1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

[THÔNG BÁO] Về việc thực hiện chương trình Học Kỳ I, 2017-2018 của Khóa 09, 10 hệ Cao đẳng chính quy - CĐ Viễn Đông

8 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 764,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Lý thuyết Thực hành Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3 PHÒNG ĐÀO TẠO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc Số 234/TB-CĐVĐ-17 Tổng cộng học phí

Trang 1

1 Đối tượng đăng ký: Khóa 9 hệ Cao đẳng chính quy, TCCN và các sinh viên chưa hoàn tất khóa học

2 Các mốc thời gian HSSV chú ý:

2.1 Thời gian thực hiện chương trình Học kỳ I, 2017-2018 (18 tuần)

a Bắt đầu nhập học: Tuần 1: Bắt đầu từ tuần lễ 11/09/2017

b Kết thúc chương trình: Tuần 18: Tuần lễ 08/01/2018

2.2 Thời gian thực hiện đăng ký/hủy/ bổ sung môn học: Từ ngày 02/09/2017 đến hết ngày 08/09/2017

2.3 Thời gian đăng ký môn học bổ sung: Từ ngày 09/09/2017 đến 17g00, ngày 16/09/2017

2.4 Thời gian đóng học phí: Từ ngày 09/09/2017 đến 17g00 ngày 09/10/2017

3 Chú ý:

3.1 Đối với môn học có tính hệ số

Hệ số 2: Áp dụng đối với môn học có TC thực hành (1TC thực hành = 2 TC lý thuyết)

3.2 Đối với các môn Anh văn 1, Anh văn 2, Anh văn 3:

HSSV nào đã được bố trí học rồi thì không phải thực hiện đăng ký môn học đối với các môn học này

4 Danh mục môn học:

4.1.1 Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Lý thuyết

Thực hành

4 Quản trị dịch vụ và thiết bị xưởng 2 2 400,000 800,000

7 Động cơ Ô tô sử dụng năng lượng mới 4 3 1 2 400,000 2,000,000

4.1.2 Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Lý thuyết

Thực hành

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

PHÒNG ĐÀO TẠO Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Số 234/TB-CĐVĐ-17

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Tiếng

Nhật 3

Đơn giá

Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 09 năm 2017

THÔNG BÁO

Về việc thực hiện chương trình Học kỳ I, 2017-2018 của Khóa 9 hệ Cao đẳng chính quy

Thực hiện kế hoạch đào tạo năm học 2017-2018, BCN Khoa và Phòng Đào tạo thông báo chương trình Học kỳ I, 2017-2018 như sau:

Mã lớp: 09OT1C, 09OT3C

Trong đó

Hệ

TC

Trong đó

Hệ số

Mã lớp: 09CKC

Ghi chú

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Tiếng Nhật 3

Trang 2

3 Truyền động Thủy Lực - Khí nén CN 2 2 400,000 800,000

6 Đồ án môn học Công nghệ chế tạo máy 1 1 400,000 400,000

4.1.3 Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử

Lý thuyết

Thực hành

4 Điều khiển lập trình PLC 3 3 400,000 1,200,000

5 TT Điều khiển lập trình PLC 2 2 2 400,000 1,600,000

7 Thực hành truyền động điện 2 2 2 400,000 1,600,000

9 Hệ thống điều khiển tự động 2 2 400,000 800,000

4.1.4 Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

Lý thuyết

Thực hành

4 Tin học ứng dụng trong xây dựng nâng cao (Etabs) 2 2 2 400,000 1,600,000

Đơn giá

Hệ số

Ghi chú

Mã lớp: 09ĐTC

Thành tiền

Ghi chú

Mã lớp: 09XDC

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Thành tiền

Hệ số

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Trong đó

Trong đó

Đơn giá

Trang 3

Lý thuyết

Thực hành

5 TTBV Chăm sóc sức khỏe trẻ em 3 3 2 470,000 2,820,000

6 Chăm sóc người bệnh hồi sức tích cực và cấp cứu 1 1 0 470,000 470,000

7 TTBV Chăm sóc người bệnh hồi sức tích cực và cấp

8 TTBV Chăm sóc người bệnh hồi sức tích cực và cấp

9 Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi 1 1 0 470,000 470,000

11 Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng 3 2 1 2 470,000 1,880,000

