www.tinhgiac.co thuyet minh ke khai thue tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1KÊ KHAI THUÊ ́ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
TẠM TÍNH THEO QUÝ
Trang 2Tr ườ ng h p ng ợ ườ ộ i n p thu xác đ nh đ ế ị ượ c doanh thu và chi phí th c t phát sinh trong kỳ tính thu thì ự ế ế
th c hi n khai thu TNDN t m tính theo quý theo ự ệ ế ạ
m u ẫ 01A/TNDN
I/ H S KÊ KHAI Ồ Ơ
I/ H S KÊ KHAI Ồ Ơ
Tr ườ ng h p ợ ng ườ ộ i n p thu ế xác đ nh ị đ ượ c doanh thu th c t phát sinh nh ng không kê khai đ ự ế ư ượ c chi phí th c t phát sinh trong kỳ tính thu thì th c hi n ự ế ế ự ệ khai thu TNDN t m n p quý theo m u ế ạ ộ ẫ 01B/TNDN
Trang 3I/ H S KÊ KHAI Ồ Ơ
I/ H S KÊ KHAI Ồ Ơ
Tr ườ ng h p ng ợ ườ ộ i n p thu ế th ườ ng xuyên có thu
nh p ậ t ho t đ ng chuy n ừ ạ ộ ể nh ượ ng b t đ ng s n ấ ộ ả ngoài vi c kê khai ệ T khai thu TNDN t m tính ờ ế ạ theo quý (M u s : 01A/TNDN ho c m u s ẫ ố ặ ẫ ố 01B/TNDN) ng ườ i n p thu còn ph i khai và g i ộ ế ả ử kèm Ph l c: Doanh thu t chuy n quy n s d ng ụ ụ ừ ể ề ử ụ
đ t, chuy n quy n thuê đ t theo m u ấ ể ề ấ ẫ 01-1/TNDN
Ng ườ ộ i n p thu không phát sinh ho t đ ng ế ạ ộ
chuy n nh ể ượ ng b t đ ng s n ho c trong kỳ đã ấ ộ ả ặ
kê khai n p thu TNDN theo t ng l n phát sinh ộ ế ừ ầ (
Trang 4I/ H S KÊ KHAI Ồ Ơ
I/ H S KÊ KHAI Ồ Ơ
Tr ườ ng h p ng ợ ườ ộ i n p thu ế có các c s s n xu t ơ ở ả ấ
tr c thu c h ch tóan ph thu c khác T nh, TP v i ự ộ ạ ụ ộ ở ỉ ớ
n i đóng tr s chính thì kê khai thêm Bi u thu ơ ụ ở ể ế TNDN tính n p c a doanh nghi p có các c s ộ ủ ệ ơ ở
h ch tóan ph thu c (m u 07/TNDN) ạ ụ ộ ẫ
Trang 51- T khai thu TNDN t m tính - M u ờ ế ạ ẫ
01A/TNDN
II/ H ƯỚ NG D N KÊ KHAI Ẫ
II/ H ƯỚ NG D N KÊ KHAI Ẫ
- Ch tiêu [10] ỉ - Doanh thu th c t phát sinh trong kỳ ự ế
là t ng doanh thu th c t phát sinh ch a có thu GTGT ổ ự ế ư ế
c a HHDV bán ra 3 tháng trong kỳ tính thu , bao g m: ủ ế ồ
+ Doanh thu bán hàng hóa và cung c p d ch v , ấ ị ụ
+ Doanh thu ho t đ ng tài chính và ạ ộ
+ Thu nh p khác ậ
Trang 6Xác đ nh doanh thu th c t phát sinh m t s tr ị ự ế ộ ố ườ ng h p c th : ợ ụ ể
+ Đ i v i các CSKD làm đ i lý bán hàng hố ớ ạ ưởng hoa h ng, doanh ồ thu th c t phát sinh là ự ế doanh thu theo các t khai thu GTGT tr đi ờ ế ừ (-) giá tr c a hàng bán đ i lý ị ủ ạ
+ CSKD xu t đi u chuy n hàng hoá cho các đ n v tr c thu c đ ấ ề ể ơ ị ự ộ ể bán ho c xu t đi u chuy n gi a các chi nhánh, đ n v ph thu c ặ ấ ề ể ữ ơ ị ụ ộ
v i nhau , n u s d ng hoá đ n GTGT đ làm căn c thanh toán ớ ế ử ụ ơ ể ứ
và kê khai n p thu GTGT t ng đ n v và t ng khâu đ c l p v i ộ ế ở ừ ơ ị ừ ộ ậ ớ nhau thì doanh thu th c t phát sinh không tính ph n doanh thu đi u ự ế ầ ề chuy n n i b ể ộ ộ
1- T khai thu TNDN t m tính - M u ờ ế ạ ẫ
01A/TNDN
Trang 7Xác đ nh doanh thu th c t phát sinh m t s tr ị ự ế ộ ố ườ ng h p c th : ợ ụ ể
