bao cao tai chinh quy iv nam 2014 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1CTCP ĐÀU TƯ PHÁT TRIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
DVCTCC ĐỨC LONG GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V4» Công bó thông Iin Báo cáo tài chính quý IV
năm 2014
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1 Tên Công ty: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình Công cộng Đức
Long Gia Lai
2 Mã chứng khoán: DLI
3 Địa chỉ trụ sở chính: 43 Lý Nam Dé, P Trà Bá, TP Pleiku, tinh Gia Lai
5 Người thực hiện công bố thông tin: Chu Sỹ Hoạt
6 Nội dung thông tin công bố :
6.1 Báo cáo tài chính quý IV năm 2014 của Công ty cỗ phần Đầu tư Phát triển
Dịch vụ Công trình Công cộng Đức Long Gia Lai được lập ngày 48 /04 / a45 bao
gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo Kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ,
Thuyết minh Báo cáo tài chính
6.2 Nội dung giải trình (chênh lệch 10% LNST so với cùng kỳ năm trước):
Quá trình sản xuất Quý IV năm 2014 so với quý IV năm 2013 cơ sở tăng doanh
thu và giảm lợi nhuận:
- Phát triển xã hội, giá xăng dầu tăng và tình hình kinh tế xã hội tương đối on định
~ Lưa lượng khách các tuyến, doanh thu kỳ này tăng 15,6% so với cùng kỳ năm
trước
- Co cầu giá vốn hàng bán chiêm trong doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
kỳ này chiếm 64,54%, cùng kỳ năm trước chiếm 65,69%
- Chi phi lai vay tăng 568.5 % so với cùng kỳ năm trước
- Chi phi bán hàng tăng 0.24 % so với cùng kỳ năm trước
- Chi phi quản lý tăng 48,28% so với cùng kỳ năm trước
Chi phi tang so với cùng kỳ năm trước, cơ cấu chỉ phí kỳ này chiếm trong
doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ như chỉ phí bán hàng kỳ này chiếm 2,47%,
kỳ trước chiếm 2,85% Chỉ phí quản lý kỷ này chiếm 18,38%, kỳ trước chiếm 14,3%
Trang 27 Địa chỉ Website đăng tải toàn bộ Báo cáo tài chính:
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày
„#fi¿ 4./2015 tại đường dẫn:
Website: http://www.station.duclonggroup.com
=> Quan hệ nhà đầu tư
=> Thông báo
Chúng tôi xin cam kết các thông tỉn công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố
~Lưu VT+ BQHNĐT
Chu Sỹ Hoạt
Trang 3CTY CPĐT PHÁT TRIEN DỊCH VỤ
CTCC ĐỨC LONG GIA LAI
======(Ð =—=—==
BAO CAO TÀI ©E-Í*ữ¬
Quý IV Năm 2014
Trang 4CONG TY: CP DAU TU PT DVCTCC DUC LONG GIA LAI Bảo cáo tài chính
Địa chỉ: 43 Lý Nam Đề - Trà Bá - Tp Pleiku - Gia lai Quý IV Năm tài chính 2014
DN - BANG CAN ĐÓI KÉ TOÁN
[A-TAISANNGANHAN 00 |] | 28555503253| 22,060,333,011 |
[L Tiên và các khoản tương đương tiên _————— [ng | ð} 288836518| 497335065 |
be De phony gam ga Ghutrnginken Hic Cae Khodn phat thungin han 130 | | —| — | 247491265] 20,549,062,670 | jJ— 0
HPhaithukhach hang letra tude cho ngueiban Siz id —*d Cid am — - | 07 082.530, 130810804
le-Phai thu n6ibonginhan LỆ Phảitu theo tin a xé hoach hop Ging ay aung aes] _—1———d CP Cd CC
lễ bự phòng phả thu ngăn hạnKhôđờ ————— [9 — | rliimMnHB—— — —- ——— 8| —— —— *|——_-] Cd so 0
[5 Thuế và cdc khodn khac phaithuNnanuee [aTaisinnginhanknac BT ——8 ‘isa —sd ——| 54,020 |)
hasanc6imh Hi Tai san cb dinhhowhinh |0 | — | 24703807| 2294027839) [221 | — — S| 28447835037] 22994027639|
[Gia thao men oyke -Enpisygvneøbangðiđaãũmg—————— 2 | | (68.625.000)| iP CCC Cd 158,625,000) -|
IW Cac thoả đu tư tà chnhđàihn ————— 8B — | —— |9 ——— 9 Đầu lự vào công ly con g——T————TƑ—————ij
bpàuvdihnkdfee — —— ———————— #8 —|L——— | ——— 9 ——— 0 Dy phong giảm giá đầu tư ti chỉnh đãi hạn, dC so 0
ÍV-Tàisản đài hạn khác [LEhipitatvớedahan— |5 | 1 | 11] | 8,366,688 Sá8S88] — 228893) 252,564,973 |
