,000
5 Chuyển mạch và định tuyến 3 2 1 2 400,000 1,600,000
7 Quản trị mạng MS Windows 4 3 1 2 400,000 2,000,000
Lý thuyết
Thực hành
5 Thiết kế nhãn hiệu bao bì + Đồ án 3 2 1 2 400,000 1,600,000
6 Lập trình ảnh động HTML 5 2 1 1 2 400,000 1,200,000
4.1.10.1 Chuyên ngành Tiếng Anh giảng dạy
Lý thuyết
Thực hành
1 Interpretation Translation 1 (Dich Thực Hành 1) 3 3 450,000 1,350,000
2 Listening 3 (Kỹ năng nghe 3) 3 3 450,000 1,350,000
3 Basic writing ( viết tiếng Anh căn bản) 4 4 450,000 1,800,000
5 Public Speaking (Nói trước công chúng) 3 3 450,000 1,350,000
7 Interpretation Translation 2 (Dich Thực Hành 2) 3 3 450,000 1,350,000
Ghi chú
Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
4.1.10 Ngành Tiếng Anh
Mã lớp: 10TAGDC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
4.1.9 Ngành Thiết kế đồ họa
Mã lớp: 10ĐHC
Trong đó
Hệ số
4.1.8 Ngành Truyền thông & Mạng máy tính
Mã lớp: 10MMC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Trang 5Lý thuyết
Thực hành
1 Business English 1 (Anh văn Kinh doanh 1) 3 3 450,000 1,350,000
2 Business Correspondence (Anh văn văn thư) 3 3 450,000 1,350,000
3 Business Communications 1 ( kỹ năng nghe nói trong thương mại 1) 3 3 500,000 1,500,000
4 Basic writing ( viết tiếng Anh căn bản) 4 4 450,000 1,800,000
5 CommunicativeTranslation 1 (Luyện dịch nói 1) 3 3 450,000 1,350,000
6 Public Speaking (Nói trước công chúng) 3 3 450,000 1,350,000
7 Business Translation 1 (Luyện dịch thương mại 1) 3 3 450,000 1,350,000
4.1.11 Ngành Quản trị Kinh doanh(chuyên ngành Quản trị kinh doanh Tổng hợp)
4.1.11.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
Lý thuyết
Thực hành
3 Thuế và chính sách thuế 2 1 1 2 380,000 1,140,000
7 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 2 1 2 380,000 1,520,000
Lý thuyết
Thực hành
3 Thuế và chính sách thuế 2 1 1 2 380,000 1,140,000
7 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 2 1 2 380,000 1,520,000
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
4.1.11.2 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Marketing
Mã lớp: 10QTMAC
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Trong đó
Hệ số
Mã lớp: 10QTTHC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Mã lớp: 10TATMC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền Ghi chú
Trang 6Lý thuyết
Thực hành
3 Nghiệp vụ hành chính văn phòng 2 1 1 2 380,000 1,140,000
4 Hệ thống văn bản pháp quy kế toán 2 2 380,000 760,000
5 Phân tích báo cáo tài chính 3 2 1 2 380,000 1,520,000
Lý thuyết
Thực hành
3 Thống kê kinh tế xã hội 3 2 1 2 380,000 1,520,000
8 Nghiệp vụ lễ tân văn phòng 2 1 1 2 380,000 1,140,000
TC
Ghi chú
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 1
Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 2
4.1.13 Ngành Quản trị văn phòng
Đơn giá Thành tiền Ghi chú
TC
Trong đó
Hệ số Đơn giá Thành tiền
Trong đó
Hệ số
4.1.12 Ngành Kế toán
Mã lớp: 10KTC
Mã lớp: 10VPC
Tp Hồ Chí Minh, Ngày 01 tháng 09 năm 2017
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
Th.S Phan Thị Thanh Hương
TL HIỆU TRƯỞNG