Lý thuyết

Thực hành

4 Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh lâm sàng 3 1 2 2 470,000 2,350,000

5 Xét nghiệm tế bào - Giải phẫu bệnh 3 2 1 2 470,000 1,880,000

6 Xét nghiệm huyết học nâng cao 3 2 1 2 470,000 1,880,000

7 Ký sinh trùng sốt rét - Nấm gây bệnh 3 2 1 2 470,000 1,880,000

8 Kiểm tra chất lượng xét nghiệm 2 2 470,000 940,000

số Đơn giá

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Tiếng Nhật 3

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Tiếng

Nhật 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

4.1.6 Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã lớp: 09XNC

Mã lớp: 09ĐD1C, 09ĐD3C

Trong đó

Ghi chú

Hệ

Thành tiền TC

Tên môn học 4.1.5 Ngành Điều Dưỡng

Tên môn học

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

4.1.7 Ngành Tin học ứng dụng (Chuyên ngành lập trình ứng dụng)

Mã lớp: 09THC

TC

Trong đó TT

Thành tiền

Hệ

Trong đó

Trang 4

Lý thuyết

Thực hành

3 Lập trình thiết bị di động iOS + Đồ án 5 2 3 2 350,000 2,800,000

4 Lập trình thiết bị di động Android nâng cao + Đồ án 5 2 3 2 350,000 2,800,000

5 Kỹ năng xin việc và phỏng vấn 2 2 350,000 700,000

Lý thuyết

Thực hành

4 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 2 1 2 350,000 1,400,000

7 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 2 2 350,000 700,000

Lý thuyết

Thực hành

1 Đồ án Thiết kế giao diện web 2 1 1 2 350,000 1,050,000

8 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 2 2 350,000 700,000

Thành tiền

Hệ

số Đơn giá Thành tiền

Hệ

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

4.1.8 Ngành Truyền thông & Mạng máy tính

Mã lớp: 09MMC

TT

Đơn giá

Ghi chú

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

4.1.9 Ngành Thiết kế đồ họa

Mã lớp: 09ĐHC

Trong đó

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Trong đó

Hệ số

Trang 5

19 14 5 7,550,000

4.1.10.1 Chuyên ngành Tiếng Anh giảng dạy

Lý thuyết

Thực hành

3 English Teaching Methodology 2(Phương Pháp

4 Soạn giáo án và tài liệu giảng dạy (giáo án điện tử) 2 2 350,000 700,000

5 Interpretation Translation 3 (Dich Thực Hành 3) 3 3 350,000 1,050,000

6 British-American literature(Văn học Anh-Mỹ) 3 3 500,000 1,500,000 GVNN

8 Advanced reading (Đoc nâng cao) 3 3 350,000 1,050,000

Lý thuyết

Thực hành

4 Advanced Writing ( viết tiếng Anh nâng cao) 4 4 350,000 1,400,000

5 Public Speaking (Nói trước công chúng) 3 3 350,000 1,050,000

6 English Teaching Methodology 1(Phương Pháp

7 Soạn giáo án và tài liệu giảng dạy (giáo án điện tử) 2 2 350,000 700,000

8 Phonetics and Semantics (Ngữ âm và âm vị học) 2 2 350,000 700,000

9 Advanced reading (Đoc nâng cao) 3 3 350,000 1,050,000

4.1.10.2 Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

Lý thuyết

Thực hành

3 Advanced Business English (Anh văn Kinh doanh

4 Advanced Business English (Anh văn Kinh doanh

Ghi chú

Trong đó

Hệ

4.1.10 Ngành Tiếng Anh

Mã lớp: 09TAGD1C

Mã lớp: 09TAGD2C, 09TAGD3C

Thành tiền

Mã lớp: 09TATM1C

TT

TC

Trong đó

Hệ số

TC Trong đó

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Trang 6