Trang 5
|1 vayvàngngắnhn CCT | 124 1122500000] 150000000|
[Phả trângườibán P2 | | 937849731| 39993290|
[3 Ngườimuatảtntước CSCC SCP | | ———
|4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước šchpipãtä š Phả rà nườiođộG 7 |4 | Ci dC 1392| — 116585, B5 | 13 824489014| | 29420] — 279468080| 980,182,193 |
l8 Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng J3 |} | 0) 0| l9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác |3 a] 1200769820| 485,612,985 | [10 Dyphong phaitranganhanSSSSCSCSCSC~sdS |} | 09 9) [T1 Quỹ khen hưởng phúc li 7 |3 | | 10132007] 1067710067 |
| Ngdinn 7 7 0 | | 3814800788] 668,2873877|
|.Phảiràdàhanngườbn CCST SCT |} 09 09
[>.PhảirâdahannôibÐ ————— P2 |} | 90 09
[3 Phả trảdàhạnhác SSCS SP | _— 0 0
la Vayvangdaihan j4“ | 15 3820000000| 450,000,000 |
[6 Dự phòng trợ cấp mắt việc làm ————————_—_ | c Ð} } 0gp 0
l7-Durphong phdira aaihan SSS? CC CCC ——— q
[8 Doanh thu chưa hựchộn —————— — |3 | | 9900758] 216,267,877 | [B- Quỹ phát triễn khoa học và công nghệ Cid Cf 0 [8VÓNCHUSỚHU 7 |0 | | 44889281573| 41279827598
|LVõnchủsghữu livin alu tecia chiso hia CC Sia lao | | — t8 31,420,260,000 | 28,564,540,000 | 46] _44,686,281,573 | 41,276,627,698 |
13 Vên khác của chủ sở h?u Jj } | _ 0 0
|5 Chênh lệch đánh giálạ tàisản ———————_—_ JmC } | 0 — nọ)
417 [te] 8025697065| 8025697063] [8 Quỹ dự phòng tài chín —————————— jJdÐ6 | 19 1008961740] 10069617401 [5 Quỹ khác thuộc vốn chìsởhou ————————— Jac |} | 0 0
|1 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối —————— J0 | 16 4233362768| 3,679,628,793 | [11 Nguồn vênđầutưxDOB_ —————————— laị | |} 0Q) 0
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp g2 NG
[TONG CO ON VO Jago 53,761,505,018 | 45,306,945,563
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công foo of 09
3 Hàng hóa rhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược eee ye
44 Nợ khó đòi đã xử lý fog of — 09
5 Ngoại tệ các loại —==—————= 0 ———U) l6 Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án J0 _—L— |¡| 9) 09
Hà Thị Phướng Oanh Hà Thị Phương oanh — ``Ý“°
Trang 6
\>
Za
———|
|szazaooo
|69zs0vvo._——| |90cs6zepo
|99/3s90ese
|28//2L9806L
|yz309r9ivzr
|vzp9g0igy
|9909/80935
fo
fo
_
—-
¿6r/L9909L—
|[y¿c0rivzr [yzgoyepiey
swears eons
Jan]
eae
sa
jon
}Z06Z8£
690:XE4
LZ06Z8€
Anb
(u42
1J0149
ONOT ONG DOLOAG
ONOD
Trang 7
CÔNG TY: CP ĐÀU TƯ PT DVCTCC ĐỨC LONG GIA LAI Báo cáo tài chính
Mẫu số: Q-03d
DN - BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TE - PPTT - NAM
Lũy kế từ đầu năm| Lũy kế từ đầu năm
minh | nay(Năm nay) | này(Năm trước)
| Lưu chị tiên từ hoạt động kinh doanh
„ Tiên thu từ bán hàng, cung cap dịch vụ và doanh thụ khác
Tiên chỉ trả cho người cung cap hàng hóa và dịch vụ
Tiên chỉ trả lãi vay
Tiên chi nộp thuê thu nhập doanh nghiệp
Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiên chí khác cho hoạt động kinh doanh
ưu chuyên tiên thuần từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyên tiên từ hoạt động đâu tư:
Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khád
Tiên thụ hội cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Tien thu hoi vận vào đơn vị khác
Tiên thu lãi cho vay, có tức và lợi nhuận được chia
22.545.242.827 13,373,840,209) 3,106,489, 936) (228.280.902) (1.248.746.266)
9,807,144,772
'38,666,591,909) (24,271,561,623
20,441,445,178 10,119,909,465) (2,957,109,742 108,033,312) 1,300,000,000)
1,156,400,277
(6,565,910,740) 546,882,196
(4.455,000,000) 22,727,273 (953,472,728
1 600,000,000) 23.123.005.645 2,400,000,000
EIE] 1,009,929, 5!