+ CSKD không có các đ n v h ch toán ph thu c, doanh thu th c ơ ị ạ ụ ộ ự
t phát sinhế được xác đ nh theo ị doanh thu trên T khai thu GTGT ờ ế các tháng trong quý c a CSKD ủ
+ CSKD có các xí nghi p, chi nhánh, đ n v h ch toán ph thu c ệ ơ ị ạ ụ ộ báo s , thì doanh thu th c t phát sinhổ ự ế là toàn b doanh thu trong ộ quý c a c CSKD chính và doanh thu c a các đ n v , chi nhánh ph ủ ả ủ ơ ị ụ thu c ộ
1- T khai thu TNDN t m tính - M u ờ ế ạ ẫ
01A/TNDN
Trang 8- Ch tiêu [11] – ỉ Chi phí th c t phát sinh trong kỳự ế
là toàn b các kho n chi phí h p lý th c t phát sinh liên quan đ n ộ ả ợ ự ế ế doanh thu th c t phát sinh trong kỳ tính thu Ch tiêu này bao g m: ự ế ế ỉ ồ + Chi phí s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v ; ả ấ ị ụ
+ Chi phí ho t đ ng tài chính và ạ ộ
+ Các kho n chi phí khác ả
S li u này đ ố ệ ượ c xác đ nh b ng s phát sinh bên Có TK ị ằ ố
632, 641, 642, 635, 811/ N TK 911 ợ
- Ch tiêu [12] ỉ - L i nhu n phát sinh trong kỳ ợ ậ
được xác đ nh b ng doanh thu th c t phát sinh trong quý tr đi (-) ị ằ ự ế ừ chi phí th c t phát sinh trong quý, c th : ự ế ụ ể
Ch tiêu [12] = Ch tiêu [10] - Ch tiêu [11].ỉ ỉ ỉ
1- T khai thu TNDN t m tính - M u ờ ế ạ ẫ
01A/TNDN
VÍ DỤ
Trang 9- Ch tiêu [13] ỉ - Đi u ch nh tăng l i nhu n theo pháp lu t thu , ề ỉ ợ ậ ậ ế
ch tiêu này ph n ánh toàn b các đi u ch nh v doanh thu ho c chi ỉ ả ộ ề ỉ ề ặ phí được ghi nh n theo ch đ k toán, nh ng không phù h p v i ậ ế ộ ế ư ợ ớ quy đ nh c a Lu t thu TNDN, ị ủ ậ ế phải điều chỉnh tăng t ng l i nhu n ổ ợ ậ phát sinh c a c s kinh doanh, ví d nh : ủ ơ ở ụ ư
+ Chi phí kh u hao TSCĐ không đúng quy đ nh, ấ ị
+ Chi phí lãi ti n vay về ượt m c kh ng ch theo quy đ nh, ứ ố ế ị
+ Chi phí không có hoá đ n, ch ng t theo ch đ quy đ nh, ơ ứ ừ ế ộ ị
+ Các kho n thu b truy thu và ti n ph t v vi ph m hành chính đã ả ế ị ề ạ ề ạ tính vào chi phí,
+ Chi phí không liên quan đ n doanh thu, thu nh p ch u thu TNDN ế ậ ị ế
1- T khai thu TNDN t m tính - M u ờ ế ạ ẫ
01A/TNDN
Trang 10- Ch tiêu [14] ỉ - Đi u ch nh gi m l i nhu n theo pháp lu t thuề ỉ ả ợ ậ ậ ế
ph n ánh t ng s ti n c a t t c các kho n đi u ch nh d n đ n ả ổ ố ề ủ ấ ả ả ề ỉ ẫ ế
gi m l i nhu n phát sinh trong kỳ tính thu nh : ả ợ ậ ế ư
+ L i nhu n t ho t đ ng không thu c di n ch u thu TNDN, ợ ậ ừ ạ ộ ộ ệ ị ế
+ Gi m tr các kho n doanh thu đã tính thu quý trả ừ ả ế ước,
+ Chi phí c a ph n doanh thu đi u ch nh tăng ủ ầ ề ỉ
- Ch tiêu [15] ỉ - L đỗ ược chuy n trong kỳể
là số l c a kỳ ỗ ủ (Quý) trước và l c a các năm trỗ ủ ước chuy n sang ể
theo qui đ nh c a pháp lu t thu ị ủ ậ ế
- Ch tiêu [16] ỉ - Thu nh p ch u thu ậ ị ế
được xác đ nh b ngị ằ
Ch tiêu 16 = Ch tiêu [12] + [13] – [14] – [15]ỉ ỉ
1- T khai thu TNDN t m tính - M u ờ ế ạ ẫ
01A/TNDN
VÍ DỤ