5 Business Translation 3 (Luyện dịch thương mại 3) 3 3 350,000 1,050,000

6 Business Communications 3 ( kỹ năng nghe nói trong thương mại 3) 3 3 350,000 1,050,000

7 Advanced reading (Đoc nâng cao) 3 3 350,000 1,050,000

Lý thuyết

Thực hành

4 Public Speaking (Nói trước công chúng) 3 3 500,000 1,500,000 GVNN

5 Business Communications 2 ( kỹ năng nghe nói trong thương mại 2) 3 3 350,000 1,050,000

6 Advanced Writing ( viết tiếng Anh nâng cao) 4 4 350,000 1,400,000

7 Business Translation 1 (Luyện dịch thương mại 1) 3 3 350,000 1,050,000

8 Business Translation 2 (Luyện dịch thương mại 2) 3 3 350,000 1,050,000

9 Business Communications 3 ( kỹ năng nghe nói trong thương mại 3) 3 3 350,000 1,050,000

4.1.11 Ngành Quản trị Kinh doanh(chuyên ngành Quản trị kinh doanh Tổng hợp)

4.1.11.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp

Lý thuyết

Thực hành

8 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 2 2 320,000 640,000

Thành tiền Ghi chú

Trong đó

Hệ

số Đơn giá

Mã lớp: 09QTTHC

4.1.11.2 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Marketing

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Trong đó

Hệ

số Đơn giá

Mã lớp: 09TATM2C, 09TATM3C

Mã lớp: 09QTMAC

Thành tiền Ghi chú

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Trang 7

Lý thuyết

Thực hành

6 Xây dựng và quảng bá thương hiệu 2 1 1 2 320,000 960,000

9 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 2 2 320,000 640,000

Lý thuyết

Thực hành

2 Lập chứng từ và sổ sách kế toán 4 4 320,000 1,280,000

3 Thực hành nghề nghiệp kế toán 3 3 320,000 960,000

5 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 3 3 320,000 960,000

6 Phân tích báo cáo tài chính 2 2 320,000 640,000

4.1.13 Ngành Tài Chính- Ngân hàng

Lý thuyết

Thực hành

3 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 3 3 320,000 960,000

4 Phân tích báo cáo tài chính 3 2 1 2 320,000 1,280,000

Ghi chú

Thành tiền Đơn giá

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Hệ số

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Trong đó

Hệ số

Ghi chú

Mã lớp: 09TCC

Đơn giá Thành tiền

Trong đó

Thành tiền Ghi chú

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

Trong đó

4.1.12 Ngành Kế toán

Mã lớp: 09KTC

Hệ

số Đơn giá

Trang 8

25 22 3 9,207,500

Lý thuyết

Thực hành

3 Kỹ năng phỏng vấn và xin việc 2 2 320,000 640,000

5 Soạn thảo thư tín thương mại 2 1 1 2 320,000 960,000

9 Tự chọn: SV chọn 1 trong 3 chuyên ngành sau 3 3 320,000 960,000

a Thư ký y khoa

b Thư ký đào tạo

c Quản trị học nâng cao

Mã lớp: 09VPC

Trong đó

Hệ số

TL HIỆU TRƯỞNG

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

4.1.14 Ngành Quản trị văn phòng

Tp Hồ Chí Minh, Ngày 01 tháng 09 năm 2017

Tổng cộng học phí đối với SV chưa hoàn thành Anh văn 3

Tổng cộng học phí đối với SV đã hoàn thành Anh văn 3

TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO

Th.S Phan Thị Thanh Hương Đơn giá Thành tiền Ghi chú

Ngày đăng: 02/12/2017, 06:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w