19,700,662,47( 104,409,759 (49,062,969)
chủ sở hữu, mua lại cỗ phiêu của doal32 |
|3 Tiên vay ngắn hạn, đài hạn nhận được 33 — |
4,800,000,000 2,200,000,000
NI INM:
5.Tiền chỉ trả nơ thuê tài crinh 35 |
J6 Cỗ tức, lợi nhuận đã trả =ho chủ sở hữu J3 | x
[Luu chuyén tién thuần từ hoạt động tài chính lao ———] 4,342,500,000 (233,192,000)
n tiễn thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) Jjøp | 264,627,227
[er — —|
# Ít eae eet
(ÔN
€ Sy
\
\ \
Hà Thị Phương Oanh Hà Thị Phương oanh
Trang 8CONG TY CP DT PT DVCTCC DUC LONG GIA LAI BAO CAO TAI CHINH
43 Lý Nam Đề Thành phố Pleiku, Tình Gia Lai Quý IV năm 2014
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đông thời với các Báo cáo tài chính)
1 Đặc điểm hoạt động
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình công cộng Đức Long Gia Lai (sau đây gọi tất
là “Công ty”) là Công ty Cổ phần được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
5900437257 ngay 21 thang 12 năm 2007 của Sở Kế hoạch và Dau tw Tinh Gia Lai (từ khi thành lập
đến nay Công ty đã 13 lần điều chỉnh Giấy chứng đăng ký kinh doanh và lần, điều chỉnh gần nhất vào
ngày 29/ 12/2014) Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Luật
Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan
Ngành nghề kinh doanh chính
© Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải bằng đường sắt và đường bộ;
Chỉ tiết :Đầu tư xây dựng các bến bãi tại các tỉnh, thành phố trong cả nước; Dịch vụ bến xe, bãi đỗ xe
¢ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
¢ Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
se _ Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan ;
Chỉ tiết: - Đại lý mua bán xăng dầu và các sản phẩm từ xăng dầu
~ Đại lý mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động co
© _ Vận tải hành khách đường bộ khác;
* Dịch vụ ăn uống khác;
° Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải;
© Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành ( trừ vận tải bằng xe buýt);
Chỉ tiết : Vận tải hành khách theo hợp đồng
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác;
© _ Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;
° Van tai bằng xe buýt;
e _ Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê ;
Chỉ tiết : Cho thuê văn phòng
© Bán buôn tổng hợp;
Chỉ tiết : Buôn bán hàng tiêu dùng
2 Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Bán niên độ kế toán 01/10 đến 31/12
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi số bằng Đằng Việt Nam (VND)
3 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Trang }
Trang 9CÔNG TY CP ĐT PT DVCTCC ĐỨC LONG GIA LAI BẢO CÁO TÀI CHÍNH
43 Lý Nam Đề, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai Quý IV_năm 2014
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (TIEP THEO)
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đông thời với các Báo cáo tài chính)
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006, Hệ thống Chuẩn mực Kế toán Việt Nam và các quy định về sửa đổi, bỗ sung có liên quan
đo Bộ Tài chính ban hành
Hình thức kế toán: Nhật ký chung
4.Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu
4.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không
quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dé dang thành một lượng tiền xác định và
không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiên
4.2 Các nghiệp vu bằng ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh
Các tài khoản cỏ số dư ngoại tệ được chuyên đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường
ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ
và do đánh giá lại số dư cuối kỳ của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được ghi nhận vào kết
quả kinh doanh trong kỳ
4.3 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghỉ sổ các khoản phải thu khách
hàng và phải thu khác
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phân giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không
được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
7/12/2009 của Bộ Tài chính
4.4 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác
phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thẻ thực hiện là
giá bán ước tính trừ đi chỉ phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chỉ phí ước tính cần thiết cho
việc tiêu thụ chúng
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn
kho nhỏ hơn giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện the› hướng dân tại Thông tư số
228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính
4.5 Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và các khoản đầu tư tài chính
khác được ghi nhận theo giá gốc Dự phòng được lập cho các khoản giảm giá đầu tư nếu phát sinh tại
Trang 02
BENIN
Trang 10CÔNG TY CP ĐT PT DVCTCC ĐỨC LONG GIA LAI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
43 Lý Nam Đề, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai Quy IV_nam 2014
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH (TIEP THEO)
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đông thời với các Báo cáo tài chính)
4.6
47
ngày kết thúc năm tài chính Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số
228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính
Tài sản cỗ định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
Nguyên gia bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính
đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sang sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi
nhận là chi phi trong kỳ
Khẩu hao
Khẩu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản
Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài
chính
Phương tiện vận tải 45-8
Tài sản cỗ định vô hình
Quyền sử dụng đắt
Quyên sử dụng đất được ghỉ nhận là tài sản cố định vô hình khi Công ty được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (trừ trường hợp đi thuê đất),
Quyền sử dụng đất không có thời hạn thì nguyên giá tài sản cố định vô hình là quyền sử dụng đất
được xác định là toàn bộ các khoản tiền chỉ ra để có được quyển sử dụng đất hợp pháp cộng với các
chỉ phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ
Quyền sử dụng đất không có thời giạn thì không trích khấu hao
Các tài sản cô định vô hình khác
Các tài sản cổ định vô hình khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
Khấu hao của tài sản cố định vô hình được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian
hữu dụng ước tính của tài sản Mức khẩu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng
04 aăm 2013 của Bộ Tài chính
Trang 03